1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Nồng Độ Hs-Crp Huyết Thanh Và Một Số Yếu Tố Nguy Cơ Ở Bệnh Nhân Đột Quỵ Não

100 479 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 577,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyênngành:NộikhoaM ãsố:NT62.72.20.50LUẬNVĂNTỐTNGHIỆPBÁCSĨNỘITRÚ Ngườihướngdẫnkhoahọc:PGS.T S.NGUYỄNTIẾNDŨNG TháiNguyên,2013... LiênquangiữaHs-CRPhuyếtthanhvàcácyếutốnguycơởbệnhnhânđộtq

Trang 1

Chuyênngành:NộikhoaM ãsố:NT62.72.20.50

LUẬNVĂNTỐTNGHIỆPBÁCSĨNỘITRÚ

Ngườihướngdẫnkhoahọc:PGS.T S.NGUYỄNTIẾNDŨNG

TháiNguyên,2013

Trang 2

LỜICAMĐOAN

Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủariêngtôi.Cács ố l i ệ u , k ế t q u ả n g h i ê n cứut r o n g Luậnv ă n l à t r u n g thựcv à chưađượccôngbốtrongbấtkỳcôngtrìnhnghiêncứunàokhác

TháiNguyên,tháng10năm2013

Ngườicamđoan

PhạmNgọcLinh

Trang 3

BanGiámđốc,khoaNộiTimmạch-Cơxươngkhớp,khoaThầnkinh,khoaHồisứccấpcứuvàchốngđộc,phòngKếhoạchTổnghợp-

BệnhviệnĐakhoaTrungươngTháiNguyênđãgiúpđỡ,tạođiềukiệnthậnlợiđểtôithựchiệnđượcđềtàinày

ĐặcbiệttôixinbàytỏlòngbiếtơnsâusắcđếnPGS.TS.NguyễnTiếnDũng,n g ườithầytrựctiếptậnt ìn hhướngdẫn,gópý,sửachữagiúp đ ỡ tôitrongsuốtquátrìnhhọctậpvàthựchiệnđềtài

luônbêntôidànhtìnhcảmquantâm,độngviên,vàđiềukiệnthuậnlợinhấtđểtôihọctậpvànghiêncứu.Cảmơntấtcảbạn

bè,anhchịemđồngnghiệpđãgiúpđỡ,độngviêntôitrongquátrìnhhọctập

TháiNguyên,2013

PhạmNgọcLinh

Trang 5

MỤCLỤC

ĐẶTVẤNĐỀ 1

CHƯƠNG1:TỔNGQUAN 3

1.1 Tổngquanvềđộtquỵnão 3

1.2 Nguyênnhânvàchẩnđoánđộtquỵnão 10

1.3 TổngquanvềproteinCphảnứng(CRP) 13

1.4 CácnghiêncứuvềđộtquỵnãotạiViệtNamvàtrênThếgiới 21

CHƯƠNG2:ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 24

2.1 Đốitượngnghiêncứu 24

2.2 Phươngphápnghiêncứu 25

2.3 Cácchỉtiêunghiêncứu 25

2.4 Tiêuchuẩnđánhgiá,nhậnđịnhchỉtiêu 25

2.5 Phươngphápxửlýsốliệu 32

2.6 Khíacạnhđạođứctrongnghiêncứu 32

CHƯƠNG3:KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 33

3.1 Đặcđiểmchungcủađốitượngnghiêncứu 33

3.2 Đặcđiểmlâmsàng,cậnlâmsàngởbệnhnhânđộtquỵnão 34

3.3 Hs-CRPvàcácyếutốnguycơtimmạchởbệnhnhânđộtquỵnão 38

CHƯƠNG4:BÀNLUẬN 45

4.1 Đặcđiểmchungđốitượngnghiêncứu 45

4.2 Đặcđiểmlâmsàng,cậnlâmsàngởbệnhnhânđộtquỵnão 47

4.3 LiênquangiữaHs-CRPhuyếtthanhvàcácyếutốnguycơởbệnhnhânđộtquỵnão 50

KẾTLUẬN 62

KHUYẾNNGHỊ 64

TÀILIỆUTHAMKHẢO 65

PHỤLỤC

Trang 6

DANHMỤCCÁCBẢNGBIỂU

Bảng2 1 ThangđiểmGlassgowcủaTeasdalvàJennet1978 27

Bảng2.2.ThangđiểmRankin 28

Bảng2.3.PhânloạimứchuyếtáptheoJNCVI 29

Bảng2.4.PhânloạirốiloạnlipidmáutheoNCEP5/2005 31

Bảng3.1.Phânbốtheogiớiởbệnhnhânđộtquỵnão 33

Bảng3.2.Phânbốtheotuổiởbệnhnhânđộtquỵnão 33

Bảng3.3.Mộtsốyếutốnguycơđộtquỵnão 34

Bảng3.4.Triệuchứngkhởiphátđộtquỵnão 34

Bảng3.5.RốiloạntinhthầnlúcvàotheothangđiểmGlassgow 35

Bảng3.6.ĐiểmRankinlúcvàovàkhiraviệncủahaithểđộtquỵnão 35

Bảng3.7.Tìnhtrạngrốiloạnlipidmáucủahaithểđộtquỵnão 36

Bảng3.8.VùngtổnthươngtrênphimchụpCLVT,MRI 37

Bảng3.9.Kếtquảđiềutrịcủanhómnghiêncứu 38

Bảng3.10.NồngđộHs-CRPtrungbình củanhómnghiêncứu 38

Bảng3.11.Hs-CRPvàgiớicủanhómnghiêncứu 39

Bảng3.12.Hs-CRPvàtuổicủanhómnghiêncứu 39

Bảng3.13.Hs-CRPvàthóiquenhútthuốcởbệnhnhânđộtquỵnão 40

Bảng3.14.Hs-CRPvàthóiquenuốngrượubiaởbệnhnhânđộtquỵnão 40

Bảng3.15.Hs-CRPvàhuyếtápđộngmạchởbệnhnhânđộtquỵnão 41

Bảng3.16.Hs-CRPvàđáitháođườngởbệnhnhânđộtquỵnão 41

Bảng3.17.Hs-CRPvàrốiloạnlipidởbệnhnhânđộtquỵnão 42

Bảng3.18.Hs-CRPvàvùngtổnthươngtrênphimchụpCLVT 42

Bảng3.19.Hs-CRPvàđiểmGlassgowlúcvàoviện 43

Bảng3.20.Hs-CRP vớikhảnănghồiphụcởbệnhnhânđộtquỵnão 44

Bảng3.21.Hs-CRPvàkếtquảđiềutrịởbệnhnhânđộtquỵnão 44

Trang 7

DANHMỤCHÌNHẢNH,BIỂUĐỒ,ĐỒTHỊ

Hìnhảnh.

