PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC SÀI GÒN THƯƠNG TÍN (SCR) Chương 1. GIỚI THIỆU CÔNG TY 1.1. Quá trình hình thành và phát triển. 1.2. Lĩnh vực hoạt động 1.3. Chiến lược phát triển 1.4. Tầm nhìn sứ mệnh – giá trị cốt lõi 1.4.1. Tần nhìn 1.4.2. Sứ mệnh 1.4.3. Giá trị cốt lõi 1.5. Các thành tựu đạt được 1.6. Các dự án đã thực hiện Chương 2. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM Chương 3. BÁO CÁO NGÂN LƯU 3.1. Báo cáo ngân lưu 3.1.1. Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp 3.2. Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 3.2.1. Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán 3.2.2. Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền Chương 4. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 4.1. Phân tích cơ cấu tài chính 4.1.1. Bảng cân đối kế toán 4.2. Phân tích các nhóm hệ số tài chính 4.2.1. Nhóm hệ số thanh toán 4.2.2. Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động Nhận xét: 4.2.3. Nhóm hệ số khả năng sinh lời 4.2.4. Nhóm hệ số đòn bẩy tài chính Chương 5. DỰ BÁO TÀI CHÍNH 5.1. Kế hoạch tài chính năm 2017 5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính công ty.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
TIỂU LUẬN MÔN HỌC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG XÂY DỰNG
Tháng 12 năm 2017
Trang 2MỤC LỤC
Chương 1 GIỚI THIỆU CÔNG TY 4
1.1 Quá trình hình thành và phát triển 4
1.2 Lĩnh vực hoạt động 4
1.3 Chiến lược phát triển 5
1.4 Tầm nhìn - sứ mệnh – giá trị cốt lõi 5
1.4.1 Tần nhìn 5
1.4.2 Sứ mệnh 5
1.4.3 Giá trị cốt lõi 5
1.5 Các thành tựu đạt được 6
1.6 Các dự án đã thực hiện 6
Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 7
Chương 3 BÁO CÁO NGÂN LƯU 12
3.1 Báo cáo ngân lưu 12
3.1.1 Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp 12
3.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 14
3.2.1 Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán 14
3.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 15
Chương 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 16
Trang 34.1 Phân tích cơ cấu tài chính 16
4.1.1 Bảng cân đối kế toán 16
4.2 Phân tích các nhóm hệ số tài chính 18
4.2.1 Nhóm hệ số thanh toán 18
4.2.2 Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động 18
Nhận xét: 19
4.2.3 Nhóm hệ số khả năng sinh lời 20
4.2.4 Nhóm hệ số đòn bẩy tài chính 20
Chương 5 DỰ BÁO TÀI CHÍNH 22
5.1 Kế hoạch tài chính năm 2017 22
5.2 Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính công ty 23
Chương 1 GIỚI THIỆU CÔNG TY
Trang 41.1 Quá trình hình thành và phát triển
Ngày 29/ 03/ 2004, Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín - Sacomreal ra đời trên
cơ sở hợp nhất các Trung tâm Giao dịch Bất động sản của Ngân hàng TMCP Sài GònThương Tín – Sacombank Với số vốn điều lệ khi thành lập là 11 tỷ đồng, sau hơn 6 nămhoạt động, đến nay vốn điều lệ đã lên đến 1.000 tỷ đồng và vốn tự có hơn 1.200 tỷ đồng.Với chiến lược ban đầu là tập trung mở rộng và chuyên nghiệp hoá các hoạt động thươngmại - dịch vụ Bất động sản, Công ty Cổ Phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín đã không ngừnglớn mạnh và trở thành một trong những Công ty hàng đầu trong lĩnh vực Tư vấn tiếp thị -Phân phối độc quyền các dự án Bất động sản
