1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích tài chính công ty CP địa ốc sài gòn thương tín (SCR)

23 328 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 481,5 KB
File đính kèm 1670131 - VÕ VĂN HẬU.zip (146 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH VÀ DỰ BÁO TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC SÀI GÒN THƯƠNG TÍN (SCR) Chương 1. GIỚI THIỆU CÔNG TY 1.1. Quá trình hình thành và phát triển. 1.2. Lĩnh vực hoạt động 1.3. Chiến lược phát triển 1.4. Tầm nhìn sứ mệnh – giá trị cốt lõi 1.4.1. Tần nhìn 1.4.2. Sứ mệnh 1.4.3. Giá trị cốt lõi 1.5. Các thành tựu đạt được 1.6. Các dự án đã thực hiện Chương 2. BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM Chương 3. BÁO CÁO NGÂN LƯU 3.1. Báo cáo ngân lưu 3.1.1. Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp 3.2. Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 3.2.1. Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán 3.2.2. Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền Chương 4. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 4.1. Phân tích cơ cấu tài chính 4.1.1. Bảng cân đối kế toán 4.2. Phân tích các nhóm hệ số tài chính 4.2.1. Nhóm hệ số thanh toán 4.2.2. Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động Nhận xét: 4.2.3. Nhóm hệ số khả năng sinh lời 4.2.4. Nhóm hệ số đòn bẩy tài chính Chương 5. DỰ BÁO TÀI CHÍNH 5.1. Kế hoạch tài chính năm 2017 5.2. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính công ty.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

TIỂU LUẬN MÔN HỌC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG XÂY DỰNG

Tháng 12 năm 2017

Trang 2

MỤC LỤC

Chương 1 GIỚI THIỆU CÔNG TY 4

1.1 Quá trình hình thành và phát triển 4

1.2 Lĩnh vực hoạt động 4

1.3 Chiến lược phát triển 5

1.4 Tầm nhìn - sứ mệnh – giá trị cốt lõi 5

1.4.1 Tần nhìn 5

1.4.2 Sứ mệnh 5

1.4.3 Giá trị cốt lõi 5

1.5 Các thành tựu đạt được 6

1.6 Các dự án đã thực hiện 6

Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 7

Chương 3 BÁO CÁO NGÂN LƯU 12

3.1 Báo cáo ngân lưu 12

3.1.1 Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp 12

3.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 14

3.2.1 Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán 14

3.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền 15

Chương 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH 16

Trang 3

4.1 Phân tích cơ cấu tài chính 16

4.1.1 Bảng cân đối kế toán 16

4.2 Phân tích các nhóm hệ số tài chính 18

4.2.1 Nhóm hệ số thanh toán 18

4.2.2 Nhóm hệ số hiệu quả hoạt động 18

Nhận xét: 19

4.2.3 Nhóm hệ số khả năng sinh lời 20

4.2.4 Nhóm hệ số đòn bẩy tài chính 20

Chương 5 DỰ BÁO TÀI CHÍNH 22

5.1 Kế hoạch tài chính năm 2017 22

5.2 Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả tài chính công ty 23

Chương 1 GIỚI THIỆU CÔNG TY

Trang 4

1.1 Quá trình hình thành và phát triển

Ngày 29/ 03/ 2004, Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín - Sacomreal ra đời trên

cơ sở hợp nhất các Trung tâm Giao dịch Bất động sản của Ngân hàng TMCP Sài GònThương Tín – Sacombank Với số vốn điều lệ khi thành lập là 11 tỷ đồng, sau hơn 6 nămhoạt động, đến nay vốn điều lệ đã lên đến 1.000 tỷ đồng và vốn tự có hơn 1.200 tỷ đồng.Với chiến lược ban đầu là tập trung mở rộng và chuyên nghiệp hoá các hoạt động thươngmại - dịch vụ Bất động sản, Công ty Cổ Phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín đã không ngừnglớn mạnh và trở thành một trong những Công ty hàng đầu trong lĩnh vực Tư vấn tiếp thị -Phân phối độc quyền các dự án Bất động sản

