1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích tài chính Công ty phân bón hóa chất dầu khí PVFCCO

61 452 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 476,75 KB
File đính kèm 1670612_HUỲNH HỮU MINH ĐĂNG.rar (469 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN HÓA CHẤT DẦU KHÍ (PVFCCO) CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ – CÔNG TY CỔ PHẦN 1 1.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH PHÁT TRIỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY 1 1.1.1. Lịch sử hình thành phát triển. 1 1.1.2. Vốn điều lệ tại 1 1.1.3. Trụ sở hoạt động 2 1.1.4. Lĩnh vực kinh doanh 2 1.2. CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ 2 1.3. ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 2 1.4. CƠ CẤU TỔ CHỨC 4 4.1. Đại hội đồng Cổ đông 4 4.2. Hội đồng Quản trị 5 4.3. Ban kiểm soát (BKS) 5 4.4. Ban Tổng Giám đốc 5 1.5. NHỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA CÔNG TY 6 CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ 8 2.1. PHÂN TÍCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 8 2.1.1. Phân tích biến động Tài sản 8 2.1.2. Phân tích khái quát tình hình biến động nguồn vốn 10 2.2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THÔNG QUA BẢNG BÁO CÁO THU NHẬP 13 2.2.1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh. 15 2.2.2. Giá vốn hàng bán 15 2.2.3. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ. 16 2.2.4. Doanh thu hoạt động tài chính 16 2.2.5. Chi phí tài chính 17 2.2.6. Chi phí bán hàng 18 2.2.7. Chi phí quản lý 18 2.2.8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 19 2.2.9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp. 19 2.2.10. Lợi nhuận sau thuế 20 2.3. Phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ 20 2.3.1. Nhìn tổng quát 21 2.3.2. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 21 2.3.3. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 24 2.3.4. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 24 2.4. Phân tích tình hình tài chính thông qua các tỷ số tài chính. 24 2.4.1. Phân tích tỷ số thanh toán. 24 2.4.2. Phân tích tỷ số hoạt động. 28 2.4.3. Phân tích tỷ số nợ 31 2.4.4. Phân tích tỷ số sinh lời 33 2.4.5. Phân tích tỷ số tăng trưởng 37 2.4.6. Phân tích tỷ số tăng trưởng: 39 2.4.7. Phân tích Dupont 40 CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT, GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ 41 3.1. Nhận xét 41 3.2. Giải pháp và kiến nghị 41 3.2.1. Giải pháp 41 3.2.2. Kiến nghị. 42 PHỤ LỤC 43

Trang 1

MÔN HỌC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

TIỂU LUẬN CÁ NHÂN

ĐỀ TÀI:

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI

CHÍNH TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN & HÓA CHẤT DẦU KHÍ (PVFCCO)

GVHD: TS NGUYỄN TẤN BÌNH

TS.TRẦN LÂM VŨ

SVTH: HUỲNH HỮU MINH ĐĂNG

MSHV: 1670612

Trang 2

NĂM 2017

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN NG 1: GI I THI U T NG CÔNG TY PHÂN ỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN ỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN ỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CH T D U ẤT DẦU ẦU

KHÍ – CÔNG TY C PH N ỔNG CÔNG TY PHÂN ẦU .1

1.1 L CH S HÌNH THÀNH PHÁT TRI N VÀ C C U T CH C B MÁYỊCH SỬ HÌNH THÀNH PHÁT TRIỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY Ử HÌNH THÀNH PHÁT TRIỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY Ơ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY Ổ CHỨC BỘ MÁY ỨC BỘ MÁY Ộ MÁY 1

1.1.1 L ch s hình thành phát tri n.ịch sử hình thành phát triển ử hình thành phát triển ển .1

1.1.2 V n đi u l t iốn điều lệ tại ều lệ tại ệ tại ại 1

1.1.3 Tr s ho t đ ngụ sở hoạt động ở hoạt động ại ộng 2

1.1.4 Lĩnh v c kinh doanhực kinh doanh 2

1.2 CHI N LẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ ƯỢC PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯC PHÁT TRI N VÀ Đ U TỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ẦU TƯ Ư 2

1.3 Đ N V TR C THU C VÀ HO T Đ NG S N XU T KINH DOANHƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ỊCH SỬ HÌNH THÀNH PHÁT TRIỂN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ỰC THUỘC VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Ộ MÁY ẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH Ộ MÁY ẢN XUẤT KINH DOANH ẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY 2

1.4 C C U T CH CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY ẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY Ổ CHỨC BỘ MÁY ỨC BỘ MÁY 4

4.1 Đ i h i đ ng C đôngại ộng ồng Cổ đông ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí 4

4.2 H i đ ng Qu n trộng ồng Cổ đông ản trị ịch sử hình thành phát triển 5

4.3 Ban ki m soát (BKS)ển .5

4.4 Ban T ng Giám đ cổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại 5

1.5 NH NG THU N L I VÀ KHÓ KHĂN C A CÔNG TYỮNG THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA CÔNG TY ẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN CỦA CÔNG TY ỢC PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ ỦA CÔNG TY 6

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN NG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH C A T NG CÔNG TY PHÂN BÓN ỦA TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN ỔNG CÔNG TY PHÂN VÀ HÓA CH T D U KHÍ ẤT DẦU ẦU 8

2.1 PHÂN TÍCH B NG CÂN Đ I K TOÁN ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ỐI KẾ TOÁN Ế TOÁN 8

2.1.1 Phân tích bi n đ ng Tài s nến động Tài sản ộng ản trị 8

2.1.2 Phân tích khái quát tình hình bi n đ ng ngu n v nến động Tài sản ộng ồng Cổ đông ốn điều lệ tại 10

2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THÔNG QUA B NG BÁO CÁO THU NH P ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ẬP 13 2.2.1 Doanh thu t ho t đ ng kinh doanh.ừ hoạt động kinh doanh ại ộng 15

2.2.2 Giá v n hàng bánốn điều lệ tại 15

2.2.3 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ều lệ tại ất dầu khí ịch sử hình thành phát triển ụ sở hoạt động 16

2.2.4 Doanh thu ho t đ ng tài chínhại ộng 16

2.2.5 Chi phí tài chính 17

2.2.6 Chi phí bán hàng 18

Trang 3

2.2.10 L i nhu n sau thuợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản 20

2.3 Phân tích báo cáo l u chuy n ti n t ưu chuyển tiền tệ ển tiền tệ ền tệ ệ 20

2.3.1 Nhìn t ng quátổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí 21

2.3.2 L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanhưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển ều lệ tại ừ hoạt động kinh doanh ại ộng 21

2.3.3 L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u tưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển ều lệ tại ừ hoạt động kinh doanh ại ộng ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh 24

2.3.4 L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chínhưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển ều lệ tại ừ hoạt động kinh doanh ại ộng 24

2.4 Phân tích tình hình tài chính thông qua các t s tài chính ỷ số tài chính ố tài chính. 24

2.4.1 Phân tích t s thanh toán.ỷ số thanh toán ốn điều lệ tại 24

2.4.2 Phân tích t s ho t đ ng.ỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ại ộng 28

2.4.3 Phân tích t s nỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 31

2.4.4 Phân tích t s sinh l iỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ời 33

2.4.5 Phân tích t s tăng trỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt động 37ng 2.4.6 Phân tích t s tăng trỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng: 39

2.4.7 Phân tích Dupont 40

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN NG 3: NH N XÉT, GI I PHÁP VÀ KI N NGH ẬP ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ế TOÁN Ị 41

3.1 Nh n xétận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ .41

3.2 Gi i pháp và ki n nghản trị ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển 41

3.2.1 Gi i phápản trị 41

3.2.2 Ki n ngh ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển .42

PH L C ỤC LỤC ỤC LỤC 43

Trang 4

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN NG 1: GI I THI U T NG CÔNG TY ỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN ỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN ỔNG CÔNG TY PHÂN PHÂN BÓN VÀ HÓA CH T D U KHÍ ẤT DẦU ẦU – CÔNG TY

