1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP TỔNG HỢP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

4 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 358,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tham số của đường thẳng nằm trong mặt phẳng P, biết  đi qua A và vuông góc với d.. Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại các điểm A, B.. Viết

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 1) (ĐH A-02) Cho hai đường thẳng:1 là giao của hai mặt phẳng (P):x-2y+z=0 và (Q): x+2y-2z+4=0;

2

 : x 1 t y;  2 t z;  1 2t

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng 1và song song với đường thằng 2

b) Cho điểm M(2 ; 1,4) Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng 2sao cho đoạn thẳng MH có

độ dài nhỏ nhất ĐS : 1 ( ) : 2P x z 0 2 H(2;3;3)

2) (ĐH B2003).Cho hai điểm A(2; 0; 0), B(0;0;8) và điểm C sao cho AC =(0; 6; 0) Tính khoảng cách từ

trung điểm I của BC đến đường thẳng OA ĐS : d I OA( , )5

3) (ĐH B2004).Cho điểm A (-4; -2; 4) và đường thẳng d: 3 2 ; 1

1 4

   

qua điểm A, cắt và vuông góc với đường thẳng d ĐS : : 4 2 4

4) (ĐH D2004).Cho ba điểm A(2; 0; 1), B(1; 0; 0), C(1; 1; 1) và mặt phẳng (P): x + y + z – 2 = 0 Viết

phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc (P) ĐS : 2 2 2

(x1) y  (z 1) 1

5) (ĐH A2005).Cho đường thẳng d: 1 3 3

x  y  z

 và mặt phẳng (P): 2x y 2z 9 0

1 Tìm tọa độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bằng 2

2 Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P) Viết phương trình tham số của

đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), biết  đi qua A và vuông góc với d

ĐS : 1 I( 3;5;7); (3; 7;1) I 2 A(0; 1; 4); :  xt y; 1;z 1 t

6) (ĐH D2005).Cho hai đường thẳng d1: 1 2 1

 ; d2: là giao tuyến của hai mặt phẳng

 P :x   y z 2 0; Q :x3y120

1 Chứng minh rằng d1 và d2 song song với nhau Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa cả hai đường thẳng d1 và d2

2 Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại các điểm A, B Tính diện tích tam

giác AOB (O là gốc tọa độ) ĐS : 1 ( ) :15P x11y17z100 2 SAOB 5

7) (ĐH A2006) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với A(0; 0; 0), B(1; 0; 0), D(0;1;0), A’(0; 0; 1)

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD

1 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa A’C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc  biết os 1

6

8) (ĐH B2006) Cho điểm A(0;1;2) và hai đường thẳng : d1 : 1 1

 , d2 :

2

    

  

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, đồng thời song song với d1 và d2

2 Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1, N thuộc d2 sao cho ba điểm A, M, N thẳng hàng

ĐS : 1 x3y5z 13 0 2 M(0;1; 1); N(0;1;1)

9) (ĐH D2006) Cho điểm A(1;2;3) và hai đt:d1: 2 2 3

 d2:

x  y  z

1 Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d1

2 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

10) (ĐH A2007).Cho hai đường thẳng d1: 1 2

 và d2: 1 2 ; 1

3

z

    

 

1 Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2 Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P): 7x + y – 4z = 0 và cắt hai đường

Trang 2

thẳng d1, d2 ĐS : 1 d1 và d2 chéo nhau 2 : 2 1

11) (ĐH B2007).Cho mặt cầu S): x2 + y2 + z2 – 2x + 4y + 2z – 3 = 0 và mp (P): 2x – y + 2z – 14 = 0

1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và cắt (S) theo một đường tròn có bán kính bằng 3

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) lớn nhất

ĐS : 1 ( ) :Q y2z0 2 M( 1; 1; 3)  

12) (ĐH D2007).Cho hai điểm A( 1;4;2) , B(-1;2;4) và đường thẳng : 1 2

1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc với mặt

phẳng (OAB)

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng  sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất

2 M( 1;0; 4)

13) (ĐH A2008).Cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng : 1 2

1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

2 Viết phương trình mặt phẳng (α) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (α) lớn nhất

ĐS : 1 H(3;1; 4) 2 ( ) : x4y  z 3 0

14) (ĐH B2008).Cho ba điểm A(0;1;2),B(2;−2;1),C(−2;0;1)

