1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11 chương 2 bài 1: Quy tắc đếm

5 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾN TRÌNH BÀI HỌC Tiết 21 Hoạt động 1: Quy tắc cộng Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tĩm tắt ghi bảng - Cĩ 6 cỏch chọn quả cầu tím.. - Cú bao nhiêu cỏch chọn quả cầu tím?. - Cĩ bao nh

Trang 1

QUY TẮC ĐẾM Tiết 21, 22

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Nắm vững quy tắc cộng và quy tắc nhân.

2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào giải tốn.

- Biết được khi nào dùng quy tắc cộng và khi nào dùng quy tắc nhân.

3 Về thái độ , tư duy:

- Cẩn thận , chính xác.

- Thấy được tốn học cĩ ứng dụng thực tiễn.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, phiếu học tập.

- Học sinh: Đọc trước bài.

C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

Tiết 21

Hoạt động 1: Quy tắc cộng

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tĩm tắt ghi bảng

- Cĩ 6 cỏch chọn quả

cầu tím.

- Cĩ 3 cách chọn quả

cầu vàng.

- Cĩ 6 + 3 = 9 cách

chọn một trong các

quả cầu trên.

- Khơng phụ thuộc.

- Trả lời

(cĩ m + n cách chọn)

- Ghi nhận quy tắc.

Bài tốn: Trong moọt hoọp chửựa saựu quaỷ cầu tớm ủửụùc ủaựnh soỏ tửứ 1 ủeỏn 6 vaứ ba quaỷ cầu vaứng ủửụùc ủaựnh soỏ 7, 8, 9

Coự bao nhiẽu caựch chón moọt trong caực quaỷ cầu aỏy ?

- Cú bao nhiêu cỏch chọn quả cầu tím ?

- Cĩ bao nhiêu cách chọn quả cầu vàng ?

- Cĩ bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu trên ?

- Mỗi cách chọn một quả cầu vàng cĩ phụ thuộc vào cách chọn một quả cầu tím khơng ?

- Nếu cĩ n quả cầu tím, cĩ

m quả cầu vàng với các quả cầu này được đánh số phân biệt thì cĩ bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu

QUY TẮC ĐẾM

Số phần tử của tập A, kí hiệu n(A)

hoặc A

I Quy tắc cộng

1 Quy tắc :

Nếu A và B là hai tập hữu hạn khơng giao nhau, thì n A B n A n B 

2 Chú ý :

+ Nếu A và B hữu hạn tuỳ ý ta cĩ :

n ABn An Bn AB + Nếu A 1 , A 2 , ,A n là n tập hợp hữu hạn đơi một khơng giao nhau Khi đĩ

 1 2 n  1  2  n

n AA  An An A  n A

Trang 2

- Làm HĐ1.

- Ghi nhận quy tắc

theo dạng tập hợp.

trên ?

- Gv nêu quy tắc.

- Yêu cầu HS làm HĐ1(SGK).

- Từ đó khái quát lên ta có quy tắc phát biểu theo tập hợp.

Hoạt động 2: Cũng cố vận dụng quy tắc cộng.

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng

- Hoạt động nhóm để

tìm kết quả bài toán

- Đại diện nhóm trình

bày kết quả

- Đại diện nhóm nhận

xét lời giải của bạn

- Phát hiện sai lầm và

sữa chữa

- Ghi nhận kiến thức

- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

- Theo giỏi HĐ học sinh

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét

- Sửa chữa sai lầm

- Chính xác hoá kết quả

Ví dụ : Một trường THPT được cử một

học sinh đi dự trại hè toàn quốc Nhà trường quyết định chọn một học sinh tiên tiến trong lớp 10A hoặc 11A Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, biết rằng lớp 10A có 25 học sinh tiên tiến và lớp 11A có 30 học sinh tiên tiến ?

* Giải :

Gọi A = { học sinh tiên tiến 10A}

Suy ra n(A) = 25

B = {học sinh tiên tiến 11A}

Suy ra n(B) = 30.

Ta thấy AB nên số cách chọn là :

      25 30 55

n ABn An B   

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại quy tắc cộng.

