TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP TU HOC GIAO TIEP TIENG HAN CO BAN FILE DEP
Trang 1Giao tiếp tiếng Hàn TU HOC
co ban
Chịu trách nhiệm xuất bản:
TIÊN SĨ QUÁCH THỤ NGUYỆT
Biên tập ._ò_ An Huy Trinh bay bia > First News Sua ban in > Kién Huy
Tổ chức liên doanh : Công ty Trí Việt
NHÀ XUẤT BẢN TRẺ
161b Lý Chính Thắng - Quan 3 - Tp Hồ Chí Minh Tel: 9316211 - Fax: 8437450 cấp ngay 04/06/2012 In xong và nộp lưu chiểu quý IIH/2012.
Trang 2
CSUN Sae re
%
Trang 3Im lặng, giữ trật tự
Đi bên trái
Rẽ trái Cấm rẽ trái Hết chỗ Chú ý, lưu ý Cấm đỗ xe Bãi đỗ xe
Đi thẳng Cấm xe cộ Cấm vượt Cửa ra Cấm ra vào Không khạc nhổ Cổi mũ
Cấm qua lại Hàng đã bán
Gần trường học, đi chậm Cấm lửa
Chuông cảnh báo hỏa hoạn Đang họp
Cấm rẽ Cấm sang đường Chỗ sang đường Thùng rác
Trang 4Cấm qua lại Cấm lửa, lưu ý lửa Của thoát hiểm
Xe trống Cấm sử dụng Bán hạ giá Nhà cho thuê Cẩn thận bị móc túi _ Cam tiểu tiện Tốc độ giới hạn (40 km/h) Cấm đụng tới, cấm sờ mó Đang sửa chữa
+ Noi bao quan hanh ly Chú ý độ ẩm, không để nơi ẩm ướt Cấm người ngoài ra vào
Bảng hướng dẫn, thông báo Địa điểm hướng dẫn
Đang làm việc Phải đặt trước chỗ Trả tiền trước
Đi bên phải
Rẽ phải Cấm rẽ phải Nguy hiểm
Điện cao áp, nguy hiểm
Cấm mang chất nguy hiểm vào Đường một chiều
Tạm nghỉ Cho thuê, cho mướn
Trang 55-4 5-5
8-4 (âm lich)
339.92 si„a NGÀY QUỐC LỄ, NGÀY NGHi Do PHAP LUAT QUI DINH
Tét Duong lich
Tét Am lich Ngày kỷ niệm phong trào độc lập Ngày lễ trồng cây
8-15 (âm lich) Trung thu
Kéo còi
Hư hỏng, hỏng hóc Đang xây dựng, đang sửa chữa
Điện thoại công cộng
Cấm hút thuốc Ehông được uống Hàng để bán
Đã bán hết, không còn
Trang 6Tự hục gian tiếp tiếng Hàn
GIỚI THIỆU CƠ BẢN VỀ HÀN QUỐC
Vị trí
Diện tích
Chiều dài biên giới
Chiều dài bờ biển
Dân số
Thủ đô Ngôn ngữ Dân tộc Tôn giáo
Độc lập Hiến pháp Nền chính trị
› Cơ cấu chính phủ
Gia nhập Liên Hợp Quốc
Thu nhập Quốc dân
: 2413 km : 47 470 000 người (năm 2000) : Seoul
: tiếng Hàn Quốc : Dân tộc Hàn thuần nhất
: Chế độ Tổng thống
: 17/09/1991 : 9 779 USD đầu người (năm 2000) : đồng Won (1175 won/USD tháng 8/2003)
: Lục quân 560 000 Hải quân 67 000 Khong quân 63 000 (số liệu năm 2000)
Trang 8Tự hụt gian tiến tiếng Hân
— Tôi sẽ gửi thư hỏi thăm,
AS WAS Bars
cho-nun in-xa-pion-chi-rul bô-nel-cê-¡ô
~ T6i sé gửi quà cho anh
A= HES BAS
cho-nun xon-mu-rul bé-nel-cé-i6
— Nếu đến Việt Nam, hãy liên lạc với tôi nhé
8 Sws]) 7E! si22s] 2s) c