C PH N ỔNG CÔNG TY PHÂN ẦU

1.1.1 L ch s hình thành phát tri n ịch sử hình thành phát triển ử hình thành phát triển ển tiền tệ

Ngày 19/01/2004, Tổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khíng Công ty Phân bón và Hóa ch t D u khíất dầu khí ầu khí (ti nều lệ tạithân là Công ty Phân đ m và Hóa ch t D u khí)ại ất dầu khí ầu khí là đ n v thành viên c aơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ủa

T p đoàn D u khí Vi t Nam, đận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ầu khí ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c thành l p theo Quy t đ nh s 02/2003/ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ốn điều lệ tạiQĐ-VPCP ngày 28/03/2013 c a B trủa ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng – Ch nhi m Văn phòng Chínhủa ệ tại

ph ủa

T ngày 31/8/2007, Công ty Phân đ m và Hóa ch t D u khíừ hoạt động kinh doanh ại ất dầu khí ầu khí chính

th c chuy n đ i tr thành Công tyức chuyển đổi trở thành Công ty ển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ở hoạt động C ph n Phân đ m và Hóa ch t D uổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ầu khí ại ất dầu khí ầu khíkhívà v n hành theo mô hình công ty c ph n.ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ầu khí

Ngày 05/11/2007 Công ty chính th c niêm y t 380.000.000 c phi uức chuyển đổi trở thành Công ty ến động Tài sản ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sảntrên th trịch sử hình thành phát triển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing ch ng khoán, v i mã ch ng khoán ức chuyển đổi trở thành Công ty ới mã chứng khoán ức chuyển đổi trở thành Công ty DPM

T i đ i h i đ ng c đông năm 2008 ngày 5/4/2008, Công ty C ph nại ại ộng ồng Cổ đông ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ầu khíPhân đ m và Hóa ch t D u khí (Đ m Phú Mỹ- PVFCCo) đã th ng nh tại ất dầu khí ầu khí ại ốn điều lệ tại ất dầu khíchuy n công ty này thành T ng công ty ho t đ ng theo mô hình công tyển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ại ộng

m - công ty con.ẹ - công ty con

Ngày 15/05/2008, Công ty Phân đ m và Hóa ch t D u khí chính th cại ất dầu khí ầu khí ức chuyển đổi trở thành Công tychuy n đ i thành T ng Công ty Phân bón và Hóa ch t D u khí – Công tyển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ất dầu khí ầu khí

C ph n (Tên vi t b ng Ti ng Anh là PetroVietnam Fertilizer andổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ầu khí ến động Tài sản ằng Tiếng Anh là PetroVietnam Fertilizer and ến động Tài sảnChemicals Corporation và tên vi t t t là PVFCCo) theo Gi y ch ng nh nến động Tài sản ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ất dầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.đăng ký kinh doanh c a S K ho ch và Đ u t Thành ph H Chí Minhủa ở hoạt động ến động Tài sản ại ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ốn điều lệ tại ồng Cổ đông

c p ngày 15/05/2008.ất dầu khí

1.1.2 V n đi u l t i 3.800.000.000.000 đ ng (Ba ngàn tám trăm t đ ng) ố tài chính ền tệ ệ ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ỉ đồng) ồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

V n đi u l đ ố tài chính ền tệ ệ ưu chuyển tiền tệợc hình thành trên cơ sở phát hành cổ phiếu c hình thành trên c s phát hành c phi u ơ sở phát hành cổ phiếu ở phát hành cổ phiếu ổ phiếu ếu.

 S c phi u đã phát hành: 380.000.000 c phi u ph thông.ốn điều lệ tại ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sản ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sản ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí

 M nh giá: 10.000 VND/c phi u.ệ tại ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sản

Trang 5

C đông ổ phiếu T l ỷ số tài chính ệ

1.1.3 Tr s ho t đ ng ụ sở hoạt động ở phát hành cổ phiếu ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ộng

- Đ a ch : ịch sử hình thành phát triển ỉ: L u 7, tòa nhà PVFCCo, S 43 M c Đĩnh Chi , phầu khí ốn điều lệ tại ại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing Đa Kao, Qu n 1,ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

Tp H Chí Minhồng Cổ đông

- Đi n tho i: ệ tại ại (08) 38 256 258 -Fax :(08) 38 256 269

- Website: www.dpm.vn

1.1.4 Lĩnh v c kinh doanh ực kinh doanh

Ngành ngh kinh doanh ch y u:ều lệ tại ủa ến động Tài sản

 S n xu t, kinh doanh phân bón,ản trị ất dầu khí các s n ph m hóa ch t ph c v ngànhản trị ẩm hóa chất phục vụ ngành ất dầu khí ụ sở hoạt động ụ sở hoạt động

D u khí, nông nghi p ầu khí ệ tại

 Các d ch v kỹ thu t trong s n xu t, kinh doanh phân bón và các s nịch sử hình thành phát triển ụ sở hoạt động ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ản trị ất dầu khí ản trị

ph m hóa ch t khác có liên quan (tr hóa ch t có tính đ c h i m nh);ẩm hóa chất phục vụ ngành ất dầu khí ừ hoạt động kinh doanh ất dầu khí ộng ại ại

 S n xu t và kinh doanh đi n;ản trị ất dầu khí ệ tại

 Kinh doanh các ngành ngh khác phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t.ều lệ tại ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ới mã chứng khoán ịch sử hình thành phát triển ủa ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

 Tri n khai đ u t xây d ng và đ a vào ho t đ ng xển ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng s n xu t UFCản trị ất dầu khí85/Formaldehyde, công su t 15.000 t n UFC 85 ho c 25.000 t n formalin,ất dầu khí ất dầu khí ặc 25.000 tấn formalin, ất dầu khí

d ki n hoàn thành cu i năm 2015.ực kinh doanh ến động Tài sản ốn điều lệ tại

Trang 6

 Tri n khai đ u t xây d ng và đ a vào ho t đ ng d án nâng công su tển ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại ộng ực kinh doanh ất dầu khí

xưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng NH3 c a Nhà máy Đ m Phú Mỹ (90.000 t n/năm) và s n xu t NPKủa ại ất dầu khí ản trị ất dầu khícông ngh hoá h c (250.000 t n/năm), d ki n hoàn thành năm 2017.ệ tại ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ất dầu khí ực kinh doanh ến động Tài sản

 Tri n khai đ u t xây d ng đ a vào ho t đ ng t h p Nhà máy Amoniacển ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại ộng ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.(450.000 t n/năm) và Nitrat Amon (200.000 t n/năm).ất dầu khí ất dầu khí

 Tri n khai đ u t xây d ng xển ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng s n xu t nản trị ất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c Oxy già công su t 30.000ất dầu khí

t n/năm.ất dầu khí

DOANH

Nhà máy Đ m Phú Mỹ ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

Đ a ch : KCN Phú Mỹ 1, Huy n Tân Thành, T nh Bà R a - Vũng Tàuịch sử hình thành phát triển ỉ: ệ tại ỉ: ịch sử hình thành phát triển

Đ a ch : Lô A2, C m Công nghi p Nh n Bình, Phịch sử hình thành phát triển ỉ: ụ sở hoạt động ệ tại ơn vị thành viên của ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing Nh n Bình, TP Quy ơn vị thành viên của

Nh n, T nh Bình Đ nhơn vị thành viên của ỉ: ịch sử hình thành phát triển

Trang 7

Tel : (0710) 3765079 - (0710) 376 5080

Fax : (0710) 376 5078

Chi nhánh T ng Công ty Phân bón và Hóa ch t D u khí t i Tp HCM ổ phiếu ất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

