PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT PHÚ Chương 1: ĐẶT VẤN ĐỀ 1.1. Lý do chọn đề tài 1.2. Mục đích nghiên cứu 1.3. Phương pháp nghiên cứu 1.4. Đối tượng nghiên cứu 1.5. Phạm vi nghiên cứu Chương 2: GIỚI THIỆU CÔNG TY 2.1. Vài nét về Công ty 2.2. Lịch sử hình thành và quá trình hoạt động 2.3. Sản phẩm và dịch vụ Chương 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH 3.1. Báo cáo tài chính qua 3 năm 2014, 2015, 2016 đã được công bố 3.1.1. Bảng cân đối kế toán 3.1.2. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 3.2. Lập báo cáo ngân lưu, báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 3.2.1. Báo cáo ngân lưu theo 2 phương pháp trực tiếp và gián tiếp 3.2.2. Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 3.3. Phân tích tình hình tài chính: các nhóm hệ số tài chính 3.3.1. Nhóm hệ số ngắn hạn và vốn lưu động 3.3.2. Nhóm hệ số hiệu quả sử dụng vốn 3.3.3. Nhóm hệ số khả năng sinh lời 3.3.4. Nhóm hệ số rủi ro tài chính 3.4. Dự báo tài chính công ty (cho năm tiếp theo 2016) 3.4.1. Kế hoạch tài chính ngân sách năm 3.4.2. Kế hoạch tài chính ngắn hạn (tháng quý) 3.5. Đề xuất giải pháp để nâng cao hiệu quả tài chính công ty Tài liệu tham khảo
Trang 1MỤC LỤC Chương 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Lý do chọn đề tài
1.2 Mục đích nghiên cứu
1.3 Phương pháp nghiên cứu
1.4 Đối tượng nghiên cứu
1.5 Phạm vi nghiên cứu
Chương 2: GIỚI THIỆU CÔNG TY
2.1 Vài nét về Công ty
2.2 Lịch sử hình thành và quá trình hoạt động
2.3 Sản phẩm và dịch vụ
Chương 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH
3.1 Báo cáo tài chính qua 3 năm 2014, 2015, 2016 đã được công bố
3.1.1 Bảng cân đối kế toán 3.1.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
3.2 Lập báo cáo ngân lưu, báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
3.2.1 Báo cáo ngân lưu theo 2 phương pháp trực tiếp và gián tiếp 3.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
3.3 Phân tích tình hình tài chính: các nhóm hệ số tài chính
3.3.1 Nhóm hệ số ngắn hạn và vốn lưu động 3.3.2 Nhóm hệ số hiệu quả sử dụng vốn 3.3.3 Nhóm hệ số khả năng sinh lời 3.3.4 Nhóm hệ số rủi ro tài chính
3.4 Dự báo tài chính công ty (cho năm tiếp theo 2016)
3.4.1 Kế hoạch tài chính/ ngân sách năm 3.4.2 Kế hoạch tài chính ngắn hạn (tháng/ quý)
3.5 Đề xuất giải pháp để nâng cao hiệu quả tài chính công ty
Tài liệu tham khảo
Trang 2Chương 1: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Lý do chọn đề tài
Việc quản lý tài chính là một trong những yếu tố sống còn của mỗi doanh nghiệp.
Phân tích tài chính giúp doanh nghiệp biết được thực trạng của mình, từ đó đưa ra các biện pháp khắc phục và dự báo tài chính trong tương lai.
1.2 Mục đích nghiên cứu
Từ những kiến thức được học, áp dụng phân tích tình hình tài chính công
ty để đưa ra các quyết định đầu tư, giải pháp thực tiễn.
1.3 Phương pháp nghiên cứu
Thu thập và sàng lọc các dữ liệu, tiến hành tính toán, phân tích đánh giá,
so sánh, đưa ra kết luận và đề xuất giải pháp cải thiện tình trạng.
1.4 Đối tượng nghiên cứu
Thông tin, số liệu, chỉ tiêu tài chính của Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Việt Phú.
1.5 Phạm vi nghiên cứu
Đánh giá tình hình tài chính của Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Việt Phú trong 3 năm 2014, 2015, 2016 Từ đó, phân tích đánh giá tương đối về tình hình tài chính và dự báo cho năm tiếp theo.