Các dự án tiếp thị thành công : Căn hộ cao cấp An Phú – An Khánh – Q.2, Căn hộcao cấp Bình Phú – Q.6, Biệt thự trong sân golf Sealinks – Phan Thiết, New Sai Gon – Q.7,Hoang Anh Reverview – Q.2, Orient Apartment – Q.4, Dự án H2 – Q.4, Dự án căn hộChánh Hưng – Q.8, Khu dân cư The Boat Club Resident – Q.9, Lakeside – Vũng Tàu, …Hiện nay, với tiềm lực tài chính, công nghệ và con người, Sacomreal đã chính thức trởthành chủ đầu tư nhiều dự án lớn với quy mô hàng ngàn và hàng chục ngàn tỷ đồng Trongnăm 2008 và 2009, Sacomreal đã triển khai đầu tư xây dựng các dự án như : Cao ốc căn hộSacomreal Hòa Bình – Q.Tân Phú, Dự án Phú Lợi 1 – Q.8, Dự án cao ốc văn phòngSacomreal - Generalimex - Q.1, Dự án Belleza – Q.7, Dự án Khu đô thị Tân Thắng –Q.Tân Phú
1.2 Lĩnh vực hoạt động
Đầu tư – kinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng – kinh doanh kết cấu hạ tầng khucông nghiệp, khu dân cư, đầu tư ngành năng lượng, tư vấn và tiếp thị bất động sản, tư vấnđầu tư, xây dựng, đấu thầu, quản lý bất động sản và dự án đầu tư, dịch vụ về nhà đất và bánđấu giá tài sản, xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật và trang trí nội thất, cho thuê khobãi, nhà xưởng, văn phòng, đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá,
1.3 Chiến lược phát triển
Với mục tiêu trở thành nhà đầu tư phát triển bất động sản hàng đầu Việt Nam, trong thời gian tới Sacomreal sẽ tiếp tục triển khai các dự án bất động sản với chất lượng môi
Trang 5trường sống cao cùng những tiện ích công cộng như : công viên, trường học, khu trung tâm thương mại, …
Để chuẩn bị cho bước phát triển của mình, Sacomreal đã xây dựng một bộ máy nhân
sự hoạt động hiệu quả trên những quy trình đầu tư – xây dựng – quản lý khép kín và chuyên nghiệp
Sacomreal mang lại chất lượng, giá trị từng sản phẩm, dịch vụ;
Đối với nhân viên:
Mang lại sự thịnh vượng
Đối với cổ đông:
Tối đa hóa giá trị đầu tư
Đối với xã hội:
Sacomreal nâng cao giá trị sống qua từng sản phẩm; dự án; kiến tạo những cộng đồng dân
cư mang tính nhân văn
1.4.3 Giá trị cốt lõi
- Cam kết về chất lượng
- Tinh thần trách nhiệm
- Tinh thần lãnh đạo
- Kỷ luật, trung thực và tin cậy
- Môi trường làm việc chuyên nghiệp
Trang 61.5 Các thành tựu đạt được
Cúp Vàng hội chợ - Hội chợ triển lãm Vietbuild, cúp Vàng hội chợ - Hội chợ triển lãmVietbuild, cúp đạt danh hiệu Thương hiệu xuất sắc trong ngành Xây dựng, bằng khen đạtthành tích xuất sắc trong việc tham gia và đóng góp cho các hoạt động phong trào vận động
xã hội từ thiện năm 2007 của Q.4, đ ạt giải Sao Vàng Phương Nam, đ ạt giải Sao Vàng ĐấtViệt, cúp vàng Thương hiệu ngành xây dựng, giải Sàn giao dịch BĐS tiêu biểu,
1.6 Các dự án đã thực hiện
Cao ốc căn hộ Sacomreal Hòa Bình
Căn Hộ Phú Lợi 1
Belleza - Vẻ đẹp của sự ngẫu hứng
Celadon City- Sức sống mới từ thành phố xanh
Cao Ốc văn phòng Sacomreal Generalimex - Quận 1
Carillon Apartment - Thanh âm hạnh phúc
Khu DV Phức hợp & TTTM - VP Cống Quỳnh - Quận 1
Khu Phức Hợp Fortuna Garden - Quận 7
Khu Dân Cư Green Field - Quận Thủ Đức
Khu Đô Thị Số 7 Điện Nam - Điện Ngọc - Tỉnh Quảng Nam
Nhà Máy Điện gió Phước Dân - Tỉnh Ninh Thuận
…
Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sử dụng dữ liệu báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ đã qua kiểm toán được niêmyết công khai của Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín (SCR) qua ba năm 2014-
Trang 72015-2016 Dữ liệu được lấy từ Website oc-sai-gon-thuong-tin.chn
http://s.cafef.vn/hastc/SCR-cong-ty-co-phan-dia-2.1 Bảng cân đối kế toán
1.2.Các khoản tương đương tiền 5,000,000,000 119,307,474,092 96,347,073,749
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 536,381,394,476 53,129,213,049 80,437,267,108
2.2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh
doanh
2.3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
3 Các khoản phải thu ngắn hạn 736,376,719,216 1,003,599,183,993 2,155,199,561,694
3.1 Phải thu khách hàng 194,198,312,793 131,096,421,443 633,721,857,135 3.2.Trả trước cho người bán
111,241,962,969 220,488,460,478 627,839,938,529 3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch hợp
đồng xây dựng
3.5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 467,288,240,012 452,950,000,000 772,636,204,282 3.6 Các khoản phải thu khác 285,416,098,630 207,353,358,306 3.7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (36,351,796,558) (86,351,796,558) (86,351,796,558) 3.8 Tài sản thiếu chờ xử lý
4 Hàng tồn kho 2,679,161,416,680 2,735,175,881,690 3,606,250,412,104
4.1 Hàng tồn kho 2,682,664,510,430 2,738,476,475,440 3,606,250,412,104 4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (3,503,093,750) (3,300,593,750)
5 Tài sản ngắn hạn khác 24,631,239,744 22,791,332,975 24,025,045,329
5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 1,614,166,268 1,462,870,105 1,136,405,841 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 8,044,044,321 9,591,954,249 999,950,672 5.3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
1 Các khoản phải thu dài hạn 230,950,146,290 255,199,632,258
1.1 Phải thu dài hạn của khách hàng
1.2 Trả trước cho người bán dài hạn
Trang 8KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016
1.5 Phải thu về cho vay dài hạn 11,212,097,032 30,000,000,000 1.6 Phải thu dài hạn khác 219,738,049,258 225,199,632,258 1.7 Dự phòng phải thu khó đòi
- Giá trị hao mòn luỹ kế (9,138,733,656) (11,452,421,137) (12,348,194,129)
1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
dài hạn
2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 2,223,289,355 8,970,589,505
5 Đầu tư tài chính dài hạn 975,660,231,162 611,466,439,253 655,611,732,728
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 157,868,649,745 184,046,101,459 205,462,914,934
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 818,083,896,003 427,420,337,794 450,148,817,794
4 Dự phòng giảm giá đàu tư dài hạn (292,314,586)
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
6 Tài sản dài hạn khác 10,411,867,828 82,446,686,482 38,800,013,431
1 Chi phí trả trước dài hạn 6,975,680,199 1,632,538,695 4,635,569,862
4 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3,436,187,629 66,459,696,050 16,153,745,208
6 Lợi thế thương mại 247,257,079,741 14,354,451,737 2,306,653,639
Tổng cộng tài sản 5,404,229,216,440 5,006,752,036,107 7,498,402,116,108
1 - NỢ PHẢI TRẢ 3,087,475,978,111 1,963,566,311,215 4,236,008,315,564 1.Nợ ngắn hạn 1,554,052,314,115 1,524,915,601,259 3,533,300,159,045
1.1 Phải trả người bán ngắn hạn 84,220,157,840 123,814,380,742 99,327,313,767 1.2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 506,166,640,059 1,007,968,018,460 2,328,232,673,572
Trang 9KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016
1.3.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 104,788,118,453 31,795,687,310 58,620,442,495 1.4 Phải trả người lao động 7,247,180,376 5,329,954,823 6,922,214,197 1.5 Chi phí phải trả ngắn hạn 135,231,280,019 87,915,295,919 267,424,980,388 1.6 Phải trả nội bộ ngắn hạn
1.7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp
đồng xây dựng
1.9 Phải trả ngắn hạn khác 83,678,038,799 134,290,282,843 90,463,382,277 1.10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 619,442,610,050 120,889,046,287 633,904,979,879 1.11 Dự phòng phải trả ngắn hạn
