Các phép biến ñổi trên ma trậnTương tự các phép biến ñổi sơ cấp trên các dòng 1-ñổi chỗ hai dòng,2-nhân dòng với một số khác không, 3-cộng vào một dòng bội dòng khác, tacũng có các phép
Trang 1LOGO ĐạI HọC KINH Tế QUốC DÂN
B
Bà à àI GI I GI I GIả ả ảNG NG NG Đ Đ ĐIIIIệ ệ ệN N N T T Tử ử
Giảng viên: Đoàn Trọng Tuyến
Mobile: 0989-355-056
Email: doantrongtuyen@gmail.com
TOáN CAO CấP 1 - đại số tuyến tính
ðề kiểm tra: http://doantrongtuyen.wordpress.com
Trang 2Tài liệu học tập:
• Toán Cao Cấp (Tập 1 – ðại số tuyến tính), Bộ môn Toán Cơ Bản
Trang 3Néi dung ch−¬ng tr×nh
to¸n cao cÊp 1
Trang 4Ch−¬ng 1 Ma trËn - §Þnh thøc
Ma trận và các phép toán ðịnh thức
Trang 6Ch−¬ng 3 Kh«ng gian vect¬
Vectơ n chiều và không gian vectơ
Cơ sở của không gian vectơ Các mối liên hệ tuyến tính trong KGVT
1
2
3
Trang 7Chương 1
Ma trận - định thức
Trang 8Bài 1 Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 9I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 10I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Một câu hỏi ñặt ra là:
TRONG THỐNG KÊ KINH TẾ
Ví dụ: Thông tin về lợi nhuận trong 4 quý của hệ thống 3 cửa hàng (A, B, C)
ñược cho thành một bảng như sau:
ABC
43
- 2417
Trang 11I Các khái niệm cơ bản về ma trận
ðN: Hai ma trận ñược coi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng cấp
và các phần tử ở vị trí tương ứng của chúng ñôi một bằng nhau
Trang 12ðN: Ma trận ñối của một ma trận A là ma trận cùng cấp mà mỗi phần tử
của nó là số ñối của các phần tử tương ứng của ma trận A
I Các khái niệm cơ bản về ma trận
Trang 14II Các dạng ma trận
ðN: Ma trận tam giác là ma trận vuông có các phần tử nằm về một phía
của ñường chéo chính bằng 0
11 12 1n
21 22 2n n1 n 2 nn
Trang 15ðN: Ma trận ñường chéo là ma trận vuông có tất cả các phần tử nằm
ngoài ñường chéo chính bằng 0 Ma trận ñường chéo cấp n có dạng:
ðN: Ma trận ñơn vị là ma trận ñường chéo có tất cả các phần tử trên
ñường chéo chính bằng 1 Ma trận ñơn vị cấp n ký hiệu là En
Trang 16III Các phép biến ñổi trên ma trận
ðN: Các phép biến ñổi sau ñây trên các dòng của ma trận ñược gọi là
các phép biến ñổi sơ cấp trên dòng
Trang 17III Các phép biến ñổi trên ma trận
Tương tự các phép biến ñổi sơ cấp trên các dòng (1-ñổi chỗ hai dòng,2-nhân dòng với một số khác không, 3-cộng vào một dòng bội dòng khác), tacũng có các phép biến ñổi sơ cấp trên các cột của ma trận:
ðN: Các phép biến ñổi sau ñây trên các cột của ma trận ñược gọi là
các phép biến ñổi sơ cấp trên cột
Phép 1: ðổi chỗ hai cột của ma trận;
Phép 2: Nhân một cột với số α ≠ 0;Phép 3: Biến ñổi một cột bằng cách cộng vào nó bội của cột khác;
Trang 1811 12 1n
21 22 2n m1 m 2 mn
ðN: Ma trận A' ñược gọi ma trận chuyển vị của ma trận A, phép biến ñổi
biến ma trận A thành ma trận A' ñược gọi phép chuyển vị ma trận
a a
a
⋯
21 22 2n
a a
a
⋯
m1
m 2 mn
a a
Trang 19III Các phép biến ñổi trên ma trận
