Kĩ năng.: Rèn kỹ năng tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa Các dạng biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai 3.Thái độ: - Rèn tính tích cực học tập cho HS.. Củng cố.- Ghi nhớ các điều kiện
Trang 1Ngµy gi¶ng:………
Buổi 1 - ĐIỀU KIỆN ĐỂ BIỂU THỨC CÓ NGHĨA I.Mơc tiªu.
1.KiÕn thøc.- Củng cố các kiến thức về căn bậc hai
2 Kĩ năng.: Rèn kỹ năng tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa (Các dạng biểu thức: Phân thức, căn thức bậc hai)
3.Thái độ: - Rèn tính tích cực học tập cho HS
II.Chuẩn bị.
1 GV: Máy tính bỏ túi
2 HS: Ôn lại cách tìm điều kiện xác định của phân thức đã học ở lớp 8
III.Tiến trình tổ chức dạy học.
1.Ổn định tổ chức 9D:
2.Kiểm tra bài cũ
- Nêu điều kiện để biểu thức B A có nghĩa? Điều kiện để biểu thức A có nghĩa?
3.Bài mới
- GV chốt lại nội dung đã kiểm tra bài cũ
- GV: Theo em biểu thức A B có nghĩa khi
nào?
- HS: Trả lời
- GV: Ghi bài tập 1 lên bảng
- HS: Ghi vào vở
- GV: Hướng dẫn HS làm bài 1
- HS: Tìm điều kiện theo hướng dẫn của
GV
- GV: Ghi bài tập 2 lên bảng
- HS: Ghi vào vở
II Bài tập.
Bài tập 1: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
x
Kết quả:
a) x 3 b) x 2 và x -2 c) x 2 và x
-3
Bài tập 2: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
a) x 2
Trang 2- GV: x 2 có nghĩa khi nào? Từ đó tìm
- HS: Khi 2 nhân tử cùng dấu
- GV: Hướng dẫn giải bất PT tích
- HS: Giải phương trình theo hướng dẫn của
GV
- GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
câu c
- HS: Đứng tại chỗ trả lời
- GV: Ghi bài tập 3 lên bảng
- HS: Ghi vào vở
x x
Giải
a) x 2 có nghĩa x – 2 ≥ 0 x ≥ 2b) 4 x2 = ( 2 x)( 2 x) có nghĩa (2-x)(2+x) ≥ 0
0 2
x x
0 2
x x
x x
x x
(loại)
-2 ≤ x ≤ 2c) 2 4 4
x
x = ( x 2 ) 2 có nghĩa với x (Vì (x-2)2 ≥ 0 với x)
Bài tập 3: Tìm điều kiện của x để các biểu
thức sau có nghĩa:
Kết quả:
a) x > 1 b) -1 < x < 1 c) x ≠ 2
4 Củng cố.- Ghi nhớ các điều kiện để các dạng biểu thức (phân thức, căn thức bậc 2) có nghĩa
5 Hướng dẫn về nhà Làm các BT sau:
Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa:
4
x Ngµy gi¶ng:………
Buỉi 2:c¸c d¹ng to¸n c¬ b¶n vỊ c¨n bËc hai
Trang 3– căn bậc ba
I Mục tiêu
1.Kiến thức.: - Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phơng, khai căn bậc ba
2.Kĩ năng.: - HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các bài tập dạng: tính toán, rút gọn, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện xác định của biểu thức, tìm x, chứng minh,
- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số
3.Thái độ: - Rèn ý thức tự giác, tích cực học tập cho HS
- GV: Hãy nêu các công thức biến đổi căn thức
bậc hai (chú ý điều kiện)
Û ớù
= ùùợ
0; 0 0; 0
Trang 4
3 3
- GV hớng dẫn HS giải mẫu sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải các câu còn lại
- HS1 làm câu c
- HS2 làm câu d
- HS3 làm câu e
- GV: Ghi bài 2 lên bảng
- HS: Ghi đề bài vào vở
- GV yêu cầu HS nêu các quy tắc biến đổi để
giải bài toán
- HS sử dụng quy tắc đa 1 thừa số ra ngoài dấu
- GV yêu cầu HS nêu các quy tắc biến đổi cần
vận dụng để giải bài tập
= 3 - 2 + 2 -1 = 3 - 1 b) = 2 2 2 1 + + = ( )2
2 1 +
= 2 1 + = 2 1 + (vì 2 > 1) c) = 4 2 3 - =
3- 2 3+ =1 3- 1 = 3- 1(vì 3>1)
d) = 3 - 7 + - 5 2 7 =
= 3 - 7 + 2 7 - 5 = 7 - 2 e) = 9 2.3 3 3 + + + 9 2.3 3 3 - +
= ( )2 ( )2
3 + 3 + 3 - 3
= 3 + 3+ 3 - 3 = 6Bài 2 :
b) = 3 3
c) = -10 5
d) = 36
Trang 5- HS sử dụng quy tắc khử mẫu và trục căn thức
ở mẫu để làm
- GV: Hớng dẫn HS rút gọn
- HS: Rút gọn theo hớng dẫn của GV
e) = 4 3 - 2Bài 3:
c) = 4 3 - 1d) = 2 35
e) = 1 f) = 14.Củng cố
- GV hệ thống lại cho HS các cách biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.5.H ớng dẫn về nhà
- Naộm vửừng caực kieỏn thửực cử baỷn veà caờn baọc 2, baọc 3
- Laứm caực baứi taọp ụỷ SGK
3.Thái độ: - Rèn tính tích cực trong học tập cho HS
Trang 6Hoạt động 1: Quy tắc khai phơng
một tích.
- GV: Nêu qui tắc khai phơng một tích?
- HS: Muốn khai phơng một tích các thừa số
không âm ta có thể khai phơng từng thừa số rồi
nhân các kết quả lại với nhau
- GV: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai?
- HS: Muốn nhân các căn bậc hai của các số
không âm ta có thể nhân các số dới dấu căn rồi
Bài tập 1: áp dụng quy tắc khai phơng
= 36.2.2.49 = 6 2 7 = 84
Bài tập 5: Rút gọn các biểu thức :
Trang 7a b = 8a2b (vì a2 0; b0)
2 2( 3 7)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm vững các quy tắc đã học để rút gọn biểu thức chữa căn bậc hai
***
Trang 8Ngày giảng:………
Buổi 4: Liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng I.Mục tiêu.
1.Kiến thức.- HS nắm đợc nội dung và định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng.2.Kĩ năng.: - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: - Rèn tính tích cực trong học tập cho HS
Hoạt động 1: Quy tắc khai phơng
một thơng.
- GV: Nêu quy tắc khai phơng một thơng?
- HS: Đứng tại chỗ nêu quy tắc.
Trang 9Hoạt động2: Quy tắc chia hai căn bậc
2, Quy tắc chia hai căn bậc hai.
3 63 7
y
3 63 7
y
y = 9y2 3y =3y (vì y > 0)
4.Củng cố
- GV hệ thống lại cho HS cách áp dụng quy tắc khai phơng một thơng để rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai
5.H ớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Nắm vững các quy tắc đã học để rút gọn biểu thức chữa căn bậc hai
Trang 10Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số.
- GV: Hãy nêu quy tắc cộng đại số?
- HS:Trả lời:
Bớc 1: Cộng hay trừ từng vế 2 phơng
trình của hệ phơng trình đã cho để đợc
một phơng trình mới
Bớc 2: Dùng pt mới đó thay thế cho một
trong hai phơng trình của hệ (và giữ
nguyên phơng trình kia)
- GV: Hãy tóm tắt cách giải hệ phơng
trình bằng phơng pháp cộng đại số?
- HS: Trả lời:
Bớc 1: Nhân hai vế của mỗi pt với một
số thích hợp (nếu cần) sao cho các hệ số
của một ẩn nào đó trong hai pt của hệ
bằng nhau hoặc đối nhau
Bớc 2: áp dụng qui tắc cộng đại số để
đ-ợc hệ pt mới ,trong đó có một pt mà hệ
1, Quy tắc cộng đại số.