Hình1.1. Tuầnhoànđộngmạchnão 3

Hình1.2. HìnhảnhNMNvùngchẩmtráitrênphimCLVT 12

Hình1.3. HìnhảnhXHNtrênphimCLVT 13

Hình1.4. CấutạophântửCRP 14

Hình1.5. ĐộnghọccủaCRPtrongquátrìnhviêm 16

Biểuđồ: Biểuđồ3.1. SosánhđiểmRankingiữabệnhnhânCMNvàNMN 36

Biểuđổ3.2. TìnhtrạngrốiloạnlipidmáugiữabệnhnhânCMNvà NMN 37

Biểuđồ3.3. MốitươngquangiữađiểmGlassgowvànồngđộHs-CRP 43

Trang 8

ĐẶTVẤNĐỀ

Độtquỵnãogồmchảymáunãovànhồimáunãolàmộtbệnhphổbiếncó xuhướngtăngtheotuổivàsựpháttriểncủaxãhội.ỞHoaKỳ,trungbìnhhằngnămcókhoảng700.000ngườibịđộtquỵnão,trongđó500.000ngườilàmới

mắc,200.000ngườibịtáiphát,tửvongkhoảng200.000ngườivàchiphíđiềut r ịl à k h

o ảng5 0 t ỷUSD/

năm.Ở ViệtNam,từn ă m 1 9 9 5 t r ở lạiđ â y , nhiềunghiêncứuchothấytỉlệbịđộtquỵnãohằngnămtăngcao[7].TheothốngkêcủaTổchứcYtếthếgiới,ởcácnướcđangphát

triểnđộtquỵnãolànguyêngâytửvongđứnghàngthứbasauungthưvàbệnhtimmạch.Bệnhthườngnặng,tỉlệtửvongcao,cáctrườnghợpkhôngtửvongthườngđểlạidichứngnặngnề,giảmchấtlượngcuộcsống,tănggánhnặngchogiađìnhvàxãhội.Việchoạchđịnhchiếnlượcdựphòngđộtquỵnãolàcầnthiếtnhằmgiảmtỉlệmắcbệnh,táiphátbệnhkéotheogiảmđượckinhphíđiềutrịcũngnhưtỉlệt ửv o n g Đ ể l à m

đ ư ợ c đ i ề u n à y , x á c đ ị nhnguyênn h â n , t ì m h i ểuc ơ c h ế bệnhsinhvàcácyếutốnguycơtrongđộtquỵnãocóvaitròquantrọng

Nguyênnhânphổbiếnnhấtcủanhồimáunãolàdotắcnghẽnmạchgâyrabởimảngxơvữađộngmạch.Mặtkhácxơvữađộngmạchcũnglàmtăngnguycơvỡmạchnãodẫnđếnđộtquỵchảymáunão

Từđầuthậpniên80,đãcónhữngpháthiệnvềvaitròcủaviêmtrongbệnhnguyênxơvữađộngmạch.Vớinhữnghiểubiếtmớinày,ProteinphảnứngC,chấtchỉđiểmnhạynhấtcủaviêmvànhiễmtrùng,đượcchứngminhlàyếutốdựđoánbiếncố

độclập.ProteinphảnứngCcònđượcxemlàchấtchỉđiểmsinhhọctốiưu,đượckhuyếncáothămdòđểđánhgiánguycơtimmạchởngườilớn.Hiệnnay,bằngnhữngphươngphápcóđộnhạycao,ngườitacóthểđođượcnồngđộproteinphảnứngCở

Trang 9

l),tạmdịchlàproteinphảnứngCđộnhạycao(HighsensitivityC-

ReactiveProtein,Hs-CRP).MặtkhácHs-CRPdễdàngđolườngbằngcácthửnghiệmkhôngđắttiền,lấymẫuthuậntiện,thayđổitrongn g à y khôngđángkể,khôngphụthuộcvàolượngthứcăn,thờigianbánhuỷkéodài[3],[18],[19],[20]

TrênthếgiớivàởViệtNamđãcónhiềunghiêncứuvềmốiliênquangiữatổnthươngxơvữađộngmạchvànồngđộHs-

CRPtrêncácđốitượngmạchvành,hộichứngchuyểnhoá,đáitháođường,tănghuyếtáp,…

Nhữngnghiêncứunàyđãcủngcốgiảthuyếtchorằngvữaxơđộngmạchlàmộtbệnhviêm.NapolivàcộngsựnghiêncứuvềảnhhưởngcủaproteinphảnứngCv ớitiênlượngcủanhồimáunãochothấyproteinphảnứngCtăngcaocóliênquanđ ế nmứcđ ộ

n ặngc ủabệnh[37],[38],

[39].P i n k y T a l r e j a M i s h r a v à c

ộngsựnghiêncứuvềnồngđộHs-

CRPtrênbệnhnhânđộtquỵnãochothấycósựtăngđángkểnồngđộHs-CRPởcảbệnhnhânnhồimáunãovàchảymáunãochứngtỏcómộtphảnứngviêmtrongđợtcấp,vàsựtăngHs-CRPcól i ê n quan đếnmứcđộnặngtổn thươngthầnkinhtrong độtquỵnão[54].Việcxácđịnhcácyếutốnguycơtimmạch,trongđócóđịnhlượngnồngđộHs-

CRPh u y ếtthanh,t r ê n b ệnhn h â n độtq u ỵn ã o l à cầnt h i ếtc h o t i ê n lượngv à d ự

p hòng CRPhuyết thanh vàmộtsốyếutố nguycơởbệnhnhân độtquỵ não”vớihaimụctiêu:

bệnh.Xuấtpháttừthựctiễntrêntôitiếnhànhnghiêncứu“NồngđộHs-1 Môtảđặcđiểmlâmsàng,cậnlâmsàngvàmộtsốyếutốnguycơởbện

hn h â n đ ộ tq u ỵn ã o điềut r ịt ạib ệnhv i ệnĐak h o a T r u n g ƣơngTháiN guyên.

Trang 10

2 Xácđ ị nhmốil i ê n q u a n g i ữan ồngđ ộ

Hs-CRPvớiđ ặ cđ iểml â m sàng,cậnlâmsàngvàmộtsốyếutốnguycơởbệnhnhânđột quỵnão.

Trang 12

độngmạchnãogiữa,độngmạchthôngsauvàđộngmạchmạchmạctrước.M ỗiđộngmạchnãochialàmhailoạingành:ngànhnôngcungcấpmáuchovỏnão,ngànhsâuđivàotrongnão.

