Phân tích báo cáo tài của Công ty Cổ phần Xây dựng Công Nghiệp DESCON CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP DESCON 4 1.1. Thông tin chung: 4 1.2. Đăng ký kinh doanh: 4 1.3. Mã số doanh nghiệp Mã số thuế: 4 1.4. Vốn điều lệ: 4 1.5. Các ngành nghề kinh doanh chính. 4 1.6. Sơ đồ tổ chức công ty: 5 CHƯƠNG II: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY. 7 2.1. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 7 2.2. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 12 2.3. BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 13 2.4. BẢNG CÂN ĐỐI TÓM LƯỢC. 15 2.5. BẢNG CÂN ĐỐI THEO QUY MÔ CỦA CÔNG TY 16 2.6. BÁO CÁO THU NHẬP TÓM LƯỢC. 17 2.7. BÁO CÁO THU NHẬP THEO QUY MÔ CỦA CÔNG TY 17 2.8. BÁO CÁO NGÂN LƯU TÓM LƯỢC. 18 2.9. BÁO CÁO NGUỒN TIỀN VÀ SỬ DỤNG TIỀN 18 2.10. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH 19 2.11. DÒNG TIỀN 20 CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY. 22 3.1. Đánh giá tình hình tài chính của công ty qua 3 năm 201420152016 22 3.2. Khái quát về biến động của tài sản và nguồn vốn: 23 3.3. Hệ số thanh khoản . 23 3.4. Hệ số hiệu quả sử dụng vốn. 23 3.5. Hệ số khả năng sinh lời. 24 3.6. Phân tích rủi ro tài chính. 25 CHƯƠNG IV: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH 26 4.1. Tình hình hiện tại. 26 4.2. Đề xuất giải pháp. 26
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH
NGÀNH QUẢN LÝ XÂY DỰNG
- -TIỂU LUẬN MÔN QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG XÂY DỰNG
TÊN ĐỀ TÀI
ÁP DỤNG MÔ HÌNH LÝ THUYẾT ĐỂ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH:
“TRƯỜNG HỢP CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG
Trang 2Tp Hồ Chí Minh, năm 2017
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
Quản lý tài chính trong xây dựng hiện tại là môn học trang bị cho người học những quan điểm, nhận thức và công cụ cần thiết để đưa ra các quyết định quản lý tài chính trong xây dựng cũng như trong doanh nghiệp đúng phương pháp và có chất lượng
Như chúng ta dã biết báo cáo tài chính gồm; bảng cân đối kế toán, bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và báo cáo lưu chuyển tiền tệ Chúng chỉ là những con
số cứng nhắc Việc phân tích báo cáo tài chính làm cho những con số không còn khô khan nữa, mà trở nên biết nói, sinh động và hữu ích với nhà đầu tư, với ngân hàng khi cho vay trong công tác quản trị của doanh nghiệp…
Báo cáo tài chính là cơ sở ban đầu, phục vụ quá trình phân tích cơ bản Nhà phân tích đánh giá các hệ số tài chính (financial ratios) và xem chúng như các công cụ
so sánh chứng khoán trên thị trường Lý thuyết thị trường hiệu quả cho rằng các báo cáo tài chính được công bố thường ít có giá trị:
+ Nhà phân tích chuyên nghiệp luôn tìm hiểu những thông tin thích hợp về giao dịch chứng khoán được dựa vào những thông tin đó;
+ Tuy nhiên, cốt lõi của một công ty thể hiện qua các báo cáo tài chính vẫn là
cơ sở ban đầu quan trọng không thể bỏ qua.
Trong khuôn khổ bài viết này Tôi trình bày phân tích báo cáo tài của Công ty
Cổ phần Xây dựng Công Nghiệp DESCON;
Trong bài chúng tôi sử dụng báo cáo tài chính của 3 năm 2014, 2015 và 2016 của công ty để làm tài liệu phân tích so sánh.
Trang 4I GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG
NGHIỆP DESCON 1.1 Thông tin chung:
- Tên doanh nghiệp:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP DESCON
- Trụ sở: Số 146 Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028.8295072
- Fax: 028.8211242
- Người đại diện: Ông Châu Anh Tuấn - Chức vụ : Tổng Giám đốc
1.2. Đăng ký kinh doanh:
- Thành lập từ năm 1976, DESCON đã có những bước đi vững chắc để trở thành thương hiệu uy tín trên thị trường xây dựng Công ty Cổ phần Xây dựng Công Nghiệp DESCON là doanh nghiệp cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 0302620641 do Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 29 tháng 05 năm 2002 Đăng ký thay đổi lần thứ 13 ngày 27 tháng 04 năm 2017.
