1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11 chương 2 bài 2: Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp

6 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày.. Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.. - Bảng phụ -

Trang 1

TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT

 I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :

1) Kiến thức :

- Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp ,

số tổ hợp

2) Kỹ năng :

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ

hợp , số tổ hợp

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học

HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu quy tắc

cộng , nhân , phân biệt

giữa hai quy tắc này ?

-Có bao nhiêu cách

xếp ba bạn An , Nam,

Bình ngồi vào bàn học

3 chỗ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét

Hoạt động 2 : Hoán vị

Trang 2

HĐGV HĐHS NỘI DUNG

-VD1 sgk ?

-Nêu một vài cách sắp

xếp đá?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-HĐ1 sgk ?

-Đọc VD1 sgk -Trả lời

-Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)

I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)

Cho tập hợp A gồm n phần tử (n >= 1).

Mỗi kết quả của sự sắp xếp thứ tự n phần

tử của tập hợp A được gọi là một hoán vị của

n phần tử đó Nhận xét : (sgk)

Hai hoán vị của n phần

tử chỉ khác nhau ở thứ

tự sắp xếp

VD : Chẳng hạn, hai hoán vị của abc là acb cảu ba phần tử a, b, c

là khác nhau

Hoạt động 3 : Số các hoán vị

-VD2 sgk ?

-Kể các cách sắp

xếp ?

-Cách làm khác ?

-Số cách chọn ngồi vị

trí 1 , 2, 3, 4 ?

-CM sgk

-HĐ2 sgk ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời

-Ghi nhận kiến thức -Quy tắc nhân : 4.3.2.1

= 24 (cách) 10! (cách)

2) Số các hoán vị : (sgk)

VD 2 : Có bao nhiêu cách sắp xếp bốn bạn

An, Bình, Chi, Dung ngồi vào 1 bàn học gồm 4 chỗ

Cách 1 Liệt kê…

Cách 2 Dùng quy tắc

Trang 3

Ký hiệu : Pn số hoán vị

n phần tử

Định lý : Pn = n(n – 1) 2.1

Chú ý : (sgk) Pn = n!

Hoạt động 4 : Chỉnh hợp

-VD3 sgk ?

-Kể các cách sắp

xếp ?

-Số cách chọn bạn

quét nhà , bạn lau bảng

, bạn sắp bàn ghế ?

-HĐ3 sgk ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

-Có 2

4

A véctơ

II/ Chỉnh hợp :

VD3: Một nhóm học tập có năm bạn A, B,

C, D, E Hãy kể ra vài cách phân công ba bạn làm trực nhật : một bạn quét nhà, một bạn lau bảng và một bạn sắp bàn ghế?

1) Định nghĩa : (sgk)

Cho tập hợp A gồm n phần tử (n>=1).

Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ

n phần tử của tập hợp

A và sắp xếp chúng theo 1 thứ tự nào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần

tử đã cho.

Trang 4

Ký hiệu : A n chỉnh hợp chập k của n phần tử

Hoạt động 5 : Số các chỉnh hợp

-Như sgk

-Quy tắc nhân ?

-Cm sgk

-VD4 sgk ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Quy tắc nhân : 5.4.3 =

60 (cách)

-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

5

2) Số các chỉnh hợp : (sgk)

Định lý :

k n

Chú ý : (sgk)

a) Qui ước 0! = 1, Ta có :

 

! 1

!

k n

n

n k

 b) Hoán vị n phần tử

n

n n

VD4 : Có bao nhiêu số

tự nhiên gồm năm chứ

số khác nhau được lập

từ các chữ số 1, 2, …,

9 ?

Hoạt động 6 : Tổ hợp

-VD5 sgk ?

-Kể các tam giác ?

-Định nghĩa ?

-HĐ4 sgk ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

III/ Tổ hợp :

VD 5 : Trên mặt

phẳng cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D sao cho không có ba điểm nào

Trang 5

thẳng hàng Hỏi có thể tạo nên bao nhiêu tam giác mà các đỉnh thuộc tập 4 điểm đã cho ?

1) Định nghĩa : (sgk)

Giả sử tập A có n phần tử (n>= 1).

Mỗi tập con gồm k phần tử của A được gọi là một tổ hợp chập

k của n phần tử đã cho.

Ký hiệu : k

n

C tổ hợp chập k của n phần tử

1 k n 

Chú ý : (sgk)

Hoạt động 7 : Số các tổ hợp

-Như sgk

-Cm sgk

-VD6 sgk ?

-HĐ5 sgk ?

2

16

16!

120 2!.14!

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Đọc VD6 sgk, nhận xét, ghi nhận

a) 5 10

10!

252 5!.5!

b) 3 2

2) Số các tổ hợp : (sgk)

Định lý : k ! ! !

n

n C

k n k

Hoạt động 8 : Tính chất

-Tính chất sgk ?

-VD7 sgk ?

-Xem sgk -Trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức

3) Tính chất : (sgk)

a) TC1 :

0

k n k

n n

Trang 6

b) C n1 C n1 C n 1  k n

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp ? Liên hệ giữa

các công thức ?

Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT7/SGK/54,55

Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC

NIU-TƠN”

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 28/12/2017, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w