-

Hệđộngmạchsống-nềnđiởphíasauphânbốmáuchothânnão,tiểunão,mặtdướithùytháidươngvàthùychẩm

Cácnhánhnốithôngởnềnsọcủahaihệđộngmạchnàytạothànhđa giácWillis

Đặcđiểmsinhlýtuầnhoànvàchuyểnhoáởnão

Lưulượngtuần

hoànnão:trungbìnhởngườilớnlà49,8±5,4ml/100gnão/phút(chấtxám:79,7- 10,7ml/100gnão/phút,chấttrắng:20,5± 2,5ml/100gnão/phút)

Thểtíchmáunãolà4-5ml/100g

Thờigianchuyểnmáutrungbình:3,2-3,5giây

Ởtrẻem,lưulượngtuầnhoànnãokhuvựclớnhơnởngườilớn.Từlứatuổi60trởđi,lưulượngtuầnhoànnãogiảmxuốngnhanhchóng

1.1.2 Cácthểđộtqụynão

ĐịnhnghĩađộtqụynãotheoTổchứcYtếThếgiới:''Độtquỵnãolàhộichứngthi

ếusótchứcnăngnãokhutrúhơnlàlantoả,xảyrađộtngột,tồntạiquá24giờhoặctửvongtrongvòng24giờ,loạitrừnguyênnhânsangchấnnã o'' [7]

PhânchiacácthểlâmsàngĐQNcó2thểchính:

- 70%,tắcmạchmáu15-25%)

Nhồimáunão:80-85%(trongđóhuyếtkhốiđộngmạchnãokhoảng60 Độtqụychảymáuchiếm15Nhồimáunão:80-85%(trongđóhuyếtkhốiđộngmạchnãokhoảng60 20%(trongđóchảymáunão10Nhồimáunão:80-85%(trongđóhuyếtkhốiđộngmạchnãokhoảng60

Độtqụychảymáuchiếm15-20%(trongđóchảymáunão10-15%,chảymáudướinhệnkhoảng5%)

Trang 13

1.1.3 Dịchtễđộtqụynão

Độtquỵnãolàbệnhmangtínhtoàncầucótỉlệcaotrongcácbệnhvềthầnkinh.Trênthếgiớitỉlệmớimắchàngnămlà200/100.000dân

1.1.3.1 Dịchtễđộtquỵnãothếgiới

- Tỉlệhiệnmắcvàtỉlệmớimắc:

TheocơquanthốngkêvềbệnhtậtcủaHoaKỳnăm2010,mỗinămHoaKỳcóthêm795000bệnhnhân;vàchiphíđiềutrịchođộtquỵkhoảng50tỉU S D / n ăm

ỞP h á p , n ă m 1 9 9 4 : D â n số5 2 3 4 6 0 0 0 n g ư ờ i t h ì c ó 6 5 0 0 0 n g

ư ờ ib ịĐQN.Chiphíchođiềutrịchiếm2,5-3%tổngsốchiphíytếchocảnước

ỞChâuÁ,tỉlệhiệnmắcbệnhtrungbìnhhằngnămởcácnướccósựkhácbiệt.C a o n h ấtl à Nh ậtB ản:3 4 0 -

5 3 2 / 1 0 0 0 0 0 d â n Tru ng Q u ốc:219/100.000dân,riêngthủđôBắcKinh:370/100.000dân

- Tỉlệtửvong:

ỞcácnướcÂu,Mỹvàcácnướcđangpháttriển,tỉlệtửvongdoĐQNđứnghàngđầutrongcácbệnhthầnkinhvàđứnghàngthứbasaubệnhungthưvàbệnhtimmạch,chiếmkhoảng20%cácbệnhnộikhoa

CMNgặpnhiềuởtuổi50-60,huyếtkhốiđộngmạchnãogặpnhiềuhơnởlứatuổitrên60,nghẽnmạchtừtimxảyraởtuổitrẻ

Tỉlệnam/nữởbệnhnhânĐQNtừ1,8-2,4(J

Philip,Kisler,AllanA.Ropper,A.Hilbig,A.Brito.).(tríchdẫntheo3)

Trang 14

- Tỉlệhiệnmắcvàtỉlệmớimắc:

+TheoNguyễnVănĐăngvàcộngsự(1997)quamẫuđiềutra976.441người,thấytỉlệhiệnmắcđiểm(pointprevalence)là75,14/100.000 dân,tỉlệmớim ắc53,2/100.000dân

+H o à n g K h á n h , H u ỳnhV ă n M i n h v à c ộ ngs ự( 1 9 9 4 ) , t ỉlệhiệnmắcbệnhĐQNlà288/100.000dân,tănglênrõrệttheotuổi.Tầnxuấtnămcũngcóxuhướngtănglênnhữngnămgầnđâytừ8,87đến47,67

+NghiêncứucủaLêVănThànhvàcộngsự(1994),tỉlệhiệnmắcbệnhtrungbìnhhằngnămlà416/100.000dân,tỉlệmớimắclà152/100.000dân

-TỉlệCMN,NMN:

+Theocáccôngtrìnhnghiêncứuđãđượccôngbố,tỉlệtaibiếnNMNluônluônchiếmưuthếsovớithểtaibiếnCMN.ỞcácnướcÂu-

Mỹvàcácnướccónềncôngnghiệpphát 15%ĐQNnóichung,trongkhiNMNchiếmđến85-

triểntỉlệCMNchỉchiếmtừ10-

90%.ỞchâuÁtỉlệCMNcócaohơncácnướcÂu-MỹnhưngkhôngbaogiờchiếmưuthếsovớiNMN

+ỞViệtNam,theoLêVănThànhvàcộngsự(1990)điềutra2.962bệnhnhân,nhómCMNchiếm40,42%,nhómNMNchiếm59,58%

- Giớitính:Bệnhthườnggặpởnam nhiềuhơnnữ.Tuynhiên, tỉlệtửvon

gdoĐQNởnữcaohơnnam[15],[41]

Trang 15

1.1.4.2 Cácyếutốnguycơcóthểcảibiếnđược

- Tănghuyếtáp

TănghuyếtápđượcxemlànguycơhàngđầutrongcơchếbệnhsinhcủaĐQN.Tănghuyết áp lâu dài gâytổnthương thànhmạch hìnhthànhcácmảngxơvữa,tạohuyếtkhốitắcmạch,tạocácphìnhmạchnhỏtrongnão,dễgâytrạngtháinhồimáuổkhuyết,chảymáunãovàcácrốiloạnkhác.Tănghuyếtáptâmthu,tâmtrươnghoặccảtâmthulẫntâmtrươnglàyếutốnguycơđộclậpgâyratấtcảcácloạiĐQN.NhưngtỉlệcácloạiTHAgâyĐQNnhưthếnào c ò n b ỏn g ỏ.Khih u y ếtá p t â m t h u ≥ 1 6 0 m m H g v à h o ặ ch u y ếtá p t â m trương≥95mmHgthìnguycơđộtquỵtăng3,1lầnởnamgiớivà2,9lầnởnữsovớingườicóhuyếtápbìnhthường.Nếuhuyếtáptâmthu140-159mmHgvàhuyếtáptâmtrương90-

94mmHgthìgiatăng50%nguycơđộtquỵ

Kiểmsoáttốthuyếtáp < 140/90mmHgđốivớitấtcảcácbệnhnhân,trênbệnhnhântiểuđường<130/80mmHgsẽhạnchếĐQN[15]

Trang 16

- Bệnhlýtimmạch

Cácnguyênnhânchủyếucủatắcmạchnãonguyênnhântừtimlàrungnh ĩ,nhồimáucơtim,phìđạithấttrái,bệnhtimdothấp,cáctaibiếncủavanti m giả.Rungnhĩlàdấuchỉđiểmtimmạchrõràngnhấtvàcóthểđiềutrịđược.Đ i ề ut r ịtốtr u n

g n h ĩ , k i ể ms o á t t h u ốcc h ốngđ ô n g t ố tở nhữngb ệnhnh ânrungnhĩnhấtlàbệnhnhâncónguycơcao,đểgiảmnguycơtắcmạchn ão[15],[41]