Trang 11số của một trong hai ẩn bằng 0.
Bớc 3: Giải pt một ẩn vừa thu đợc rồi
suy ra nghiệm của hệ đã cho
Trang 12VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt (1 ; 0)
Bµi tËp 5: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
x y
VËy hÖ cã nghiÖm duy nhÊt (-3 ; 4)
Bµi tËp 7: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
6 15 21
21
y x
y x
Trang 134.Củng cố.
- GV hệ thống lại cho HS cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng phápcộng đại số
5.H ớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
- Làm lại các bài tập trong SGK
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách
Trang 14biết theo ẩn và các đại lg đã biết
– Lập hệ phơng trình biểu thị mối quan
- GV: Số cần tìm viết nh thế nào? Số viết
theo thứ tự ngợc lại nh thế nào?
Bài tập 2: Cho một số có hai chữ số Nếu
đổi chỗ hai chữ số của nó thì đợc một số lớn hơn số đã cho là 63 Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99 Tìm số
ợc số 10y + xTheo điều kiện đầu, ta có:
(10y+x)-(10x + y) = 63 hay –9x + 9y = 63Theo điều kiện sau,ta có: (10x + y) + (10y + x) = 99 hay 11x+11y= 99
Bài tập 3: Bảy năm trớc tuổi mẹ bằng
năm lần tuổi con cộng thêm 4 Năm nay tuổi mẹ vừa đúng gấp ba lần tuổi con Hỏi năm nay mỗi ngời bao nhiêu tuổi?
Lời giải
Gọi tuổi của mẹ năm nay là x, tuổi con năm nay là y (x, y Z , x > y >7)
Ta có phơng trình: x = 3yTrớc đây bảy năm tuổi mẹ là : x – 7Trớc đây bảy năm tuổi con là : y- 7Theo đề ta có phơng trình:
Trang 15Bài tập 4: Hôm qua mẹ Lan đi chợ mua
năm quả trứng gà và năm quả trứng vịt hết 10000 đồng Hôm nay mẹ Lan đi chợ
và mua ba quả trứng gà và bảy quả trứngvịt chỉ hết 9600 mà giá trứng vẫn nh cũ Hỏi giá một quả trứng mỗi loại là bao nhiêu?
Vậy giá một quả trứng gà là 1100 đồng.Vậy giá một quả trứng vịt là 900 đồng
Bài tập 5: Hai anh Quang và Hùng
cùng góp vốn kinh doanh Anh Quang góp 15 triêu đồng, Anh Hùng góp 13 triệu đồng Sau một thời gian đợc lãi 7 triệu đồng Lãi đợc chia tỉ lệ với vốn
Trang 16- HS: Trả lời.
- GV: Vậy số tiền lãi của anh Quang và
anh Hùng là bao nhiêu?
- HS: Trả lời
3,25Vậy anh Quang đợc lãi 3750000 đồngVậy anh Hùng đợc lãi 3250000 đồng
Trang 17- GV: Các số 3, 7 thuộc trục hoành
cho ta biết điều gì?
- HS: Biết giá trị của x 3, x 7
- HS: Từ điểm 3 trên trục Oy, dóng
vuông góc với Oy, cắt đồ thị y = x2 tại
3 2,5
7
Ox
Trang 18Ox
54321M
4
-4-3-23
y
x
5432
Trang 19- GV: Muốn tìm các điểm thuộc parabol
có tung độ y = 8 ta giải phơng trình nào?
O
87
1234-1-2-3-4
M
y
Trang 20M (4 ; 8) , M’ (-4 ; 8).
Bài 2 (SBT/36)
-1 3
3
3
3
- GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hệ trục
tọa độ xỏc định cỏc điểm (-2;12);
(-1;3); (0;0); (1;3); (2;12)
- HS: Lên bảng thực hiện
- GV: Cho HS làm bài 4 SBT/36
- HS: Đọc đề bài
- GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng tính các
giá trị tơng ứng
- HS: Lên bảng tính
- GV: Hàm số nghịch biến khi nào?
