Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khóa luận tốt NHẤT CỦA HÀM SỐ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Chuyên ngà nh: Đại số Người hướng dẫn khoa học: Thạc sĩ NGUYỄN THỊ KIỀU NGA HÀ NỘI – 2010... Lí do chọn đ
Trang 1Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khóa luận tốt
NHẤT CỦA HÀM SỐ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI
HỌC Chuyên ngà nh: Đại số
Người hướng dẫn khoa học:
Thạc sĩ NGUYỄN THỊ KIỀU NGA
HÀ NỘI – 2010
Trang 2Trường ĐHSP Hà Nội 2 Khóa luận tốt
nghiệp
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian nghiên cứu cùng với sự hướng dẫn và chỉ bảo tậntình của cô giáo, Thạc sĩ Nguyễn Thị Kiều Nga, khóa luận của em đến nay đãhoàn thành
Qua đây em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc của mình tới cô Nguyễn ThịKiều Nga, người đã trực tiếp hướng dẫn chỉ bào cho em nhiều kinh nghiệmquí báu trong thời gian em thực hiện khóa luận này Em cũng xin chân thànhcảm ơn sự giúp đỡ của các thầy cô trong khoa Toán đã tạo điều kiện tốt nhấtcho em trong thời gian em làm khóa luận
Do lần đầu tiên làm quen với công tác nghiên cứu khoa học, hơn nữa
do thời gian và năng lực của bản thân còn hạn chế nên mặc dù đã có nhiều cốgắng song không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự đónggóp ý kiến của các thầy, cô giáo và của các bạn sinh viên để khóa luận của emđược hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, tháng 05 năm 2010
Sinh viên
Trần Thị Thúy
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
Tôi khẳng định rằng: Đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, dochính tôi đã nghiên cứu và hoàn thành trên cơ sở những kiến thức đã học vàtài liệu tham khảo Nó không trùng với kết quả của bất cứ người nào khác
Hà Nội, tháng 05 năm 2010
Sinh viên
Trần Thị Thúy
Trang 7Mục lục
TRANG
Mở đầu 1
Chương 1 : Kiến thức chuẩn bị 1.1 Hàm số đơn điệu trên một đoạn 2
1.2 Điều kiện cần và đủ để hàm số đơn điệu trên đoạn [a,b] 2
1.3 Cực trị của hàm số 3
1.4 Định lí Lagange 9
1.5 Tập lồi và hàm lồi, tính chất 10
Chương 2:Một số phương pháp tìm giá trị lớn nhất và hàm số 2.1 Sử dụng tính đơn điệu trong việc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hám số 15
2.2 Sử dụng định lí Lagange 27
2.3 áp dụng bất đẳng thức Cauchy và Bunhiacôpxki trong bài toán cực trị của hàm số 32
2.4.Phương pháp hàm lồi 49
2.5.Ph ư ơng pháp miền giá trị 63
2.6.Phương pháp hình học 72
Kết luận 82
Tài liệu tham khảo
Trang 91 Lí do chọn đề tài
MỞ ĐẦU
Trong chương trình toán phổ thông, bài toán về giá trị lớn nhất và giátrị nhỏ nhất luôn là bài toán hấp dẫn, lôi cuốn tất cả nhứng người học Toán vàlàm Toán Các bài toán này rất phong phú và đa dạng vì vậy các bài toán tìmgiá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số thường xuyên có mặt trong các
kỳ thi phổ thông trung học, cũng như trong các kỳ thi học sinh giỏi và các kìthi Đại học, cao đẳng
Để giải quyết nó đòi hỏi người học Toán và làm toán phải linh hoạt vàvận dụng một cách hợp lý trong từng bài toán Tất nhiên đứng trước một bàitoán tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất thì mỗi người đều có một xuhướng xuất phát riêng của mình Nói như vậy có nghĩa là có rất nhiềuphương pháp để đi đến kết quả cuối cùng của loại bài toán này Điều quantrọng là phải lựa chọn phương pháp nào cho lời giải tối ưu của bài toán.Thật là khó nhưng thật thú vị nếu ta tìm được đường lối đúng đắn để giảiquyết nó
Với những lý do trên, sự đam mê của bản thân, cùng với sự hướng dẫnnhiệt tình của cô giáo Nguyễn Thị Kiều Nga, em mạnh dạn thực hiện bài khóaluận tốt nghiệp của mình với tựa đề: “MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁTRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ”
2 Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu một số phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhấtcủa hàm số
3 Đối tượng nghiên cứu
Các bài toán tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm sốtrong chương trình toán THPT
4 Phương pháp nghiên cứu
Trang 11Đọc tài liệu, phân tích so sánh, tổng hợp.
