1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 11 chương 2 bài 2: Hoán vị chỉnh hợp tổ hợp

4 239 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu: Về kiến thức: Giúp HS - Hiểu rõ thế nào là hoán vị của một tập hợp có n pt.. - Hiểu rõ thế nào là một chỉnh hợp chập k của môt tập hợp có n pt.. - Hiểu rõ thế nào là một tổ

Trang 1

§ 2 HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP.

I.Mục tiêu:

Về kiến thức: Giúp HS

- Hiểu rõ thế nào là hoán vị của một tập hợp có n pt Hai hoán vị khác nhau có nghĩa là như thế nào?

- Hiểu rõ thế nào là một chỉnh hợp chập k của môt tập hợp có n pt Hai chỉnh hợp chập k khác nhau có nghĩa là gi?

- Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp chập k của môt tập hợp có n pt Hai tổ hợp chập

k khác nhau có nghĩa là gi?

- Nhớ các công thức tính số các hoán vị, số các chỉnh hợp chập k và số các tỏ hợp chập k của một

tập hợp có n pt

Về kỹ năng: Giúp HSD

- Biết tính số hoán vi, số chỉnh hợp chập k , số tổ hợp chập k của một tập hợp có

n pt

- Biết khi nào dùng tổ hợp, khi nào dùng chỉnh họp trong các bài toán đếm Biết phối hợp sở dụng các kiến thức về hoán vị , chỉnh hơp, tổ hợp để giải quyết các bài toán đêm tương đối đơn giản

II Chuẩn bị:

- Thầy: SGK, giáo án, đồ dùng dạy học, tác phong

- Trò: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đàm thoại, gợi mở vấn đề

IV Nội dung.

1 Ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

Hoạt động thầy- trò Phần ghi bảng

GV: Cho HS đọc VD1 trong SGK

để hình dung được thế nào là một

hoán vị của một tập hợp

H1: Cho HS viết ra 8 hoán vị, sau

đó gọi các HS khác hoán vị khác

còn thiếu

1.Hoán vị

a) Hoán vị là gì?

VD1(SGK)

*) Định nghĩa(SGK) *) Nhận xét: Hai hoán vị của một tập A là khác nhau nếu thứ tự sắp xếp các pt của chúng là khác nhau

b) Số các hoán vị

Trang 2

GV: Nếu tập A có n pt thì có tất cả

bao nhiêu hoán vị của A? Và có

công thức nào để tính số hoán vị

của A hay ko?

GV: Cho HS đọc CM, sau đó giải

thích những điều HS chưa rõ

GV: Cho HS thực hiện hoạt động

H2

GV: Nếu lấy 11 cầu thủ và lập một

danh sách thì danh sách đó gọi là

một hoán vị của 11 pt Còn nếu lấy

số cầu thủ nhỏ hơn hoặc bằng

11( k cầu thủ , k<= 11), thì danh

sách đó gọi là một chỉnh hợp chập

k của 11

=> Để HS phân biệt sự khác nhau

giữa hoán vị và tổ hợp

GV: Cho HS thực hiện hoạt động

H3

GV: Hai chỉnh hợp khác nhau khi

nào?

*) Định lý 1:

Số các hoán vị của một tập có n pt là:

Pn = n! = n(n-1)(n-2)….2.1

H2: Số các số tưn nhiên là: P5 = 120

2.Chỉnh hợp a) Chỉnh hợp là gì?

VD3(SGK)

*) ĐN (SGK)

H3: (a, b) (b, a) (a, c) (c, a) (c, b) (b, c)

Có 6 chỉnh hợp tất cả

*) Hai chỉnh hợp khác nhau khi:

- Hoặc có ít nhất 1 pt của chỉnh hợp này ko là

pt của chỉnh hợp kia

- Hoặc số pt của hai chỉnh hợp là như nhau nhơng thứ tự các pt là khác nhau

b) Số các chỉnh hợp VD4(SGK)

*) Định lý 2:

Số các chỉnh hợp chập k của một tập có n pt là;

k n

A n(n 1)(n  2) (n k 1)

Trang 3

GV: Cho HS đọc sách.GV hỏi một

số vấn đề liên quan

GV: Nếu tập A có n pt và 1≤ k ≤ n

thì có tất cả bao nhieu chỉ≤ hợp

chập k của n pt? Có công thức nào

để tính số các chỉnh hợp ko?

GV: Gọi 2 HS lên bảng liệt kê, HS

dưới lớp theo dõi và nhận xét

GV: Cho HS thực hiện hoạt động

H4

GV: Hãy viết công thức

(1≤ k ≤ n)

n

*)NhËn xÐt : A P n!

VD5(SGK)

*) CHÚ Ý:

-) Quy ước: 0! =1, 0

n

A 1

- ) k n

n!

A n(n 1)(n 2) (n k 1)

(n k)!

 (0≤ k ≤ n)

3 Tổ hợp

VD: Cho A = { a, b , c, d,e} Liệt kê tất cảc các tập con có hai pt của A

a) Tổ hợp là gì?

(SGK)

H4: (a,b,c) (a,b,d) (b,c,d) (a,c,d) Có 4 tổ hợp chập 3 của 4

b) Số các tổ hợp

*) Định lý 3:

Số các tổ hợp chập k của một tập có n pt là:

k

n

A n(n 1)(n 2) (n k 1)

0 n

*)Chó ý : ) Quy íc : C 1

-)

k

n

k! k!(n k)!

Trang 4

n

A n(n 1)(n 2) (n k 1)

C

(1 k n)

  dưới dạng

k

n

k! k!(n k)!

GV: Cho HS nghiên cứu 2 VD6,7

để hiể rõ hơn về tổ hợp

GV: Gọi 2 HS lên bảng sử dụng

các công thức về tôe hợp để CM

4) Hai tính chất cơ bản của số k

n

C

a) TÝnh chÊt 1:

C C , 0 k n vµ n , k b) TÝnh chÊt 2 :

C C C , k, n vµ1 k n

Z

V Hướng dẫn học bài ở nhà:

- Xem lại toàn bộ kiến thức lý thuyết đã học;

- Làm các bài tập để chuẩn bị cho tiết luyện tập

C.Rut kinh nghiem

Ngày đăng: 28/12/2017, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w