- Đáitháođường

ỞtấtcảcácnướcÂuChâuvàBắcMỹ,cácnghiêncứuchứngminhrằngđáitháođườnglàyếutốnguycơgâyratấtcảcácthểĐQN,nhưngởNhậtBảnvàTrungQuốcdườngnhư khôngthấyđólàyế utốnguycơ.Chưacó nghiêncứunàochỉrachochúngtathấykhikiểmsoáttốtđáitháođườngthìgiảmtỉlệmớimắcĐQN,nhưngdựphòngtốttăngđườngmáuthìcóthểlàmg iảmtổnthươngnãoởgiaiđoạncấpcủataibiến

Nguyc ơ Đ Q N t ư ơ n g đ ố il à 1 , 8 ở n a m v à 2 , 2 ở n ữở n h ó m đ á i t h á o đường[15]

- Rốiloạnlipidmáu

TheoJD.Neaton,D.WentworthkhiLDLcholesteroltăng10%thìnguycơtimmạchtănglên20%thôngquaxơvữađộngmạch.Khôngchỉthế,sựgiảmHDLcholesterolcũnglàmtăngnguycơcácbệnhtimmạchtrongđócóĐQN.MứcđộHD

Lthấp(<0,90mmol/l),mứcđộcaocủaTriglycerid( > 2 , 3 0 m m o l /

l ) cộngvớisựtănghuyếtápsẽgiatănggấpđôinguycơđộtquỵ.Hậuquảcủavữaxơđộngmạchcóthểlàchảymáunãohaynhồimáun ã o ,hoặcvừachảymáuvừanhồimáunão

KhiphântíchcácnghiêncứulàmgiảmlipidmáuchothấyvaitròcủacácstatinlàmgiảmnguycơĐQN29%,tửvongchunggiảm22%(HeberkPR

Trang 17

vàcộngsự1997),cácthửnghiệmphòngngừathứphátgiảmnguycơĐQN32%cònt h ửnghiệmtiênphátchỉgiảm22%[15].

-Thuốclá

Thuốc lá làm biếnđổinồngđộlipid mà quantrọnglà giảmHDLcholesterol,ngoàiracòntăngfibrinogen,tăngtínhđôngmáu,độnhớtmáu,tăngkếtdínhtiểucầu.Hútthuốclátrựctiếphaythụđộngcũngđềulàmtăngnguycơbệnhlýtimmạch,nhấtlàtuỳsốlượngkếthợpvớithờigianhút

làđiềumàđãđượcJE.Manson,H.Tosteson,P.M.Ridkerđồngcộngsựchứngminh.Phântích32nghiêncứuđộclậpđưađếnkếtluậnhútthuốcláđộclậpgâyđộtquỵchocả2giớivàchomọilứatuổi,tăng50%nguycơsovớinhómkhônghútthuốclá[15]

A.G.Shaper,SG.Wannamethee,M.Walkerthìtăng

trọnglượngquámức>30%làmtăngnguycơ

ĐQN.NguycơĐQNtươngđốivớinhómcóBMIcaolà2,33s o vớinhómBMIthấpkhinghiêncứutrên28643nam[15]

-Hoạtđộngthểlực

Nhiềunghiêncứuchothấyítvậnđộngthểlựclàmtăngnguycơđộtquỵc h o cả2giớivàkhôngphânbiệtchủngtộc.Mộtthốngkêởnướcngoàichothấycôngnhânngànhđườngsắttừ49đến59tuổi,tỉlệchếtdovữaxơđộngmạchlà1,3%đốivớicôngnhânlàmviệcnặngnhọc,3,9%vớicôngnhânlàmviệcchântayvừaphải,5,9%đốivớinhânviênbàngiấy,ítvậnđộngthểlực.TuynhiêngắngsứcquámứccũnggâyĐQNnhấtlàngườicóTHA[15]

Trang 18

Tácđ ộ ngc ủar ư ợ u n h ư mộtyếut ốn g u y c ơ đ ố iv ớibệnhĐ Q N đ a n g đượcbàncãi.RượugiatănghaygiảmnguycơĐQNphụthuộcvàomứcđột iê uthụrượuvàthểĐQN.Mộtsốnghiêncứuđãđưarabiểuđồđườngcongphụthuộct h e o l i ềurượuu ốngd ạngJ , l i ê n q u a n g i ữal ư ợ n g rượuu ốngv à nguycơĐQNdoNMN[15]

Ngoàira cònmột số nguy cơkhácnhư: uốngthuốcngừathai,yếutốtâmlý, vàmộtsốyếutốnguycơmớinhư:ProteinphảnứngC,lipoprotein(a)máu,tăngfibrinogen,tănghomocystein,khánginsulin [15],[18]

1.2 Nguyênnhânvàchẩnđoánđộtquỵnão

1.2.1 Nguyênnhânchảymáunão

- Khimáuthóatrakhỏimạchvỡvàonhumônãogọilàchảymáunão.Ng u y ê

n nhânhaygặpcủachảymáunãolà:tănghuyếtáp,vỡphìnhmạch,chấnthương,cácbệnhlýgâychảymáu,…

1.2.2.Nguyênnhânnhồimáunão

- ThiếumáucụcbộnãohayNMNxảyrakhimộtmạchmáubịtắcmộtphầnhoặctoànbộ,hậuquảcủasựgiảmđộtngộtlưulượngtuầnhoànnãokhuvựckhôngđượcnuôidưỡngsẽbịhoạitử[7]

- Vịtrícủaổnhồimáuthườngtrùnghợpvớikhuvựctưới

máucủamạch,c h o phéptrênlâmsàngphânbiệtđượctắcmạchthuộchệđộngmạchcảnhhayhệđộngmạchsống-nền[23]

Có3nguyênnhânlớn[7]

1.2.2.1 Huyếtkhốimạch

Dotổnthươngthànhmạchtạichỗ,tổnthươngđólớndầnlên,rồigâyhẹpvàtắcmạchchủyếugồmcó:Xơvữamạch,viêmđộngmạch,bóctáchđộngmạchcảnh,đ ộ ngmạchs ốngl ư n g , đ ộ ngmạchđ á y n ã o C á c b ệ nhv ề

Trang 19

máu:tănghồngcầu,hồngcầuliềm.Unãochènépmạchnão,chènépđộngm ạchnãosau,túiphồngtođèvàođộngmạchnãogiữa.