Đ a ch : L u 6, tòa nhà PVFCCo, s 43 M c Đĩnh Chi, Phịch sử hình thành phát triển ỉ: ầu khí ốn điều lệ tại ại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing Đa Kao, Qu n 1, ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

TP HCM

Tel : (08) 3911 8126

Fax : (08) 3911 8127

Công ty CP Bao bì Đ m Phú Mỹ ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

Đ a ch : Địch sử hình thành phát triển ỉ: ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing 1B Khu CN Phú Mỹ, Tân Thành - Bà R a - Vũng Tàuịch sử hình thành phát triển

Tel : (064) 392 1999

Fax : (064) 392 1966

Công ty CP qu n lý và phát tri n nhà D u khí Mi n Nam ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam ển tiền tệ ần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ền tệ

Đ a ch : L u 6, tòa nhà PVFCCo, 27 Đinh B Lĩnh, phịch sử hình thành phát triển ỉ: ầu khí ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing 24, q Bình Th nh, ại

Tp H Chí Minhồng Cổ đông

Tel : (08) 6285 3922

Fax : (08) 6285 3933

10 Văn phòng đ i di n t i Myanmar ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ệ ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

 Đ a ch : No.10B Inya Avenue Road, Mayangone Township, Yangonịch sử hình thành phát triển ỉ:

 Đi n tho i/Fax:ệ tại ại 0095-01657813

Trang 8

1.4 C C U T CH C ƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN ẤT DẦU ỔNG CÔNG TY PHÂN ỨC BỘ MÁY

C c u b máy qu n lý c a Công ty: B máy qu n lý c a Công tyơn vị thành viên của ất dầu khí ộng ản trị ủa ộng ản trị ủa

đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khíc t ch c theo mô hình Công ty c ph n, đức chuyển đổi trở thành Công ty ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c th hi n theo s đ nhển ệ tại ơn vị thành viên của ồng Cổ đông ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhsau:

S Đ B MÁY QU N LÝ CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CH T D U KHÍ ƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN Ồ BỘ MÁY QUẢN LÝ CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ Ộ MÁY ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ẤT DẦU ẦU

4.1 Đ i h i đ ng C đông ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ộng ồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ổ phiếu.

Đ i h i đ ng C đông là c quan có th m quy n cao nh t c a Côngại ộng ồng Cổ đông ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ơn vị thành viên của ẩm hóa chất phục vụ ngành ều lệ tại ất dầu khí ủa

ty, bao g m t t c các c đông có quy n b phi u ho c ngồng Cổ đông ất dầu khí ản trị ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ều lệ tại ỏ phiếu hoặc người được cổ ến động Tài sản ặc 25.000 tấn formalin, ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờii đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c cổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khíđông u quy n ĐHĐCĐ có các quy n sau:ỷ số thanh toán ều lệ tại ều lệ tại

Thông qua s a đ i, b sung Đi u l ;ử hình thành phát triển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ều lệ tại ệ tại

Thông qua k ho ch phát tri n c a Công ty, thông qua báo cáo tàiến động Tài sản ại ển ủa

Trang 9

Các quy n khác đều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c quy đ nh t i Đi u l ịch sử hình thành phát triển ại ều lệ tại ệ tại

4.2 H i đ ng Qu n tr ộng ồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam ịch sử hình thành phát triển.

S thành viên H i đ ng Qu n tr (HĐQT) c a Công ty g m 05 thànhốn điều lệ tại ộng ồng Cổ đông ản trị ịch sử hình thành phát triển ủa ồng Cổ đôngviên HĐQT là c quan có đ y đ quy n h n đ th c hi n t t c các quy nơn vị thành viên của ầu khí ủa ều lệ tại ại ển ực kinh doanh ệ tại ất dầu khí ản trị ều lệ tạinhân danh Công ty, tr nh ng th m quy n thu c ĐHĐCĐ HĐQT có cácừ hoạt động kinh doanh ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ẩm hóa chất phục vụ ngành ều lệ tại ộngquy n sau:ều lệ tại

Quy t đ nh c c u t ch c, b máy c a Công ty;ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ơn vị thành viên của ất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ộng ủa

Quy t đ nh chi n lến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ến động Tài sản ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c đ u t , phát tri n c a Công ty trên c s cácầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển ủa ơn vị thành viên của ở hoạt động

m c đích chi n lụ sở hoạt động ến động Tài sản ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c do ĐHĐCĐ thông qua;

B nhi m, mi n nhi m, cách ch c, giám sát ho t đ ng c a Ban Giámổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ệ tại ễn Tấn Bình – TS Trần Lâm Vũ ệ tại ức chuyển đổi trở thành Công ty ại ộng ủa

đ c và các cán b qu n lý Công ty;ốn điều lệ tại ộng ản trị

Ki n ngh s a đ i b sung Đi u l , báo cáo tình hình kinh doanh hàngến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ử hình thành phát triển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ều lệ tại ệ tạinăm, báo cáo tài chính, quy t toán năm, phến động Tài sản ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang án phân ph i, s d ng l iốn điều lệ tại ử hình thành phát triển ụ sở hoạt động ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.nhu n và phận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang hưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán ng phát tri n, k ho ch phát tri n s n xu t kinhển ến động Tài sản ại ển ản trị ất dầu khídoanh và ngân sách hàng năm c a Công ty trình ĐHĐCĐ;ủa

Tri u t p, ch đ o chu n b n i dung và chệ tại ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ỉ: ại ẩm hóa chất phục vụ ngành ịch sử hình thành phát triển ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang trình cho các cu cộng

h p ĐHĐCĐ;ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017

Đ xu t vi c tái c c u l i ho c gi i th Công ty;ều lệ tại ất dầu khí ệ tại ơn vị thành viên của ất dầu khí ại ặc 25.000 tấn formalin, ản trị ển

Các quy n khác đều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c quy đ nh t i Đi u l ;ịch sử hình thành phát triển ại ều lệ tại ệ tại

4.3 Ban ki m soát (BKS) ển tiền tệ

BKS do ĐHĐCĐ b u ra g m 03 thành viên, thay m t c đông đ ki mầu khí ồng Cổ đông ặc 25.000 tấn formalin, ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ển ển.soát m i ho t đ ng qu n tr và đi u hành s n xu t kinh doanh c a Côngọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ại ộng ản trị ịch sử hình thành phát triển ều lệ tại ản trị ất dầu khí ủa

ty BKS ch u trách nhi m trịch sử hình thành phát triển ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c ĐHĐCĐ và pháp lu t v nh ng công vi cận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ều lệ tại ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ệ tại

th c hi n theo quy n và nghĩa v c a Ban:ực kinh doanh ệ tại ều lệ tại ụ sở hoạt động ủa

Ki m tra s sách k toán và các báo cáo tài chính c a Công ty, ki mển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sản ủa ển.tra tính h p lý h p pháp c a các ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tàiợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ủa ại ộng ản trị ất dầu khíchính Công ty, ki m tra vi c th c hi n các ngh quy t, quy t đ nh c aển ệ tại ực kinh doanh ệ tại ịch sử hình thành phát triển ến động Tài sản ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ủaHĐQT;

Trình ĐHĐCĐ báo cáo th m tra các báo cáo tài chính c a Công ty,ẩm hóa chất phục vụ ngành ủa

đ ng th i có quy n trình bày ý ki n đ c l p c a mình v k t qu th m traồng Cổ đông ời ều lệ tại ến động Tài sản ộng ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ủa ều lệ tại ến động Tài sản ản trị ẩm hóa chất phục vụ ngànhcác v n đ liên quan t i ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng c a c a HĐQTất dầu khí ều lệ tại ới mã chứng khoán ại ộng ại ộng ủa ủa

và Ban Giám đ c;ốn điều lệ tại

Yêu c u HĐQT tri u t p ĐHĐCĐ b t thầu khí ệ tại ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing trong trưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing h p xétợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

th y c n thi t;ất dầu khí ầu khí ến động Tài sản

Trang 10

Các quy n khác đều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c quy đ nh t i Đi u l ịch sử hình thành phát triển ại ều lệ tại ệ tại