bé-thu-nam-& ca-mion šcn-iác-he-ehu-xê-iôÔ
~ Dung gent tôi nh
cho-rul it- chị: ra-xê-tö
~ Mong ong ba hay giúp những người Việt còn ở lại
She MEY MS go) Beal AI 6,
na-ma-it-nun-bé-thu-neam-xa-ra-mul ma-ni t6-oa-chu-xé-
id
Trang 9
Chướn§ 14 — Cũng vidc, siuk hogt
ta-uim-chu-é cho-nun bé-thu-nam-é cal-co-ié-i6
~ Trong thời gian qua, nếu có gì sai sót hãy bỏ qua cho 1S cho] BR yA gow POT EEAL S| cu-tong-an-é chal-mét-han-cot i-xu-mion no-mo-ca-chyu-
~ Chúc công ty ngày càng phát triển, hué-xa-é ic-il bon-iong-ul ci-u6n-ham-ni-ta SAS} 914 tì dì@ 7] 88v] r),
- Néu quay trở lại Hàn Quốc, tôi sẽ đến chào §H22) HỊA] te 9 —oHdleulr,
han-ctic-é ta-xi-na-6-mion sha-cha-buép-cét-xum-ni-ta
— Nếu có cơ hội hãy đến Việt Nam chơi
7]#ls} St n] =wol #rl©^Al 9
cl-hué-it-xu-mion bé-thu-nam-é n6-lo-6-xé-i6
_-®—
Trang 10Ti hạt gian liếp tiếng làn
- Chúng tôi là người nước ngoài, hãy hiểu (thông cảm) cho chúng tôi
AXE 9]5rglo|v]Z} o]3]3]ZAI.S
chơ-hưi-nưn uê-cúc-in-i-ni-ca i-he-he-ehu-xê-Lô
- Chúng ta hãy sống với nhau như anh em
SUE SAAD #@s]4t2I
u-ri-nun hiong-ché-sho-rom ca-shi-xal-cha
- Chúng tôi luôn biết ơn
han-cúc-ê-xơ shu-6c-i ma-ni it-xo-id
— Tôi đã học được nhiều điều tai Han Quốc
chơ-nưn han-cúc-ê-xơ ma-ni-be-uớt-xơ-iô
— Chúng tôi học được nhiều điều hay tại Hàn Quốc
Zl5iE= šIzsl9] #© 4£ 8o] no| s,
cho-hui-nun han-cuc-é-xo ché-hun-co-xul ma-ni be-uét-xo-
id
~ Nhé vao gidm déec, ching téi an tam lam viéc
APE Feo Aas halt Seal ugo}a,
xa-chang-nim-to-bu-né cho-hui-nun an-xim-ha-cé cun- mu-ha-c6-it-xo-i6
~ Mọi người xung quanh thân thiện và đối xử tốt với
chu-uy-xa-ram-tu-ril shin-chol-ha-mio chơ-hăn-thê chal- he-chu-tô
~ Xin cảm ơn đã xem chúng tôi như em, như con
5-2, ZIdA|ä#l HABA Barer cp,
tong-xeng cha-nio-sho-rom te-he-chu-xio-xo cam-xa-ham- ni-ta
Trang 11
———®-(hướng 14 — Cong vic, sinh hoat
~- Chúng tôi không hợp nhau
A SIE ALH Ot Boh
cho-hui-nun xo-ré an-ma-cha-i6é
- Quan hệ của ho không tốt
— ^FđšS°] #27} s#o}9
cu-xa-ram-tu-ril coan-cié-ca an-ch6-ha-id
— Đưa bạn vào ký túc xá có được không?
shin-cu-tul-rul ci-xuic-xa-r6 té-rio-oa-t6 tué-id
- Cuộc sống trong ký túc xá rất phức tạp
7Ì4^} 3#] 9# 34HgÌ s
cl-xuic-xa xeng-hoa-ri a-chu béc-chdp-he-id
~ Hôm qua tôi bị mất tiền
Fa) AS ES ES Woo} g
o-ché cho-nun té-nul t6-tuc ma-chd-xo-i6
- Ở đây hay xảy ra các vụ trộm cắp
S7]2] Xt API} A} BEAN SH
to-ci-xo t6-nan-xa-cé-ca cha-chu ba-xeng-he-id
- Bây giờ nên làm thế nào?