CHƯƠNG 1 KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
1.1.Hàm số đơn điệu trên một đoạn
Đị nh nghĩ a 1.1: Cho hà m số
đượ c gọ i là hà m không tăng trên a;b
- Các hàm số trên đượ c gọ i chung là cá c hà m số đơn điệ u trên
mộ t khoảng
- Hàm số tăng hoặc giảm trong một khoảng được gọi là hàm đơn
điệu thự c sự trên khoả ng ấ y
Điề u kiệ n cầ n và đủ để hà m số tăng hoặ c giả m (đơn điệ u) trên a;b
Trang 12liên tụ c trên
a;b và có đạo hàm hữu hạn trong
Trang 13 Cự c trị củ a hà
m số
1.3.1 Đị nh nghĩ a cự c trị
Đị nh nghĩ a 1.2: Cho hà m
cự c tiể u đị a phương tạ
i x0 nế u như tồ n tạ i lân cậ n Vx0 sao
Trang 14tại x0 ; y0 D nế u nhƣ tồ n tạ i lân cậ n Vx0 , y0 sao cho:
Trang 151.3.2 Điề u kiệ n cầ n và đủ để hà m số có cự c trị đị a phương
Đị nh lý 1.1: (Điề u kiệ n cầ n để hà m số có cự c trị đị a phương)
thi chi xảy ra một
trong cá c khả năng sau:
liên tụ c trên
a;b co chứa điểm
Trang 16b Nế u khi x đi
Trang 171.3.3 Mộ t số tí nh chấ t
Đị nh lý 1.4: Hàm
x
liên tụ c trên mộ t đoạ n
a;b
thi đạt giá tri lớn
nhấ t, nho nhất trên đoạn đo.
Đị nh lý 1.5: Cho hà m
của D trong đó A B Ngoài ra tồn tại
max f x, max f x, min f x, min f x
x A
x B x A x B
Khi đó ta có : (i)
(i i) Chứ ng minh:
max f xmax f x
x A x B
min f xmin f x
x A x B
Bây giờ ta chứ ng minh (i), còn (ii) chứ ng minh tương tự
Thậ t vậ y: giả
Trang 18Thậ t vậ y giả
Trang 20Trần Thị Thúy K32D Toán 10
dạn
D n Giả sư tồn tại:
Khi đó ta có :
Trang 21Trần Thị Thúy K32D Toán 11
GTLN, GTNN củ a cá c hà m số ấ y trên cá c miề n xá c đị nh đơ n giả n
Vì vậy nên tí nh chấ t nà y gọ i là nguyên lí phân rã
f n x.
Giả sư tồn tại max f x, min f
Dấ u “ = ” trong (10) xảy ra khi và chi khi x0 D sao cho
Nhậ n xé t : Tính chất này cho ta thấy rằng không thể thay việc tìm GTLN
(NN) của một tổng các hàm số bằng việc tìm tổ ng cá c GTLN (NN) cƣ̉ a tƣ̀
ng hàm số đơn lẻ
Đị nh lý 1.10: Giả
sử f1 x, f2 x, , f n
x xác định trên miền D và ta có
Trang 22Trần Thị Thúy K32D Toán 12
f i x0,x D,i 1,
n Giả thiết tồn tại
max f i x, min f i x, max f
và i 1, n Khi đó ta có :
max f xmax f1 x max f2 x max
Trang 23Đị nh lý 1.11: Giả
x
v à
Trang 24là hàm sô xác định trên miền D Khi đó với mọi n
nguyên dương ta có
: max f x2n1 max f 2n1 x
x D x D
Trang 25Nhậ n xé t: Khi giả i bà i tậ p , ngườ i ta thườ ng ứ ng dụ ng mộ t trườ ng hợ
p riêng của tính chất này như sau:
Trang 270 , M m 0 min f
x
min
M
, m
1.4 Đị nh lý Lagrange
Đị nh lý Lagrange: Cho hàm
sô
f :a;b thoa mãn hai điều kiện sau:
i) f liên tụ c trên a;b.