1.12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 13,278,288,519 12,912,934,875 9,556,979,885 1.13 Quỹ bình ổn giá
1.14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu
Chính phủ
2 Nợ dài hạn 1,533,423,663,996 438,650,709,956 702,708,156,519
2.1 Phải trả dài hạn người bán
2.2 Người mua trả tiền trước dài hạn
2.3 Chi phí phải trả dài hạn
2.4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
2.5 Phải trả dài hạn nội bộ dài hạn
2.6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 1,042,657,580
2.7 Phải trả dài hạn khác 620,459,797 1,027,325,000 57,889,165,960 2.8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,506,157,994,277 435,519,150,257 644,818,990,559 2.9 Trái phiếu chuyển đổi
2.11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 25,602,552,342 2,104,234,699
Trang 10KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8 Quỹ đầu tư phát triển 34,995,901,298 92,031,159,126 98,641,982,590
9 Quỹ dự phòng tài chính 51,560,032,450
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 14,566,229,306 17,334,915,900 20,411,145,621
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 70,477,118,331 285,263,381,517 412,543,131,826
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ
- LNST chưa phân phối kỳ này 12
13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 35,870,774,248 118,162,046,406
14 Phụ trội hợp nhắt công ty con
2 Nguồn kinh phí và các quỹ khác
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 23,014,358,140 119,782,726
3 Doanh thu thuần về bán hàng và
- Trong đó: Chi phỉ lãi vay 116,882,756,388 36,272,150,681 38,663,508,531
8 Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên
doanh, liên kết 43,382,541,036 25,582,043,694 2,478,511,593
9 Chi phí bán hàng 111,912,338,304 28,720,576,168 60,838,680,287
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 97,595,422,962 117,880,737,870
Trang 1114a.Chia lỗ trong các công ty liên kết (24,107,716,894)
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 56,409,194,415 195,376,462,871 223,807,817,436
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 20,697,935,053 20,725,700,753 61,775,536,712
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 6,679,047,732 (23,498,317,643) (17,808,279,421)
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp 29,032,211,630 198,149,079,761 179,840,560,145
18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số (838,012,608) 6,325,682,611
18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,032,211,630 198,987,092,369 173,514,877,534
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu
21 Cổ tức
Chương 3 BÁO CÁO NGÂN LƯU
3.1 Báo cáo ngân lưu
3.1.1 Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp
I.LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
Lợi nhuận kế toán trước thuế
Điều chinh cho các khoản 56,409,194,415 195,376,462,871 223,807,817,436
Khấu hao và phân bổ 48,305,236,198 19,126,505,239 6,937,573,966 Các khoản dự phòng 8,283,332,906 14,707,685,414 (30,980,114)
Trang 12Chi phí lãi vay 116,882,756,388 36,272,150,681 38,663,508,531
Lãi từ hoạt động kinh doanh trước những
thay đối vốn lưu động 153,566,982,264 203,532,251,342 133,257,110,907
Biến động các khoản phải thu (124,693,911,368) (29,004,484,854) (622,769,899,422) Biến dộng hàng tồn kho 419,884,865,682 69,847,509,362 (812,149,104,665) Biến động các khoản phái trả và nợ phải
Tiền chi cho tiền gửi có kỳ hạn (40,678,750,000) (12,450,463,049) (59,944,569,854)