Các dự án tiếp thị thành công : Căn hộ cao cấp An Phú – An Khánh – Q.2, Căn hộcao cấp Bình Phú – Q.6, Biệt thự trong sân golf Sealinks – Phan Thiết, New Sai Gon – Q.7,Hoang Anh Reverview – Q.2, Orient Apartment – Q.4, Dự án H2 – Q.4, Dự án căn hộChánh Hưng – Q.8, Khu dân cư The Boat Club Resident – Q.9, Lakeside – Vũng Tàu, …Hiện nay, với tiềm lực tài chính, công nghệ và con người, Sacomreal đã chính thức trởthành chủ đầu tư nhiều dự án lớn với quy mô hàng ngàn và hàng chục ngàn tỷ đồng Trongnăm 2008 và 2009, Sacomreal đã triển khai đầu tư xây dựng các dự án như : Cao ốc căn hộSacomreal Hòa Bình – Q.Tân Phú, Dự án Phú Lợi 1 – Q.8, Dự án cao ốc văn phòngSacomreal - Generalimex - Q.1, Dự án Belleza – Q.7, Dự án Khu đô thị Tân Thắng –Q.Tân Phú

1.2 Lĩnh vực hoạt động

Đầu tư – kinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng – kinh doanh kết cấu hạ tầng khucông nghiệp, khu dân cư, đầu tư ngành năng lượng, tư vấn và tiếp thị bất động sản, tư vấnđầu tư, xây dựng, đấu thầu, quản lý bất động sản và dự án đầu tư, dịch vụ về nhà đất và bánđấu giá tài sản, xây dựng công trình dân dụng, kỹ thuật và trang trí nội thất, cho thuê khobãi, nhà xưởng, văn phòng, đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá,

1.3 Chiến lược phát triển

Với mục tiêu trở thành nhà đầu tư phát triển bất động sản hàng đầu Việt Nam, trong thời gian tới Sacomreal sẽ tiếp tục triển khai các dự án bất động sản với chất lượng môi

Trang 5

trường sống cao cùng những tiện ích công cộng như : công viên, trường học, khu trung tâm thương mại, …

Để chuẩn bị cho bước phát triển của mình, Sacomreal đã xây dựng một bộ máy nhân

sự hoạt động hiệu quả trên những quy trình đầu tư – xây dựng – quản lý khép kín và chuyên nghiệp

Sacomreal mang lại chất lượng, giá trị từng sản phẩm, dịch vụ;

Đối với nhân viên:

Mang lại sự thịnh vượng

Đối với cổ đông:

Tối đa hóa giá trị đầu tư

Đối với xã hội:

Sacomreal nâng cao giá trị sống qua từng sản phẩm; dự án; kiến tạo những cộng đồng dân

cư mang tính nhân văn

1.4.3 Giá trị cốt lõi

- Cam kết về chất lượng

- Tinh thần trách nhiệm

- Tinh thần lãnh đạo

- Kỷ luật, trung thực và tin cậy

- Môi trường làm việc chuyên nghiệp

Trang 6

1.5 Các thành tựu đạt được

Cúp Vàng hội chợ - Hội chợ triển lãm Vietbuild, cúp Vàng hội chợ - Hội chợ triển lãmVietbuild, cúp đạt danh hiệu Thương hiệu xuất sắc trong ngành Xây dựng, bằng khen đạtthành tích xuất sắc trong việc tham gia và đóng góp cho các hoạt động phong trào vận động

xã hội từ thiện năm 2007 của Q.4, đ ạt giải Sao Vàng Phương Nam, đ ạt giải Sao Vàng ĐấtViệt, cúp vàng Thương hiệu ngành xây dựng, giải Sàn giao dịch BĐS tiêu biểu,

1.6 Các dự án đã thực hiện

Cao ốc căn hộ Sacomreal Hòa Bình

Căn Hộ Phú Lợi 1

Belleza - Vẻ đẹp của sự ngẫu hứng

Celadon City- Sức sống mới từ thành phố xanh

Cao Ốc văn phòng Sacomreal Generalimex - Quận 1

Carillon Apartment - Thanh âm hạnh phúc

Khu DV Phức hợp & TTTM - VP Cống Quỳnh - Quận 1

Khu Phức Hợp Fortuna Garden - Quận 7

Khu Dân Cư Green Field - Quận Thủ Đức

Khu Đô Thị Số 7 Điện Nam - Điện Ngọc - Tỉnh Quảng Nam

Nhà Máy Điện gió Phước Dân - Tỉnh Ninh Thuận

Chương 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sử dụng dữ liệu báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ đã qua kiểm toán được niêmyết công khai của Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín (SCR) qua ba năm 2014-