(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần kèm theo)
1.3 Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế:
- Mã số doanh nghiệp/ Mã số thuế: 0302620641
Trang 5- Tư vấn thiết kế: Công trình dân dụng & công nghiệp; Công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, Công trình giao thông (cầu, đường bộ), Công trình thủy lợi;
- Tư vấn lập dự toán, tổng dự toán;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán.
- Thi công xây dựng: Công trình dân dụng & công nghiệp; Công trình giao thông; Công trình thủy lợi; Công trình cấp thoát nước; …
- San lấp mặt bằng.
1.6 Sơ đồ tổ chức công ty:
Là một trong những doanh nghiệp có bề dày kinh nghiệm thi công hàng đầu trong ngành Xây dựng, DESCON đã được các nhà đầu tư trong nước cũng như nước ngoài đánh giá cao về khả năng và kinh nghiệm thiết kế, thi công công trình qua hàng loạt các công trình dân dụng, công nghiệp, thi công hạ tầng cơ sở, hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp; các hoạt động tư vấn, giám sát, quản lý dự án và kiểm định chất lượng các công trình xây dựng; đồng thời, phối hợp hiệu quả các công tác triển khai thi công, các dịch vụ theo yêu cầu khách hàng Hơn 120 dự án xây dựng đã được hoàn thành với đủ loại hình như: Nhà máy; Cao ốc văn phòng; Khách sạn, Khu nghỉ dưỡng; Khu dân cư; Trung tâm thương mại, bán lẻ; Bệnh viện, Cơ sở chăm sóc y tế;
Cơ sở Giáo dục, Trường học.
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG
BAN KIỂM SOÁTHỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
BAN KIỂM SOÁT NỘI BỘBAN GIÁM ĐỐC
KHỐIKINHDOANH
VÀ ĐẦUTƯ
KHỐI THICÔNG
KHỐI ANTOÀNLAOĐỘNG
KHỐI HỖTRỢ
KHỐI TÀICHÍNH
Trang 6o 2000 :Trở thành Công ty xây dựng Việt Nam đầu tiên áp dụng Hệ thống quản
lý chất lượng tiêu chuẩn ISO 9001:1994, được đánh giá và cấp chứng chỉ bởi
tổ chức quốc tế QMS và JAS-ANZ.
o 2002: Thủ tướng Chính phủ nước Việt Nam ra quyết định số 169/QĐ-TTG – chuyển đổi Công ty Xây dựng CN số 2 thành Công ty CP Xây dựng Công nghiệp (Descon).
o 2007: Tham gia Thị trường chứng khoán tại sở Giao dịch chứng khoán với
mã cổ phiếu DCC
Trang 72.1 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
II Đầu tư tài chính ngắn hạn (120 = 121 +
122 + 123) 120 6.201.087.380 7.033.131.130 8.201.155.630
1 Chứng khoán kinh doanh 121 13.119.888.330 13.119.888.330 13.119.888.330
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh
III Các khoản phải thu ngắn hạn (131 +
132 + 133 + 134 + 135 + 136 + 137 + 139) 130 1.277.506.292.189 1.117.748.678.725 463.828.594.636
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 345.498.693.679 285.613.171.964 126.981.716.020
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 480.883.520.657 466.687.724.302 51.298.666.179
4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 18.655.496.559 30.982.1 10.837 6.693.838.871
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính
Trang 8B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 +
230 + 240 + 250 + 260) 200 204.553.263.475 162.238.792.704 108.957.815.026
I Các khoản phải thu dài hạn (210 = 211
+ 212 + 213 + 214 + 215 + 216 + 219) 210 144.000.000 73.188.054.445 21.896.387.150
6 Phải thu dài hạn khác 216 144.000.000 73.188.054.445 21.896.387.150
II Tài sản cố định (220 = 221 + 224 + 227) 220 19.755.052.995 22.439.750.818 24.208.868.633
1 Tài sản cố định hữu hình (221 = 222 +
- Nguyên giá 222 30.868.202.136 30.868.202.136 27.609.586.732
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (11.113.149.141) (8.428.451.318) (8.001.299.671)
2 Tài sản cố định thuê tài chính (224 =
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (656.122.120) (656.122.120) (2.112.613.770)
III Bất động sản đầu tư (230 = 231 + 232) 230 180.254.210.480 41.159.627.980 36.718.496.420
- Nguyên giá 231 181.710.702.130 42.616.119.630 36.718.496.420
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232 (1.456.491.650) (1.456.491.650) 0
IV Tài sản dở dang dài hạn (240 = 241 +
