1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích tình hình tài chính Công ty Cổ phần Bêtông BecamexBECAMEX ACC

17 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 152,9 KB
File đính kèm 1670508_NGUYEN HUYNH TRUC.rar (24 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích tình hình tài chính Công ty Cổ phần Bêtông BecamexBECAMEX ACC CHƯƠNG I: TỔNG QUAN 2 1.1 Đặt vấn đề 2 1.2 Giới thiệu chung về Công ty 2 1.3 Quá trình hình thành và phát triển 3 1.4 Lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh 4 1.5 Các dự án đã thực hiện 4 CHƯƠNG 2: BÁO CÁO TÀI CHÍNH 5 2.1 Bảng cân đối kế toán 201420152016 5 2.2 Bảng báo cáo hoạt động kinh doanh 8 CHƯƠNG 3: BÁO CÁO NGÂN LƯU 9 3.1 Lập bảng ngân lưu bằng phương pháp gián tiếp 9 3.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 10 3.2.1 Nguồn tiền và sử dụng tiền 10 3.2.2 Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán 11 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 12 4.1 Phân tích cơ cấu tài chính 12 4.2 Phân tích các nhóm hệ số tài chính 13 4.2.1 Nhóm hệ số thanh toán 13 4.2.2 Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động 13 4.2.3 Nhóm hệ số đòn bẫy tài chính 14 4.2.4 Nhóm hệ số khả năng sinh lời 14 CHƯƠNG 5: DỰ BÁO TÀI CHÍNH NĂM 2017 15

Trang 1

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN

1.1 Đặt vấn đề

Trong bối cảnh kinh tế thị trường như hiện nay, các doanh nghiệp muốn đứng vững trên thương trường cần phải nhanh chóng đổi mới, trong đó quản lý tài chính và nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh là một trong các vấn đề được quan tâm hàng đầu và có ảnh hưởng trực tiếp đến sự sống còn đối với nhiều doanh nghiệp Việt Nam Bởi lẽ, để hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đạt hiệu quả thì nhà quản lý cần phải nhanh chóng nắm bắt những tín hiệu của thị trường, xác định đúng nhu cầu về vốn, tìm kiếm và huy động nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu kịp thời, sử dụng vốn hợp lý, đạt hiệu quả cao nhất Muốn vậy, các doanh nghiệp cần nắm được những nhân tố ảnh hưởng, mức độ và xu hướng tác động của từng nhân tố đến tình hình tài chính cũng như kinh doanh của doanh nghiệp Điều này chỉ thực hiện được trên cơ sở phân tích tài chính Việc thường xuyên phân tích tình hình tài chính sẽ giúp nhà quản lý doanh nghiệp thấy rõ thực trạng hoạt động tài chính, từ

đó có thể nhận ra những mặt mạnh, mặt yếu của doanh nghiệp nhằm làm căn cứ để hoạch định phương án hành động phù hợp cho tương lai và đồng thời đề xuất những giải pháp hữu hiệu để ổn định và tăng cường tình hình tài chính giúp nâng cao chất lượng doanh nghiệp

Trang 2

Nắm rõ được tầm quan trọng và sự cần thiết của việc phân tích tài chính của doanh

nghiệp nhằm giúp nâng cao hiệu quả kinh doanh Tôi đã lựa chọn đề tài “Phân tích tình hình tài chính Công ty Cổ phần Bêtông Becamex-BECAMEX ACC”.

1.2 Giới thiệu chung về Công ty

- Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG BECAMEX

- Tên tiếng Anh : BECAMEX ASPHALT & CONCRETE JOINT STOCK

COMPANY

- Tên viết tắt : BECAMEX ACC.

- Mã cổ phiếu : ACC.