Đồng biến khi nào?
- HS: Trả lời
- GV: Cho HS làm bài 7 (SBT/37)
- HS: Đọc đề bài
- GV: Để biết một điểm cú thuộc đồ
thị hay khụng ta phải làm như thế nào ?
- HS: Thay x, y vào đồ thị
- GV: Gọi ba HS lờn bảng xỏc định cỏc
điểm A,B,C cú thuộc đồ thị hay khụng
- HS: Lên bảng thực hiện
- GV: Cho HS làm bài 8 (SBT/38)
- HS: Đọc đề bài
- HS: Trả lời
- GV: Hớng dẫn HS làm câu a
y 12
3
-2 -1 - 1
3 1 3 1 2
Bài 4 (SBT/36)
a, p(x) = -1,5x2
P(1) = -1,5 P(2) = -6 P(3) = -13,5 P(1) > p(2) > p(3)
b, p(-3) < p(-2) < p(-1)
c, Hàm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Bài 7 (SBT/37)
Cho hàm số y = 0,1x2
A(3;0,9) thuộc đồ thị y = 0,1x2 vỡ:
0,9 = 0,1.32
B(-5 ; 2,5) thuộc đồ thị hàm số y = 0,1x2
vỡ 2,5 = 0,1.(-5)2
C(-10;1) khụng thuộc đồ thị hàm số
y = 0,1x2 vỡ 10,1.(-10)2
B i8 (SBT/38).ài8 (SBT/38)
x
Trang 21x = -2; y = 3 vào hàm số y = ax2 ta cú:
3 = a (-2)2
3 = 4a
a = 3/44.Củng cố (3 phút)
- GV hệ thống lại cho HS cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) và cách ớc lợng toạ
Trang 221 GV: B¶ng phô, m¸y tÝnh bá tói.
x54x5
Trang 23- GV: VËy ph¬ng tr×nh cã bao nhiªu
Trang 24
<0Vậy phương trình vô nghiệm d) -3x2 +2x+8=0
x x
’= 49 – (-3).(-8) = 25
=> '=5Phương trình có hai nghiệm
’= 4-(-7).(-3) = -17 <0Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 252(1 2) 2 2 2 0 ' (1 2) (2 2) ' 1 0
2 2 2
x x
TiÕt 8
ph¬ng tr×nh quy vÒ ph¬ng tr×nh bËc hai I.Môc tiªu.
Trang 262 2
Trang 27- Gọi hai HS lên bảng làm.
- Theo dõi, giúp đỡ HS dưới lớp làm
bài
- Cho HS nhận xét
- Chốt lại kiến thức
- Cho HS làm bài tập 47 SBT
- Cho hai HS lên bảng làm câu a
và b
HD: câu a: Đặt nhân tử chung
Câu b: Nhóm các hạng tử
- Theo dõi hướng dẫn cho HS dưới
lớp
- Cho HS nhận xét
- Nhận xét
- Cho HS làm tiếp bài tập 48 a
- Yêu cầu một HS lên bảng làm
- Theo dõi hướng dẫn cho HS yếu
Trang 28a) x4 – 8x2 – 9 = 0 Đặt x2 = t (t 0)
PT trở thành t2 – 8t – 9 = 0
=> t1 = -1 (loại), t2 = 9
t1 = 9 thỡ x2 = 9 => x =3Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm x1 = 3,
x2 = -3 4.Củng cố
- GV hệ thống lại cho HS cách giải một số dạng phơng trình quy về phơng trình bậchai
5.H ớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 38 a,b,c,d,e,f ; 39 a,b ; 40 (SGK/56,57)
- Ghi nhớ thực hiện các chú ý khi giải phơng trình quy về phơng trình bậc hai khi
đặt ẩn phụ cần chú ý đến điều kiện của ẩn phụ: Với phơng trình chứa ẩn ở mẫu phải
đặt điều kiện cho tất cả các mẫu khác 0, khi nhận nghiệm phải đối chiếu điều kiện
_*** _