1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 12

531 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 531
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24Câu 24Đề bài Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào v

Trang 1

Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm

Phạm Hữu An

Ngày 9 tháng 12 năm 2017

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 1 / 54

Trang 2

Lời nói đầu

Vì tác giả đang tập làm slide thuyết trình nên đã kéo dài dòng file giải gửi đến các bạn đọc nên

để cho thuận tiện các bạn sử dụngBookmarkđể tìm đến câu các bạn muốn và bấm vào Giải đềthi học kì toán 12Chuyên Sư Phạmđề về trang đề tiên And F5 để tận hưởng slide

Trang 5

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 6

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 7

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 8

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 9

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 10

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 11

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 12

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 13

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 14

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 15

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 16

Câu 1Câu 1

Đề bài

Cho hình nón đỉnh S có đường cao bằng 6cm, bán kính đáy bằng 10cm Trên đường tròn đáy lấy

2 điểm A, B sao cho AB = 12cm Diện tích tam giác SAB bằng:

Trang 17

Câu 2Câu 2

Trang 18

Câu 2Câu 2

Trang 19

Câu 2Câu 2

Trang 20

Câu 2Câu 2

Trang 21

Câu 2Câu 2

Trang 22

Câu 2Câu 2

Trang 23

Câu 2Câu 2

Trang 24

Câu 2Câu 2

Trang 25

Câu 2Câu 2

Trang 26

Câu 2Câu 2

Trang 27

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Trang 28

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Giải

log454 = 1log2 2.33 = 1(1 + 3a )

Chọn đáp ánA

Trang 29

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Trang 30

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Giải

log454 = 1log2 2.33 = 1(1 + 3a )

Chọn đáp ánA

Trang 31

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Trang 32

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Giải

log454 = 1log2 2.33 = 1(1 + 3a )

Chọn đáp ánA

Trang 33

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Trang 34

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Giải

log454 = 1log2 2.33 = 1(1 + 3a )

Chọn đáp ánA

Trang 35

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Trang 36

Câu 3Câu 3

Đề bài

Cho log23 = a Hãy tính log454 theo a

A 12(1 + 3a) B 12(1 + 6a) C 12(1 + 12a) D 2 (1 + 6a)

Giải

log454 = 1log2 2.33 = 1(1 + 3a )