- Vốn điều lệ : 100.000.000.000 đồng

- GCN ĐKDN số : 3700926112

- Trụ sở: Lô D_3_CN, Đường N7, KCN Mỹ Phước, P Mỹ Phước, TX Bến Cát, Tỉnh Bình Dương

- Điện thoại : 0650.3.567.200

- Fax : 0650.3.567.201

- Email : becamexacc@gmail.com

- Website : www.becamexacc.com.vn hoặc www.becamexacc.vn

1.3 Quá trình hình thành và phát triển

Công ty Cổ phần Bê tông Becamex được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa 2 Xí nghiệp Bê tông nhựa nóng và Xí nghiệp cống bê tông cốt thép trực thuộc Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – TNHH Một Thành Viên (Becamex IDC Corp.) theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 05/3/2008 của UBND tỉnh Bình Dương

Công ty chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/2008 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700926112 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 03/6/2008 với vốn điều lệ 60.000.000.000 đồng

Ngày 11/6/2009 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700926112 (cấp thay đổi lần thứ 1) bổ sung ngành nghề kinh doanh

Năm 2009, Công ty đăng ký giao dịch trên sàn UPCOM, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCOM là ngày 22/12/2009

Năm 2010, Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 100.000.000.000 đồng Ngày 05/11/2010 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700926112 (cấp thay đổi lần thứ 2)

Năm 2011, Công ty niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao Dịch Chứng Khoán Tp.HCM (HOSE), ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE là ngày 30/6/2011

Ngày 21/5/2012 Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng

ký doanh nghiệp số 3700926112 (cấp thay đổi lần thứ 3) bổ sung ngành nghề kinh doanh

Trang 3

thay đổi địa chỉ trụ sở chính Công ty

Ngày 19/6/2015 Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp Giấy chứng nhận đăng

ký doanh nghiệp số 3700926112 (cấp thay đổi lần thứ 5) thay đổi Tổng giám đốc – Người đại diện theo pháp luật của Công ty

Ngày 02/6/2014, Công ty mua 4.479.600 cổ phiếu BMJ, chiếm 74,66% vốn điều lệ và trở thành Công ty mẹ của Công ty Cổ phần Khoáng sản Becamex Ông Trương Đức Hùng – Chủ tịch HĐQT Becamex ACC tham gia vào HĐQT Công ty Cổ phần Khoáng sản Becamex với chức danh Chủ tịch HĐQT

Ngày 28/6/2014, Công ty mua 65.900 cổ phiếu BHCC của Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thủy lợi Bình Dương và ngày 30/7/2015 Công ty nhận được 19.770 cổ phiếu thưởng BHCC nâng tổng số cổ phiếu nắm giữ lên 85.670 cổ phiếu, chiếm 10,98% vốn điều

lệ Bà Phạm Thị Sương – Thành viên HĐQT Becamex ACC tham gia vào HĐQT Công ty

Cổ phần Xây dựng Giao thông Thủy lợi Bình Dương với chức danh Phó Chủ tịch HĐQT

Ngày 10/7/2014, Công ty mua thêm 1.245.000 cổ phiếu HJC của Công ty Cổ phần Bệnh Viện Mỹ Phước nâng tổng số cổ phiếu nắm giữ lên 2.490.000 cổ phiếu, chiếm 12,45% vốn điều lệ Ông Trương Đức Hùng – Chủ tịch HĐQT Becamex ACC đã tham gia vào HĐQT Công ty Cổ phần Bệnh Viện Mỹ Phước với chức danh thành viên HĐQT

Ngày 01/7/2015, Công ty mua 900.000 cổ phiếu Công ty Cổ phần Đá ốp lát An Bình (ABG), chiếm 60% vốn điều lệ và trở thành Công ty mẹ của ABG Ông Trương Đức Hùng -Chủ tịch HĐQT Becamex ACC tham gia vào HĐQT Công ty Cổ phần Đá ốp lát An Bình với chức danh Chủ tịch HĐQT

Ngày 09/5/2016, Công ty nhận được Giấy xác nhận về việc bổ sung ngành nghề kinh doanh của Sở KH&ĐT tỉnh Bình Dương…

1.4 Lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh

- Xây dựng công trình công ích: thi công, xây dựng các công trình công cộng, công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công xây dựng các công trình thủy lợi

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao: sản xuất cống bê tông cốt thép các loại; Sản xuất bê tông nhựa các loại; Sản xuất

bê tông xi măng các loại; Sản xuất cấu kiện đúc sẵn; Sản xuất gạch

không nung; Sản xuất gạch bê tông, gạch tự chèn, gạch block; gạch trồng cỏ; gạch terrazzo

- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí; lắp đặt

hệ thống điện

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Trang 4

- Chuẩn bị mặt bằng; hoạt động xây dựng chuyên dụng khác: xây dựng nền móng; đóng cọc, ép cọc; Thi công cấu kiện đúc sẵn; Dịch vụ cẩu lắp

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

- Sửa chữa máy móc, thiết bị; bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

1.5 Các dự án đã thực hiện

- Thành phố mới Bình Dương

- Khu công nghiệp và Đô thị Bàu Bàng

- Đường DE1-Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 3

- Quốc lộ 13 – Đại lộ Bình Dương

- Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương

- Becamex Tower

- Mỹ Phước – Tân Vạn

- Khu công nghiệp Mỹ Phước 3

- Trường Đại học Quốc tế Miền Đông

- Khu công nghiệp VSIP II

CHƯƠNG 2: BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sử dụng dữ liệu báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ đã qua kiểm toán được niêm yết công khai của Công ty Cổ phần Bêtông Becamex – ACC qua ba năm 2014-2015-2016 Dữ liệu được lấy từ Website http://s.cafef.vn/hose/ACC-cong-ty-co-phan-be-tong-becamex.chn

2.1Bảng cân đối kế toán 2014-2015-2016

Trang 5

9.720 13.421 9.379

1 Tiền và các khoản

tương đương tiền 39.481.629 482 55.548.99 1.201 18.988.160 022

1.1 Tiền 33.481.629.482 44.548.991.201 6.988.160.022 1.2.Các khoản tương đương

2 Các khoản đầu tư tài

-2.2 Dự phòng giảm giá

-2.3 Đầu tư nắm giữ đến

-3 Các khoản phải thu

ngắn hạn 165.280.92 4.506 128.086.6 78.721 168.265.31 9.651

3.1.Phải thu khách hàng 165.233.318.975 127.585.471.313 167.297.238.013 3.2 Trả trước cho người bán 332.464.696 611.622.726 1.113.269.898

-3.4 Phải thu theo tiến độ Kế

-3.5 Phải thu về cho vay ngắn

-3.6 Các khoản phải thu khác 194.883.848 275.957.599 284.853.220 3.7 Dự phòng phải thu ngắn

hạn khó đòi

-479.743.01

3

-386.372.91

7

-430.041.48

0

-4 Hàng tồn kho 40.410.214 .010 76.164.72 5.084 58.728.635 .949

4.1 Hàng tồn kho 40.503.939.943 76.274.655.393 58.829.691.535 4.2 Dự phòng giảm giá hàng

-109.930.30

9

-101.055.58

6

5 Tài sản ngắn hạn khác 4.319.381. 722 2.811.818. 415 3.601.463. 757

5.1 Chi phí trả trước ngắn

5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 562.350.581 44.912.884 105.450.790

Trang 6

CHỈ TIÊU 2014VND 2015VND 2016VND

5.3 Thuế và các khoản khác

5.4 Giao dịch mua bán lại trái

-5.5 Tài sản ngắn hạn khác 142.620.93

-B - TÀI SẢN DÀI HẠN 86.535.454 .039 79.955.58 4.004 72.455.828 .784

1 Các khoản phải thu dài

1.1 Phải thu dài hạn của

-1.2 Trả trước cho người bán

-1.3 Vốn kinh doanh ở đơn vị

-1.5 Phải thu về cho vay dài

-1.6 Phải thu dài hạn khác - 2.043.572.400 2.043.572.400 1.7 Dự phòng phải thu khó