− 3
5 2
−
1 5 5
−
7 9 1
Trang 20Bài 2 Các phép toán trên ma trận
Trang 21MHSiêu thị
ABC
12233
- 23112
131447
272229
I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
Ví dụ: Thông tin về lợi nhuận của 3 siêu thị (A, B, C) kinh doanh 4 mặt
hàng (1, 2, 3, 4) trong 6 tháng ñầu năm ñược cho thành một bảngnhư sau:
Lợi nhuận trong 6 tháng cuối năm có sự thay ñổi, cụ thể như sau:
MHSiêu thị
ABC
302013
1723
- 9
- 11637
11519
Trang 22- 23112
131447
272229
1723
- 9
- 11637
11519
15543
123084
382748
Trang 23I Phép cộng ma trận và nhân ma trận với số
Ví dụ: Thông tin về doanh thu của 2 doanh nghiệp (A, B) kinh doanh 3
mặt hàng (1, 2, 3) trong ñược cho thành một bảng như sau:
MHSiêu thị
AB
1223
3231
1314
Nếu ñánh thuế 10% số doanh thu thu ñượcthì doanh thu sau thuế của các doanh nghiệp sẽ là:
MHSiêu thị
AB
10,820,7
28,827,9
11,712,6
12 32 13 A
20, 7 27,9 12, 6
Trang 24Tổng của hai ma trận A và B là một ma trận cấp ký hiệu là A + B
và ñược xác ñịnh như sau:
Tích của ma trận A với một số là một ma trận cấp ký hiệu
là và ñược xác ñịnh như sau:
α A
α
m n, ×
Chú ý:
+) Phép cộng ma trận chỉ áp dụng cho các ma trận cùng cấp;
+) Việc thực hiện phép cộng hai ma trận cùng cấp và nhân ma trận với
số ñược thực hiện “theo từng vị trí”:
Trang 27II Phép nhân ma trận với ma trận
Ở phổ thông ñã xét tích vô hướng 2 vectơ trong R3:
Tương tự, ta cũng có phép tích vô hướng 2 vectơ với số phần tử lớn hơn:
( ) ( )
u = 2, 1,3 ; − v = 3,6, 5 − u.v = 2.3 ( 1).6 3.( 5) + − + − = − 15
Trang 28II Phép nhân ma trận với ma trận
j
nj
b b B
Trang 29II Phép nhân ma trận với ma trận
(1) Tích AB có nghĩa (thực hiện ñược) khi và chỉ khi số cột của ma
trận ñứng trước (A) bằng số dòng của ma trận ñứng sau (B);
(2) Cấp của ma trận tích AB (khi có nghĩa): Ma trận AB có số dòng
bằng số dòng của ma trận ñứng trước và số cột bằng số cột của
ma trận ñứng sau;
3 7 7 2
A × × B × = AB3 2×
(3) Các phần tử của AB ñược tính theo quy tắc: Phần tử cij (nằm ở
dòng i, cột j của AB) là tích vô hướng của dòng i của ma trận ñứngtrước và cột j của ma trận ñứng sau
Trang 30II Phép nhân ma trận với ma trận
Trang 31II Phép nhân ma trận với ma trận
Trang 33II Phép nhân ma trận với ma trận
TC3: Với A, B là ma trận sao cho tích AB tồn tại, là một số bất kỳ thìα
TC4: Mọi ma trận ñều không thay ñổi khi nhân với ma trận ñơn vị
Trang 34Bài 3 ðịnh thức
Trang 40C: 63
Trang 43II Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
det A = det A′
Từ tính chất 1 cho thấy các dòng và các cột trong ñịnh thức có vai trò nhưnhau, do ñó tất cả các tính chất ñúng với các dòng ñều ñúng với các cột
Trang 44II Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Trang 45II Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Tính chất 4:
11 12 1n i1 i 2 in n1 n 2 nn
NX: Ta có thể ñưa bội của một dòng ra ngoài dấu ñịnh thức
Hệ quả:
ðịnh thức bằng 0 nếu có hai dòng tỷ lệ.