Trang 3Chương 2: GIỚI THIỆU CÔNG TY
2.1 Vài nét về Công ty
- Tên pháp nhân: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI
VIỆT PHÚ
- Trụ sở : 44 Tổ 6, Khu phố 2, Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
- Điện thoại: 0613 254 620 Fax: 0613 836 647
Vốn điều lệ: 5.000.000.000 đồng
2.2 Lịch sử hình thành và quá trình hoạt động
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Việt Phú được thành lập vào ngày 07 tháng 051 năm 2008 theo số đăng ký kinh doanh 3600962572 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp với số vốn điều lệ 5.000.000.000 đồng.
- Ngày 13/05/2014 Công ty tăng vốn điều lệ lên 10.000.000.000 đồng.
Trang 4Chương 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH 3.1 Báo cáo tài chính qua 3 năm đã được công bố
Bảng 3.1 Bảng cân đối kế toán 3 năm 2014, 2015, 2016
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 39,581,311,725 47,237,329,491 49,256,121,121
I Tiền và các khoản tương đương tiền 2,624,280,205 20,165,322,330 8,576,350,644
1 Tiền 2,624,280,205 20,165,322,330 8,576,350,644
-III Các khoản phải thu ngắn hạn 19,268,034,477 11,180,624,914 27,954,494,695
1 Phải thu khách hàng 19,268,034,477 11,180,624,914 16,795,454,495
3 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
-IV Hàng tồn kho 16,852,010,351 15,301,782,069 12,451,165,591
1 Hàng tồn kho 16,852,010,351 15,301,782,069 12,451,165,591
-V Tài sản ngắn hạn khác 836,986,692 589,600,178 274,110,191
-2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 361,208,746 103,823,232 82,497,576
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
-4 Tài sản ngắn hạn khảc 471,637,823 481,636,823 191,612,615
B TÀI SẢN DÀI HẠN 5,309,805,669 4,103,911,730 4,140,042,571
-II Tài sản cố định 5,309,805,669 4,103,911,730 4,140,042,571
1 Tài sản cố định hữu hình 5,309,805,669 4,103,911,730 4,140,042,571
Nguyên giá 6,663,008,301 5,344,826,483 5,298,917,392 Giá trị khấu hao lũy kế -1,353,202,632 -1,240,914,753 -1,158,874,821
Trang 5-Giá trị hao mòn lũy kế - -
-1 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết - -
-3 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
-TỒNG CỘNG TÀI SẢN 44,891,117,394 51,341,241,221 53,396,163,692
A NỢ PHẢI TRẢ 23,059,992,528 29,742,682,905 30,420,737,254
-2 Phải trả người bán 8,406,233,853 17,836,581,296 15,922,776,368
3 Người mua trà tiền trước 14,153,758,675 8,338,728,243 14,189,704,773
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước - 267,373,366 308,256,113
-7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn
-B VỐN CHỦ SỞ HỮU 21,831,124,866 21,598,558,316 22,975,426,438
I Vốn chủ sở hữu 21,831,124,866 21,598,558,316 22,975,426,438
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 20,000,000,000 20,000,000,000 20,000,000,000
-6 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1,831,124,866 1,598,558,316 2,975,426,438
-TỒNG CỘNG NGUỒN VỐN 44,891,117,394 51,341,241,221 53,396,163,692
Trang 6Nhận xét:
Tổng tài sản của công ty giảm qua các năm, cụ thể:
- Tổng tài sản năm 2015 giảm so với năm 2014 là 3.85% (~2,05 tỉ)
- Tổng tài sản năm 2016 giảm so với năm 2015 là 14% (~6.45 tỉ )
Các khoản biến động nhiều :
- Các khoản phải thu ngắn hạn: năm 2015 giảm so với năm 2014 là ~60% (~16.77 tỉ).