Zlz 92 s)s}‡=] 4?
chi-cum d-tớt-cê he-ia-tuê-iô
— Tôi đã báo cáo với nhà máy
2Ì 5]AI§Im] mm 3e] 9,
chơ-nưn huê-xa -hăn-thê bô-cô hét-xơ-iô
— Tôi nghĩ phải báo cho cảnh sát
2Ì 3H] 411 3]©} Beha Aza eg
cho-nun hiơng-shaÌ-hăn-thê xin-cô-he-ia hăn-ta-cô xeng- các-he-tô
Trang 12Tý lụt gian tiếp tiếng Bản
— Phong tôi thiếu chăn và gối
ché-bang-é i-bul-coa-bé-ce-ca mé-cha-ra-ié
Không có hệ thống sưởi nền
HÌS†3]| vhto] in] 9,
ba-tdc-é nan-bang-i an-tué-id
Trời lạnh quá, hãy mở nước nóng
SAA UT BAB, SS RAS
nal-xi-ca no-mu shu-uo-xo 6n-xu chu-xé-id
chơn-tưng cô-chang-nút-xơ-iô cô-shiơ-chu-xê-iô
Ký túc xá hiện nay không có điện
71#^l9l z)# 3e] sE§o]s}s,
ci-xúc-xa-ê chỉ-cưm bu-ri an-tw-rơ-oa-iô
Hãy cho chúng tôi một chiếc khóa
ASA SU FAL,
cha-mul-xué ha-na chu-xé-i6
Trong ký túc xá nấu ăn có được không?
7432} d]9|^] 3|^Lä]E s] 82
ci-xúc-xa ne-ê-xơ shuy-xa-he-tô tuê-iô
Chủ nhật tuần này chúng tôi sẽ tổng vệ sinh,
oH Bede] haa stale
t-bon i-rid-il-ré te-shong-x6 hal-cé-ié
Đừng tự tiện vào phòng tôi
2|T#9] š†#Z so]7}2) n}2) 9,
chê-bang-ê hăm-bu-rô tư-rơ-ca-chỉ ma-xê-iô
Tôi muốn dùng chung phòng với bạn này
AE VP Qo] gy aTLo} g
cho-nun i-shin-cu-oa-ca-shi hăn-bang xư-cô-xi-pơ-iô
®—
Trang 13Chứng 14 — Cong vidc, sink hoạt
> Mau cau théng dung
bang-ê mô-ci ma-nd-iô
Trong ký túc xá ôn ào quá, không ngủ được
7\S Abobo] UF Ae BAI A #249,
cl-xlie-xa-a-ni no-mu xi-cu-ro-uo-xo cham mốt-cha-iô Hãy cho chúng tôi một chiếc máy giặt
z| #|#in] A512] šid] #2],
chơ-hưi-hăn-thê xê-thác-ci hăn-te-chu-xê-iô
Rất cảm ơn nếu cho chúng tôi một chiếc tivi
Zaye] a sy FAA Bapaaseueh,
thê-lê-bi-chơn hăn-te chu-xi-miơn cam-xa-ha-cét-xum-ni-
i-bang-i no-mu ché-pa-id
Phòng này chật quá, xin chuyển sang phòng khác
Trang 14Bla}
SAP 9] a3} c}
9] 3}}
=ựz
EE BEA gái Ba
Tự hoc gine tidy tiday daa
ta-ri-mi nan-lé neng-chang-cé xê-thác-ci chơn-ci-báp-xốt chơn-tưng hiong-coan-tung ba-tác
nan-bang chon-cha-ché-pum Ce-in-tông-pum ca-cu
ca-xu-ré-in-chi ca-xu
chon-ci cl-rum
ôn-xu
neng-xu shong-x6-ha-ta te-shong-x6-ha-ta xư-re-ci
.#-re-ci-thông bit-cha-ru cl-xtic-xa-ciu-shic uê-bác-ha-tà ué-shul-ha-ta t6-mang-ca-ta t6-tuc-mdt-ta céng-téng-ui-xic tan-shé-xeng-hoal