Trang 7

2015-2016 Dữ liệu được lấy từ Website oc-sai-gon-thuong-tin.chn

http://s.cafef.vn/hastc/SCR-cong-ty-co-phan-dia-2.1 Bảng cân đối kế toán

1.2.Các khoản tương đương tiền 5,000,000,000 119,307,474,092 96,347,073,749

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 536,381,394,476 53,129,213,049 80,437,267,108

2.2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh

doanh

2.3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

3 Các khoản phải thu ngắn hạn 736,376,719,216 1,003,599,183,993 2,155,199,561,694

3.1 Phải thu khách hàng 194,198,312,793 131,096,421,443 633,721,857,135 3.2.Trả trước cho người bán

111,241,962,969 220,488,460,478 627,839,938,529 3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

3.4 Phải thu theo tiến độ Kế hoạch hợp

đồng xây dựng

3.5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 467,288,240,012 452,950,000,000 772,636,204,282 3.6 Các khoản phải thu khác 285,416,098,630 207,353,358,306 3.7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (36,351,796,558) (86,351,796,558) (86,351,796,558) 3.8 Tài sản thiếu chờ xử lý

4 Hàng tồn kho 2,679,161,416,680 2,735,175,881,690 3,606,250,412,104

4.1 Hàng tồn kho 2,682,664,510,430 2,738,476,475,440 3,606,250,412,104 4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (3,503,093,750) (3,300,593,750)

5 Tài sản ngắn hạn khác 24,631,239,744 22,791,332,975 24,025,045,329

5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 1,614,166,268 1,462,870,105 1,136,405,841 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 8,044,044,321 9,591,954,249 999,950,672 5.3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà

1 Các khoản phải thu dài hạn 230,950,146,290 255,199,632,258

1.1 Phải thu dài hạn của khách hàng

1.2 Trả trước cho người bán dài hạn

Trang 8

KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016

1.5 Phải thu về cho vay dài hạn 11,212,097,032 30,000,000,000 1.6 Phải thu dài hạn khác 219,738,049,258 225,199,632,258 1.7 Dự phòng phải thu khó đòi

- Giá trị hao mòn luỹ kế (9,138,733,656) (11,452,421,137) (12,348,194,129)

1 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

dài hạn

2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 2,223,289,355 8,970,589,505

5 Đầu tư tài chính dài hạn 975,660,231,162 611,466,439,253 655,611,732,728

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 157,868,649,745 184,046,101,459 205,462,914,934

3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 818,083,896,003 427,420,337,794 450,148,817,794

4 Dự phòng giảm giá đàu tư dài hạn (292,314,586)

5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

6 Tài sản dài hạn khác 10,411,867,828 82,446,686,482 38,800,013,431

1 Chi phí trả trước dài hạn 6,975,680,199 1,632,538,695 4,635,569,862

4 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3,436,187,629 66,459,696,050 16,153,745,208

6 Lợi thế thương mại 247,257,079,741 14,354,451,737 2,306,653,639

Tổng cộng tài sản 5,404,229,216,440 5,006,752,036,107 7,498,402,116,108

1 - NỢ PHẢI TRẢ 3,087,475,978,111 1,963,566,311,215 4,236,008,315,564 1.Nợ ngắn hạn 1,554,052,314,115 1,524,915,601,259 3,533,300,159,045

1.1 Phải trả người bán ngắn hạn 84,220,157,840 123,814,380,742 99,327,313,767 1.2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 506,166,640,059 1,007,968,018,460 2,328,232,673,572

Trang 9

KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016

1.3.Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 104,788,118,453 31,795,687,310 58,620,442,495 1.4 Phải trả người lao động 7,247,180,376 5,329,954,823 6,922,214,197 1.5 Chi phí phải trả ngắn hạn 135,231,280,019 87,915,295,919 267,424,980,388 1.6 Phải trả nội bộ ngắn hạn