- Hàng tồn kho: Tăng đều qua các năm cụ thể
+ Năm 2015 so với 2014: 22.9% (~2.85 tỉ)
+ Năm 2016 so với 2015: 10.13% (~1.55 tỉ)
3.1.2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:
Bảng 3.2 Bảng báo cáo hoạt động kinh doanh 3 năm 2014, 2015, 201
1 Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ 102,437,376,692 95,058,630,500 105,320,650,420
2 Các khoản giảm trừ doanh
-Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ 102,437,376,692 95,058,630,500 105,320,650,420 Giá vốn hàng bản và dịch vụ
Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ 5,448,474,324 5,072,998,100 6,760,146,970
Doanh thu hoạt động tài
-Trong đó: Chi phi lãi vay -163,859,932 -255,772,582
-Chi phí quản lý doanh nghiệp -2,937,516,811 -2,750,678,500 -2,960,450,700
Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh 2,347,595,982 2,096,667,623 3,814,649,280
-15 Tổng lợi nhuận trước
16 Chỉ phí thuế TNDN hiện
hành -516,471,116 -450,875,422 -839,222,842
Trang 717 Thu nhập thuế TNDN
-18 Lợi nhuận thuần sau
thuế TNDN 1,831,124,866 1,598,558,316 2,975,426,438
CHỈ TIÊU NĂM 2014 NĂM 2015 NĂM 2016 DOANH THU (TỈ ĐỒNG) 105.32 95.06 102.44
LỢI NHUẬN GỘP TRƯỚC THUẾ
(TỈ ĐỒNG)
Nhận xét tình hình tăng trưởng:
Doanh thu tăng giảm không đồng đều, giảm mạnh từ năm 2014 đến 2015 và lại tăng từ
2015 đến 2016 Lợi nhuận giảm mạnh từ năm 2014 đến 2015 do Doanh thu về bán hang
và dịch vụ trong năm 2015 giảm mạnh (~ 10 tỉ)
3.2 Lập báo cáo ngân lưu, báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
3.2.1 Báo cáo ngân lưu theo 2 phương pháp trực tiếp và gián tiếp:
Mục đích của báo cáo ngân lưu là để tìm thấy dòng tiền ròng của mỗi hoạt động doanh nghiệp.
Phương pháp trực tiếp chỉ ra các dòng tiền thực thu tiền, dòng tiền thực chi
tiền và hiệu số của chúng gọi là ngân lưu (dòng tiền) ròng của từng hoạt động Bảng 3.3 Báo cáo ngân lưu theo phương pháp trực tiếp
I LƯU CHUYẾN TIỀN TỪ
HOAT ĐỘNG KINH DOANH
Lợi nhuận trước thuế 2,347,595,982 2,049,433,738 3,814,649,280
Điều chỉnh cho các khoản:
-Lỗ chênh lệch tỉ giá hối đoái do
đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tệ
-Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch
vụ và doanh thu khác 71,472,799,367 56,885,415,731 55,708,375,512
Trang 8Tiền chi trả cho người cung cấp hàng
hóa và dịch vụ -71,118,436,073 -38,650,787,000 -40,452,600,700 Tiền chi trả cho người lao động -5,564,750,000 -4,426,616,687 -3,950,670,600
-Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -450,875,422 -839,222,842 -150,507,200
Tiền thu khác từ hoạt động kinh
-Tiền chi khác cho hoạt động kinh
Lưu chuyền tiền thuần (sử dụng
vào) từ hoạt động kinh doanh -13,223,358,708 10,704,760,172 1,588,146,887
II LƯU CHUYẾN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài
sản cố định -1,318,181,818 -45,909,091 -1,500,630,700 Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định - -
-Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị
-Lưu chuyển tiền thuần sử dụng
vào hoạt động đầu tư -1,317,683,417 -15,788,486 -1,500,630,700
III LƯU CHUYẾN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
-Tiền thu từ đi vay 500,000,000 4,400,000,000
-Tiền chi trả nợ gốc vay -3,500,000,000 -3,500,000,000
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt
động tài chính -3,000,000,000 900,000,000
-Lưu chuyển tiền thuần trong năm -17,541,042,125 11,588,971,686 87,516,187 Tiền và tương đương tiền đầu năm 20,165,322,330 8,576,350,644 8,488,834,457 Ảnh hưởng của thay đổi tỳ giá hối
đoái quy đổi ngoại iệ
Tiền và tương đương tiền cuối năm 2,624,280,205 20,165,322,330 8,576,350,644
Trang 9Phương pháp gián tiếp như một kết hợp báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế toán chỉ ra một điều rất quan trọng là chất lượng của lợi nhuận, không những giúp các nhà phân
tích hiểu được sự thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt, lý giải được nguyên nhân thay đổi về tình hình tài sản, nguồn vốn, khả năng thanh toán của doanh nghiệp mà báo cáo ngân lưu này còn là công cụ quan trọng để hoạch định ngân sách hay kế hoạch tiền mặt.