f co đạo hàm trong a;b
f bf
a
f 'cb a
1.5 Tậ p lồ i và hà m lồ i, tính chất
1.5.1 Tậ p lồ i và hà m lồ i
Đị nh nghĩ a 1.4: Tậ p hợ p D gọi là tập lồi nếu x, y
Trang 28gọi là afin khi và
chỉ khi nó vừa lồi vừa lõm
1
Trang 29Tính chất 3: Cho D là tập lồi trên □ Hàm f x, y : D
Tính chất 4: Cho D là tập lồi trên và các
Tính chất 5: (Mố i quan hệ giữ a tậ p lồ i và hà m lồ i)
Giả sử f : D , ở đây D là tập hợp lồi trong 1
Đặt
epi f : x; y 2 : f xy, x D
(epi f gọi là tập hợp trên đồ thị của hàm f )
Hàm f gọi là hàm lồi trên D khi và chỉ khi epi f là tập lồi trong 2
Tính chất 6: (Bấ t đẳ ng thứ c Jensen)
Cho D là tập lồi trong 1
là hàm số xác định
trên D Khi đó f là hàm lồi trên D khi và chỉ khi vớ i mọ i số n nguyên dương vớ i mọ i
Trang 30i 1 1
ta có bấ t đẳ ngthƣ́ c:
Trang 31a Giả sử (13) thỏa mãn Khi đó ƣ́ ng
vớ i hàm lồi trên D
n 2 , theo đị nh nghĩ a thì f
là
b Bây giờ ta giả sƣ̉f là hàm lồi trên D Ta phả i chƣ́ ng minh (13) đú ng.
Chƣ́ ng minh bằ ng quy nạ p:
Trang 32- Vớ
i
- Vớ
i
n 1 thì (13) hiể n nhiên đú ng
n 2 , theo đị nh nghĩ a hà m lồ i thì (13) cũng đúng
Trang 34Tính chất 8: Cho D là tập lồi trong □ và f : D 1
là hàm lồi Khi đó nế u
như f đạ t cự c tiể u đị a phương tạ i
1
Trang 36x thì bất đẳng thức Karamata có dấu ngược lại.
iii) Ta có thể mở rộ ng bấ t đẳ ng thứ c Karamata cho trườ ng hợ p n
Trang 37f a n .
Dấ u bằ ng xả y ra khi và chỉ
khi
xi a i , i 1, n
Trang 38CHƯƠNG 2 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
2.1 SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU TRONG VIỆC TÌM GIÁ TRỊ LỚN
NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
A Phương phá p chung
- Tìm các điểm tới hạn của hàm số trên miền D
- Lậ p bẳ ng biế n thiên củ a hà m số trên miề n D
- Dự a và o bẳ ng biế n thiên và so sá nh cá c giá trị của những điểm đặc biệt (đó là điể m cự c đạ i, cự c tiể u củ a hà m số , các điểm đầumút của những đoạ n đặ c biệ t nằ m trong miề n xá c đị nh củ a hà m số )
Khi sử dụ ng phương phá p nà y cầ n lưu ý cá c điề u sau:
- Nế u trong quá trì nh giả i ta sử dụ ng phé p biế n đổ i để cho bà i toá n đơn giản thì bài toán mới phải xác định lại miền xác định của biến mới
- Nế u bà i toá n đã cho là hà m nhiề u biế n ta có thể sử dụ ng đị nhlý 10 và các phép biến đổi đưa bài toán tìm giá trị lớn nhất và giá trịnhỏ nhất của hàm số nhiều biế n về việ c tì m giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số một biến theo phương pháp chiều biến thiên hàm số đã đượ c trì nh bầ y như trên
Trang 39B Mộ t số ví dụ
Trang 42Trần Thị Thúy K32D Toán 21
Vì thế
max G z G 1 17 , max G z G 2 13
Trang 44f x, y, min
Trang 462 t2 2
2t
2 1
3
Trang 48Tƣ̀ (*) , (9), (10) ta thấ y các điề u kiệ n củ a đị nh lý phân rã