1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài
V Đầu tư tài chính dài hạn (250 = 251 +
252 + 253 + 254 + 255) 250 4.400.000.000 24.267.895.513 24.267.895.513
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 0 19.867.895.513 19.867.895.513
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 4.400.000.000 4.400.000.000 4.400.000.000
Trang 9VI Tài sản dài hạn khác (260 = 261 + 262
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 320.836.794.859 438.351.126.935 97.276.728.934
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 7.880.471.536 8.879.499.445 25.822.493.173
4 Phải trả người lao động 314 3.981.580.191 10.668.259.678 275.693.662
7 Phải trả dài hạn khác 337 238.174.664.790 155.941.550.835 21.220.463.469
8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 51.087.027.173 5.465.777.737 4.635.369.861
Trang 1010 Cổ phiếu ưu đãi 340 0 0 0
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 356.000.000.000 206.000.000.000 206.000.000.000
2 Thặng dư vốn cổ phần 412 94.917.527.172 94.917.527.172 94.917.527.172
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
II Nguồn kinh phí và quỹ khác (430 =
Trang 112.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 106.135.816.091 95.444.050.257 40.679.049.466
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 2.708.811.051 4.233.279.328 2.951.618.238
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 947.103.564 0 0
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50 – 51 - 52) 60 8.375.141.690 12.322.914.573 7.220.667.794
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 335 598 661
19 Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) 71 335 598 661
Trang 123 Tiền chi trả cho người lao động 03 48.397.596.122 20.736.757.495 (1.302.754.500)
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (27.988.584.987) (18.778.864.138) (435.803.449)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
trước thay đổi vốn lưu động 08 80.948.106.074 35.149.813.750 14.997.894.458Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (66.710.865.078) (614.031.599.578) (180.013.437.220)Tăng, giảm hàng tồn kho 10 159.667.281.431 (352.722.485.874) (153.235.276.274)Tăng, giảm cách khoản phải trả 11 (277.809.383.138) 882.909.297.381 195.494.968.583Tăng, giảm chi phí trả trước 12 2.723.418.922 (323.223.179) 1.631.190.009Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13
Tiền lãi vay đã trả 14 (45.823.340.811) (14.792.451.522) (9.696.815.609)Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (4.046.256.338) (3.027.676.425)
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
Trang 13TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ
nợ của đơn vị khác 23 (30.739.000.000) (158.200.000.000) (1.820.000.000) 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động
2 Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở
hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
nghiệp đã phát hành
3 Tiền thu từ đi vay 33 1.361.668.673.510 (454.570.141.004) (193.186.804.191)
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
(70 = 50+60+61) 70 44.327.982.668 185.317.209.326 88.923.462.985
Trang 142.4 BẢNG CÂN ĐỐI TÓM LƯỢC.
Tiền mặt 88,923,462,985 185,317,209,326 44,327,982,668 Đầu tư tài chính ngắn hạn 8,201,155,630 7,033,131,130 6,201,087,380 Khoản phải thu 463,828,594,636 1,117,748,678,725 1,277,506,292,189Hàng tồn kho 233,383,448,023 586,105,933,897 426,438,652,466 Tài sản ngắn hạn khác 8,321,391,898 33,615,590,405 18,801,917,589 Cộng tài sản ngắn hạn 802,658,053,172 1,929,820,543,483 1,773,275,932,292Tài sản cố định (giá gốc) 108,957,815,026 162,238,792,704 204,553,263,475
Tài sản cố định (ròng) 108,957,815,026 162,238,792,704 204,553,263,475 Tổng cộng tài sản 911,615,868,198 2,092,059,336,187 1,977,829,195,767
Cộng vốn chủ sở hữu 295,852,989,404 308,176,091,977 466,551,233,667
Trang 162.6 BÁO CÁO THU NHẬP TÓM LƯỢC.
