Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶTPHẲNG Bài 6: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU I.. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép q
Trang 1Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT
PHẲNG Bài 6: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
dời hình
2.Kĩ năng:
3.Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Trang 2II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5').
H Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất
Đ Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép dời hình
Trang 3'
Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm phép dời hình
H1 Nêu những PDH đã
biết?
H2 Cho đoạn thẳng AB,
điểm O và vectơ v Lấy
đối xứng AB qua O được
AB Tịnh tiến AB theo
v được A"B" Hãy so sánh
AB, AB và A"B"?
Hướng dẫn HS rút ra
nhận xét
H3 Tìm ảnh của các điểm
A, B, O qua phép quay
tâm O góc 900?
H4 Tìm ảnh của các điểm
B, C, O qua phép đối xứng
trục BD?
là những phép dời hình
Đ2 AB = AB = A"B"
v
A”
B”
O
Đ3 Q(O,900): A B, B
C,
I Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: Phép dời
hình là PBH bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
Nhận xét:
– Các phép T v, Đd, ĐO, Q(O,) đều là những phép dời hình.
– PBH có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình.
VD1: Cho hình vuông
ABCD tâm O Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua PDH có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép đối xứng qua đường
Trang 4Đ4 ĐBD: B B, C A,
C D
O
thẳng BD
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất phép dời hình
15
'
GV hướng dẫn HS
chứng minh tính chất 1)
H1 Nêu điều kiện để B
nằm giữa hai điểm A và
C?
H2 So sánh AB và AB,
BC và BC, AC và AC?
H3 So sánh AB + BC
và AC?
A’
B’
C’
//
//
/
/
Đ1 B nằm giữa A và C
AB + BC = AC
Đ2 AB = AB, BC =
BC, AC = AC
Đ3 AB + BC = AB +
BC = AC = AC
II Tính chất
Phép dời hình:
1) Biến 3 điểm thẳng hàng
3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
2) Biến đường thẳng đường thẳng, tia tia, đoạn thẳng đoạn thẳng bằng nó.
3) Biến tam giác tam giác bằng nó, góc góc bằng nó.
4) Biến đường tròn đường tròn có cùng bán
Trang 5 Gọi A, B lần lượt là
ảnh của A, B qua PDH F
Chứng minh nếu M là
trung điểm của AB thì M
= F(M) là trung điểm của
AB?
H4 So sánh AM và AM,
BM và BM, AB và
AB?
H5 Nêu điều kiện để M
là trung điểm của AB?
H6 Tìm ảnh của OAB
qua phép quay tâm O góc
600?
Đ4 AM = AM, BM =
BM, AB = AB
Đ5 M ở giữa A, B và
AM + MB = AB
A B
E
F O
Đ6 Q(O,600): OAB
OBC
Đ7 T OE : OBC EOD
kính.
Chú ý:
a) Nếu PDH biến ABC
ABC thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của
ABC.
b) Phép dời hình biến đa giác n cạnh đa giác n cạnh, đỉnh đỉnh, cạnh
cạnh.
VD2: Cho hình lục giác
đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của OAB qua PDH
có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 600 và phép tịnh tiến theo vectơ OE
Trang 6H7 Tìm ảnh của OBC
qua phép tịnh tiến theo
vectơ OE ?
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình bằng nhau
7'
GV giới thiệu khái niệm
hai hình bằng nhau
H1 Nhận xét mối qua hệ
giữa các điểm A và C, B
xứng nhau qua I
C D
I
III Khái niệm hai hình bằng nhau
Định nghĩa: Hai hình đgl
bằng nhau nếu có một PDH biến hình này thành hình kia.
VD3: Cho hình chữ nhật
ABCD Gọi I là giao điểm của AC và BD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của
AD và BC Chứng minh các hình thang AEIB và CFID bằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
3'
Nhấn mạnh:
– Thực hiện liên tiếp các
phép dời hình cũng là
phép dời hình
Trang 7– Khái niệm hai hình bằng
nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: