1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chứng minh tính chất hình học bằng phương pháp tọa độ

7 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 410,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh EGGB và tính các tỉ số MF EF FA FG; Chọn hệ trục tọa độ Dxy như hình vẽ... Gọi K là điểm nằm trên cạnh BC sao cho tam giác ABK cân tại A, N là điểm đối xứng với K qua cạnh AC

Trang 1

LUYỆN ĐỀ HÀNG TUẦN

Chứng minh tính chất hình học bằng phương pháp tọa độ

TÀI LIỆU GỬI TẶNG CÁC BẠN HỌC SINH THÂN YÊU

USER

Huế, tháng 3, 2016

Trang 2

Bài toán 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD, M, G lần lượt là trung điểm AB và ED Gọi E là điểm đối xứng với D qua A Chứng minh EGGB và tính các tỉ số MF EF

FA FG;

Chọn hệ trục tọa độ Dxy như hình vẽ Đặt AD 1 AB2

Khi đó D (0; 0), (0;1), (0; 2), (2;1) M là trung điểm của AB A E B M(1;1) G 1 1;

2 2

 

   

Ta có: EG 1; 3 ;GB 3 1; EG GB 0 EG GB

    

      

Kẻ AI//DM, GK//AD

Tọa độ F là nghiệm của hệ: AB y

F

;1

 

AF

    

    

FG

     

Trang 3

Bài toán 2 Cho tam giác ABC không cân, có góc ACB 0

45

Gọi K là điểm nằm trên cạnh BC sao cho tam giác ABK cân tại A, N là điểm đối xứng với K qua cạnh AC, M là trung điểm BC Chứng minh các tính chất sau đây: 1) AMBN

2) Tam giác ABN vuông cân tại A

3) Tam giác AKN cân tại A

Chọn hệ trục tọa độ Hxy như hình vẽ Gọi F là trung điểm của KN

Đặt BC = 4a0 Khi đó H(0; 0), (0; 3 ), (A a B a; 0), (3 ; 0),C a M 3a; 0

2

 

 

Phương trình đường thẳng AC x y:  3a0, phương trình đường thẳng qua K vuông góc với AC là

d x y a:   0

Tọa độ điểm F: x y a

F a a

3

(2 ; )

  

  

N là điểm đối xứng với M qua AC, suy ra N a a (3 ; 2 )

Ta có AM 3a; 3a BN; (4 ; 2 )a a AM BN 0 AM BN

2

Lại có AB  a a AN; 3 ; (3 ;a a )  AB AN  0 ABAN AB, ANa 10

Suy ra tam giác ABN vuông cân tại A

Mặt khác AK( ; 3 ),aa AN(3 ;a a ) AKANa 10, suy ra tam giác AKN cân tại A

Trang 4

Bài toán 3 Cho hình vuông ABCD tâm I, trên tia đối của tia CB lấy điểm M, trên tia đối của tia DC lấy điểm N sao cho BM = CN BD cắt MN tại K Đường thẳng song song với AN kẻ từ M và đường thẳng song song với

AM kẻ từ N cắt nhau tại F Chứng minh rằng:

1) Tam giác AMN vuông cân tại A

2) K là trung điểm của MN

3) FCAC, AMPN là hình vuông

Chọn hệ trục tọa độ Axy như hình vẽ, đặt cạnh AD = 1, BM = a >0 Khi đó:

A(0; 0),M a( ;1), (1;Na B), (0;1), (1; 0)D

Ta có các kết quả sau:

AN(1;a AM), ( ;1)aAN AM 0,AMAN

   

nên tam giác AMN vuông cân tại A Giả sử O là trung điểm của MN a a

O 1 ;1

   

 mà O lại thuộc BD: x y 1 0   nên O là giao điểm

của MN và BD do đó O K K là trung điểm của MN

Đường thẳng MF qua M nhận AM( ;1)a làm VTPT có phương trình: ax y a2

1 0

   

Đường thẳng NF qua N nhận AN(1;a)làm VTPT có phương trình: x ay a2

1 0

   

F là giao điểm của MF và NFF a(   1; a 1)mà F lại đối xứng với A qua K nên K là trung điểm của

AF Vậy tứ giác AMFN là hình vuông

AF   (a 1; a 1);AC(1;1)AF AC  0 AFAC

   

Trang 5

Bài toán 4 Cho hình thang vuông ABCD tại A và B, gọi E là trung điểm của AB, H và K lần lượt là chân đường cao kẻ từ A và B đến ED và EC, đường thẳng AH cắt BK tại F Gọi G là giao điểm của EF và DC Chứng minh:

EGDC

Chọn hệ tọa độ Bxy như hình vẽ

Đặt AB2,BC b 0,AD a  0 B(0; 0), (0; 2), ( ; 2), ( ; 0), (0;1)A D a C b E

Phương trình đường thẳng BK nhận EC( ; 1)blàm VTPTBK bx y:  0

Phương trình đường thẳng AH nhận ED( ;1)a làm VTPTAH ax y:   2 0

F

;

EF

a b a b

2

;

    



và CD (a b; 2).T

2( ) 2( )      0 

 

 

Trang 6

Bài toán 5 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là một điểm trên cạnh BD, F là điểm đối xứng với C qua E Hình chiếu vuông góc của F trên cạnh AB và AD lần lượt là N và M Chứng minh M, N, E thẳng hàng

Chọn hệ trục tọa độ Avu như hình vẽ (Av tương ứng với trục Ox, Au tương ứng với trục Oy)

Khi đó A (0;0), (2;0), (2;1), (0;1) B C D

Phương trình BD: x2y 2 0, mà E thuộc BD nên E(2 2 ; ) e eF(2 4 ; 2 e e1)

Phương trình AB: y 0

Phương trình AC: x0

M và N lần lượt là hình chiếu của F lên AB, AC nên M(0; 2e1),N(2 4 ;0) e

Phương trình MN: e(2 1)x (2 4 )e y (2 4 )(2e e 1) 0

Giả sử H là giao điểm của MN và BDH(2 2 ; ) e eE Vậy M,N,E thẳng hàng

Gọi FEF 1 ẩnTrung điểm O của AF thuộc MNF

M và N là giao điểm của MN và đường tròn tâm O, bán kính AF

Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm M,A,E bằng hệ ba ẩn

Trang 7

Bài toán 6 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 40 và AD=2AB Gọi M là trung điểm AB, E là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB Giả sử C(5;2), M(1;4) và đường phân giác của góc CME có phương trình x-1=0, tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành, biết điểm A có tung độ nhỏ hơn 2

Ngày đăng: 30/12/2017, 21:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w