- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình.. - Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng.. - Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ.. 2 Kỹ năng : - B
Trang 1PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
§3: Phép đối xứng trục
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép đối xứng trục
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy
- Xác định được trục đối xứng của một hình
3) Tư duy : - Hiểu phép đối xứng trục Chuyển bài toán có ndung thực
tiễn sang bài toán hh để giải
- Hiểu được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Hiểu được trục đối xứng của một hình và hình có trục đối xứng
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
Trang 2- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhĩm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Cho biết kn đường trung
trực của đoạn thẳng ? VD
?
-Cho T A vr( ) = A' với
( 2;1)
A − vr=(2; 3 − ) Tìm
( 'A; 'A)
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-Khái niệm phép
biến hình ?
-KN phép đối xứng
trục ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : Đd
Trang 3-Chỉnh sữa hồn
thiện
-VD1 sgk
-HĐ1 sgk ?
-Nhận xét : (sgk)
-Ghi nhận kiến thức
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
M =Đ d M ⇔M Muuuuuur= −M Muuuuuur
d
M
M'
Hoạt động 3 : Biểu thức toạ độ
-Xây dựng như sgk
-Cho hệ trục Oxy
với M x y( ; ) gọi
( ) ( )
thì dự vào hình ta
được ?
-HĐ3 (sgk) ?
-HĐ4 (sgk) ?
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2) Biểu thức toạ độ : (sgk)
a) Ox d≡ : = −x y''=x y
x
y
d
M(x ; y)
M'(x' ; y')
a) Oy d≡ : '
'
= −
=
Trang 4y d
x
Mo
O
M(x ; y) M'(x' ; y')
Hoạt động 4 : Tính chất
- Tính chất như sgk
-HĐ5 sgk ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
3) Tính chất : (sgk)
Tính chất 1 :
Tính chất 2 :
Hoạt động 5 : Trục đối xứng của một hình
-Định nghĩa như sgk
-Cho ví dụ ?
-Xem sgk, trả lời -Nhận xét
4) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa
Trang 5-VD sgk ?
-HĐ6 sgk ? -Ghi nhận kiến thức
:(sgk)
Ví dụ :(sgk)
Cuûng coá :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1 /sgk/11 ?
HD : A' 1; 2 ; ' 3; 1( ) (B − ) Đường thẳng A’B’ có pt
3 2 7 0
−
Câu 3: BT2 /sgk/11 ?
HD : Cách 1 : Lấy A( ) (0; 2 ;B − − ∈ 1; 1) d Qua phép đ/x trục Oy ta được :
( ) ( )
' 0; 2 ; ' 1; 1
A B − Đường thẳng d’ có pt 2 3 2 0
hay x y
−
−
Cách 2 : Gọi M x y'( '; ') là ảnh M x y( ; )qua phép đ/x trục Oy Khi
đó x’ = -x và y’ = y ta có :
M∈ ⇔d x y− + = ⇔ − − + = ⇔x y M ∈d có phương trình
3x y+ − = 2 0
Câu 4: BT3 /sgk/11 ?
HD : các chữ cái có hình đối xứng trục : V, I, E, T, A, M, W, O
Dặn dò : Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM”
Rút kinh nghiệm:
………
………
………