1.2.2.2 Cothắtmạch

Làmcảntrởlưuthôngmáu:Cothắtmạchsauxuấthuyếtdướinhện.Cothắtmạchnãohồiphụcnguyênnhânkhôngbiết,cothắtmạchsauđaunửađầu,sangchấn,sảngiật

1.2.2.3 Nghẽnmạch

Làcụctắctừmộtmạchởxanãobongratheođườngtuầnhoànlênnãođếnchỗlòngmạchnhỏhơnsẽnằmlạivàgâytắcmạch,cóthểgồm:

- Tắcmạchnguồngốcxơvữa

- Nguồngốcdotim:Bệnhdocấutrúctim(bẩmsinhhoặcmắcphảisaun hồimáucơtim,sùiloét).Loạnnhịptim(rungnhĩ,hộichứngyếuxoang).Viêmnộitâmmạccấpdovikhuẩn

- Nguồngốckhôngbiết:

+Trẻemvàngườilớnkhoẻmạnh

+Phốihợpvớităngđôngthứphát,saucácbệnhhệthống,carcinoma,sảngiật,thuốctránhthai,thuốcchốngđông

Trang 20

ChụpCLVT cầnđượcthựchiệnđầutiênđể chẩnđoánphânbiệ tgiữaNMNvàchảymáunão,trong3giờđầuvàcókhiđến48giờhìnhảnhchụpCLVTcóthểbìnhthường,mộtsốthốngkêchothấycóđến1/3trườnghợpchẩnđ o á n N M N t

r ê n l â m sà n g n h ư n g h ì n h ảnhC L V T l ạib ì n h t h ư ờ ngl ú c nhậpviện[19].HìnhảnhtổnthươngtrênphimCLVThaycộnghưởngtừlàt i ê u chuẩnđểchẩnđoánxácđịnhNMN.CLVTđánhgiáchínhxác70-80%trườnghợp

MRIsọnão:cóđộnhạy88-100%độđặchiệu95-100%

ƯuđiểmMRIlàpháthiệnsớmtrongvòngvàiphútvịtrí,kíchthước,kểcảnhữngtổnt h ư ơ n g màt r ê n p h i m C L V T k h ô n g p h á t hiệnđ ư ợ c n h ư n h ồ imáudướivỏ,hànhnão,tiểunãohayổnhồimáuquánhỏ[25]

Hình1.2.Hìnhảnhnhồimáunãovùngchẩmtráitrênphimcắtlớpvitính

Chảymáunão:Dựavàohìnhảnhchụpcắtlớpvitínhhoặcchụpcộnghưởng

từxácđịnhlàchảymáunão(hìnhảnhtăngtỉtrọngnhumônão)

Trang 21

1.3 TổngquanvềproteinCphảnứng(CRP)

1.3.1 Cấutạo,nguồngốccủaCRP

Từnhữngnăm1930,tạiviệnnghiêncứuYhọcRockerfeller,TillettvàFrancisđ ã p h á t h i ệ nt r o n g h u y ếtt h a n h b ệnhn h â n mắcv i ê m p h ổimộtl o ạiproteincókhảnăngkếttủavớipolysacaridlấytừvỏphếcầuC,đặttênlàp ro te i n phảnứngC(C-

reactiveprotein,CRP).Năm1941Abernethy,pháthiệnCRPl à mộtcấutạobấtthườngt r o n g p h â n đ o ạ n α -globulinc ủahuyếtt h a n h người.Nếutiêm

proteintiêmchothỏ,saumột

thờigianởthỏxuấthiệnkhángthểđặchiệu,khángthểđókếttủakhitiếpxúcvớihuyếtthanhngườicóchứaCRPvàkhôngkếttủakhitiếpxúcvớihuyếtthanhngườibìnhthường.ĐộkếttủaphụthuộcvàonồngđộCRPtronghuyếtthanhbệnhnhân[65]

CRPlàmộtproteinthuộcthànhphầnnhómpentaxin,dướikínhhiểnviđiệntử,phântửCRPcócấutrúcdạngđĩavới5chuỗipeptidcóhìnhdạngtươngtựnhau.Chúngđượcsắpxếpmộtcáchđốixứngchungquanhmộtlỗtrungtâm.Mỗichuỗipolypeptidecó206acidamin,vớitrọnglượngphântử

120.1 daltons[53]

Trang 22

Trướcđây,cácnhànghiêncứuchorằngCRPđượcgansảnxuấtradướitá cđộngcủainterleukin-

6khicơthểbịnhiễmtrùng(cấptínhhaymạntính),chấnthươnghoạitửmô,bệnhlýáctínhhoặccácbệnhlýtựmiễn.Tuynhiêngầnđây,cácnhàkhoahọcnhânthấycácmôkhácnhưtổnthươngxơvữaởngười,tếbàocơtrơnmạchvành,tếbàonộimạcđộngmạchchủ,tếbàomỡthận,đạithựcbàophếnangcũngthamgiatổnghợpCRP(tríchdẫn4)

1.3.2 VaitròvàsựthayđổicủaCRP

ChứcnăngsinhlýchínhxáccủaCRPchưarõràng,nhưngtrongbệnhlýngườitađãghinhậndườngnhưnóđóngmộtvaitròquantrọngtronghàngràobảovệđầutiêncủacơthể(hệmiễndịchbẩmsinh).Vớisựhiệndiệncủac ác ioncanxi,CRPliênkếtvớipolysaccharidescủanhiềuloạivikhuẩn,nấmv à kýsinhtrùngnhấtđịnh.CRPcũngđượcbiếtđếncóthểliênkếtvớicấutrúclipidkhácnhaunhưliposomevàlipoprotein,trongđóchúngcóthểkếthợpvớiLDLvàVLDL.CRPvừalàmộtchấtứcchếquátrìnhviêm,vừacóvaitròcủamộttiềnchấtgâyviêm,CRPthamgiahoạthóabổthểtheoconđườngcổđiển,từđókhởiđộngquátrìnhviêm[46]

Trang 23

- Cácbệnhnhiễmtrùngdo:vikhuẩn,virus,nấm,kýsinhtrùng

- Cáctìnhtrạngdịứngvàcácbệnhdịứng:hồngbannút,hồngbanvòng

- Bệnhlýviêmkhôngnhiễmtrùng:viêmkhớpdạngthấp,viêmcộtsốngdínhkhớp,viêmkhớpvảynến,viêmkhớpthiếuniêntiếntriển,lupusbanđỏh ệthống,xơcứngbì,viêmdacơ,viêmđacơ,Takayasu

ổnghợptạigan.CRPbắtđầuđượctiếtratrongvòng4-6giờsaukíchthíchviêmvà

đạtđỉnhtrongkhoảng36-48giờ.ĐohàngloạtCRPtạithờiđiểm24và48giờsaukhởiphátbệnhlýđãcảithiệnđộnhạycảmlêntươngứng82%và84 %.Mộtđiềuquantrọngphảilưuýlà:CRPvẫnduytrìsựtăngtrongvòng24-48giờsaukhởiphátnhiễmtrùng[46]

Thờigianbánhủysinhhọclà19giờ,giảm50%nồngđộmỗingàysaukhikíchthíchviêmcấptínhđăđượcgiảiquyết,trởvềbìnhthườngvàongàythứ5-

7sauđợtviêm,bấtchấpnóvẫnđangtiếpdiễn,trừphicómộtđợtviêmmới[46]

Trang 24

Hình1.5.ĐộnghọccủaCRPtrongquátrìnhviêm 1.3.4 CácyếutốảnhhưởngđếnnồngđộcủaCRP

1.3.4.1 Chủngtộc

Đãcónhiềunghiêncứukhẳngđịnhyếutốchủngtộccóảnhhưởngtớin ồngđộcủaCRP.T r o n g m ộtn g h i ê n cứucủaC a n a d a , n ồngđ ộ CRPt r u n g bìnhcủa4nhómchủngtộclà:3,74mg/lởngườithổdândađỏ;2,59mg/lởngườiNam