Doanh thu cung cấp dịch vụ 752,016,904,754 2,264,237,448,200 1,597,852,426,664Doanh thu hoạt động tài chính 731,460,146 23,254,201,154 28,015,988,735 Giá vốn hàng bán 692,401,079,853 2,114,291,336,481 1,465,353,647,422Lợi nhuận gộp 60,347,285,047 173,200,312,873 160,514,767,977 Chi phí quản lý doanh nghiệp 40,679,049,466 95,444,050,257 106,135,816,091
Lợi nhuận khác (4,513,663,322) (34,695,319,219) 4,491,684,081 Lãi vay 4,982,286,227 26,504,749,496 46,839,579,662 Lợi nhuận trước thuế 10,172,286,032 16,556,193,901 12,031,056,305 Thuế thu nhập 2,951,618,238 4,233,279,328 3,655,914,615 Lợi nhuận ròng 7,220,667,794 12,322,914,573 8,375,141,690 Chia cổ tức
Lợi nhuận giữ lại 7,220,667,794 12,322,914,573 8,375,141,690
Trang 17Ngân lưu 2014 2016 Thay đổi Ngân lưu
TÀI SẢN
Tiền mặt 88,923,462,985 44,327,982,668 (44,595,480,317) 44,595,480,317 Đầu tư tài chính ngắn
hạn 8,201,155,630 6,201,087,380 (2,000,068,250) 2,000,068,250 Khoản phải thu 463,828,594,636 1,277,506,292,189 813,677,697,553 (813,677,697,553)Hàng tồn kho 233,383,448,023 426,438,652,466 193,055,204,443 (193,055,204,443)Tài sản cố định, ròng 108,957,815,026 204,553,263,475 95,595,448,449 (95,595,448,449)
NỢ & VỐN CHỦ
Khoản phải trả 589,907,045,464 1,222,016,270,137 632,109,224,673 632,109,224,673 Vốn chủ sở hữu 295,852,989,404 466,551,233,667 170,698,244,263 170,698,244,263
Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
SỬ DỤNG TIỀN
Trang 182.10 BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH
Điều chỉnh thay đổi trong vốn lưu động:
Ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh (364,998,832,279)
II HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
III HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Ngân lưu ròng từ hoạt động tài chính 170,698,244,263
Đối chiếu:
Trang 192.11 DÒNG TIỀN
(1) Suy diễn dòng tiền thu từ doanh thu:
(2) Suy diễn dòng tiền chi mua hàng hóa:
Giá vốn hàng bán (trên báo cáo thu nhập): 1,465,353,647,422
(-) Chênh lệch trong khỏan phải trả người bán: (632,109,224,673)
(3) Suy diễn dòng tiền chi cho chi phí kinh doanh:
(4) Suy diễn dòng tiền chi trả lãi vay (tương tự):
(5) Suy diễn dòng tiền chi trả thuế (tương tự):
TỔNG HỢP:
Trang 20(4) Tiền chi trả lãi vay: 26,504,749,496
Ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh: 8,938,733,957
3.1 Đánh giá tình hình tài chính của công ty qua 3 năm 2014-2015-2016
Doanh thu 60,347,285,047 173,200,312,873 160,514,767,977 Lợi nhuận ròng 7,220,667,794 12,322,914,573 8,375,141,690
Năm 2014 – 2015, doanh thu của công ty tăng 112,853,027,826 đồng, tức tăng 187%, nhưng lại giảm 12,685,544,896 đồng trong giai đoạn năm 2015-2016 tương đương 7% doanh thu so với cùng kỳ.
Trang 21Biểu đồ 3.1: Doanh thu qua 3 năm 2014 – 2015 – 2016.
Tương tự, lợi nhuận ròng trong 3 năm, tăng trong giai đoạn 2014 – 2015 tương đương 171%
và giảm trong năm 2015-2016 tức giảm 32%.
Biểu đồ 3.2: Lợi nhuận qua 3 năm 2014 – 2015 – 2016.
Qua biểu đồ cho ta thấy lợi nhuận Công ty năm 2014-2015 tăng đạt đỉnh, nhưng đến năm 2015 – 2016 thì lợi hoạt động công ty thấy có chiều hướng giảm xuống.