=
11 12 1n i1 i 2 in n1 n 2 nn
Trang 47II Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Tính chất 5:
11 12 1n i1 i1 i 2 i 2 in in n1 n 2 nn
Trang 48I Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Tính chất 6:
Nếu ta cộng vào một dòng của ñịnh thức tích của một dòng khác với một
số k tùy ý thì ñịnh thức không thay ñổi.
1 i j n
Trang 49IV Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Trang 51II Các tính chất cơ bản của ñịnh thức
Trang 52Bài 4 Phương pháp tính ñịnh thức
1 Khái niệm phần bù ñại số
2 Quy tắc khai triển ñịnh thức
Trang 531 Khái niệm phần bù ñại số
Xét ñịnh thức cấp n:
Xóa ñi dòng thứ i và cột thứ j (dòng và cột chứa phần tử aij) của ñịnh thức d,
ta ñược ñịnh thức cấp n – 1, ký hiệu là Mij
11 1j 1n i1 ij in n1 nj nn
ðN: ðịnh thức Mij ñược gọi là phần bù và Aij = (-1)i+j Mij ñược gọi là
phần bù ñại số của phần tử aij của ñịnh thức d
Trang 562 Quy tắc khai triển ñịnh thức
Quy tắc khai triển ñịnh thức cấp n:
NX: ðịnh thức cấp n bằng tổng các tích số của mỗi phần tử của một dòng
(hoặc cột) bất kỳ với phần bù ñại số của phần tử ñó
Quy tắc trên cho phép ta thay vì tính một ñịnh thức cấp n bởi tính
cùng lắm là n ñịnh thức cấp n – 1 (không phải lúc nào cũng tính nhiều ñến thế).
Trang 57Chú ý: Theo QUY TẮC KHAI TRIỂN, ta có thể chọn dòng hay cột bất kỳ ñể
khai triển, nhưng nên chọn dòng hay cột nào mà số lượng tính toán
(Một gợi ý là dòng có nhiều số 0)
Trang 58NX: Trong trường hợp này, chọn dòng hay cột nào khai triển thì cũng
Xem xét các tác ñộng của phép biến ñổi sơ cấp lên giá trị của ñịnh thức:
Phép 1: ðổi chỗ hai dòng (cột) của ñịnh thức;
Phép 2: Nhân một dòng (cột) của d với số k;
Phép 3: Cộng vào một dòng (cột) bội của
dòng (cột) khác trong ñịnh thức
ðịnh thức ñổi dấuðịnh thức bằng k.dðịnh thức không ñổi
Trang 592 Quy tắc khai triển ñịnh thức
×
Trang 60B: 5
Trang 61C: - 85
Trang 62Bài 5 Ma trận nghịch ñảo
1 Khái niệm ma trận nghịch ñảo
2 Các tính chất cơ bản của ma trận nghịch ñảo
1 Ma trận phụ hợp của ma trận vuông
2 ðiều kiện tồn tại và công thức tìm ma trận nghịch ñảo
Trang 63I Ma trận nghịch ñảo
ðN: Ma trận nghịch ñảo của một ma trận vuông A là một ma trận vuông X
(cùng cấp với A) thỏa mãn ñiều kiện:
AX = XA = E
Ký hiệu: Ma trận nghịch ñảo của A là A-1
Chú ý:
Khái niệm ma trận nghịch ñảo chỉ áp dụng cho ma trận vuông;
Ma trận nghịch ñảo (nếu có) của một ma trận vuông sẽ là duy nhất
Trang 65II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
Aij là phần bù ñại sốcủa aij trong det(A)
Ma trận A* ñược gọi là MA TRẬN PHỤ HỢP của ma trận A
Chú ý: Việc lập ma trận A* ñược thực hiện như sau
Các phần bù ñại số trên dòng 1 của A ñược viết trên cột 1 trên A*;Các phần bù ñại số trên dòng 2 của A ñược viết trên cột 2 trên A*;
Các phần bù ñại số trên dòng n của A ñược viết trên cột n trên A*;
Trang 66Ma trận phụ hợp của ma trận
2 5 A
Trang 67II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
25
− 14 9
−
18
− 16
− 13
−
Trang 68II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
ðịnh lý: ðiều kiện cần và ñủ ñể một ma trận vuông A có ma trận nghịch ñảo là:
Ma trận có ma trận nghịch ñảo còn ñược gọi là ma trận khả nghịch.