Á;2,06mg/lởngườiChâuÂuvà1,18mg/lở

ngườiTrungQuốc.RinkooDalanvàcộngsựnghiêncứutrênquầnthểdânsốSingapochokếtq u ản ồngđ ộ CRPở c á c n h ó m n g ư ờ i n h ư s a u : 0 , 6 m g /l(0,2-6,2)ở ngườiTrungQuốc;1,2m g/ l (0,2-

7,9)ở ngườiMalaysia; và1,9mg /l

(0,2-10,0)ởngườiẤnĐộvànồngđộCRPởngườiẤnĐộcaohơnngườiTrungQuốcmộtcá c

h cóýnghĩa[56]

Trang 25

1.3.4.2 Tuổivàgiới

TuổivàgiớicóảnhhưởngtớinồngđộcủaCRP.TrongmộtnghiêncứutrêndânsốNhậtBảntừnăm1992đếnnăm1995,gồm2.275namvà3.832nữgiớitừ30tuổitrởlên.CRPđượcđobằngphươngphápđođộđục.CRPtăngtheotuổicóýnghĩathốngkê,vànamgiớicómứcCRPcaohơnsovớinữgiới[59]

WinstonL.Hutchinson vàcộngsựđãtiến hànhnghiên

cứutạiAugsburg,CộnghòaliênbangĐức4502đốitượng(2291namvà2203nữ;độtuổi25-74)vàtạiGlasgow,Scotland1254đốitượng(604namvà650nữ,độtuổi25-64)chokếtquả:nồngđộCRPtrungbìnhtăngdầntheolứatuổi,khoảng1mg/

lởnhữngngườitrẻ(25-30),khoảng2mg/lởnhữngngườigià(70-74)vàcóxuhướngtăngcaohơnởphụnữ[70]

1.3.4.3 Cácbệnhlýtimmạch

Nồngđ ộ CRPở b ệnhn h â n TH A c a o h ơ n s o vớingườib ì n h t h ư ờ điềun à y đ ã đượck h ẳngđ ị nht r o n g nhiềun g h i ê n cứu.S u s a n , L a k o s k i , v

ng-à c ộngsựtrongmộtnghiêncứutạiHoaKỳnăm2005với6814đốitượngđãđưarakếtquả:nồngđộCRPtrungbìnhcủanhómTHAlà2,3±0,07mg/

lcaohơnmộtcáchcóýnghĩasovớinhómhuyếtápbìnhthường1,6±0,07mg/l(p

<0,0001)[46]

Năm2003,Curbvàcộngsựcôngbốkếtquảnghiêncứutheodõi1607namkhỏemạnhtrong20nămđểtìmhiểusựliênquangiữaCRPvànhồimáunão.Có259trườnghợpnhồimáunãoxảyra.Theocáctácgiảnàymặcdùtrong5nămđầuCRPvàđộtquỵliênquankhôngcóýnghĩathốngkê,tuynhiêntrong15nămtiếptheonhữngđốitượngcóCRPcaocótỉlệnhồimáunãocaohơn3,8lầnsovớinhómđốitượngcóCRPthấp(p<0,001)[35]

StraczekCvàcộngsựđãtiếnhànhnghiêncứutiếncứutrên9294đốitượngkhôngcóbệnhlýtimmạchtheodõitrong4nămthấyrằngởnhữngngườicónồngđộCRPtừ3-10mg/lcónguycơmắcbệnhtimmạchcaohơn

Trang 26

l(Saukhiđãhiệuch ỉnhcácyếutố).Tuynhiênkếtluậnnàykhôngcógiátrịdựđoánđốivớingườicaotuổi[62]

1.3.4.4 Đáitháođường

NồngđộCRPtrongmáutăngởbệnhnhânĐTĐ.TheoZaridaHambali,đạihọcPutra,MalaysianồngđộCRPởbệnhnhânĐTĐtyp2caohơnmộtcáchcóýnghĩathốngkêvớip<0,05;thêmvàođótheotácgiảnàynồngđộCRPởbệnhnhânĐTĐtyp2cómicroalbuminniệucũngcaohơnmộtcáchcóý nghĩasovớinhómbệnhnhânĐTĐtyp2khôngcómicroalbuminniệu[70]

ArunaD P r a d h a n v à cộngs ựt r o n g mộtn g h i ê n cứutiếncứut h e o d õ i 27.62 8 phụnữkhỏemạnhtrong4nămthấyrằngtăngnồngđộCRPvàIL-

6cóliênquanvớiviệcpháttriểnbệnhĐTĐtyp2[31]

1.3.4.5 Béophìvàthừacân

NhữngngườibéophìvàthừacâncómứcCRPcaohơnnhưngngườicócânnặngbìnhthường.TổchứcSứckhỏevàDinhdưỡngQuốcgiaHoaKỳđãtiếnhànhkhảosát16.616namvànữkhôngmangthaiởtuổi17tuổitrởlênởHoaKỳtừnăm1988đến1994chothấy:nồngđộCRPởcảngườithừacân(25kg/m2<BMI<30kg/

m2)vàngườibéophì(BMI≥30kg/

m2)đềucaohơ n sovớinhómcócânnặngbìnhthường(BMI<25kg/

m2),theokếtquảnghiêncứunambéophìcónồngđộCRPtrungbìnhcaohơn2,13lầnvàvớin ữlà6,21lầnsovớingườicócânnặngbìnhthườngcùnggiới.Ngoàiratheonghiêncứunàytỉlệvòngbụng/

vòngmôngtươngquanthuậnvớinồngđộCRPđộclậpvớiBMI(tríchdẫntheo4).BMIđượctínhtheocôngthức:

BMI=cânnặng(kg)/chiềucao(m)2

1.3.4.6 Chếđộăn

ChếđộăncóảnhhưởngđếnnồngđộCRPvàmộtchếđộănlànhmạnhgiúp giảmCRP

Trang 27

1995vềchếđộăn bằngbảngcâuhỏisaukhiđãkiểmsoátđượccânnặng.Kếtquảchothấymộtchếđộănlànhmạnhsẽgiúpgiảmcân,giảmnồngđộCRPtrongmáumộtcáchcóýnghĩavàđộclậpvớinhau[60]

1.3.4.7 Hútthuốclá

HútthuốclálàmtăngnồngđộCRPmáu,tăngnhiềuhơntheothờigianhútvàsốđiếuthuốchút.TinyHoekstravàcộngsựđãnghiêncứutrên1012đốitượngngườigiàởPhầnLanthìthấyrằngCRPcaoh ơn mộtcách cóýn g h ĩ a thốngkêởnhómđanghútthuốcsovớinhómđãtừnghútthuốccũngnhưnhómchưatừnghútthuốc.NghiêncứunàycũngchỉraràngCRPtăngtỉlệthuậnvớisốđiếuthuốchúthàngngày[45]

TheonghiêncứucủaHoàngQuốcHòatạiTPHồChíMinhghinhận:cósựgiatăngnồngđộCRPởnhómhútthuốclásovớinhómkhônghútthuốclá(p<0,05).Cósựgiatăngởnhómhútthuốctrên5nămsovớinhómhútdưới2năm( p < 0 , 0 5 ) TăngnồngđộCRPởnhómhúttrên25gói/nămsovớinhómhút

<10gói/năm[12]