Trang 15&-Chương 14 — Công việt, sinh hoại
Cai ban A} xang
Trang 16Tý học giao tiếp tiếng Bàn
— Mệt quá, hãy nghỉ một chút
v]# 3#z] 9, £ 4}
nơ-mu pi-côn-he-iô chôm xuy-cha
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác
EAE SA FAR
ta-rưn-bu-xơ-rô ôm-ciơ-chu-xê-tô
Tôi muốn đi công ty khác
AS US SLE 7D Ao} a
cho-nun ta-run-hué-xa-l6 ca-c6-xi-po-id
Thời gian làm việc dai qua
cun-mu-xi-ca-ni no-mu ci-ro-id
Hãy giảm bớt giờ làm
cho-nun cum-bang na-cd-ta 6l-cé-ié
Hôm nay mệt quá, tôi muốn nghỉ một ngày
OS UF Bay 8LƑ 24m 3914,
6-nul no-mu pi-cén-he-xo ha-ru xuy-c6-xi-po-i6
Ngày mai tôi có hẹn, tôi phải đi
WA Ae HS 5112] Z†eEsl@.,
ne-il cho-nun idc-x6c it-xo-xo ca-ia-he-id
Trang 17Chudug 14 — COng vide, slab hogt ;
~ Ông (bà) đừng lo, chúng tôi làm được mà
48st] upg, Ase Belo} g
cdéc-chon-ha-chi-ma-xé-id cho-hui-nun hal-xu-it-xo-id
Tôi đã làm việc này trước đây rồi
AS YAHUYS ABA] glo] ge
cho-nun i-ron-i-rul he-b6n-cho-ci it-x0-i6
Thời gian trôi đi, chúng tôi sẽ làm việc tốt
^lZ†s] z]t} 3s # š}2#@u]t}
xi-ca-ni chi-na-mion i-rul chal ha-cét-xum-ni-ta Tôi chưa làm thế này bao giờ
AS BA) Mo} Qo} ge
cho-nun i-rét-cé hăn-chơ-ci Op-xo-16
Tôi muốn cùng làm việc với anh A,
AS A 20] 918 š}z121©] a
cho-nun a-oa-ca-shi i-rul ha-cô-xi-pơ-iô
Năng quá, khiêng hộ chúng tôi với
tÌ? 21919, #e] §91Z2]9
no-mu mu-cd-ud-lô ca-shi tu-ro-chu-xé-id
Hãy cho tôi làm việc khác
trẽ 8 ^2l31#aie
ta-rưn-i-rưÌ xi-bhiơ-chu-xê-iô
Tôi không thể làm việc này một mình được Ae E24 0] 1S Bale
cho-nun hon-cha-xo i-i-rul] mốt-he-iô
Việc này nặng quá đối với tôi
Bo) Aste YS Zea
L-i-ri cho-hdn-thé no-mu him-tu-ro-i6
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi
SARE tì #9] š}2) gu] #2],
hăn-xœ-ram tơ ca-shi ha-cé bô-ne-chu-xê-iô
Hãy cùng làm với tôi
#9] ä) #2].9
ca-shi he-chu-xê-iô
-®-
Trang 18Tự hụt giac tiếp tiếng lân
6-nul mict-xi ca-chỉ he-lô
Hôm nay làm đến ð giờ chiều
QE QF HA MAA] Ao
6-nul 6-hu ta-x6t-xi-ca-chi he-ié
Chủ nhật tuần này có làm không?
s)Il 48919] = as ae?
i-bon i-rid-i-ré-t6 i-rul be-iô
Tôi sẽ làm với ai?