NX: Ma trận A có ma trận nghịch ñảo khi và chỉ khi nó không suy biến
Trang 69II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
Ví dụ: Xét ma trận
2 5 A
Trang 70II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
Trang 71II ðiều kiện tồn tại ma trận nghịch ñảo
9 A
Trang 72Ch−¬ng 2
HÖ ph−¬ng tr×nh
TuyÕn tÝnh
Trang 73Bài 1 Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
1 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
2 Ma trận hệ số và ma trận mở rộng
3 Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
5 Các phép biến ñổi sơ cấp
4 Hệ tương ñương và phép biến ñổi tương ñương
Trang 741 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
Trang 783 Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
ðN: Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính gồm n ẩn số
là bộ gồm n số thực có thứ tự sao cho khi gán
vào các phương trình thì ta ñược m ñẳng thức ñúng (m là số phương trình của hệ)
1 1
2 2
n n
x x
Trang 794 Hệ tương ñương và phép biến ñổi tương ñương
ðN: Hai hệ phương trình tuyến tính với các ẩn số như nhau ñược gọi
là tương ñương nếu chúng có cùng tập nghiệm
?: Hai hệ phương trình tuyến tính với các ẩn số như nhau và ñều vô
nghiệm có tương ñương với nhau không?
Có tương ñương, vì tập nghiệm bằng nhau (là tập rỗng)
Trả lời:
ðN: Một phép biến ñổi biến một hệ phương trình thành một hệ khác
tương ñương với nó ñược gọi là phép biến ñổi tương ñương
Trang 805 Các phép biến ñổi sơ cấp
ðN: Các phép biến ñổi sau ñây ñối với một hệ phương trình tuyến
tính ñược gọi là các phép biến ñổi sơ cấp:
ðổi chỗ hai phương trình của hệ;
Các phép biến ñổi sơ cấp là các phép biến ñổi tương ñương
Biến ñổi một phương trình của hệ bằng cách “cộng vào
nó bội của một phương trình khác”
NX: Các phép biến ñổi sơ cấp trên hệ phương trình tuyến tính cũng
tương tự như các phép biến ñổi sơ cấp trên các dòng của ma trận
5y − 4z = 9
Trang 81Bài 2 Phương pháp khử ẩn liên tiếp (Khử Gauss)
Trang 82I Hai loại hệ phương trình tuyến tính ñơn giản
Cách giải: Thế từ dưới lên trên, ta tìm ñược nghiệm duy nhất
NX: Hệ phương trình tuyến tính dạng tam giác có nghiệm duy nhất
ðặc ñiểm của hệ tam giác:
• Số phương trình bằng số ẩn;
• Từ trên xuống dưới các ẩn mất dần;
• Phương trình cuối cùng có 1 ẩn (Rút ra từ 2 ñặc ñiểm trên)
Trang 83Từ phương trình cuối cùng tính ñược: z = 3
Thế z = 3 vào phương trình thứ 2 ta ñược: y 1 =
Thế y 1, z = = 2 vào phương trình thứ 2 ta ñược: x = − 2
Vậy nghiệm của hệ là: ( x = − 2, y 1, z = = 3 )
I Hai loại hệ phương trình tuyến tính ñơn giản
Trang 84ðặc ñiểm của hệ hình thang:
• Số phương trình nhỏ hơn số ẩn (m < n);
• Từ trên xuống dưới các ẩn mất dần;
• Phương trình cuối cùng có nhiều hơn 1 ẩn
Trang 85Các ẩn xm 1+ , xm 2+ , … , xn ñược gọi là các ẩn tự do
Bước 1: Gán cho ẩn tự do giá trị thực bất kỳ;
Bước 2: Chuyển hệ thành hệ tam giác với các ẩn chính, giải hệ
tam giác này
Trong hệ hình thang trên:
I Hai loại hệ phương trình tuyến tính ñơn giản
Trang 86NX: Hệ phương trình tuyến tính dạng hình thang có vô số nghiệm.