1.3.4.8 Chếđộvậnđộng

Thườngxuyênt ậpthểdụccóthểlàmgiảmnồngđộCRP,theotiếnsĩ MichelleA.AlbertbáocáotrongmộtnghiêncứuđatrungtâmtạiHoaKỳnăm2003gồm2.833namvànữ,kếtquảnồngđộCRPthấphơndầnvớitầnsốtậpthểdụcngàycàngtăng.NồngđộCRPtrungbìnhlà2,6mg/

lởnhữngngườitậpthểdụcíthơnmộtlầnmỗituần,2,0mg/

lởnhữngngườithựchiệnt r u n g bìnhmộttuầnmộtlần;1,8mg/

lởnhữngđốitượngthựchiện2-3lầnmỗituầnvà1,7mg/

lởnhữngngườithựchiệnthườngxuyênhoặcnhiềulầnmỗituần.N ồngđ ộCRPgiảmờ nhữngngườitậpthểd ụcđượcghi nh ậnở n h ữngngườicóhoặckhôngcóbệnhđộngmạchvành.Mốiquanhệnghịch

Trang 28

đảogiữatậpthểdụcvàmứcđộCRPvẫnđángkểsaukhiđiềuchỉnhmứcđộcho le st erol HDLvàchỉsốkhốicơthể(BMI).MốiquanhệnghịchđảogiữatậpthểdụcvàCRPlà đángkểởnam giới,nhưng khôngđạt đượcýng hĩ a thốngkêởphụnữ[50].

Abramsonv à V a c c a r i n o n g h i ê n cứut ạiH o a K ỳn ă m 2 0 0 2 t r ê n 3 6

3 8 namvàphụn ữkhỏemạnhtrên40t u ổithấyrằngnồngđộCRPgi ảmtỉlệthuậnvớimứcđộtậpthểdục,cụthểnhữngngườitậpthểdụcdưới3lầntrênmộtthángsovớinhữngngườitậptừ4đến22lầnmộtthángthìnồngđộCRPg i ảmhơnvớiOR=0.77;(95%CI,0.58-

1.02),cònsovớinhữngđốitượngtậptrên22lầnmộtthángthìgiảmhơnvớiOR=0.63;(95%CI,0.43-0.93)[29]

l.TheoAzizvàcộngsựngườikhỏemạnhcónồngđ ộ CRPhuyếtthanhtừ0-0,69mg/l[32]

Theokếtq u ảnghiêncứuc ủaN g u y ễnC h í P h i v à cộngs ựngườiV i ệtN a m khỏemạnhcónồngđộCRPhuyếtthanhtừ0-0,7mg/l

Hiệnnay,CRPdươngtính:khitrịsốđo≥1mg/

l,đâylàgiátrịngưỡngđãđượcthốngnhấtquốctế.Tuynhiên,CRPdươngtínhkhôngcóýnghĩatuyệtđốilàcó n h i ễmtrùng Ng ượ clại,k hô ng p h ảimọitrườngh ợpn

h i ễmt r ù n g hu yếtđềucótăngCRP.Tuynhiên,cómộtmốitươngquangiữamứcđộtăngCRPvàmứcđộnhiễmtrùng

Trang 29

Cóthểthựchiệnxácđịnhnồngđộhs-CRPhuyếtthanhlúcđóihoặcngẫu

Trang 30

nhiên,ởnhữngbệnhnhânổnđịnhvềchuyểnhóa,khôngmắccácbệnhnhiễmt rù ng hoặccácbệnhcấptính.

Vớimẫuhuyếtthanh0,10-0,15ml(tươngứngkhoảng0,3-0,5mlmáut o à nphần),CRPcóthểđượcđobằngphươngphápđođộđục(nephelometry).Ngoàiphươngpháptrên,ngườitađãtìmraphươngphápđoCRPbằngxétnghiệmmiễndịchđ ế mphầnt ử( P a r t i c l e -

c o u n t i n g immunoassay( P A C I A ) , n g ư n g kếtcáchạtlatexđượcnhạycảmhóakhángthểkhángCRP.PhươngphápnàycảithiệnđượckhảnăngpháthiệnvàđịnhlượngCRP(gọilàCRPnhạycảmcao-highsensitivityCRP,Hs-CRP)

1.4 CácnghiêncứuvềđộtquỵnãotạiViệtNamvàtrênThếgiới

1.4.1 Độtquỵnãovàcácyếutốnguycơ

Cácnghiêncứuvền hồimáun ão vàcác yếutốn gu y cơđãđượ cthựchiệnt

ừr ấts ớm,c á c n g h i ê n c ứuđ ề uc h o t h ấyy ếut ốn g u y c ơ c h ủ y ếucủaNM Nlàtănghuyếtáp,nghiệnrượu,hútthuốclá,rốiloạnlipidmáu

NghiêncứucủaHoàng Khánh(2001)tại bệnhviệnTrungươngHuếtrên384bệnhnhânĐQNthấytỉlệmộtsốyếutốnguycơnhưsau:THAởthểNMNl à 8 5 , 9 6 % vàở t h ểCMNl à 9 4 , 4 2 % , t ư ơ n g ứngrốil o ạnlipidmáu3 2 , 0 1 % và25,49%,nghiệnthuốclá21,92%và15,53%,nghiệnrượu7,45%

và3,16%,ĐTĐlà6,57%và4,78%[9]

TheoBùiThịLanVinghiêncứutạibệnhviệnChợRẫythấyyếutốnguycơcủaĐ

Q N n h ư s a u : t ă n g h u y ế tá p 7 2 , 3 % ở N M N v à 7 5 % ở t h ểC M N , tươngtựĐTĐ17,8%và16,7%,rốiloạnlipidmáu74,8%và68,1%,hútthuốclá66,7%và51,9%,uốngrượu35,9%và59,3%[28]

PiresSLvàcs,quanghiêncứu262bệnhnhânnhồimáunãotrên60tuổitạicácbệnhviênởSaoPauloBrazilghinhậntănghuyếtáplà

yếutốnguycơchính87,8%v à đ ộ clậpv ớig i ớiv à t u ổi.H ú t t h u ốcl á 4 6 , 9 % ,

u ốngr ư ợ u35,1%,ĐTĐ19,9%,rốiloạnlipid15,6%[9]

Trang 31

1.4.2 ProteinphảnứngCvàđộtquỵnão

CácnghiêncứuchothấymứcCRPtăngcóliênquanđếntiênlượngởbệnhnhânĐQN.DiNapolivàcộngsựnghiêncứuvềảnhhưởngcủaCRPvớitiênlượngbệnhnhânNMNlầnđầutrongvòngmộtnămnhậnthấyCRPtăngcaocóliênquanđếnmứcđộnặngcủabệnh.Saumộtnămtheodõi,nhómcóCRPt ă n g caoc ó tỉl ệt ửv o n g t

ă n g r õ r ệ t( O R = 2 , 3 9 ; C I 9 5 % : 1 , 2 8

-4 , -4 9 ; p<0,05)bấtkểcácbiệnphápđiềutrịtrongthớigiantheodõi.LiênquangiữaCRPvàkhảnănghoạthoábổthểcủanóđượcxemlàvaitròchínhlàmgiatăngcácbiếncốvàtửvongởbệnhNMN[36],[37],[38],[39]