1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C

2 Tìm tọa độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y+ z −3 = 0 sao cho MA = MB = MC

ĐS : 1 x2y4z 6 0 2 M(2;3; 7)

15) (ĐH D2008) Cho bốn điểm A(3;3;0), B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3)

1 Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D

2 Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ĐS : 1 2 2 2

xyzxyz 2 H(2; 2; 2)

16) (ĐH A2009−CB) Cho mặt phẳng (P): 2x2yz40 và mặt cầu S):

0 11 6 4 2 2 2

2 yzxyz 

tròn Xác định toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó ĐS : H(3;0; 2)

17) (ĐH A2009−NC) Cho mặt phẳng (P): x2y2z10 và hai đt1:

6

9 1

1

x

,

2:

2

1 1

3 2

1

x

Xác định toạ độ điểm M thuộc đường thẳng 1 sao cho khoảng cách từ M

đến đường thẳng 2 và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau ĐS : (18 53 3; ; )

35 35 35

M

18) (ĐH B2009−CB) Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A(1;2;1), B(-2;1;3), C(2;-1;1) và D(0;3;1) Viết

phương trình mp (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)

ĐS : ( ) : 4P x2y7z150;( ) : 2P x3z 5 0

19) (ĐH B2009−NC) Cho mặt phẳng (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và hai điểm A(-3;0;1), B(1;-1;3) Trong

các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ

20) (ĐH D2009−CB) Cho các điểm A (2; 1; 0), B(1;2;2), C(1;1;0) và mặt phẳng (P): x + y + z – 20 = 0

Xác định tọa độ điểm D thuộc AB sao cho CD song song với mặt phẳng (P) ĐS : ( ; ; 1)5 1

2 2

21) (ĐH D2009−NC) Cho đường thẳng : x 2 y 2 z

   

 và mặt phẳng (P): x + 2y – 3z + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng 

Trang 3

22) (ĐH A2010−CB) Cho đường thẳng : 1 2

 và mặt phẳng (P) : x  2y + z = 0 Gọi C là giao điểm của  với (P), M là điểm thuộc  Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC = 6

23) (ĐH A2010−NC) Cho điểm A(0; 0; 2) và đường thẳng : 2 2 3

từ A đến Viết phương trình mặt cầu tâm A, cắt tại hai điểm B và C sao cho BC = 8

( ) :S xy  (z 2) 25

24) (ĐH B2010−CB) Cho các điểm A (1; 0; 0), B (0; b; 0), C (0; 0; c), trong đó b, c dương và mặt phẳng

(P): y – z + 1 = 0 Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách

từ điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng 1

2

b c

25) (ĐH B2010−NC) Cho đường thẳng : 1

xy  z

Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến  bằng OM ĐS : M( 1;0;0); M(2;0;0)

26) (ĐH D2010−CB Cho hai mặt phẳng (P): x + y + z  3 = 0 và (Q): x  y + z  1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2

ĐS : ( ) :R x z 2 20;( ) :R x z 2 20

27) (ĐH D2010−NC) Cho hai đường thẳng 1: 3

;

 

  

 và 2:

xyz

  Xác định toạ độ điểm M thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1 ĐS : M(4;1;1);M(7; 4; 4)

28) (ĐH A2011−CB) Cho hai điểm A(2; 0; 1), B(0; -2; 3) và mặt phẳng (P) : 2x y z+ 4= 0 Tìm tọa độ

điểm M thuộc (P) sao cho MA= MB= 3 ĐS : (0;1;3); ( 6 4 12; ; )

7 7 7

29) (ĐH A2011−NC) Cho mặt cầu (S) : x2y2z24x4y4z0 và điểm A(4; 4; 0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều

ĐS : (AOB) :x  y z 0;(AOB) :x   y z 0

30) (ĐH B2011−CB Cho đường thẳng ∆: 2 1

  và mặt phẳng (P) : x + y + z – 3 =0 Gọi I là giao điểm của ∆ và (P).Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với ∆ và MI = 4 14

ĐS : M(5;9; 11); M( 3; 7;13) 

31) (ĐH B2011−NC) Cho đường thẳng ∆: 2 1 5

 và hai điểm ( 2;1;1), ( 3; 1;2)AB   Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng ∆ sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5