cho hà m đúng trên D
Bài 2.1.3: Cho cá c
2
xy y2
2 Tìm giá trị lớn nhất và
Trang 5038 7 1919
Trang 5113
Trang 53x
y
z
x y z
Trang 562.1.2 Bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số co chứa tham số
Bài 2.1.6: Cho hà m số
Trang 59 Kế t luậ n:
Trang 60 a trong đó a là tham số Tìm điều
kiên củ a a để giá trị lớn nhất của
Trang 62Chu ý: Cho hà m
a, x xác định trên D a;b , x là ẩn
a là
tham số Giả sử tồn
tại M max f a, x, m min f a, x
y f
a, x liên tụ c trên D và thỏa mãn hai điều kiện:
i)ii)
A Phương phá p chung
Muố n tì m giá trị lớ n nhấ t, giá trị nhỏ nhất của hàm số dựa vào định lý
Trang 63B Mộ t số ví dụ
Bài 2.2.1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 65Bài 2.2.2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Giải:
f x
x 1
2t
33
0,t 0; x
2
Trang 68Xét hàm
số
f t arctgt ln x2 1,t x;1, x 1 ;1
Trang 70Bài 2.2.5 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
f x x sin tgx 1 , x 0; .
2 Giải:
Trang 71nhọn: 2
sin A sin B sinC tan A tan B tanC
2.Bằng phương pháp tương tự ta tìm được giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
Trang 72a1.a2 an n
2sin A sin B sin C tan A tan B tanC
Chu ý: Phương pháp này thường áp dụng với các hàm số có điều kiện ràng
buộc của biến số
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a1 a2 a n
- Bất đẳng thức Bunhiacopxki: Cho hai dãy số a1;a2 ; ;a n và
b1;b2 ; ;b n Khi đó ta có:
Trang 74Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 dãy số:
Trang 75x y z xy yz zx
D x; y; z: x 0, y 0, z 0 và x y z 1 Tìm giá trị bé nhất của
Trang 76Từ (7), (8), (9) ta suy ra x; y;
zD
f x; y; z 3 21 hay
13
2
Trang 77
Trang 78 2.
1x1y1z 1x1y1z 8
Vậy
f x; y; z 1 , x; y; zD
8Mặt khác
Trang 79Nhận xét: Bài toán trên có thể phát biểu dưới dạng tổng quát hóa Chứng
Trang 83F X ;Y ; Z 3,X ;Y ; Z D '
Mặt khác F 1;1;13 và 1;1;1D'
Trang 842000
2
x200
Trang 86Bài 2.3.6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Trang 89Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi dấu bằng ở các bất đẳng thức (27), (28), (29)
xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
3
Trang 92tùy ý thuộc D Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki
cho hai dãy số
Trang 97tìm đƣợc phần tử x; y; z;t
D
sao cho f x; y; z;t 1)
Trang 98Bài 2.3.11 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trang 100Trần Thị Thúy K32D Toán 50
1tan x.tan y 1tan y.t anz 1tan z.tan x
1tan y.tan z
1 tan y.tan z 1 tan z.tan x
Bài 2.3.12 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:
1;1;1 và 1đƣợc:tan x.tan y; 1 tan y.tan z; 1 tan z.tan x ta
31tan x.tan y1tan y.tan z1tan z.tan
Trang 102(chứng minh bằng phương pháp qui nạp).