4.4 Ban T ng Giám đ c ổ phiếu ố tài chính.

Ban T ng Giám đ cổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại g m 07 ngồng Cổ đông ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờii: 01 T ng giám đ c và 06 Phó t ng giám đ c ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại

T ng Giám đ c đi u hành, quy t đ nh các v n đ liên quan đ n ho t đ ng s n ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ều lệ tại ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ất dầu khí ều lệ tại ến động Tài sản ại ộng ản trị

xu t – kinh doanh c a TCT, ch u trách nhi m trất dầu khí ủa ịch sử hình thành phát triển ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c H i đ ng qu n tr v vi c ộng ồng Cổ đông ản trị ịch sử hình thành phát triển ều lệ tại ệ tại

th c hi n các quy n và nghĩa v đực kinh doanh ệ tại ều lệ tại ụ sở hoạt động ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c giao

Các Phó T ng giám đ c giúp vi c T ng Giám đ c trong t ng lĩnh v c c th và ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ệ tại ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ừ hoạt động kinh doanh ực kinh doanh ụ sở hoạt động ển

ch u trách nhi m trịch sử hình thành phát triển ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c T ng Giám đ c v các n i dung công vi c đổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ều lệ tại ộng ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c phân công và nh ng công vi c đững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c T ng Giám đ c y quy n.ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại ủa ều lệ tại

Nhân t thu n l i ố thuận lợi ận lợi ợi

- PVFCCo luôn nh n đận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ực kinh doanh ỗ trợ từ cổ đông lớn và sự đồng ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ừ hoạt động kinh doanh ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khíc s h tr t c đông l n và s đ ng ới mã chứng khoán ực kinh doanh ồng Cổ đônghành c a các c đông, các đ n v trong ngành d u khí và các b /ngành cóủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ầu khí ộngliên quan

- Ch t lất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng và thưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang hi u Đ m Phú Mỹ t o đệ tại ại ại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c uy tín đ i v i ốn điều lệ tại ới mã chứng khoán

bà con nông dân trên c nản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c

- H th ng phân ph i sâu, r ng ệ tại ốn điều lệ tại ốn điều lệ tại ộng

- Ngu n khí đ u vào đáp ng đ cho công su t ho t đ ng t i đa ồng Cổ đông ầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ủa ất dầu khí ại ộng ốn điều lệ tại

c a Nhà máy đ m Phú Mỹ ủa ại

- Ngu n v n đ m b o đ và k p th i cho ho t đ ng s n xu t và ồng Cổ đông ốn điều lệ tại ản trị ản trị ủa ịch sử hình thành phát triển ời ại ộng ản trị ất dầu khíkinh doanh

- Nhà máy đ m Phú Mỹ t s n xu t đi n t nguyên li u khí, đáp ại ực kinh doanh ản trị ất dầu khí ệ tại ừ hoạt động kinh doanh ệ tại

ng v c b n nhu c u s n xu t c a Nhà máy nên T ng công ty ch

ức chuyển đổi trở thành Công ty ều lệ tại ơn vị thành viên của ản trị ầu khí ản trị ất dầu khí ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ủa

đ ng động ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c ngu n đi n cho s n xu t ồng Cổ đông ệ tại ản trị ất dầu khí

- Giá phân bón th gi i và trong nến động Tài sản ới mã chứng khoán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c tăng trong n a đ u năm ử hình thành phát triển ầu khí

2013

- C c u t ch c c a T ng công ty đơn vị thành viên của ất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhậnc s p x p ngày càng h p lý ến động Tài sản ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

H th ng các quy đ nh, quy ch qu n lý n i b luôn đệ tại ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ến động Tài sản ản trị ộng ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ử hình thành phát triển.c s a đ i, b ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khísung phù h p v i ho t đ ng c a T ng công ty theo t ng th i kỳ ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ới mã chứng khoán ại ộng ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ừ hoạt động kinh doanh ời

- Đ i ngũ cán b nhân viên T ng công ty có năng l c, kinh nghi m, đáp ộng ộng ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ực kinh doanh ệ tại

ng yêu c u ngày càng cao trong môi tr ng s n xu t kinh doanh c nh

ức chuyển đổi trở thành Công ty ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhời ản trị ất dầu khí ạitranh

- Truy n th ng đoàn k t, lao đ ng sáng t o, s n l c c ng hi n c a ều lệ tại ốn điều lệ tại ến động Tài sản ộng ại ực kinh doanh ỗ trợ từ cổ đông lớn và sự đồng ực kinh doanh ốn điều lệ tại ến động Tài sản ủa

Trang 11

hoàn thi n đ phù h p v i đ nh hệ tại ển ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ới mã chứng khoán ịch sử hình thành phát triển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán ng phát tri n đa d ng hóa lĩnh v c ển ại ực kinh doanh

ho t đ ng c a T ng công ty ại ộng ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí

- Nhà máy đ m Phú Mỹ v n hành đã h n 9 năm nên ti m n nhi u ại ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ơn vị thành viên của ều lệ tại ẩm hóa chất phục vụ ngành ều lệ tạinguy c s c v máy móc, thi t b ơn vị thành viên của ực kinh doanh ốn điều lệ tại ều lệ tại ến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển

- Giá xăng d u tăng làm tăng chi phí v n chuy n, b c x p t 5% - ầu khí ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ển ốn điều lệ tại ến động Tài sản ừ hoạt động kinh doanh.17% và tăng các chi phí khác trong l u thông lên t 3% - 11% so v i năm ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ừ hoạt động kinh doanh ới mã chứng khoán

2012

- Th trịch sử hình thành phát triển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing kinh doanh tuy đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c m r ng nh ng m c đ c nh ở hoạt động ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ức chuyển đổi trở thành Công ty ộng ạitranh ngày m t gay g t do phân bón nh p kh u, đ c bi t là lộng ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ẩm hóa chất phục vụ ngành ặc 25.000 tấn formalin, ệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng phân bón t Trung Qu c có giá r tràn sang qua đừ hoạt động kinh doanh ốn điều lệ tại ẻ tràn sang qua đường tiểu ngạch ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing ti u ng ch ển ại

Trang 12

CH ƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG CÔNG TY PHÂN NG 2: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

C A T NG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA ỦA TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN ỔNG CÔNG TY PHÂN

CH T D U KHÍ ẤT DẦU ẦU

Đ n v tính: tri u ơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ệ tại VND

2011-2012 2012-2013

Tăng/

gi m ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam T l ỷ số tài chính ệ Tăng/gi m ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam T l ỷ số tài chính ệ TÀI S N ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1.285.349 13,83 214.052 2,02

A Tài s n l u đ ng và đ u t ng n ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam ưu chuyển tiền tệ ộng ần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ưu chuyển tiền tệ ắc (PVFCCo

h n ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng)

I Ti n và các kho n tều lệ tại ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang ti nều lệ tại 1.558.919 38,30 (1.596.989) (28,37)

1 Ti nều lệ tại (2.935) (0,99) 143.338 49,00

2 Các kho n tản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang ti nều lệ tại 1.561.855 41,37 (1.740.328) (32,61)

II Các kho n đ u t tài chính ng n ản đầu tư tài chính ngắn ầu tư tài chính ngắn ư tài chính ngắn ắn

h n ạn (139.923) (69,27) 1.672.784 2694,69

1 Đ u t ng n h nầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại

2 D phòng gi m giá đ u t tài chính ực kinh doanh ản trị ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 13

III Các kho n ph i thu ng n h n ản đầu tư tài chính ngắn ản đầu tư tài chính ngắn ắn ạn (270.627) (58,28) 52.370 27,03