Tiền chi cho vay (264,310,000,000) (1,092,091,128,000) (1,082,034,462,000) Tiền thu hồi các khoán cho vay 199,809,928,292 1,114,672,570,180 761,466,335,265
Tiền chi đẩu tư thêm vào các công ty
Tiền chi đẩu tư vào các công ty liên kết - (50,118,000,000) (16,500,000,000) Tiền chi dầu tư vào các đơn vị khác (41,959,263,195) (63,072,171,039) (65,852,288,000)
Trang 13-Tiền thu được từ thanh lý một phần
Tiền thu từ thanh lý các công ty liên kết - 273,601,000,000 Tiền thu từ đầu tư góp vốn vào các đơn
-Tiền vay ngắn hạn và dài hạn nhận
Tiền chi trả nợ gốc vay (942,844,797,676) (3,139,082,299,798) (2,484,637,943,982)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài
Trang 143.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
3.2.1 Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán
4 Tài sản dở dang dài hạn 146,108,394,307 8,970,589,505 (146,108,394,307) 8,970,589,505 146,108,394,307 (8,970,589,505)
5 Đầu tư tài chính dài hạn 975,660,231,162 611,466,439,253 655,611,732,728 (364,193,791,909) 44,145,293,475 364,193,791,909 (44,145,293,475)
Trang 153.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền
Chênh lệch trong tài sản cố định (3,492,237,897) 121,564,843,287 Chênh lệch trong tài sản ngắn hạn khác (1,839,906,769) 1,233,712,354 Chênh lệch trong tài sản dài hạn khác 72,034,818,654 (43,646,673,051) Chênh lệch trong vốn chủ sở hữu 759,058,085,184 219,208,075,652 Chênh lệch trong tiền và các khoản tương đương 108,702,371,005 303,764,049,282 Chênh lệch trong bất động sản đầu tư (32,366,248,326) (18,614,182,993) Chênh lệch trong tài sản dở dang dài hạn (146,108,394,307) 8,970,589,505
TỔNG CỘNG 755,988,487,54 4 592,480,414,03 6
Chênh lệch trong các khoản phải thu ngắn hạn 267,222,464,777 1,151,600,377,701 Chênh lệch trong các khoản phải thu dài hạn 230,950,146,290 24,249,485,968 Chênh lệch trong hàng tồn kho 56,014,465,010 871,074,530,414 Chênh lệch trong nợ phải trả (1,123,909,666,896) 2,272,442,004,349 Chênh lệch trong các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn (483,252,181,427) 27,308,054,059 Chênh lệch trong các khoản đầu tư tài chính dài
Trang 16Chương 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
4.1 Phân tích cơ cấu tài chính
4.1.1 Bảng cân đối kế toán
Trang 17Hình 4.2.2 – Cơ cấu nguồn vốn
Nhận xét:
- Tài sản thể hiện hoạt động đầu tư của công ty, trong đó cơ cấu tài sản: tài sản ngắn hạn quacác năm từ 2014 - 2016 đều chiếm hơn 70% trong tổng tài sản và liên tục tăng (do đặc thùngành kinh doanh bất động sản khác với các ngành sản xuất khác là sản phẩm xây dựng sẽđược mua bán/hợp đồng trước khi hình thành sản phẩm, nên các hợp đồng sẽ được ký kếttrước khi thi công và sẽ được thanh toán theo tiến độ thi công thực tế) Mặt khác, tài sảnngắn hạn có tính thanh khoản cao do dễ dàng chuyển thành tiền mặt nhanh chóng nên cơ cấutrên là phù hợp với một công ty cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán
- Nguồn vốn thể hiện hoạt động tài chính của công ty, trong đó nợ ngắn hạn qua các năm từtăng dần và đến năm 2016 thì chiếm gần một nửa trong tổng nguồn vốn, tương đương với tỉ
lệ tài sản ngắn hạn so tổng tài sản, chứng tỏ công ty đã huy động nhiều vốn ngắn hạn từ bênngoài để thực hiện hoạt động của mình
- Năm 2016, mặc tài sản ngắn hạn của công ty chiếm tỷ lệ khá lớn, tuy nhiên nợ ngắn hạnchỉ chiếm khoảng một nửa nguồn vốn của công ty Trong khi đó vốn chủ sở hữu cũng tăngđáng kể so với năm 2014 và 2015 Điều này cho thấy tình hình tài chính của công ty khá khả