Trang 19Chudng 14 — Bông việc, sinn hoal
i-rét-cé ha-mion tué-ié
— Lam thé nay là được phải không?
o] BA] sha =) 2) 29
i-rét-cé ha-mion tué-chi-ié
~ Tu bay giờ tôi có thể làm một mình
AE OC] ABE] BA} SP QI0} Q
chơ-nưn i-chê-bu-thơ hôn-cha haÌ-xu-í-xơ-iô
- Hãy bật máy xem
cl-cié-rul cham-can xé-u-xé-i6d
— Tôi đang sửa máy, đừng cho máy chạy
AE ILA) 319v]7† 4521712) n}AÌ.9
chơ-nưn cô-shi-cô-ít-xư-ni-ca chúc-tông-xi-khi-chi-ma-xê-
rô
Trang 20œ©-›
Tỷ học giao tiếp tiếng Han
Điều chỉnh ZAR chô-chơng-ha-tà
Mẫu câu thông dụng
cho-nun mu-xun-i-rul ha-cé-tué-na-id
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng? X
š}# 3^lZ! #*#-š}2l.8?
ha-ru miét-xi-can cun-mu-ha-xé-id
Ở đây có làm thêm nhiều không?
%7]E 290] Bola?
to-ci-nun chan-Gp-i ma-na-i6é
Ở đây có làm hai ca không?
S17] oO} my a2?
id-ci-nun i-cié-te he-id
Ở đây có làm đêm không?
S%17]21 5x} sl].42
id-ci-x0 ia-can-t6 he-id
Hãy làm thử cho chúng tôi xem
Shy ash #2] q,
hăn-bơn-he-boa-chu-xê-iô
Hãy làm lại từ đầu cho xem
AVS LE] CHA] aE} A 2
sho-um-bu-tho ta-xi he-boa-chu-xé-16
_—®-
Trang 21Chudng 14 ~ Cong viéc, sink heat
Xe can cẩu Az?) khu-lé-in
Bộ phận gia công The Rt ca-céng-ban
Chuyén may g| 2] ạt mi-xing-ban
Thợ cơ khí 7)3# ci-cié-céng
Thợ (nói chung) 7Ìs% cỉ-nưng-công
Hàng xuất khẩu Tee xu-shul-pum
Cho máy chạy Z†^l7]tf† chác-tông-xi-bhi-tà
©
Trang 22mu-tan-ciol-cun i-rul xi-chdc-ha-ta i-rul cut-ne-ta thué-xa-ha-ta cun-mu-sho cun-mu-xi-can xu-riang pum-chil chác-ớp-riang bu-xơ
an-chon-m6 công-cu chác-ớp-bốc chang-cáp cl-cié mi-xing xom-tu-ci-cié
pư-re-xừ
xon-ban lông-chớp-công che-tan-ci p6-chang-ci cha-xu-ci-cié la-in
thư-rớc chi-cé-sha
Trang 23Phương 18 ~ Cong vide, sinh hogt
NHA MAY
>» Từ vựng
Phó giám đốc ALA bu-xa-chang
Lao động nước ngoài 9]#©]Zz# z} uê-cúc-in-cưn-lô-cha
Người bất hợp pháp 32} _bul-bớp-cha
Ba don vé sinh 82°F shong-xd-a-chu-mo-ni
Trang 24Tý lọc giao tiếp tiếng fain
— Tôi chưa nhận lương
AS AF et Bere} ge,
cho-nun uol-cup an-ba-tdt-xo-i6
Tôi không nhận được đồng lương nào cả
chơ-nưn uơÌ-cứp hăn-pun-tô mét-bdt-tdt-xo-i6
Cảm ơn ông (bà) đã trả lương
98 $44 Daud
uol-cu-pul chu-xio-xo cam-xa-ham-ni-ta
Bao giờ thì có lương?
ae Aa) U2 Ro} 2?
uol-cuip ơn-chê na-ô-cết-xơ-iô
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương?