PinkyTalrejaMi sh r a v àcộngs ựng hi ên cứuvềnồngđ

ộHs-CRPtr ê n CRPởcảbệnhnhânnhồimáunãovàxuấthuyếtnãochứngtỏcómộtphảnứngviê

bệnhnhânđộtquỵnãochothấycósựtăngđángkểnồngđộHs-mt ro ng

đợtcấp,vàsựtăngHs-CRPcóliênquanđếnmứcđộnặngtổnthươngthầnkinhtrongđộtquỵnão,trongđómứctăngtươngquanvớinhồimáunãolớnhơnlàxuấthuyếtnão.MứctăngHs-

nhữngngườiđànôngcóCRPcaoxảyraNMNgấphailần,phụnữlàbalầns o v ớin h ó

m c ó CRPt h ấp.N g u y c ơ n à y k h ô n g t h a y đ ổ ibởit h u ốcl á , c ho sleste rol,huyếtáptâmthu,ĐTĐ.NồngđộCRPtronghuyếttươngcóýnghĩatrongviệcdựđoánNMNtrongtươnglai[57]

MuirnghiêncứuchothấycùngvớiTHAvàtăngcholesteroltoànphần,nhưngngườic ó C R P caot h ì n g u y c ơ NMN c a o h ơ n n h ư n g n g ư ờ icó m ứcCRPthấp.Nghiên

Trang 32

cứucũngchothấy,CRPcaovàthànhđộngmạchcảnhdàythìnguycơNMNvàbịcơnđautimcaohơn[51].

Trang 33

TheonghiêncứucủaCrubDJvàcôngsự,nhiềuchứngcứchothấysựliênquangiữaCRPvàNMNdonghẽnmạch.NồngđộCRPcóliênquanđếnĐQNtronghaimươinămsauđó,mặcdùsựliênquanrõnhấttrongvòngnămnămnhưngtỉlệNMNtăngvượt3,8từ10đến15nămsauđó(p<0.001).Đốivớingườib ịT H A h a y Đ T Đ , t ỉ lệ1 , 6 -

1,7( p < 0 , 0 5 ) C R P t ă n g c a o ở t u ổitrưởngthànhnamgiớilànhữngyếutốnguycơquantrọng.SửdụngCRPnhưmộtbằngchứnglâmsàngxácđịnhnguycơNMNhaycácbệnhtimmạch[35]

HamindonBBđãnghiêncứuvềgiátrịtiênlượngcủanồngđộCRPở84bệnhnhânNMNcấpnhậpbệnhviệnTrườngđạihọcKebangsaanởMalaysiakếtquảc h o thấy29bệnhnhân(59,2%)cónồngđộCRPtăngcao16,43 , 0 7 mg/

l;nồngđộCRPtăngcaođượctìmthấynhưmộtyếutốtiênlượngchođộtrầmt r ọngcủabệnhvàliênquanvớikếtquảnhồimáukíchthướclớnhơn[42]

ĐàoVănTùngvàcộngsự,nghiêncứu91trườnghợpNMNcấptạiBệnhviệnhữunghịViệtTiệpHảiPhòng,chothấynồngđộHs-

CRPởbệnhnhânN M N caoh ơ n ng ườ ib ìn h t h ư ờ ng6 ,6 l ần(p < 0,001),c ót ư

CRPvàtổnthươngđộngmạchcảnh,mứcđộxơv ữađộngmạchcảnhcàngnhiềuthìnồngđộHs-CRPcàngcao[16]

CùngvớicácnghiêncứunồngđộHs-CRPhuyếtthanhtrênbệnhnhânmạchvành,đáitháođường,tănghuyếtáp,phầnlớncáctácgiảViệtNamvàtrênthếgiớiđềunhậnđịnhxétnghiệmHs-

Trang 34

CRPhuyếtthanhcógiátrịđểtiênđoán,chẩnđoánsớmvà t he odõiđiề utrịbệnhmạnhv àn h, gópph ầngiảmnguycơtửvongcủanhồimáucơtim,độtquỵnão.

Trang 35

CHƯƠNG2 ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU

- Sốth o ặcđ a n g đ i ề ut r ịthuốcsu y g i ảmmiễnd ịch,b ệnhu n g t h ư , c á c bệnhkèmtheokhácnhư:viêmkhớp,viêmdạdày,bệnhhệthống,hẹphailá,rungnhĩ, Cácbệnhvềgannhưviêmgan,xơgan

Trang 36

- CácbệnhlývềnãokháckhôngphảiĐQNnhư:chấnthươngsọnão,xuấthuyếtnãodocácbệnhvềmáu,abcesnão,unão,độngkinh,

CRP,xétnghiệmsinhhoámáu, cácdữkiệnt h u thậpđượcghichépthốngnhấttheomẫubệnhánnghiêncứu

Ngoàirabệnhnhâncònđượclàmcácthămdòchứcnăng,vàmộtsốxétnghiệmkhácnhằmphụcvụtiêuchuẩnloạitrừcủanghiêncứu:điệntim,siêuâ m tổngquát,nướctiểu10thôngsố

Trang 37

- Khônghútthuốclá:Chưabaogiờhút hoặcđãbỏhút thuốclátrướcđó>5nămliêntụcchođếnlúcthamgianghiêncứu[3],[12].

* Uốngrượu

Khiuống>3đơnvịrượu/ngàyđốivớinam,>2đơnvịrượu/

ngàyđốivớinữ(1đơnvịrượutươngđương40mlrượumạnh,125mlrượuvanghoặc1lonbia220ml)[5]

ĐánhgiákếtquảđiểmGlassgow:

15điểm :bìnhthường

>12-14điểm 12điểm :rốiloạnýthứcvừa

:rốiloạnýthứcnhẹ9-≤8điểm :rốiloạnýthứcnặng

Trang 38

Trongđó: +R1làđiểmRankinlúcvàoviện.

+R2làđiểmRankinlúcraviện

ĐánhgiákhảnăngphụchồitốtkhiR2<3,khảnăngphụchồixấukhiR2≥3.R2=6:kếtcụctửvong,R2<6:raviện

Trang 39

iớiv à h ộiT H A q u ốct ế(ISH),v à t h e o JN C V I , c h ẩnđ o á n T H A khihuyếtápt

âmthu≥140mmHgvà/

hoặchuyếtáptâmtrương≥90mmHg.PhânloạidựavàokhuyếncáoJNCVI(1997)[5]

Trang 40

- Glucoseh u y ếtt ư ơ n g bấtk ỳt r o n g n g à y 11,1mmol/l( 200mg/dl).Kèmtheobệnhnhâncótriệuchứngcổđiểncủatăngđườnghuyết.

- Glucoseh u y ếtt ư ơ n g l ú c đ ó i 7mmol/l( 126mg/dl),

(đokhibệnhnhânnhịnănítnhất8tiếng)

- Glucoseh u y ếtt ư ơ n g h a i g i ờ s a u u ống7 5 g glucose 11,1mmol/l( 200mg/dl)khilàmnghiệmphápdungnạpglucose

Ngày đăng: 30/12/2017, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w