1 Ph i thu khách hàngản trị (109.617) (0,70) 58.887 1,27

2 Tr trản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c cho ngưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờii bán (52.357) (0,35) (24.924) (0,25)

3 Các kho n ph i thu khácản trị ản trị 1.307 0,01 18.407 0,11

4 D phòng ph i thu ng n h n khó đòiực kinh doanh ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại (109.960) 11,78 0 0,00

IV T ng hàng t n kho ổng hàng tồn kho ồn kho 11.084 0,01 169.222 0,14

1 Hàng t n khoồng Cổ đông 15.326 0,01 167.472 0,14

2 D phòng gi m giá hàng t n khoực kinh doanh ản trị ồng Cổ đông (4.242) 0,41 1.750 (0,12)

V Tài s n ng n h n khác ản đầu tư tài chính ngắn ắn ạn 3.477 0,02 (8.671) (0,06)

1 Chi phí tr trản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c ng n h nắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại 1.583 0,12 2.142 0,15

2 Thu giá tr gia tăng đến động Tài sản ịch sử hình thành phát triển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c kh u trất dầu khí ừ hoạt động kinh doanh 119 0,00 (9.406) (0,08)

3 Thu và các kho n ph i thu Nhà ến động Tài sản ản trị ản trị

nưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c 9.402 30,85 (1.728) (0,18)

4 Tài s n ng n h n khácản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại (7.628) (0,69) 321 0,09

B Tài s n c đ nh và đ u t dài h n ản lý và phát triển nhà Dầu khí Miền Nam ố tài chính ịch sử hình thành phát triển ần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ưu chuyển tiền tệ ại 3.800.000.000.000 đồng (Ba ngàn tám trăm tỉ đồng) 122.419 0,04 (74.663) (0,02)

I Tài s n c đ nh ản đầu tư tài chính ngắn ố thuận lợi ịnh 134.979 0,06 (2.948) 0,00

Trang 14

1 Tài s n c đ nh h u hìnhản trị ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các (47.922) (0,04) 87.564 0,07

- Nguyên giá 144.322 0,02 277.285 0,04

- Giá tr hao mòn lũy kịch sử hình thành phát triển ến động Tài sản (192.244) 0,03 (189.722) 0,03

3 Tài s n c đ nh vô hìnhản trị ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển 56.123 0,08 156.451 0,20

- Nguyên giá 68.249 0,08 178.679 0,19

- Giá tr hao mòn lũy kịch sử hình thành phát triển ến động Tài sản (12.125) 0,07 (22.229) 0,11

4 Chi phí xây d ng c b n d dangực kinh doanh ơn vị thành viên của ản trị ở hoạt động 126.778 0,42 (246.963) (0,57)

II B t đ ng s n đ u t ất động sản đầu tư ộng sản đầu tư ản đầu tư tài chính ngắn ầu tư tài chính ngắn ư tài chính ngắn 74.054 0,33 (10.708) (0,04)

III Các kho n đ u t tài chính dài ản đầu tư tài chính ngắn ầu tư tài chính ngắn ư tài chính ngắn

h n ạn 72.407 0,14 (22.340) (0,04)

1 Đ u t vào công ty conầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

2 Đ u t vào công ty liên k t liên ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ến động Tài sản

doanh

3 Đ u t dài h n khácầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại

4 D phòng gi m giá đ u t tài chính ực kinh doanh ản trị ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

dài h nại

Trang 15

IV T ng tài s n dài h n khác ổng hàng tồn kho ản đầu tư tài chính ngắn ạn (159.020) (0,54) (38.667) (0,29)

VI L i th th ợi ế thương mại ư tài chính ngắn ơng mại ng m i ạn

T NG C NG TÀI S NỔ CHỨC BỘ MÁY Ộ MÁY ẢN XUẤT KINH DOANH 1.285.349 13,83 214.052 2,02

Nhìn chung t ng tài s n có nhi u bi n đ ng qua các năm Trong đó tài s n ng n ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ản trị ều lệ tại ến động Tài sản ộng ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận

h n chi m g n 70%ại ến động Tài sản ầu khí trong t ng tài s n nên ch c n s thay đ i nh v % tài s n ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ản trị ỉ: ầu khí ực kinh doanh ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ỏ phiếu hoặc người được cổ ều lệ tại ản trị

ng n h n cũng nh hắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng l n đ n tài s n ới mã chứng khoán ến động Tài sản ản trị

C th , tài s n c a công ty qua 3 năm đ u tăng, năm 2012 tăng h n 14% so v iụ sở hoạt động ển ản trị ủa ều lệ tại ơn vị thành viên của ới mã chứng khoán năm 2011, nh ng đ n năm 2013 thì tài s n công ty b ch ng l i và tăng r t ít, chưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ến động Tài sản ản trị ịch sử hình thành phát triển ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ại ất dầu khí ỉ: tăng 2% so v i năm trới mã chứng khoán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c nguyên nhân là do kho n ti n và tản trị ều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang ti nều lệ tại

c aủa gi m m nh g n 29% ( gi m g n 1600 t ), nh ng bù l i các kho ng ph i thuản trị ại ầu khí ản trị ầu khí ỷ số thanh toán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại ản trị ản trị

ng n h n và hàng t n kho năm 2013 l i tăng h n so vs 2012, n n vì th T ng tàiắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ồng Cổ đông ại ơn vị thành viên của ều lệ tại ến động Tài sản ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí

s n năm 2013 ko tăng và có ph n ch ng l i so v i năm trản trị ầu khí ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ại ới mã chứng khoán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c

Đ hi u rõ h n v tài s n, ta phân tích t ng kho n m c c th :ển ển ơn vị thành viên của ều lệ tại ản trị ừ hoạt động kinh doanh ản trị ụ sở hoạt động ụ sở hoạt động ển

Đ u ti n là Ti n m t: ta th y Ti n m t năm 2012 tăng r t m nh (tăng g nầu khí ều lệ tại ều lệ tại ặc 25.000 tấn formalin, ất dầu khí ều lệ tại ặc 25.000 tấn formalin, ất dầu khí ại ầu khí

40%), nguyên nhân là do năm 2012 đã thu đc n t các kho n ph i tr vàợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ừ hoạt động kinh doanh ản trị ản trị ản trịdoanh thu 2012 tăng đ t bi n, nh ng sang năm 2013 thì kho n ti n và tộng ến động Tài sản ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ản trị ều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang

đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang ti n l i gi m r t m nh, gi m luôn so v i 2012 và 2011- b ng s li u) ều lệ tại ại ản trị ất dầu khí ại ản trị ới mã chứng khoán ản trị ốn điều lệ tại ệ tại

 Năm 2012 các kho n ph i thu gi m 1 cách đáng k ( gi m t i g n 60%, tản trị ản trị ản trị ển ản trị ới mã chứng khoán ầu khí ừ hoạt động kinh doanh

464 t xu ng còn 193 t ), đi u này cho th y công ty đang đ y nhanh quáỷ số thanh toán ốn điều lệ tại ỷ số thanh toán ều lệ tại ất dầu khí ẩm hóa chất phục vụ ngànhtrình thu h i n , làm gi m các kho n ph i thu Nh ng đ n năm 2013 thìồng Cổ đông ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ản trị ản trị ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ến động Tài sảnKho n ph i tr ng n h n l i tăng lên kho ng 27%, đi u này cho th y công tyản trị ản trị ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ại ản trị ều lệ tại ất dầu khí

đã m r ng s n xu t kinh doanh và quy mô ho c công ty đã th c hi n chínhở hoạt động ộng ản trị ất dầu khí ặc 25.000 tấn formalin, ực kinh doanh ệ tạisách bán ch u linh đ ng nh m làm tăng doanh thuịch sử hình thành phát triển ộng ằng Tiếng Anh là PetroVietnam Fertilizer and