9 Z]#7!12l 8ã 9!Z2l)s?
oe chi-cưm-ca-chỉ uơl-cứp an-chu-xê-iô
Mong hãy trả lương đúng ngày
aes # 2lgzlZ2)e
uơÌ-cứp-na-rê cốc chi-cứp-he-chu-xê-iô
Tôi là người nước ngoài
AS BMT ofa a
chơ-nưn uê-cúc-in ï-ê-iô
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ
cho-hui-nun m6-tun-co-xi ic-xtic-ha-chi-a-na-ié
Hãy giúp đỡ chúng tôi nhiều
Trang 25Ehưởag 14 — Công việc, sink hoat
— Tháng này lương tôi được bao nhiêu?
oS 2l 389] nai?
t-bon-tal ché-uol-ctt-pi ol-ma-ié-id
Cho tôi xem bang luong
9 #2l2]E 89122] 9,
uơl-cứp-miơng-xê-xơ-rưi bô-iơ-chu-xê-iô
Cho tôi xem sổ lương (tiết kiệm)
(2i) 38538 89122] 9,
(chéc-cum) uol-ciip-théng-chang b6-io-chu-xé-id
Đã bỏ lương vào trong sổ cho tôi chưa?
MS QF] of Bolg
i-bon-tal uol-cu-pi an-ma-cha-id
Hay tinh lại cho tôi
Hãy tính lương đúng như hợp đồng
ASHES QS AlAbe Bala
clé-ide-te-ré uol-cu-pul cié-xan-he-chu-xé-id
—®-
Trang 26Ty boc giao tidp tidy fan
Tién lam dém 4] Okey xim-ia-xu-tang
Phí bảo hiểm JS288 ưi-riô-bô-hơm-riô
câu thông dụng
Alô, xin cho gặp ông im
s29, Gag” ấ nø Baa
tơ-bô-xê-lô cừn-xơn-xeng-nim chôm bq-cuơ-chu-xê-iô
Bây giờ ông Kim không có ở đây
342399] 2# 9!2I^A]Esle
cim-xon-xeng-ni-mi chi-cum an-cié-xi-nun-té-id
Mong ông mười phút sau gọi lại
ABE] cha) 4912]
xip-bun-hu-é ta-xi co-ro-chu-xé-i6
Bay giờ ông Kim đang bận điện thoại
ne-ca chon-hoa-hét-ta-cd chơn-he-ehu-xê-iô
Tôi có thể gọi nhờ điện thoại một chút không?
As} BS ME SQ?
chơn-hoa hăn-thông xơ-tô tuê-iô
Trang 27
———e-Chifdng 14 — Công việc, sinh hoạt
CÔNG TY
Bộ phận kế toán AQ _ ciơng-ni-bu
May fax MÌ^7] _ péc-xử-ci
May in ME]7] pừ-rin-thơ-ci
Tiền thưởng BUA — b6-no-xtt
Bảng lương BSBA wơl-cứp-miơng-xê-xơ Tiền lương cơ bản 7Ì*3#%_ ci-bôn-uơl-cứp Tiền tăng ca/làm thêm 49] chan-ớp-xu-tang
Tiên làm ngày chủ nhật S4 thức-cưn-xu-tang
®—
Trang 29thưdag 13 — Tretang bec
~ Hay dat cau
cho-nun a-chic i-he-ha-chi-a-na-ié
¬ Bao giờ thì sé thi?
2838 9z] zt†s?
xi-ho-mul on-ché b6-na-ié
~ Làm thế nào thì mới nói giỏi tiếng Hàn được?
187 a Sees 2 Ys lo} 99
g-tot-cé-ha-mion han-ctic-ma-rul chal-hal-xu-it-x0-id
~ Luyén nhiéu va néi nhiéu 1a duge
Bo] AFsD Bo) tea Buc
ma-ni ion-xtip-ha-cé6 ma-ni mal-ha-mion tuém-ni-ta
Trang 30Tý hạt gian tiếp tiếng Rìn
Các bạn hãy nghe và đọc theo
Hãy nói lại một lần nữa
Chal aha Dal 21a,
ta-xi-hdn-bon mal-he-chu-xé-ié
Hãy học thuộc từ mới
AHS e]-+ 41^A)e
xe-tan-o-rul ué-u-xip-xi-6
Trang 31o-thưởng l3 — Triðng học
- Giáo viên dạy bằng tiếng Hàn ư?