- Đọc tiếp mục 2.

- Làm bài tập sau:

Trang 3

1 Bạn X vào siêu thị để mua một áo sơ mi theo cỡ 40 hoặc 41 Cỡ 40 có 3 màu khác nhau, cỡ 41 có 4 màu khác nhau Hỏi X có bao nhiêu lựa chọn ?

2 Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm 5 đề về tài lịch sử, 7 đề tài về con người, 6 đề tài về văn hoá Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài ?

Tiết 22

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng

- Lên bảng trả lời.

- Hãy nêu quy tắc cộng

- Yêu cầu HS lên bảng trả lời

và sau đó giải PT.

Hoạt động 2: Quy tắc nhân

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng

Trang 4

- Cĩ 2 cỏch chọn áo

- Cĩ 3 cách chọn quần

tương ứng.

- KQ: a1, a2, a3, b1,

b2, b3.

- Cĩ 2.3 = 6 cách

chọn một bộ áo quần

- Trả lời

(cĩ m.n cách chọn)

- Ghi nhận quy tắc.

- Làm HĐ2.

Bài tốn: Bán Hoaứng coự hai aựo maứu khaực nhau vaứ ba quần kieồu khaực nhau Hoỷi Hoaứng coự bao nhiẽu caựch chón moọt boọ quần aựo ?

- Cú bao nhiêu cỏch chọn

ỏo ?

- Ứng với mỗi cỏch chọn ỏo

cú bao nhiờu cỏch chọn quần ?

- Từ đĩ ta cĩ các bộ áo quần như thế nào ?

- Cĩ bao nhiêu cách chọn một bộ ỏo quần ?

- Nếu cĩ n cái áo màu khác nhau, cĩ m cái quần màu khác nhau thì cĩ bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần ?

- Gv nêu quy tắc.

- Yêu cầu HS làm HĐ2(SGK).

QUY TẮC ĐẾM

I Quy tắc cộng

II Quy tắc nhân

1 Quy tắc : (SGK)

2 Chú ý :

Quy tắc nhân cĩ thể mở rộng cho nhiều hành động liên tiếp.

1 a1

a 2 a2

3 a3

1 b1

b 2 b2

3 b3

Hoạt động 3: Cũng cố vận dụng quy tắc nhân.

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tĩm tắt ghi bảng

Trang 5

- Có 10 cách chọn số đầu

tiên

- Có 10 cách chọn số thứ hai

- Có 10 cách chọn chữ số thứ

sáu

- Số các số điện thoại là

106

- Tìm số các số điện thoại

gồm các số lẻ

- Có bao nhiêu cách chọn số đầu tiên ?

- Có bao nhiêu chọn số thứ hai ?

- Tương tự hãy tìm số cách chọn các số còn lại ?

- Vậy số các số điện thoại cần tìm là bao nhiêu ?

- Tương tự hãy tìm số các số điện thoại gồm các số lẻ ?

VD : Có bao nhiêu số điện thoại : a) Sáu chữ số bất kì ?

b) Sáu chữ số lẻ ?

Giải :

a) Theo quy tắc nhân ta có số các số điện thoại là 106 = 1000000 (số) b) Số các số điện thoại gồm sáu số

lẻ là : 56 = 15625 (số)

Hoạt động 3: Cũng cố toàn bài.

- Nắm vững quy tắc cộng và quy tắc nhân.

- Biết khi nào thì vận dụng quy tắc cộng và khi nào thì vận dụng quy tắc nhân.

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại quy tắc nhân.

- Làm bài tập sau 1, 2, 3, 4.

* HDBT:

+ Bài 1b,c, 3, 4 tương tự ví dụ (áp dụng quy tắc nhân).

+ Bài 2: Tìm số cách chọn số gồm một chữ số, tìm số cách chọn số có hai chữ

số (áp dụng quy tắc nhân) Sau đó áp dụng quy tắc cộng ta có số cách lập số tự

nhiên bé

hơn 100.

Ngày đăng: 28/12/2017, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w