Chọn đáp ánA

Trang 37

Câu 4Câu 4

Trang 38

Câu 4Câu 4

Trang 39

Câu 4Câu 4

Trang 40

Câu 4Câu 4

Trang 41

Câu 4Câu 4

Trang 42

Câu 4Câu 4

Trang 43

Câu 4Câu 4

Trang 44

Câu 4Câu 4

Trang 45

Câu 4Câu 4

Trang 46

Câu 4Câu 4

Trang 47

Câu 5Câu 5

Trang 48

Câu 5Câu 5

Trang 49

Câu 5Câu 5

Trang 50

Câu 5Câu 5

Trang 51

Câu 5Câu 5

Trang 52

Câu 5Câu 5

Trang 53

Câu 5Câu 5

Trang 54

Câu 5Câu 5

Trang 55

Câu 5Câu 5

Trang 56

Câu 5Câu 5

Trang 57

Câu 5Câu 5

Trang 58

Câu 6Câu 6

Trang 59

Câu 6Câu 6

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 10 / 54

Trang 60

Câu 6Câu 6

Trang 61

Câu 6Câu 6

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 10 / 54

Trang 62

Câu 6Câu 6

Trang 63

Câu 6Câu 6

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 10 / 54

Trang 64

Câu 6Câu 6

Trang 65

Câu 6Câu 6

Trang 66

Câu 6Câu 6

Trang 67

Câu 6Câu 6

Trang 68

Câu 7Câu 7

Trang 69

Câu 7Câu 7

Trang 70

Câu 7Câu 7

Trang 71

Câu 7Câu 7

Trang 72

Câu 7Câu 7

Trang 73

Câu 7Câu 7

Trang 74

Câu 7Câu 7

Trang 75

Câu 7Câu 7

Trang 76

Câu 7Câu 7

Trang 77

Câu 7Câu 7

Trang 78

Câu 8Câu 8

Trang 79

Câu 8Câu 8

Trang 80

Câu 8Câu 8

Trang 81

Câu 8Câu 8

Trang 82

Câu 8Câu 8

Trang 83

Câu 8Câu 8

Trang 84

Câu 8Câu 8

Trang 85

Câu 8Câu 8

Trang 86

Câu 8Câu 8

Trang 87

Câu 8Câu 8

Trang 88

Câu 8Câu 8

Trang 89

Câu 8Câu 8

Trang 90

Câu 9Câu 9

Trang 91

Câu 9Câu 9

Trang 92

Câu 9Câu 9

Trang 93

Câu 9Câu 9

Trang 94

Câu 9Câu 9

Trang 95

Câu 9Câu 9

Trang 96

Câu 9Câu 9

Trang 97

Câu 9Câu 9

Trang 98

Câu 9Câu 9

Trang 99

Câu 9Câu 9

Trang 100

Câu 9Câu 9

Trang 101

Câu 9Câu 9

Trang 102

Câu 10Câu 10

Trang 103

Câu 10Câu 10

Trang 104

Câu 10Câu 10

Trang 105

Câu 10Câu 10

Trang 106

Câu 10Câu 10

Trang 107

Câu 10Câu 10

Trang 108

Câu 10Câu 10

Trang 109

Câu 10Câu 10

Trang 110

Câu 10Câu 10

Trang 111

Câu 10Câu 10

Trang 112

Câu 11Câu 11

Trang 113

Câu 11Câu 11

Trang 114

Câu 11Câu 11

Trang 115

Câu 11Câu 11

Trang 116

Câu 11Câu 11

Trang 117

Câu 11Câu 11

Trang 118

Câu 11Câu 11

Trang 119

Câu 11Câu 11

Trang 120

Câu 11Câu 11

Trang 121

Câu 11Câu 11

Trang 122

Câu 11Câu 11

Trang 123

Câu 12Câu 12

Trang 124

Câu 12Câu 12

Trang 125

Câu 12Câu 12

Trang 126

Câu 12Câu 12

Trang 127

Câu 12Câu 12

Trang 128

Câu 12Câu 12

Trang 129

Câu 12Câu 12

Trang 130

Câu 12Câu 12

Trang 131

Câu 12Câu 12

Trang 132

Câu 12Câu 12

Trang 133

Câu 13Câu 13

Trang 134

Câu 13Câu 13

Trang 135

Câu 13Câu 13

Trang 136

Câu 13Câu 13

Trang 137

Câu 13Câu 13

Trang 138

Câu 13Câu 13

Trang 139

Câu 13Câu 13

Trang 140

Câu 13Câu 13

Trang 141

Câu 13Câu 13

Trang 142

Câu 13Câu 13

Trang 143

Câu 14Câu 14

Trang 144

Câu 14Câu 14

Trang 145

Câu 14Câu 14

Trang 146

Câu 14Câu 14

Trang 147

Câu 14Câu 14

Trang 148

Câu 14Câu 14

Trang 149

Câu 14Câu 14

Trang 150

Câu 14Câu 14

Trang 151

Câu 14Câu 14

Trang 152

Câu 15Câu 15

Trang 153

Câu 15Câu 15

Trang 154

Câu 15Câu 15

Trang 155

Câu 15Câu 15

Trang 156

Câu 15Câu 15

Trang 157

Câu 15Câu 15

Trang 158

Câu 15Câu 15

Trang 159

Câu 15Câu 15

Trang 160

Câu 15Câu 15

Trang 161

Câu 15Câu 15

Trang 162

Câu 15Câu 15

Trang 163

Câu 15Câu 15

Trang 164

Câu 16Câu 16

Trang 165

Câu 16Câu 16

Trang 166

Câu 16Câu 16

Trang 167

Câu 16Câu 16

Trang 168

Câu 16Câu 16

Trang 169

Câu 16Câu 16

Trang 170

Câu 16Câu 16

Trang 171

Câu 16Câu 16

Trang 172

Câu 16Câu 16

Trang 173

Câu 16Câu 16

Trang 174

Câu 16Câu 16

Trang 175

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 21 / 54

Trang 176

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Trang 177

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 21 / 54

Trang 178

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Trang 179

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 21 / 54

Trang 180

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Trang 181

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 21 / 54

Trang 182

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Trang 183

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 21 / 54

Trang 184

Câu 17Câu 17

√ 2 4abc

12abc.Chọn đáp ánB

Trang 185

Câu 18Câu 18

Trang 186

Câu 18Câu 18

Trang 187

Câu 18Câu 18

Trang 188

Câu 18Câu 18

Trang 189

Câu 18Câu 18

Trang 190

Câu 18Câu 18

Trang 191

Câu 18Câu 18

Trang 192

Câu 18Câu 18

Trang 193

Câu 18Câu 18

Trang 194

Câu 18Câu 18

Trang 195

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 196

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Trang 197

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 198

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Trang 199