Kho n m c Hàng t n kho: nhìn chung Hàng t n kho c a công ty tăng đ u quaản trị ụ sở hoạt động ồng Cổ đông ồng Cổ đông ủa ều lệ tạicác năm t 2011 – 2013, Tuy nhiên năm 2012 ta th y Hàng t n kho c aừ hoạt động kinh doanh ở hoạt động ất dầu khí ồng Cổ đông ủacông ty tăng không đáng k dển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing nh ko tăng Ta th y Giá v n hàng bánưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ất dầu khí ốn điều lệ tại

c a năm 2012 tăng g n 74% so v i năm 2013, nh ng giá tr Hàng t n khoủa ầu khí ới mã chứng khoán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ịch sử hình thành phát triển ồng Cổ đôngnăm 2012 l i gi nguyên Ch ng t năm 2012 lại ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ức chuyển đổi trở thành Công ty ỏ phiếu hoặc người được cổ ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng hàng t n kho gi m,ồng Cổ đông ản trị

lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng hàng bán ra tăng, doanh thu tăng

Qua phân tích các kho n m c tài s n ng n h n ta th y, tuy là công ty thu cản trị ụ sở hoạt động ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ất dầu khí ộnglĩnh v c s n xu t kinh doanh nh ng t tr ng c a các kho n m c nh hàngực kinh doanh ản trị ất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ủa ản trị ụ sở hoạt động ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Trang 16

t n kho, kho n ph i thu th p h n nhi u so v i kho n m c Ti n và cácồng Cổ đông ản trị ản trị ất dầu khí ơn vị thành viên của ều lệ tại ới mã chứng khoán ản trị ụ sở hoạt động ều lệ tạikho n tản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang ti n, kho n m c v n b ng ti n c a công ty chi m g nều lệ tại ản trị ụ sở hoạt động ốn điều lệ tại ằng Tiếng Anh là PetroVietnam Fertilizer and ều lệ tại ủa ến động Tài sản ầu khí80% t tr ng tài s n ng n h n c a công ty S d ti n và các kho n tỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ủa ốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ều lệ tại ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang

đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang càng l n, kh năng thanh toán c a công ty càng cao Tuy v y, d trới mã chứng khoán ản trị ủa ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ực kinh doanh ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các

ti n m t quá l n sẽ làm gi m kh năng sinh l i c a v n, do ti n m t có khều lệ tại ặc 25.000 tấn formalin, ới mã chứng khoán ản trị ản trị ời ủa ốn điều lệ tại ều lệ tại ặc 25.000 tấn formalin, ản trịnăng sinh l i, không sinh l i, th m chí sinh l i âm khi n n kinh t có m cời ời ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ời ều lệ tại ến động Tài sản ức chuyển đổi trở thành Công ty

l m phát cao.ại

Tài s n c a công ty ch y u là tài s n ng n h n nh ng tài s n dài h n cũngản trị ủa ủa ến động Tài sản ản trị ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ản trị ại

có nh ng bi n đ i nh t đ nh Tài s n dài h n c a công ty ch y u là Tài s nững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ến động Tài sản ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ất dầu khí ịch sử hình thành phát triển ản trị ại ủa ủa ến động Tài sản ản trị

c đ nh nên ta sẽ đi sâu tích ph n tài s n c đ nh c a công ty.ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ầu khí ản trị ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ủa

Tài s n c đ nh c a công ty chi m ph n l n t tr ng trong ph n tài s n cản trị ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ủa ến động Tài sản ầu khí ới mã chứng khoán ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ầu khí ản trị ốn điều lệ tại

đ nh và tăng d n qua các năm Tuy nhiên khi nhìn vào m c giá tr hao mònịch sử hình thành phát triển ầu khí ụ sở hoạt động ịch sử hình thành phát triển.lũy k thì ta th y ph n l n tài s n c đ nh đã trích kh u hao g n h t hao tuyến động Tài sản ất dầu khí ầu khí ới mã chứng khoán ản trị ốn điều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ất dầu khí ầu khí ến động Tài sảnnhiên các tài s n này v n ho t đ ng t t và đáp ng tiêu chu n công nghản trị ẫn hoạt động tốt và đáp ứng tiêu chuẩn công nghệ ại ộng ốn điều lệ tại ức chuyển đổi trở thành Công ty ẩm hóa chất phục vụ ngành ệ tạitrung bình tiên ti n tr lên.ến động Tài sản ở hoạt động

Trang 17

3, Ngưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờii mua tr ti n trản trị ều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c

200.824

16,72

(101.419)

-0,48

4, Thu và các kho n ph i n p nhà ến động Tài sản ản trị ản trị ộng

nưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c

Trang 18

4, Quỹ d phòng tài chínhực kinh doanh

s n thì đản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c tài tr b i 10 đ ng n còn l i là 90 đ ng t v n ch s h u.ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ở hoạt động ồng Cổ đông ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ại ồng Cổ đông ừ hoạt động kinh doanh ốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các

Đi u này ch ng t công ty có 1 ti m l c tài chính v ng m nh và có tri nều lệ tại ức chuyển đổi trở thành Công ty ỏ phiếu hoặc người được cổ ều lệ tại ực kinh doanh ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ại ển

v ng phát tri n Đ i v i các ch n , v n ch s h u đọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ển ốn điều lệ tại ới mã chứng khoán ủa ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c xem là s đ mực kinh doanh ản trị

b o gián ti p cho các kho n h đã cho công ty vay Do v y, s tăng trản trị ến động Tài sản ản trị ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng

c a v n ch s h u thủa ốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c đánh giá r t t t.ất dầu khí ốn điều lệ tại

Đ c th h n, ta phân tích v n ph i tr mà ch y u là n ng n h n ển ụ sở hoạt động ển ơn vị thành viên của ều lệ tại ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ản trị ản trị ủa ến động Tài sản ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại

 Ta th y, kho n m c N ng n h n chi m t tr ng r t l n trong ph n Nất dầu khí ản trị ụ sở hoạt động ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ến động Tài sản ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ất dầu khí ới mã chứng khoán ầu khí ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

ph i tr (h u nh là chi m toàn b , kho ng 98 – 99%), còn l i ph n nhản trị ản trị ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ến động Tài sản ộng ản trị ại ầu khí ỏ phiếu hoặc người được cổ

là n vay dài h n.ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ại

 Kho n m c vay và n ng n h n tăng m nh qua các năm Năm 2012 tăngản trị ụ sở hoạt động ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ại

g n 200% so v i năm 2011, năm 2013 tăng h n 135% so v i năm 2012,ầu khí ới mã chứng khoán ơn vị thành viên của ới mã chứng khoán

n u ta đ ý thì năm 2013 vay và n ng n h n , tăng g n 7 l n so v i nămến động Tài sản ển ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ầu khí ầu khí ới mã chứng khoán

2011 Các kho ng vay và n ng n h n này công ty dùng đ b sung v nản trị ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ển ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ốn điều lệ tại

l u đ ng trong quá trình s n xu t kinh doanh Tuy nhiên kho n m c Vayưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ộng ản trị ất dầu khí ản trị ụ sở hoạt động

và n ng n h n ch chi m t tr ng nh trong N ng n h n Chi m tợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ỉ: ến động Tài sản ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ỏ phiếu hoặc người được cổ ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ến động Tài sản ỷ số thanh toán

tr ng g n m t n a trong N ng n h n đó là các kho n Ph i tr ngọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ầu khí ộng ử hình thành phát triển ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ắt là PVFCCo) theo Giấy chứng nhận ại ản trị ản trị ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờii bán

Vì nhu c u v n cho s n xu t kinh doanh nên công ty c n chi m d ng v nầu khí ốn điều lệ tại ản trị ất dầu khí ầu khí ến động Tài sản ụ sở hoạt động ốn điều lệ tại