1.7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp

đồng xây dựng

1.9 Phải trả ngắn hạn khác 83,678,038,799 134,290,282,843 90,463,382,277 1.10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 619,442,610,050 120,889,046,287 633,904,979,879 1.11 Dự phòng phải trả ngắn hạn

1.12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 13,278,288,519 12,912,934,875 9,556,979,885 1.13 Quỹ bình ổn giá

1.14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu

Chính phủ

2 Nợ dài hạn 1,533,423,663,996 438,650,709,956 702,708,156,519

2.1 Phải trả dài hạn người bán

2.2 Người mua trả tiền trước dài hạn

2.3 Chi phí phải trả dài hạn

2.4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

2.5 Phải trả dài hạn nội bộ dài hạn

2.6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 1,042,657,580

2.7 Phải trả dài hạn khác 620,459,797 1,027,325,000 57,889,165,960 2.8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,506,157,994,277 435,519,150,257 644,818,990,559 2.9 Trái phiếu chuyển đổi

2.11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 25,602,552,342 2,104,234,699

Trang 10

KHOẢN MỤC TÍNH 2014 2015 2016

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8 Quỹ đầu tư phát triển 34,995,901,298 92,031,159,126 98,641,982,590

9 Quỹ dự phòng tài chính 51,560,032,450

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 14,566,229,306 17,334,915,900 20,411,145,621

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 70,477,118,331 285,263,381,517 412,543,131,826

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ

- LNST chưa phân phối kỳ này 12

13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 35,870,774,248 118,162,046,406

14 Phụ trội hợp nhắt công ty con

2 Nguồn kinh phí và các quỹ khác

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 23,014,358,140 119,782,726

3 Doanh thu thuần về bán hàng và

- Trong đó: Chi phỉ lãi vay 116,882,756,388 36,272,150,681 38,663,508,531

8 Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên

doanh, liên kết 43,382,541,036 25,582,043,694 2,478,511,593

9 Chi phí bán hàng 111,912,338,304 28,720,576,168 60,838,680,287

10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 97,595,422,962 117,880,737,870

Trang 11

14a.Chia lỗ trong các công ty liên kết (24,107,716,894)

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 56,409,194,415 195,376,462,871 223,807,817,436

16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 20,697,935,053 20,725,700,753 61,775,536,712

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 6,679,047,732 (23,498,317,643) (17,808,279,421)

18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

nghiệp 29,032,211,630 198,149,079,761 179,840,560,145

18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số (838,012,608) 6,325,682,611

18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,032,211,630 198,987,092,369 173,514,877,534

19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu

20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu

21 Cổ tức

Chương 3 BÁO CÁO NGÂN LƯU

3.1 Báo cáo ngân lưu

3.1.1 Lập báo cáo ngân lưu theo phương pháp gián tiếp

I.LƯU CHUYỀN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH

Lợi nhuận kế toán trước thuế

Điều chinh cho các khoản 56,409,194,415 195,376,462,871 223,807,817,436

Khấu hao và phân bổ 48,305,236,198 19,126,505,239 6,937,573,966 Các khoản dự phòng 8,283,332,906 14,707,685,414 (30,980,114)

Trang 12

Chi phí lãi vay 116,882,756,388 36,272,150,681 38,663,508,531

Lãi từ hoạt động kinh doanh trước những

thay đối vốn lưu động 153,566,982,264 203,532,251,342 133,257,110,907

Biến động các khoản phải thu (124,693,911,368) (29,004,484,854) (622,769,899,422) Biến dộng hàng tồn kho 419,884,865,682 69,847,509,362 (812,149,104,665) Biến động các khoản phái trả và nợ phải

Tiền chi cho tiền gửi có kỳ hạn (40,678,750,000) (12,450,463,049) (59,944,569,854)

Tiền chi cho vay (264,310,000,000) (1,092,091,128,000) (1,082,034,462,000) Tiền thu hồi các khoán cho vay 199,809,928,292 1,114,672,570,180 761,466,335,265

Tiền chi đẩu tư thêm vào các công ty

Tiền chi đẩu tư vào các công ty liên kết - (50,118,000,000) (16,500,000,000) Tiền chi dầu tư vào các đơn vị khác (41,959,263,195) (63,072,171,039) (65,852,288,000)