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 200

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Trang 201

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 202

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Trang 203

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 204

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Trang 205

Câu 19Câu 19

y = 2 sin2− cos x + 1 = 3 − 2 cos2x − cos x ≥ 0∀x

Dấu bằng xảy ra khi x =π2+ kπ; k ∈ R ⇒ m = 0

Chọn đáp ánD

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 23 / 54

Trang 206

Câu 20Câu 20

Trang 207

Câu 20Câu 20

Trang 208

Câu 20Câu 20

Trang 209

Câu 20Câu 20

Trang 210

Câu 20Câu 20

Trang 211

Câu 20Câu 20

Trang 212

Câu 20Câu 20

Trang 213

Câu 20Câu 20

Trang 214

Câu 20Câu 20

Trang 215

Câu 21Câu 21

Trang 216

Câu 21Câu 21

Trang 217

Câu 21Câu 21

Trang 218

Câu 21Câu 21

Trang 219

Câu 21Câu 21

Trang 220

Câu 21Câu 21

Trang 221

Câu 21Câu 21

Trang 222

Câu 21Câu 21

Trang 223

Câu 22Câu 22

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 26 / 54

Trang 224

Câu 22Câu 22

Trang 225

Câu 22Câu 22

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 26 / 54

Trang 226

Câu 22Câu 22

Trang 227

Câu 22Câu 22

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 26 / 54

Trang 228

Câu 22Câu 22

Trang 229

Câu 22Câu 22

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 26 / 54

Trang 230

Câu 22Câu 22

Trang 231

Câu 22Câu 22

Phạm Hữu An Giải đề thi học kì toán 12 - Chuyên Sư Phạm Ngày 9 tháng 12 năm 2017 26 / 54

Trang 232

Câu 22Câu 22

Trang 233

Câu 23Câu 23

Trang 234

Câu 23Câu 23

Trang 235

Câu 23Câu 23

Trang 236

Câu 23Câu 23

Trang 237

Câu 23Câu 23

Trang 238

Câu 23Câu 23

Trang 239

Câu 23Câu 23

Trang 240

Câu 23Câu 23

Trang 241

Câu 23Câu 23

Trang 242

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

A 108 (1 + 0, 0007)10.B 108 (1 + 0, 07)10 C 108.0, 0710 D 108.0, 000710

Giải

Tổng số tiền ông An nhận được là A (1 + r )n= 108 (1 + 0, 0007)10

Chọn đáp ánB

Trang 243

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

Trang 244

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

A 108 (1 + 0, 0007)10.B 108 (1 + 0, 07)10 C 108.0, 0710 D 108.0, 000710

Giải

Tổng số tiền ông An nhận được là A (1 + r )n= 108 (1 + 0, 0007)10

Chọn đáp ánB

Trang 245

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

Trang 246

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

A 108 (1 + 0, 0007)10.B 108 (1 + 0, 07)10 C 108.0, 0710 D 108.0, 000710

Giải

Tổng số tiền ông An nhận được là A (1 + r )n= 108 (1 + 0, 0007)10

Chọn đáp ánB

Trang 247

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

Trang 248

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

A 108 (1 + 0, 0007)10.B 108 (1 + 0, 07)10 C 108.0, 0710 D 108.0, 000710

Giải

Tổng số tiền ông An nhận được là A (1 + r )n= 108 (1 + 0, 0007)10

Chọn đáp ánB

Trang 249

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

Trang 250

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

A 108 (1 + 0, 0007)10.B 108 (1 + 0, 07)10 C 108.0, 0710 D 108.0, 000710

Giải

Tổng số tiền ông An nhận được là A (1 + r )n= 108 (1 + 0, 0007)10

Chọn đáp ánB

Trang 251

Câu 24Câu 24

Đề bài

Ông An gửi số tiền 100 triệu đồng và ngân hàng với lãi suất 7% trên 1 năm, biết rằng nếu khôngrút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Sau thờigian 10 năm nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là(đơn vị là đồng):

Trang 252

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

C Hàm số chỉ có một điểm cực trị D Hàm số không có cực trị

Giải

Dễ thấy y0= 0 có 2 nghiệm phân biệt và đây là hàm đa thức bậc 3 nên

Chọn đáp ánB

Trang 253

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

Trang 254

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

C Hàm số chỉ có một điểm cực trị D Hàm số không có cực trị

Giải

Dễ thấy y0= 0 có 2 nghiệm phân biệt và đây là hàm đa thức bậc 3 nên

Chọn đáp ánB

Trang 255

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

Trang 256

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

C Hàm số chỉ có một điểm cực trị D Hàm số không có cực trị

Giải

Dễ thấy y0= 0 có 2 nghiệm phân biệt và đây là hàm đa thức bậc 3 nên

Chọn đáp ánB

Trang 257

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

Trang 258

Câu 25Câu 25

Đề bài

Cho hàm số y = x3− 3x2+ 2, hãy chọn khẳng đinh đúng:

A Hàm số có đúng ba điểm cực trị B Hà số có đúng hai điểm cực trị

C Hàm số chỉ có một điểm cực trị D Hàm số không có cực trị

Giải

Dễ thấy y0= 0 có 2 nghiệm phân biệt và đây là hàm đa thức bậc 3 nên

Chọn đáp ánB

Ngày đăng: 27/12/2017, 16:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w