Bảng 3.4 Báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp
BÁO CÁO NGÂN LƯU PHƯƠNG PHÁP GIÁN
I TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Các điều chỉnh
=> Ngân lưu ròng từ hoạt động kinh doanh 14,986 45,224 3,031,495
II TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định -373,874 -70,568 -19,193
Tiền thu từ thanh lý tài sản cố định 7,919 11,071 6,439
Tiền gửi tiết kiệm, chi cho vay -325,528 -982,797 -122,494
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -5,268 -77,368 648
=> Ngân lưu ròng từ hoạt động đầu tư -310,023 -1,039,634 -43,902
III TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu 9,818 7,036 208,210
-Tiền thu từ đi vay 4,135,981 3,521,485 3,368,771
Tiền chi trả nợ gốc vay -4,006,53) -2,978,632 -3,403,080
Cổ tức đã trả cho chủ sở hữu -85,986 -24,776 -47,332
=> Ngân lưu ròng từ hoạt động tài chính 140,294 525,112 126,569
Đối chiếu:
Trang 10Tồn quỹ tiền mặt cuối năm 148,980 350,925 755,407
Tồn quỹ tiền mặt đầu năm 350,925 755,407 605,656
=> Thay đổi trong quỹ tiền mặt tồn -201,945 -404,482 149,751
3.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền:
Để biết công ty lấy tiền từ đâu và sử dụng tiền như thế nào ta lập báo cáo sử dụng tiền.
Công ty tạo nguồn tiền bằng 2 cách: tăng nợ và vốn hoặc giảm tài sản.
Công ty sử dụng tiền cũng theo 2 cách: giảm nợ và vốn hoặc tăng tài sản.
BÁO CÁO NGUỒN TIỀN VÀ SỬ DỤNG
TIỀN (Đơn vị: triệu đồng) 2016
2015
Giảm tiền và các khoản tương đương tiền 17,541 -11,589
Tăng lợi ích của cổ đông thiểu số -
Tăng các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -
-Tăng các khoản phải thu ngắn hạn 8,087 -16,774
Tăng tài sản ngắn hạn khác 247 315
Tăng các khoản phải thu dài hạn -
-Tăng các khoản đầu tư tài chính dài hạn -
-3.3 Phân tích tình hình tài chính: các nhóm hệ số tài chính
Bảng 3.6 Bảng cơ cấu chi phí và tài sản
Giá vốn hàng bán / Doanh thu thuần % 94.7 94.7
Chi phí bán hàng / Doanh thu thuần % -
-Chi phí quản lý doanh nghiệp / Doanh thu
Chi phí lãi vay / Doanh thu thuần % 0.2 (0.3)
CƠ CẤU TÀI SẢN NGẮN HẠN Đơn vị Năm 2016 Năm 2015
Tài sản ngắn hạn / Tổng tài sản % 88.2 92.0
Trang 11Tiền / Tài sản ngắn hạn % 6.6 42.7
Đầu tư tài chính ngắn hạn / Tài sản ngắn
-Phải thu ngắn hạn / Tài sản ngắn hạn % 48.7 23.7
Hàng tồn kho / Tài sản ngắn hạn % 42.6 32.4
Tài sản ngắn hạn khác / Tài sản ngắn hạn % 2.1 1.2
CƠ CẤU TÀI SẢN DÀI HẠN Đơn vị Năm 2016 Năm 2015
Tài sản dài hạn / Tổng tài sản % 11.8 8.0
Khoản phải thu dài hạn / Tài sản dài hạn % -
-Tài sản cố định / -Tài sản dài hạn % 100.0 100.0
Đầu tư tài chính dài hạn / Tài sản dài hạn % -
-Tài sản dài hạn khác / -Tài sản dài hạn % -
-Tài sản cố định / Tổng tài sản % 11.8 8.0
Tài sản cố định hữu hình / Tài sản cố
Tài sản vô hình / Tài sản cố định % -
-Chi phí xây dựng cơ bản dở dang / Tài
-3.3.1 Nhóm hệ số thanh khoản
Bảng 3.7 Bảng nhóm hệ số thanh khoản
Nhóm hệ số thanh khoản ĐV Năm
2016
Năm 2015
Hệ số thanh toán ngắn hạn Lần 1.72 1.59
Hệ số thanh toán nhanh Lần 0.99 1.07
Hệ số thanh khoản của dòng tiền Lần 0.11 0.68 Khả năng chi trả lãi vay Lần 33.25 -19.83
3.3.2 Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động
Bảng 3.8 Bảng nhóm hệ số hiệu quả hoạt động
Nhóm hệ số Hiệu quả hoạt động ĐV Năm 2016 Năm 2015
Vòng quay phải thu khách hàng Vòng 6.73 4.86
Thời gian thu tiền khách hàng bình quân Ngày 53.50 74.11