I Hai loại hệ phương trình tuyến tính ñơn giản
Trang 8711 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2 m1 1 m 2 2 mn n m
Trang 88II Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
Quá trình cứ tiếp tục…, ta có 1 trong 3 khả năng sau sẽ xảy ra:
• Hệ nhận ñược vô nghiệm (ứng với b ≠ 0 ở trên);
• Hệ nhận ñược có dạng tam giác;
• Hệ nhận ñược có dạng hình thang
Một hệ phương trình tuyến tính bất kỳ có khả năng có mấy nghiệm?
01
∞
NX: Một hệ phương trình tuyến tính hoặc vô nghiệm, hoặc có 1 nghiệm,
hoặc vô số nghiệm
Chú ý: Thay vì thực hiện khử Gauss trực tiếp trên hệ, ta sẽ làm việc ñó trên
ma trận mở rộng của hệ ñó Việc thực hiện các phép biến ñổi sơ cấptrên hệ sẽ ñược thay bằng thực hiện các phép biến ñổi sơ cấp tươngứng trên ma trận mở rộng tương ứng của nó Cụ thể:
ðổi chỗ 2 phương trình của hệ; ðổi chỗ 2 dòng tương ứng của ma
trận;
Nhân một phương trình với số
α ≠ 0;
Nhân dòng tương ứng với số α;
Cộng vào phương trình (i) bội k lần phương trình (j);
Cộng vào dòng (i) bội k lần dòng (j);
Trang 89II Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
×
1 5
( x = 1, y = 2, z = 3 )
Trang 90( 1)
× − 1
Giải hệ HT ñượcnghiệm là:
Trang 92Bài 3 Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất
Trang 93Chú ý: Khi giải hệ thuần nhất bằng khử Gauss ta chú ý các ñặc ñiểm sau:
Hệ có duy nhất nghiệm tầm thường (quá trình khử ẩn kết thúc ở
dạng tam giác)
Hệ có vô số nghiệm (quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng hình thang)
• Mọi hệ tuyến tính thuần nhất với số phương trình nhỏ hơn số ẩn ñều có vô
số nghiệm;
• Khi khử Gauss ñể giải hệ thuần nhất ta chỉ cần thực hiện trên ma trận hệ số
• Hệ luôn có nghiệm , gọi là nghiệm không (nghiệmtầm thường), vậy:
( x1 = 0, x2 = 0, … , xn = 0 )
11 1 12 2 1n n
21 1 22 2 2n n m1 1 m 2 2 mn n
Trang 942 3 1 2
3 2 3 1 A
Trang 95Bài 4 Hệ Cramer
Trang 96I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch ñảo
ðN: Hệ phương trình Cramer là hệ phương trình tuyến tính với số phương
trình bằng số ẩn và ma trận hệ số không suy biến
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2 n1 1 n 2 2 nn n n
Trang 97I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch ñảo
Ví dụ: Giải hệ Cramer sau ñây bằng phương pháp ma trận nghịch ñảo
1 2 11
− −
=
47 1
10 11
Trang 98I Hệ Cramer và phương pháp ma trận nghịch ñảo
Ví dụ: Giải hệ Cramer sau ñây bằng phương pháp ma trận nghịch ñảo
Trang 99II Quy tắc Cramer
ðLý: Hệ phương trình Cramer