3.2 Khái quát về biến động của tài sản và nguồn vốn:
Tổng tài sản của công ty năm 2016 là 1,977,829,195,767 đồng Trong đó:
- Tài sản ngắn hạn là 1,773,275,932,292 đồng chiếm 89.658% tỷ trọng tài sản.
- Tài sản dài hạn là 204,553,263,475 đồng chiếm 10.342% tỷ trọng tài sản.
- Vòng quay tổng tài sản = Doanh thu /Tổng tài sản
- Vòng quay vốn chủ sở hữu = Doanh thu / Vốn chủ
Trang 22Vòng quay tổng tài sản của công ty tăng mạnh mẽ trong năm 2015 điều này chứng tỏ
công ty sử dụng tốt trong vấn đề sử dụng vốn cố định, nhưng năm 2016 lại giảm sâu
do tài sản ngắn hạn tăng mạnh.
3.5 Hệ số khả năng sinh lời.
- Suất sinh lời trên doanh thu = Lãi ròng / Doanh thu
- Suất sinh lời của tài sản = Lãi ròng / Tổng tài sản
7
1,977,829,195,76
7 Suất sinh lời trên doanh
Suất sinh lời trên doanh thu giảm qua từng năm, dù năm 2014 doanh thu ít hơn hẳn
so nhưng lợi nhuận cao chứng tỏ hoạt động hiệu quả, năm 2015 và 2016 doanh thu cao
nhưng lợi nhuận không nhiều do phát triển quá nóng nhưng quản lý tài chính không tốt
dẫn đến suất sinh lời không cao.
Suất sinh lời trên tài sản cũng giảm trong ba năm liên tiếp, hoạt động kinh doanh ngày
càng kém hiệu quả mặc dù doanh thu có tăng vượt trội.
3.6 Phân tích rủi ro tài chính.
Hệ số nợ = Tổng tài sản/ Tổng Nợ
Tổng tài sản 911,615,868,1
98 2,092,059,336,1 87 1,977,829,195,7 67 Tổng nợ 615,762,878,794 1,783,883,244,21
0 1,511,277,962,10 0
Hệ chi trả trong lãi vay = Lãi vay/ Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Trang 23Lãi vay 4,982,286,227 26,504,749,496 46,839,579,662 EBIT 19,668,235,581 77,756,262,616 54,378,951,886
Hệ số này giảm qua các năm biểu hiện khả năng đảm bảo việc chi trả lãi ngày càng
giảm đặc biệt khi năm 2016 con số sấp xỉ =1.
Một số rủi ro có thể tác động đến công ty:
- Biến động nền kinh tế thị trường như đồng tiền mất giá;
- Nhiều đối thủ cạnh tranh;
- Sự tranh luận về hậu quả tiêu cực của một số nhân viên trong công ty;
- Biến động tỷ giá ngoại tệ, lãi suất và thị trường tín dụng;
- Quan hệ với các đối tác bị sụt giảm;
- Quy định liên quan đến ngành nghề hoạt động;
4.1 Tình hình hiện tại.
- Tình hình nền kinh tế đang phục hồi chẽ tạo điều kiện cho việc kinh doanh
của công ty phát triển tốt hơn trong những năm sắp tới’
- Tình hình nợ ngân hàng của công ty ngày càng tăng, trong khi nợ ngắn hạn
phải trả cho nhà cung cấp nhà thầu phụ và tổ đội đòi hỏi dòng tiền lớn và liên tục.
- Nợ khó đòi từ Chủ đầu tư, hoạt động đầu tư tài chính của công ty trì trệ,
nhân viên nghỉ việc liên tục.
4.2 Đề xuất giải pháp.
- Nhìn chung tình hình kinh doanh của công ty có biến động chưa được tốt, Công ty cần
phải có biện pháp để hoạt động kinh doanh ổn định và hiệu quả hơn như:
• Phát triển thêm các ngành nghề kinh doanh để thêm nguồn thu nhập;
• Phát triển tăng doanh thu về hoạt động tài chính;
• Gảim chi phí quản lý doanh nghiệp, tập trung phát triển quy trình nội
bộ để có lợi nhuận cao hơn;
• Đẩy nhanh thu hồi nợ từ các Chủ đầu tư, kéo dài thêm thời gian trả tiền với các nhà cung cấp và thầu phụ;