AAO] PELE Be} sym
xon-xeng-ni-mi han-ctic-ma-ré cang-ui-hdm-ni-ca
- Mỗi ngày hoc mấy tiếng?
TE] FYE BA YH?
ha-ru-é-xu-6p-nun miét-xi-can-im-ni-ca
~ Méi ngay 4 tiéng, từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều
ofa} 9A] PE] QE LAA) BHo] 4 aj zeae
a-shim-a-hép-xi-bu-tho 6-hu-hdn-xi-ca-chi ha-ru-é né-xi- can im-ni-ta
— Bao giờ thì khai giảng?
shéc-un mu-rié-ré chun-bi-he chu-na-ié
— Không, học sinh phải tự mua
OFS, Bao] AAS Apo aa
a-ni-i6, hdc-xeng-i xu-xu-ré xa-ia-he-id
~ Thay giáo hãy nói châm chậm cho
AYA AAS] Ua Bale
xon-xeng-nim shon-shon-hi mal-xum-he-chu-xé-ié
®-
Trang 32Tự hụt giao tiếp tiếng tân
— Học phí một học kỳ là bao nhiêu?
ay] BS] o} 4inl9]L]21?
hdc-bi-nun hdn-hdc-ci-é ol-ma-im-ni-ca
~ Mét hoc ky 14 500 ngan won
$} š†7]sl] 50 q9 9u] dị
hdn-hde-ci-é 6-xip-man-u6on-im-ni-ta
— Mét hoc ky may thang ?
eps BIg guy
han-hdc-ci-nun miét-ce-ual-im-ni-ca
- Trong trudng cé ky tuc x4 khéng?
_ 8m s†oll 7]4^}7} 492
hắc-ciô-ga-nê ci-xúe-xa-ca ít-ng-iô
— Có, mỗi tháng tiền ký túc xá 30 ngàn wôn
xic-xa-nun o-tét-cé ha-chid
— C6 thé ăn tại nha ăn
Trang 33húp-ciớc bul-háp-ciớc to-ro-chi-ta iu-hdc-ha-ta công-bu-ha-tà be-u-tà céng-bu-rul chal-hdn-ta céng-bu-rul mét-hdn-ta hdc-lide
cang-ul-ha-ta xu-Op-xi-can chon-céng-ha-ta bác-xa
xớc-xơ hde-xa hdc-bi chang-hdc-cum cl-xtic-xa-bi tung-réc-cum
~ Xin chào, tôi đến làm thủ tục nhập học
Fe se Agug an-niong-ha-xé-i6, ip-hdc-xu-xdc-ul-ha-ro odt-xum-ni-ta 9h z}2).9 9} š†
— Tôi là học sinh nước ngoài, muốn học tiếng Hàn
AS ISPIYUO, PELL won Aoi.a,
cho-nun ué-ctic-hdc-xeng-im-ni-ta Han-cuc-ma-rul be-u- c6-xi-pa-id
Trang 34_@-Năm thứ 4
Bạn cùng học
Người học khóa trước
Ngưỡi học khóa sau
shil-pan shéc shéc-xang ton-pil bél-pén shéc-ca-bang khom-piu-tho ciô-bốc xơng-chớc-piô
chom-xu
xi-hơm ch6é-rép-ha-ta
Trang 35Dai hoc quéc gia
Dai hoc dan lap
cuc-lip-te-hdc xa-rip-te-hdc
xa-mu-xil
tÔ-xơ-coan,
un-tông-chang cl-xtic-xa
cô-tưng-hắc-ciô chung-hdc-cié shô-tưng-hắc-ciô
tu-shi-uôn thdc-a-x6 cl6-xu-nim xon-xeng-nim ciô-chang
hdc-xeng te-hắc-xeng iul-hde-nion
¡-hắc-niơn
xam-hde-nion
Trang 36
31443
St al
Truong hoc
Trang 37Phưứng 12 — Ngân lảng, tiểu điện
~ Xin gửi giùm cho tôi ¡ mấy lá thư này
— Hôm nay tôi nhận được thư cha mẹ gửi
SAE SEY #128 yHio|e
6-nul cho-nun bu-m6-nim-ui-pion-chi-rul ba-tdt-xo-16
~ Tdi muốn gọi điện về Việt Nam
AS EGOS Aslan Aol
cho-nun bé-thu-na-mu-ré chon-hoa-ha-cé-xi-po-ié
- Hãy bán cho tôi mấy chiếc thẻ điện thoại
ASAE By leas
chon-hoa-kha-tu miới-ce he-chu-xê-tô
Trang 38
>» Mẫu
Ty hoc gian tiếp tiếng Han
ha-ta
Điện thoại liên tỉnh 4) 8] 73} xi-uê-chơn-hoa
hoa
Thẻ điện thoại AS} FE chơn-hoa-bha-từ
Tién dién thoai S522 théng-hoa-id-cum
Thing thu, hép thu 42 pion-chi-théng
câu thông dụng
Bưu điện ở đâu?