11 1 12 2 1n n 1
21 1 22 2 2n n 2 n1 1 n 2 2 nn n n
Trang 100II Quy tắc Cramer
Ví dụ: Giải hệ Cramer sau ñây bằng quy tắc Cramer
1
=
−
4 7
Trang 101II Quy tắc Cramer
Ví dụ: Giải hệ Cramer sau ñây bằng quy tắc Cramer
Nghiệm của hệ tính theo quy tắc Cramer là:
Trang 102Ch−¬ng 3 Kh«ng gian vect¬
Trang 103Bài 1 Vectơ n chiều và không gian vectơ
1 ðịnh nghĩa phép cộng và phép nhân với số
2 Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân vectơ với số
3 Phép trừ vectơ
Trang 104I Khái niệm vectơ n chiều
ðN: Vectơ n chiều là một bộ gồm n số thực có thứ tự ( x , x ,1 2 … , xn )
( 1 2 n )
X x , x , … , x
Trong ñó xi là thành phần tọa ñộ thứ i của vectơ
Ký hiệu: Vectơ thường ñược ký hiệu bởi những chữ cái IN HOA
Cách biểu diễn:
( 1 2 n)
X = x , x , … , x
1 2 n
x x X
Trang 105I Khái niệm vectơ n chiều
Trang 106I Khái niệm vectơ n chiều
Trang 107II Các phép toán vectơ
ðN: Tổng của hai vectơ n chiều:
là một vectơ n chiều, ký hiệu là X + Y và ñược xác ñịnh như sau:
Trang 108II Các phép toán vectơ
TC1: Phép cộng vectơ có tính chất giao hoán
X + Y = Y + X
Với X, Y, Z là các vectơ n chiều, là các số bất kỳα β ,
TC2: Phép cộng vectơ có tính chất kết hợp
( X + Y ) + = Z X + ( Y + Z )
TC3: Với mọi vectơ X: X + 0n = 0n + X
TC4: Với mọi vectơ X: X + − ( ) X = 0n
TC5: Với mọi vectơ X: 1.X = X
Trang 109II Các phép toán vectơ
ðN: Hiệu của hai vectơ n chiều X và Y là một vectơ n chiều, ký hiệu là
X – Y và ñược xác ñịnh như sau:
Chú ý: Từ các tính chất suy ra: Ta có thể thực hiện các phép tính toán trên
vectơ như ñối với biểu thức ñại số (chuyển vế thì ñổi dấu)…
Trang 111III Không gian vectơ số học n chiều
ðN: Không gian vectơ số học n chiều là tập hợp tất cả các vectơ n chiều,
trong ñó phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số ñược và thỏamãn 8 tính chất ñặc trưng ở trên
n
ℝ
Ký hiệu: Không gian vectơ số học n chiều ñược ký hiệu là
Trang 112Bài 2 Các mối liên hệ tuyến tính trong không gian vectơ
1 Tổ hợp tuyến tính
2 Phép biểu diễn tuyến tính
1 Khái niệm sự phụ thuộc – ñộc lập tuyến tính
2 Xét sự phụ thuộc – ñộc lập tuyến tính của một hệ vectơ
3 Một số ví dụ
Trang 113I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
ðN: Mỗi tổng , trong ñó là các số thực cho trước
ñược gọi là một tổ hợp tuyến tính của các vectơCác số ñược gọi là hệ số của tổ hợp tuyến tính ñó
ðịnh lý: Tập hợp tất cả các tổ hợp tuyến tính của các vectơ n chiều
cho trước là một không gian con của không gian
1 2 m