=> t tr ng cao.ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017

Trang 19

năm 2012 ch tăng 1,6% thì năm 2013 tăng g n 37% so v i 2012 Tuyỉ: ầu khí ới mã chứng khoán nhiên t tr ng c a kho n m c n DH r t th p, công ty không c n vayỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ủa ản trị ụ sở hoạt động ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ất dầu khí ất dầu khí ầu khínhi u => ch ng t công ty có ti m l c tài chính r t m nh Đ c bi t kho nều lệ tại ức chuyển đổi trở thành Công ty ỏ phiếu hoặc người được cổ ều lệ tại ực kinh doanh ất dầu khí ại ặc 25.000 tấn formalin, ệ tại ản trị

m c Quỹ phát tri n khoa h c và công ngh sau 3 năm đã tăng lên g n 159ụ sở hoạt động ển ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ệ tại ầu khí

l n ( t 85tr – 13,5 t ) => công ty đ u t công ngh và khoa h c nh mầu khí ừ hoạt động kinh doanh ỷ số thanh toán ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ệ tại ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ằng Tiếng Anh là PetroVietnam Fertilizer andnâng cao ch t lất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng s n ph m.ản trị ẩm hóa chất phục vụ ngành

 T năm 2011 đ n năm 2013, công ty không tăng v n đi u l , vi c tăng quyừ hoạt động kinh doanh ến động Tài sản ốn điều lệ tại ều lệ tại ệ tại ệ tại

mô v n ch s h u đ n t ốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ến động Tài sản ừ hoạt động kinh doanh Quỹ đ u t phát tri n và LNCPP ầu tư phát triển và LNCPP ư phát triển và LNCPP ển và LNCPP

 V quy mô, thì ngu n v n ch s h u c a công ty v n tăng đ u qua cácều lệ tại ồng Cổ đông ốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ủa ẫn hoạt động tốt và đáp ứng tiêu chuẩn công nghệ ều lệ tạinăm nh ng ko đáng k ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển

Đ c bi t ta th y kho n m c quỹ đ u t phát tri n chi m t tr ng khá l nặc 25.000 tấn formalin, ệ tại ất dầu khí ản trị ụ sở hoạt động ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ển ển ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ới mã chứng khoán trong v n ch s h u và s d tăng d n qua các năm => ch ng t công tyốn điều lệ tại ủa ở hoạt động ững thẩm quyền thuộc ĐHĐCĐ HĐQT có các ốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ỏ phiếu hoặc người được cổ

r t quan tâm và chú tr ng đ n vi c phát tri n khoa hoc công ngh , nângất dầu khí ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ến động Tài sản ệ tại ển ệ tạicao ch t lất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.ng s n ph m.ản trị ẩm hóa chất phục vụ ngành

Trang 20

2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH THÔNG QUA B NG ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đ n v tính: tri u VNDơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ệ tại

2011-2012 2012-2013 Giá trịch sử hình thành phát triển % Giá trịch sử hình thành phát triển %

T ng doanh thu ho t đ ng kinh doanhổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ại ộng 4.155.001 30,93 (3.022.939) (29,04)

Doanh thu thu nầu khí 4.095.318 30,74 (2.958.434) (28,55)

Giá v n hàng bánốn điều lệ tại 3.806.112 42,30 (1.986.175) (28,33)

L i nhu n g pợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng 289.207 6,69 (972.258) (29,00)

Doanh thu ho t đ ng tài chínhại ộng 41.666 7,33 (139.709) (32,59)

Trang 21

L i nhu n thu n t ho t đ ng kinhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ầu khí ừ hoạt động kinh doanh ại ộng

doanh 82.259 2,30 (988.514) (38,22)

Thu nh p khácận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7.015 42,61 (1.543) (10,34)

Chi phí khác (736) (50,59) 789 35,14

L i nhu n khácợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7.751 51,65 (2.332) (18,40)

L t công ty liên k tỗ trợ từ cổ đông lớn và sự đồng ừ hoạt động kinh doanh ến động Tài sản (58.200) 122,02 12.145 (34,16)

T ng l i nhu n k toán trổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c thuến động Tài sản 31.810 0,90 (978.701) (38,18)

Chi phí thu TNDN hi n hànhến động Tài sản ệ tại 146.104 28,36 (230,649) (81,07)

Chi phí thu TNDN hoãn l iến động Tài sản ại (41.32) 101,44 67.386 252,94

L i nhu n sau thu thu nh p doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

nghi pệ tại (72.965) (2,38) (815.438) (36,21)

L i nhu n sau thu c a c đông thi uợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ển

sốn điều lệ tại 14.478 28,50 (13.935) (37,80)

L i nhu n sau thu c a c đông c aợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ủa ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ủa

công ty mẹ - công ty con (87.442) (2.90) (801.503) (36,18)

Lãi c b n trên c phi uơn vị thành viên của ản trị ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ến động Tài sản (298)đ ngồng Cổ đông (3,73) (2.154) đ ngồng Cổ đông (36,91)

Trang 23

2011 2012 2013 Giá trịch sử hình thành phát triển T l ỷ số tài chính ệ Giá trịch sử hình thành phát triển T l ỷ số tài chính ệ Giá trịch sử hình thành phát triển T l ỷ số tài chính ệ

T ng doanh thu ho t đ ng kinh doanhổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ại ộng

9.278.861 100,00 13.433.862 100,00 10.410.923 100,00 Các kho n gi m tr doanh thuản trị ản trị ừ hoạt động kinh doanh

52.328 0,56 112.010 0,83 47.504 0,46 Doanh thu thu nầu khí

9.226.534 99,44 13.321.852 99,17 10.363.418 99,54 Giá v n hàng bánốn điều lệ tại

5.191.255 55,95 8.997.366 66,98 7.011.191 67,34

L i nhu n g pợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng

4.035.279 43,49 4.324.486 32,19 3.352.227 32,20 Doanh thu ho t đ ng tài chínhại ộng

526.679 5,68 568.346 4,23 428.637 4,12 Chi phí tài chính

74.038 0,80 7.003 0,05 7.733 0,07 Trong đó: Chi phí lãi vay

27.900 0,30 1.549 0,01 3.269 0,03

Trang 24

Chi phí bán hàng

492.836 5,31 637.119 4,74 634.992 6,10 Chi phí qu n lý doanh nghi pản trị ệ tại

502.603 5,42 673.971 5,02 551.914 5,30

L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ầu khí ừ hoạt động kinh doanh ại ộng

3.492.481 37,64 3.574.740 26,61 2.586.225 24,84 Thu nh p khácận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

9.448 0,10 16.462 0,12 14.919 0,14 Chi phí khác

369.043 3,98 515.147 3,83 284.498 2,73

Trang 25

L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi pợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ến động Tài sản ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ệ tại

Trang 26

Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a Công ty giai đo n 2011-2012 r t khại ộng ủa ại ất dầu khí ản trị

quan, th hi n qua các ch tiêu kinh doanh tăng m nh dù tình hình kinh t Vi t Namến động Tài sản ệ tại ỉ: ại ến động Tài sản ệ tại

v n đang trong giai đo n khó khăn Nh ng bẫn hoạt động tốt và đáp ứng tiêu chuẩn công nghệ ại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c sang giai đo n 2012-2013, kinhại

doanh không tăng trưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng và có ph n gi m sút ầu khí ản trị

 Doanh thu c a công ty tăng trủa ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng qua 3 năm

 Trong năm 2013, tăng trưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng c a công ty gi m 29,04 % so v i năm 2012ủa ản trị ới mã chứng khoán

(tưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang h n 3000 t đ ng) th p h n so v i h n t c đ tăng trơn vị thành viên của ỷ số thanh toán ồng Cổ đông ất dầu khí ẳn so với hơn tốc độ tăng trưởng ới mã chứng khoán ơn vị thành viên của ốn điều lệ tại ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng

chung c a công ty qua các năm (tăng trủa ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng năm 2011 so v i năm 2010 là 30,ới mã chứng khoán

93%)

 Nguyên nhân:

- Kinh t trong giai đo n khó khăn, các chi phí đ u tăng lên (nguyên li u, chiến động Tài sản ại ều lệ tại ệ tại

phí bán hàng,nhân công, qu n lý, ….) khi n s n xu t và tiêu th b kìm hãm.ản trị ến động Tài sản ản trị ất dầu khí ụ sở hoạt động ịch sử hình thành phát triển

- Giá xăng năm 2013 đi u ch nh tăng gi m liên t c nh hều lệ tại ỉ: ản trị ụ sở hoạt động ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng đ n tình hìnhến động Tài sản

s n xu t kinh doanh c a công ty ản trị ất dầu khí ủa

Trang 27

chi phí và tăng năng su t ất dầu khí

TĂNG/GI M ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Thay đ i ổ phiếu Thay đ i ổ phiếu.