-2 Tài sản cố định 55.897.092 .465 51.668.08 4.488 47.029.797 .790

2.1 Tài sản cố định hữu hình 40.280.743.929 37.007.124.509 34.367.698.385

- Nguyên giá 158.516.444.751 166.443.286.846 175.590.325.149

- Giá trị hao mòn luỹ kế 118.235.70

-0.822

-129.436.16

2.337

-141.222.62

6.764 2.2 Tài sản cố định thuê tài

-2.3 Tài sản cố định vô hình 15.616.348.536 14.660.959.979 12.662.099.405

- Nguyên giá 21.982.406.882 23.745.883.946 23.745.883.946

- Giá trị hao mòn luỹ kế 6.366.058.3

-46

-9.084.923.9

67

-11.083.784

541

Trang 7

Giá trị hao mòn luỹ kế - -

4.1 Chi phí sản xuất, kinh

-4.2 Chi phí xây dựng cơ bản

5 Đầu tư tài chính dài

-5.2 Đầu tư vào công ty liên

-5.3 Đầu tư góp vốn vào đơn

vị khác 26.547.500.000 26.547.500.000 26.574.500.000 5.4 Dự phòng giảm giá đàu

-1.770.361.7

86

-4.873.126.3

26

6 Tài sản dài hạn khác 4.090.861. 574 1.300.532. 764 1.686.266. 738

6.1 Chi phí trả trước dài hạn 1.357.163.005 920.417.092 1.348.232.723 6.2 Tài sản thuế thu nhập

6.3 Thiết bị vật tư, phụ tùng

-TỔNG CỘNG TÀI SẢN 336.027.60 3.759 342.567.7 97.425 322.039.40 8.163

C - NỢ PHẢI TRẢ 111.921.23 1.024 111.695.9 01.183 100.715.38 1.635

1.Nợ ngắn hạn 110.672.73 3.312 108.126.2 10.007 98.970.744 122

1.1 Phải trả người bán ngắn

1.2 Người mua trả tiền trước

1.3 Thuế và các khoản phải

nộp Nhà nước 6.024.951.456 5.170.288.506 6.424.046.983 1.4 Phải trả người lao động 2.917.233.103 2.857.096.546 3.194.553.016 1.5 Chi phí phải trả ngắn hạn 4.338.156.901 750.016.647 1.348.436.324

-1.7 Phải trả theo tiến độ kế

Trang 8

-CHỈ TIÊU 2014VND 2015VND 2016VND

1.8 Phải trả ngắn hạn khác 2.199.206.556 2.499.895.205 5.535.145.971 1.9 Vay và nợ thuê tài chính

ngắn hạn 4.093.527.934 14.187.197.740 17.064.669.024 1.10 Dự phòng phải trả ngắn

1.11 Quỹ khen thưởng, phúc

-1.13 Giao dịch mua bán lại

-2 Nợ dài hạn 1.248.497. 712 3.569.691. 176 1.744.637. 513

2.1 Phải trả dài hạn người

-2.2 Người mua trả tiền trước

-2.4 Phải trả nội bộ về vốn

-2.5 Phải trả dài hạn nội bộ

-2.6 Doanh thu chưa thực hiện

-2.8 Vay và nợ thuê tài chính

-2.9 Thuế thu nhập hoãn lại

-2.10 Dự phòng phải trả dài

2.735 230.871.8 96.242 221.324.02 6.528

1 Vốn chủ sở hữu 224.106.37 2.735 130.871.8 96.242 221.324.02 6.528

1.1 Vốn góp của chủ sở hữu 100.000.000.000 100.000.000.000 100.000.000.000

- Cổ phiếu phổ thông có

quyền biểu quyết - 100.000.00 0.000 100.000.00 0.000

1.2 Thặng dư vốn cổ phần 1.527.143.181 1.527.143.181 1.527.143.181 1.3 Quyền chọn chuyển đổi

Trang 9

-1.4 Vốn khác của chủ sở hữu 9.055.511.950 9.055.511.950 9.055.511.950

-1.6 Chênh lệch đánh giá lại

-1.7 Chênh lệch tỷ giá hối

-1.8 Quỹ đầu tư phát triển 36.521.610.826 56.786.024.641 58.154.688.528

-1.10 Quỹ khác thuộc vốn chủ

-1.11 Lợi nhuận sau thuế chưa

phân phối 36.546.304.379 38.767.028.227 27.160.533.172

- LNST chưa phân phối lũy kế

-6.350.875.1

51

- LNST chưa phân phối kỳ

này 12 Nguồn vốn đàu tư

1.12 Nguồn vốn đầu tư xây

-1.13 Lợi ích cổ đông không

kiểm soát 24.108.854.712 24.736.188.243 25.426.149.697

2 Nguồn kinh phí và các

-2.2 Nguồn kinh phí đã hình

-TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 336.027.60 3.759 342.567.7 97.425 322.039.40 8.163