Trang 13

-Tiền thu được từ thanh lý một phần

Tiền thu từ thanh lý các công ty liên kết - 273,601,000,000 Tiền thu từ đầu tư góp vốn vào các đơn

-Tiền vay ngắn hạn và dài hạn nhận

Tiền chi trả nợ gốc vay (942,844,797,676) (3,139,082,299,798) (2,484,637,943,982)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

Trang 14

3.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền

3.2.1 Bảng thay đổi trong bảng cân đối kế toán

4 Tài sản dở dang dài hạn 146,108,394,307 8,970,589,505 (146,108,394,307) 8,970,589,505 146,108,394,307 (8,970,589,505)

5 Đầu tư tài chính dài hạn 975,660,231,162 611,466,439,253 655,611,732,728 (364,193,791,909) 44,145,293,475 364,193,791,909 (44,145,293,475)

Trang 15

3.2.2 Báo cáo nguồn tiền và sử dụng tiền

Chênh lệch trong tài sản cố định (3,492,237,897) 121,564,843,287 Chênh lệch trong tài sản ngắn hạn khác (1,839,906,769) 1,233,712,354 Chênh lệch trong tài sản dài hạn khác 72,034,818,654 (43,646,673,051) Chênh lệch trong vốn chủ sở hữu 759,058,085,184 219,208,075,652 Chênh lệch trong tiền và các khoản tương đương 108,702,371,005 303,764,049,282 Chênh lệch trong bất động sản đầu tư (32,366,248,326) (18,614,182,993) Chênh lệch trong tài sản dở dang dài hạn (146,108,394,307) 8,970,589,505

TỔNG CỘNG 755,988,487,54 4 592,480,414,03 6

Chênh lệch trong các khoản phải thu ngắn hạn 267,222,464,777 1,151,600,377,701 Chênh lệch trong các khoản phải thu dài hạn 230,950,146,290 24,249,485,968 Chênh lệch trong hàng tồn kho 56,014,465,010 871,074,530,414 Chênh lệch trong nợ phải trả (1,123,909,666,896) 2,272,442,004,349 Chênh lệch trong các khoản đầu tư tài chính ngắn

hạn (483,252,181,427) 27,308,054,059 Chênh lệch trong các khoản đầu tư tài chính dài

Trang 16

Chương 4 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

4.1 Phân tích cơ cấu tài chính

4.1.1 Bảng cân đối kế toán

Trang 17

Hình 4.2.2 – Cơ cấu nguồn vốn

Nhận xét:

- Tài sản thể hiện hoạt động đầu tư của công ty, trong đó cơ cấu tài sản: tài sản ngắn hạn quacác năm từ 2014 - 2016 đều chiếm hơn 70% trong tổng tài sản và liên tục tăng (do đặc thùngành kinh doanh bất động sản khác với các ngành sản xuất khác là sản phẩm xây dựng sẽđược mua bán/hợp đồng trước khi hình thành sản phẩm, nên các hợp đồng sẽ được ký kếttrước khi thi công và sẽ được thanh toán theo tiến độ thi công thực tế) Mặt khác, tài sảnngắn hạn có tính thanh khoản cao do dễ dàng chuyển thành tiền mặt nhanh chóng nên cơ cấutrên là phù hợp với một công ty cổ phần đã niêm yết trên thị trường chứng khoán

- Nguồn vốn thể hiện hoạt động tài chính của công ty, trong đó nợ ngắn hạn qua các năm từtăng dần và đến năm 2016 thì chiếm gần một nửa trong tổng nguồn vốn, tương đương với tỉ

lệ tài sản ngắn hạn so tổng tài sản, chứng tỏ công ty đã huy động nhiều vốn ngắn hạn từ bênngoài để thực hiện hoạt động của mình

- Năm 2016, mặc tài sản ngắn hạn của công ty chiếm tỷ lệ khá lớn, tuy nhiên nợ ngắn hạnchỉ chiếm khoảng một nửa nguồn vốn của công ty Trong khi đó vốn chủ sở hữu cũng tăngđáng kể so với năm 2014 và 2015 Điều này cho thấy tình hình tài chính của công ty khá khả

Ngày đăng: 29/12/2017, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w