2011-2012 2012-2013 Gía trịch sử hình thành phát triển % Giá trịch sử hình thành phát triển %

Giá v n hàng bánốn điều lệ tại 3.806.112 42,30 (1.986.175) (28,33)

 Giá tr giá v n hàng bán có s bi n đ ng tịch sử hình thành phát triển ốn điều lệ tại ực kinh doanh ến động Tài sản ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang t nh doanh thu t ho tực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ừ hoạt động kinh doanh ại

đ ng kinh doanh c a công ty:ộng ủa

- Giá v n hàng bán c a công ty tăng qua các năm.ốn điều lệ tại ủa

- Trong năm 2013, tăng trưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng t tr ng c a giá v n hàng bán công ty m cỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ủa ốn điều lệ tại ở hoạt động ức chuyển đổi trở thành Công ty67,34 %, tưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang 1986 t ( tăng so v i năm 2012 là 66,98% và 2011 làỷ số thanh toán ới mã chứng khoán 55,95% )

- Nguyên nhân là do các chi phí đ u vào và đ u ra đ u tăng d n đ n s gia tăngầu khí ầu khí ều lệ tại ẫn hoạt động tốt và đáp ứng tiêu chuẩn công nghệ ến động Tài sản ực kinh doanhgiá v n hàng bán ốn điều lệ tại

- Chi phí nhân công tr c ti p cũng đóng vai trò quan tr ng trong vi c thúc đ yực kinh doanh ến động Tài sản ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ệ tại ẩm hóa chất phục vụ ngànhgiá v n hàng hóa lên cao Trong năm 2013, nhà nốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c đi u ch nh tăng m cều lệ tại ỉ: ức chuyển đổi trở thành Công ty

lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang c b n ơn vị thành viên của ản trị

Trang 28

2.2.3 L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v ợc hình thành trên cơ sở phát hành cổ phiếu ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ền tệ ất Dầu khí Miền Bắc (PVFCCo ịch sử hình thành phát triển ụ sở hoạt động

Nhìn trên đ th , các đồng Cổ đông ịch sử hình thành phát triển ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhờing bi u th doanh thu thu n, giá v ng hàng bán và l iển ịch sử hình thành phát triển ầu khí ốn điều lệ tại ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.nhu n g p g n nh đ ng d ng Có th th y, l i nhu n g p thay đ i tận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ồng Cổ đông ại ển ất dầu khí ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang t nhực kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhdoanh thu và giá v n hàng bán L i nhu n g p c a công ty qua 3 năm đ u tăngốn điều lệ tại ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ủa ều lệ tại

nh ng tăng trưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhở hoạt độngng c a năm 2013 th p h n h n so v i năm 2012 C th , nămủa ất dầu khí ơn vị thành viên của ẳn so với hơn tốc độ tăng trưởng ới mã chứng khoán ụ sở hoạt động ển

2012 công ty tăng l i nhu n g p là 6,69%, tợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang 289 t đ ng so v i nămỷ số thanh toán ồng Cổ đông ới mã chứng khoán

2011 và năm 2013, l i nhu n g p gi m 29%, tợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ộng ản trị ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang 972 t so v i cùng kìỷ số thanh toán ới mã chứng khoán năm 2012

Đ n v tính: tri u VNDơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ệ tại

DOANH THU TÀI CHÍNH 2011 2012 2013

Lãi ti n g i, ti n cho vayều lệ tại ử hình thành phát triển ều lệ tại 541.220 562.452 421.693

Trang 29

Lãi chênh l ch t giáệ tại ỷ số thanh toán 1.694

Khác 7.467 1,766,263,644 117.468

T ng c ng ổ phiếu ộng 526.679 568.346 428.637

DOANH THU TÀI CHÍNH 2011-2012 2012-2013

Lãi ti n g i, ti n cho vayều lệ tại ử hình thành phát triển ều lệ tại

21.232 3,92% (140.759) (25,03)%

C t c, l i nhu n đổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c chia

(864) (17,32)% 1005 24,35%Lãi chênh l ch t giáệ tại ỷ số thanh toán

0 1.694Khác

(5.700) (76,34)% (1.649) (93,35)%

T ng c ng ổ phiếu ộng

41.667 7,91% (139.709) (24,58) %

Nhìn t ng quát:ổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí

 Doanh thu t ho t đ ng tài chính c a công ty tăng trong năm 2012 và gi mừ hoạt động kinh doanh ại ộng ủa ản trịtrong năm 2013

 C t c, l i nhu n đổng công ty Phân bóm & Hóa chất dầu khí ức chuyển đổi trở thành Công ty ợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ.c chia trong 3 năm đ u là s dều lệ tại ốn điều lệ tại ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang Ch ng t các côngức chuyển đổi trở thành Công ty ỏ phiếu hoặc người được cổ

ty mà công ty đ u t vào ho t đ ng khá t t.ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh ại ộng ốn điều lệ tại

 Tuy nhiên, doanh thu tài chính là kho n m c nh , chi m t tr ng th p trongản trị ụ sở hoạt động ỏ phiếu hoặc người được cổ ến động Tài sản ỷ số thanh toán ọc (250.000 tấn/năm), dự kiến hoàn thành năm 2017 ất dầu khídoanh thu, chi m 4,12%ến động Tài sản

 Chi ti t:ến động Tài sản

Trang 30

 Lãi ti n g i, ti n cho vay năm 2013 gi m 25.03% so v i năm 2012, tều lệ tại ử hình thành phát triển ều lệ tại ản trị ới mã chứng khoán ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang

đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang 140 t đ ng Năm 2013, doanh thu tài chính gi m 24.58% so v iỷ số thanh toán ồng Cổ đông ản trị ới mã chứng khoán năm 2012, tưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang đưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhơn vị thành viên củang 139 t đ ng.ỷ số thanh toán ồng Cổ đông

 Nguyên nhân là do ngân hàng nhà nưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanhới mã chứng khoán c đi u ch nh h lãi su t, nên doanhều lệ tại ỉ: ại ất dầu khíthu t lãi ti n g i, ti n cho vay b gi m m nh ừ hoạt động kinh doanh ều lệ tại ử hình thành phát triển ều lệ tại ịch sử hình thành phát triển ản trị ại

2.2.5 Chi phí tài chính

Đ n v tính: tri u VNDơn vị thành viên của ịch sử hình thành phát triển ệ tại

Chi phí lãi vay 27.900 1,549 3.269

L chênh l ch t giáỗ trợ từ cổ đông lớn và sự đồng ệ tại ỷ số thanh toán 39.067 4.967 4.034

D phòng gi m giá kho n đ u t dàiực kinh doanh ản trị ản trị ầu khí ưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

Chi phí chính khác 7.070 487

T ng c ng ổ phiếu ộng 74.038 7.002 7.733 CHI PHÍ TÀI CHÍNH 2011-2012 2012-2013

Chi phí lãi vay (26.352

Ngày đăng: 29/12/2017, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w