ĐS : M( 2;1; 5);  M( 14; 35;19) 

32) (ĐH D2011−CB) Cho điểm A (1 ;2 ;3) và đường thẳng d: 1 3

x  y z

 viết phương trình đường

thẳng ∆ đi qua A , vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox ĐS : :x 1 2 ;t y 2 2 ;t z 3 3t

33) (ĐH D2011−NC) Cho đường thẳng ∆: 1 3

  và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆ , bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

( ) : (S x1) (y1)  (z 1) 1;( ) : (S x5) (y11)  (z 2) 1

34) (ĐH A2012−CB Cho đường thẳng d: 1 2

x  y z

và điểm I (0; 0; 3) Viết phương trình mặt cầu

(S) có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I ĐS: ( ) : 2 2 ( 3)2 8

3

S xy  z

Trang 4

35) (ĐH A2012−NC) Cho đường thẳng d: 1 2

x  y z

, mặt phẳng (P) : x + y – 2z + 5 = 0 và điểm

A (1; -1; 2) Viết phương trình đường thẳng  cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm

36) (ĐH B2012−CB) Cho đường thẳng d: 1

và hai điểm A(2;1;0), B(-2;3;2) Viết phương

trình mặt cầu đi qua A,B và có tâm thuộc đường thẳng d ĐS : ( ) : (S x1)2(y1)2 (z 2)2 17

37) (ĐH B2012−NC Cho A(0;0;3), M(1;2;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và cắt các trục Ox,

Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM

ĐS : ( ) : 6P x3y4z120

38) (ĐH D2012−CB) Cho mặt phẳng (P): 2x+y–2z+10=0 và điểm I (2; 1; 3) Viết phương trình mặt cầu

tâm I cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4 ĐS : ( ) : (S x2)2(y1)2 (z 3)2 25

39) (ĐH D2012−NC) Cho đường thẳng d: 1 1

 và hai điểm A (1; -1; 2), B (2; -1; 0) Xác định tọa độ điểm M thuộc d sao cho tam giác AMB vuông tại M ĐS : ( ;7 5 2; )

40) (ĐH A2013−CB) Cho đường thẳng :x 6 y 1 z 2

  và điểm A(1;7;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với  Tìm tọa độ điểm M thuộc  sao choAM= 2 30

41) (ĐH A2013−NC Cho mặt phẳng (P): 2x 3y z 11 0    và mặt cầu

2 2 2

(S) : x y  z 2x4y 2z 8  0 Chứng minh (P) tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ tiếp điểm của (P)

42) (ĐH B2013−CB) Cho điểm A(3 ; 5; 0) và mặt phẳng (P) : 2x + 3y – z – 7 = 0 Viết phương trình đt đi

qua A và vuông góc với (P) Tìm tọa độ điểm đối xứng của A qua (P) ĐS : B( 1; 1; 2) 

43) (ĐH B2013−NC) Cho các điểm A(1 ; -1 ; 1) ;B(-1 ; 2 ;3) Và đường thẳng :x 1 y 2 z 3

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với AB và  ĐS : : 1 1 1

44) (ĐH D2013−CB) Cho các điểm A(−1 ; −1; −2) ,B(0 ; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x + y + z – 1 = 0

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A,B và vuông

góc với (P) ĐS : ( ) :Q x2y  z 1 0

45) (ĐH D2013−NC) Cho các điểm A(−1 ; 3 ; −2) và mặt phẳng (P)x 2y 2z 5   0 Tính khoảng cách

từ A đến (P) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với (P)

ĐS : ( , ( )) 2;( ) : 2 2 3 0

3

46) (ĐH AA1-2014) Cho mặt phẳng (P): 2x+y-2z-1=0 và đường thẳng : 2 3

giao điểm của d và (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P)

M   xyz 

47) (ĐH B-2014) Cho điểm A(1;0;-1) và đường thẳng : 1 1

 Viết phương trình mp qua A

và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu của A trên d ĐS:   5 1 1

P xy z   H   

48) (ĐH D-2014) Cho mặt phẳng (P):6x+3y-2z-1=0 và mặt cầu   2 2 2

Chứng minh (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn Tìm tọa độ tâm của đường tròn đó

Ngày đăng: 30/12/2017, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w