A RO} ofc} YUM?
u-shé-ctic-i 0-ti-im-ni-ca
Tôi muốn gửi bức thư này về Việt Nam
°]Xl2lE m)Swdesz ?2]øm s]e,
i-pion-chi-rul bé-thu-nam-u-ro bu-shi-rio-cé-he-ié
Gui vé Viét Nam mat may ngay?
bé-thu-nam-ca.chi mio-shil co-lim-ni-ca
Tôi muốn gửi bưu phẩm nay di Teagu
AES WPS wy aede
i-x6-pé-rul te-gu-ré bô-ne-eô-xí-pưn-tê-iô
—®-
Trang 39thưởng 12 — Ngắn hàng, hưu điện
— Hãy đổi ra đôla cho tôi
Bee vba Bale
ta-lo-ré ba-cuo chu-xé-i6
~ Hay đổi ra tờ mười ngàn wôn cho tôi
Tate] se Bly Bag |
man-uén-cha-ri-ré ba-cuo-chu-xé-i6
~ Hãy rút trong sổ ra cho tôi 400 ngan won SBI AM TAS Aopzq g
thông-chang-ê-xơ xa-xip-man-u6bn-ul sha-cha-chu-xé-i6é
~ Nhap sé tién nay vào trong sé cho téi
9| =8 549] Bo] Fag
i-t6-nul thông-chang-ê nơ-hơ-ehu-xê-iô
— Riểm tra trong sổ hộ tôi xem có bao nhiêu tiền
SF} EO] Sage x) Belay Bay |
thông-chang-ê t6-ni ol-ma-it-nun-chj hodc-in-he-chu-xé-i6
~ Xin trả cho tôi bằng tiền mặt
tung-ci xô-pô u-pld LỚp-xơ hha-từ chon-hoa chon-hoa-rul col-té
Trang 40Tự hạt giao tiếp tiếng Hàn
Người gửi tiền Sa xông-cưm-in
Người nhận tiền el xu-shuy-in
xol-ha-ta
Số chứng minhND ID Hz ai-di-bon-hé
riô câu thông dụng
Hãy gửi số tiền này về Việt Nam cho tôi
HÌ<=tw@os 5s] SAS Seq Fa
bé-thu-na-mu-ré i-cum-éc-ul x6ng-cum-he-chu-xé-i6
Hôm nay tỷ giá là bao nhiêu?
9x #8°] qr}s).8?
6-nul hoan-iu-ri ol-ma-ié-i6é
Mấy ngày sau thì ở Việt Nam nhận được tiền?
HEA BY So] <8 #gZ31e).9? 2 Ce TM
thé-thu-nam-é-o miét-shil-hu-é t6-nul ba-tul-xu-it-xo-i6é Vẫn chưa nhận được em: hãy kiểm tra lại cho tôi
E## #918\]1, Ai 32822)
té-nul mét-bdt-tat-xum-ni-ta ta-xi-com-xa-he-chu-xé-i6 Hãy cho tôi xin hóa đơn gui tién
xông-cưmn-tơng-xu-chưng-ưÌ chôm chu-xê-iô
Tại sao không gửi được?