1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 1 bài 6: Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau

5 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tính chất phép dời hình.. - Hai hình bằng nhau.. 2 Kỹ năng : - Biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình.. - Tìm ảnh phép dời hình

Trang 1

CHƯƠNG I:

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG

§6: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

 I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :

1) Kiến thức :

- Phép dời hình , phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay

- Tính chất phép dời hình

- Hai hình bằng nhau

2) Kỹ năng :

- Biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình

- Tìm ảnh phép dời hình

3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép dời hình

- Hiểu được thế nào là hai hình bằng nhau

4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động

trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

Trang 2

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp dạy học :

- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở

- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Cho Oxy có A(-3,2 ) ,

A’(2,3) Chứng minh

rằng A’ là ảnh A qua

phép quay tâm O góc

-900 ?

-Tính : OA OA OA OA    ; '; '

-Lên bảng trả lời

-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét

Hoạt động 2 : Khái niệm về phép dời hình

-Tính chất chung các

phép đã học?

-Trả lời, nhận xét, ghi nhận

1 Khái niệm về phép dời hình :

Trang 3

-Định nghĩa như sgk

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Các phép đã học phải là

phép dời hình không ?

-Thực hiện liên tiếp hai

phép dời hình có kq ntn ?

-VD1 sgk ?

-HĐ1 sgk ?

-VD2 sgk ?

-ĐN sgk

-Trả lời, nhận xét, ghi nhận

-Xem VD , nhận xét, ghi nhận

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

Định nghĩa : (sgk)

Nhận xét : (sgk)

VD1 : (sgk)

VD2 : (sgk)

Hoạt động 3 : Tính chất

-Tương tự các phép đã

học

-Trình bày như sgk

-HĐ2 (sgk) ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức

2) Tính chất :(sgk)

Chú ý : (sgk)

Trang 4

-HĐ3 (sgk) ?

-Chú ý như sgk

-VD3 sgk ?

-HĐ4 (sgk) ?

-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận

VD3 : (sgk)

Hoạt động 4 : Khái niệm hai hình bằng nhau

-Quan sát hình sgk

-Định nghĩa như sgk

-VD4 sgk ?

-HĐ5 (sgk) ?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Xem VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

-HĐ5 sgk

3) Khái niệm hai hình bằng nhau :

Định nghĩa : (sgk)

Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Trang 5

HD : a) OA                3; 2               OA' 2;3                             OA OA ' 0   OA OA; '  90 0

Mặt khác : OA OA '  13

Các trường hợp khác tương tự

b) A12; 3 ,   B15; 4 ,   C13; 1  

Câu 3: BT2/SGK/ 24 :

HD : Gọi G là trung điểm OF Phép đối xứng qua đường thẳng EH biến AEJK thành BEGF

Ohép tịnh tiến theo véctơ EO biến hình BEGF thành FOIC Nên hai hình AEJK và FOIC bằng nhau

Câu 4: BT3/SGK/ 24 :

HD : Gọi phép dời hình đó là F Do F biến AB, BC thành A’B’, B’C’

nên biến các trung điểm M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thành các trung

điểm M’, N’ của A’B’, B’C’ Vậy F biến trung tuyến AM, CN của ABC tương ứng thứ tự thành các trung tuyến A’M’, C’N’ của A B C' ' ' Từ đó suy ra F biến trọng tâm G của ABC là giao của AM, CN thành trọng tâm G’ của A B C' ' ' là giao của A’M’, C’N’

Dặn dò : Xem bài và BT đã giải

Xem trước bài soạn bài “PHÉP VỊ TỰ”

Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 28/12/2017, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w