Áp dụng bổ đề này với a sin2
x , b cos2 x
Trang 106Từ (43) và (44) suy ra f x; y; z;t 2 ,x; y; z;t D
3Mặt khác chẳng hạn
Để sử dụng bất đẳng thức Jensen tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên miền D nào đó ta tiến hành theo các bước sau:
- Từ bài toán cho phải tìm hàm F t
thỏa mãn điều kiện: F t phải là
hàm lồi (hoặc lõm) trên ; nào đó Sau đó áp dụng bất đẳng thức Jensen ta thu được một bài toán mới
- Tìm một điểm thuộc D sao cho ứng với giá trị đó bất đẳng thức trở
thành đẳng thức
- Dựa vào định nghĩa giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số để tìm
ra giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số đã cho trên D
Bài tập
n
Trang 107Bài 2.4.1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 108f x; y; z
1sin2
t
2, 0 t , ta có:
2
, F ''t
22sin4 t
2
2 0
6
x y
Trang 110Bài 2.4.2 Tìm giá trị nhỏ nhất của
P sin A sin B sin C tan A tan B tan C , với
Trang 1112
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi A
Vậy min P
3 2
Bài 2.4.3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số P tan A.tan B.tanC , với
tam giác
ABC nhọn.
Trang 112có tanA Btan C
Atan tan B tan
Trang 113Dấ u bằ ng xả y ra khi và chỉ
Trang 11613
Vậ y ta đã chứ ng minh đượ c
p 3 Dấ u bằ ng trong bấ t đẳ ng thứ c (5) xảy ra
Trang 117Bài 2.4.6 Cho ABC Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 120Trần Thị Thúy K32D Toán 60
Hay tan A
tan
B tan
C 3 tan
Trang 1221
y
11
Trang 12733
Trang 128Khi sử dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Karamata để tì m GTLN và GTNN củ a hà m số trên miề n nà o đó ta tiế n hà nh theo cá c bướ c sau:
- Từ bà i toá n đã cho phả i tì m
thỏa mãn điều kiện: F t là
hàm lồi (hoặ c lõ m) trên ;
- Dự a và o đị nh nghĩ a GTLN, GTNN củ a hà m số để tì m ra
GTLN, GTNN củ a hà m số
Trang 133x 0, y 0, z 0; x e, x y 2e, x y z 3e.
Trang 135Dấ u bằ ng xả y
Trang 136Xét bài toán tìm miền giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
trên mộ t miề n D cho trướ c.
f x
Gọi
y0 là một giá trị tùy ý của hàm số f
x
trên miề n đã cho Điề u đó
có nghĩa là hệ phương trình sau đây (ẩn x) có nghiệm
B Mộ t số ví dụ
Bài 2.5.1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
Trang 138Xét 2 khả năng sau:
Trang 139 1x
x2
1x
Trang 140Trần Thị Thúy K32D Toán 70
1x
x2
x2 1x
2
y0
y0
02
Trang 143Bài toán quy về bài toán tìm tham số
y0 để phương trì nh (13) có nghiệm
trong 0; 2 Ta có cá c trườ ng hợ p sau:
Trang 149Khi đó bà i toá n đã cho trở thà nh;
tìm 9 và -1 Theo đinh lý Vié t ta có
Trang 150Gọi t0 là giá trị bất kì của hàm số f x, ytrên miề n D Điề u đó tứ c là hệ phương trì nh sau có nghiệ m (ẩn x, y).
Trang 152Hướ ng dẫ n: Ta giả
sƣ̉ nghiệ m (ẩn x, y):
t0 là giá trị tùy ý của hàm số
Trang 153Từ đây ta tì m miề n giá trị của t0 của tường hệ, sau đó á p dụ ng nguyên lýphân rã để tìm giá trị lớn nhất của hàm số.
2.6 PHƯƠNG PHÁ P HÌ NH HỌ C
A Cơ sở lý thuyế t:
- Bấ t đẳ ng thứ c tam giá c:
1 Vớ i 3 điể
m A, B,C bấ t kì ta luôn có:
AB BC AC
Trang 154+ Sau đó chọ n hệ chụ c tọ a độ , chọn 3
rồ i sƣ̉ dụ ng hai bấ t đẳ ng thƣ́ c trên để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhấ t củ a hà m số
2 Vớ i mọ i tam giá c ABC ta có : AB BC AC AB