Vòng quay hàng tồn kho Vòng 6.03 6.48
Thời gian tồn kho bình quân Ngày 59.67 55.51
Vòng quay phải trả nhà cung cấp Vòng 7.81 5.63
Thời gian trả tiền khách hàng bình quân Ngày 46.11 63.93
Vòng quay tài sản cố định Vòng 21.76 23.06
Vòng quay tổng tài sản Vòng 2.13 1.82
Vòng quay vốn chủ sở hữu Vòng 4.72 4.27
Trang 123.3.3 Nhóm hệ số khả năng sinh lời
Bảng 3.9 Bảng nhóm hệ số khả năng sinh lời
Nhóm hệ số khả năng sinh lời ĐV Năm 2016 Năm 2015
Hệ số lợi nhuận hoạt động kinh doanh % 2.3 2.2
Hệ số lợi nhuận ròng (ROS) % 1.8 1.7 Suất sinh lời trên doanh thu thuần % 1.8 1.7 Suất sinh lời vốn chủ sở hữu (ROE) % 8.4 7.2 Suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA) % 3.8 3.1
3.3.4 Nhóm hệ số đòn bẩy tài chính
Bảng 3.10 Bảng nhóm hệ số đòn bẩy tài chính
Nhóm hệ số Đòn bẩy tài chính ĐV Năm 2016 Năm 2015
Tỷ số Nợ ngắn hạn trên Tổng nợ phải trả % 100.0 100.0
Tỷ số Nợ vay trên Tổng tài sản % 1.1 6.4
Tỷ số Nợ trên Tổng tài sản % 51.4 57.9
Tỷ số Vốn chủ sở hữu trên Tổng tài sản % 48.6 42.1
Tỷ số Nợ ngắn hạn trên Vốn chủ sở hữu % 105.6 137.7
Tỷ số Nợ vay trên Vốn chủ sở hữu % 2.3 15.3
Tỷ số Nợ trên Vốn chủ sở hữu % 105.6 137.7
3.4 Dự báo tài chính công ty (cho năm tiếp theo 2017)
3.4.1 Dự báo kế hoạch hoạt động kinh doanh cho năm 2017
Bảng 3.11 Bảng dự báo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2017
DỰ BÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(đơn vị: triệu đồng)
2016
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp
-2 Các khoản giảm trừ doanh thu -Doanh thu thuần về bán hàng và cung
Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp -96,544
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung
Doanh thu hoạt động tài chính 1
-Trong đó: Chi phi lãi vay
Trang 13-Chi phí bán hàng -Chi phí quản lý doanh nghiệp -2,933
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
-Tổng lợi nhuận trước thuế
-Chi phí thuế TNDN hiện hành -435 Thu nhập thuế TNDN hoãn lại
-Lợi nhuận thuần sau thuế TNDN
-3.4.2 Dự báo cân đối kế toán năm 2017
Bảng 3.12 Bảng dự báo cân đối kế toán năm 2017
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN DỰ BÁO(Đơn vị:
-I Tiền và các khoản tương đương tiền 342
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn -III Các khoản phải thu ngắn hạn 33,205
V Tài sản ngắn hạn khác 1,188
-I Các khoản phải thu dài hạn
III Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
-IV Tài sản dài hạn khác
C LỢI ÍCH CỦA CỐ ĐÔNG THIỂU SỐ
Trang 14-3.5 Đề xuất giải pháp để nâng cao hiệu quả tài chính công ty
Công ty nên tăng doanh thu bằng việc tìm kiếm nhiều hợp đồng xây dựng, tham gia đấu thầu nhiều công trình, nâng cao biện pháp đẩy nhanh tiến độ thi công nhằm thực hiện được nhiều gói thầu công trình Chú trọng đầu tư đúng tài sản cố định Đầu
tư tài sản cố định làm tăng năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, đầu tư đúng hướng góp phần đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng công trình, hạ giá thành sản phẩm, tăng uy tín và tăng doanh thu cho công ty.
Công ty nên đẩy mạnh công tác thu hồi nợ và thanh toán các khoản nợ, nâng cao khả năng thanh toán Thường xuyên đối chiếu công nợ, đẩy mạnh công tác thu hồi các khoản thu đến hạn, đôn đốc khách hàng trả tiền đúng hạn Phân loại đối tượng
nợ và có biện pháp đôn đốc, theo dõi thích hợp.