2.2 Bảng báo cáo hoạt động kinh doanh

ST

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 344.305.826.139 350.198.620.194 402.005.457.543

2 Các khoản giảm trừ doanhthu 31.394.700 133.699.936 14.280.900

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 344.274.431.439 350.064.920.258 401.991.176.643

4 Giá vốn bán hàng 281.236.288.894 261.699.179.322 301.217.495.465

Trang 10

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 63.038.142.545 88.365.740.936 100.773.681.178

6 Doanh thu hoạt động tài chính 6.171.278.087 561.789.239 859.039.628

7 Chi phí tài chính 10.233.820 2.110.507.890

4.152.632.46

1

8 Chi phí bán hàng 11.850.529.633 20.909.607.257 20.059.389.843

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 14.106.668.339 19.212.283.033 23.794.524.392

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 43.241.988.840 46.695.131.995 53.626.174.110

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 44.020.415.830 47.245.833.672 54.262.579.767

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 4.434.326.714 6.561.259.796 8.749.917.963

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 283.692.602 310.010.497 42.081.657

17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 39.302.396.514 40.374.563.379 45.470.580.147

18 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 37.958.777.261 37.748.982.750 41.908.819.774

19 Lợi nhuận sau thuế của cổđông không kiểm soát - 2.625.580.629 3.561.760.373

CHƯƠNG 3: BÁO CÁO NGÂN LƯU

3.1 Lập bảng ngân lưu bằng phương pháp gián tiếp

I.Lưu chuyển từ hoạt động kinh doanh

1 Lợi nhuận trước thuế 44.020.415.830 47.245.833.672 54.262.579.767

2 Điều chỉnh cho các khoản

Khấu hao tài sản cố định 12.372.420.706 14.664.461.634 14.205.888.286 Các khoản dự phòng -210.957.779 1.842.663.506 5.277.630.680 Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa

-Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư -6.706.008.550 -665.150.885 -941.824.187

Trang 11

Chi phí lãi vay 10.233.820 340.146.104 1.049.867.921

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

trước thay đổi vốn lưu động 49.486.104.027 63.427.954.031 73.854.142.467

Tăng giảm các khoản phải thu 2.418.332.991 39.076.485.616 -39.194.706.520 Tăng giảm hàng tồn kho -2.096.722.804 -35.770.715.450 17.444.963.858 Tăng giảm các khoản phải trả 31.180.424.029 -12.764.315.041 -21.662.779.651 Tăng giảm chi phí trả trước -249.455.701 555.302.052 -1.009.418.179 Tiền lãi vay đã trả - -350.379.924 -1.049.867.921 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -3.727.655.218 -5.985.720.017 -29.390.884.984

-Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -4.478.649.054 -6.187.331.012 -5.758.630.088

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

Tiền để mua sắm,xây dựng tài sản cố

định và tài sản dài hạn khác -5.084.697.038 -10.187.713.227 -9.182.358.132 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản

cố định và các tài sản dài hạn khác 1.454.545.455 262.727.273 175.454.545 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của

-Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ

-Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác -57.977.212.893 - -Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị

-Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận

được chia 3.488.022.222 402.423.612 766.369.642

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -58.119.342.254 -9.522.562.342 -8.240.533.945

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài

chính

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu,nhận góp

-Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sổ hữu,

mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã

-Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 4.093.527.934 23.943.160.425 32.063.127.342

-Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -29.994.210.000 -26.505.026.000 -24.430.587.500

Lưu chuyển từ hoạt động tài chính -25.900.682.066 -16.411.356.194 -21.553.116.216

IV Lưu chuyển tiền thuần trong năm

( I + II + III) -11.487.646.050 16.067.361.719 -36.560.831.179

V Tiền và tương đương tiền đầu năm 50.969.275.532 39.481.629.482 55.548.991.201

VI Tiền và tương đương tiền cuối năm

3.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền

3.2.1 Nguồn tiền và sử dụng tiền

Ngày đăng: 29/12/2017, 18:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w