Dưới đây là hướng dẫn giải với các thang điểm tương ứng cho từng ý.. Nếu học sinh làm cách khác so với đáp án mà đúng thì vẫn được điểm tối đa.
Trang 1Dưới đây là hướng dẫn giải với các thang điểm tương ứng cho từng ý Nếu học sinh làm cách khác so với đáp án mà đúng thì vẫn được điểm tối đa
1.1
Hàm số đã cho xác định khi x
x x
5.
Tập xác định của hàm số đã cho là: D 4 ;5
1.3
Mà 2a 2a P 4
2.1
Kết luận
0, 5
2.2
PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt
m m
m
2
3 2
5 2
Theo định lý Viet: x1 x2 2 m 1, x x1 2 4
m
2
3
So sánh với điều kiện nhận thấy thỏa mãn Kết luận
0, 5
3
1 Tính cosin của góc A
cos
A
AB AC
0, 5
0, 5
2 Tính diện tích của tam giác ABC
+ Sử dụng công thức Hê – rông
ABC
S p p AB p BC p CA , với p nửa chu vi
4
0, 5
0, 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2015 2016 MÔN: TOÁN LỚP 10
Trang 24
1 Chứng minh tam giác AKG vuông cân tại K
0,25
Từ đó tính được 10
6
2 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
+ Phương trình đường thẳng AK : 2x 3 y 9 0 0,25
+ Do điểm A A K : 2x 3 y 9 0 nên A a ; 9 2a
a
2
0
Từ đó tìm được A 6; 1 hoặc A 0; 3
Mà điểm A có tung độ dương nên A 0; 3 thỏa mãn
0,25
5
Giải bất phương trình: x ( 2 4) x 5 ( x 1) x 2 x3 2 x2 6 (*) x
Điều kiện xác định: x 2
0,25
x
Nhận thấy: Với x 2 thì x
x
Nên bpt đã cho tương đương với x
x
2
1 Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bpt là S 2; 1 2;
0,25