Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Điều tra (Đ.8 Luật TCCQĐTHS ) Tiến hành điều tra tất cả các TP, áp dụng mọi biện pháp do BLTTHS quy định để: Tiếp nhận, giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố Tiếp nhận hồ sơ vụ án do cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra chuyển giao Tiến hành điều tra các tội phạm, áp dụng mọi biện pháp do luật định để phát hiện, xác định tội phạm và người thực hiện hành vi phạm tội; lập hồ sơ, đề nghị truy tố Tìm ra nguyên nhân, điều kiện phạm tội và yêu cầu các cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc phục và ngăn ngừa
Trang 1CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
VÀ NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
VÀ NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Trang 2I CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TT
1 Cơ quan tiến hành tố tụng (Đ 34 BLTTHS 2015)
Trang 3a Cơ quan điều tra
Cơ cấu tổ chức
Trang 4Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan Điều tra (Đ.8 Luật TCCQĐTHS )
Trang 5b Viện kiểm sát
VKSND
C P CAO ẤP CAO
Trang 6Nhiệm vụ (Đ 2 BLTTHS)
Trang 7Điều 14, 15,
16, 17 Luật TCVKSND 2014
Điều 18, 19 Luật TCVKSND 2014
Thi hành
án hình sự
Trang 8TAQS TƯ
TAND TỐI CAO
Hội đồng TP TANDTC
Bộ máy giúp việc
Cơ sở ĐT, đồi dưỡng
TAND CẤP TỈNH
TAQS QUÂN KHU và tương đương
TAND CẤP HUYỆN
TAQS KHU VỰC
Uỷ ban thẩm phán
Bộ máy giúp việc
Bộ máy giúp việc
UB Thẩm phán TAQSTƯ
Toà Phúc thẩm TAQSTƯ
Bộ máy giúp việc
UB Thẩm phán
Toà chuyên trách
Bộ máy giúp việc
Bộ máy giúp việc
Toà chuyên trách
Bộ máy giúp việc
Trang 9Nhiệm vụ (Điều 2 Luật TCTAND 2014)
Trang 10Điều 2 Luật TCTAND 2014
Trang 112 Các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra (Đ 35 BLTTHS)
Trang 12II NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ
VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
1 Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
a) Người tiến hành tố tụng
Trang 13NHÓM 1
Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng
CQĐT
Khái niệm
Nhiệm vụ quyền hạn: Đ36 BLTTHS, Đ52 LTCCQĐTHS
Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Đ57
Cán bộ điều tra
Khái niệm
Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Đ59
LTCCQĐTHS Nhiệm vụ, quyền hạn: Đ38 BLTTHS, Đ59 LTCCQĐTHS
Trang 14Viện trưởng, Phó Viện trưởng VKS(Đ62–Đ73 LTCVKS)
Khái niệm
Nhiệm vụ, quyền hạn: Đ41
BLTTHS Tiêu chuẩn bổ nhiệm
Kiểm tra viên
Khái niệm: Đ90 LTCVKS
Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Đ90
LTCVKS
Nhiệm vụ quyền hạn: Đ43 BLTTHS, Đ90 LTCVKS
NHÓM 2
Trang 15- KHÁI NIỆM: Luật TCTAND 2014
-TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM: Luật
TCTAND 2014
-NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN: Đ44, Đ45,
Đ46, Đ47, Đ48 BLTTHS, Luật TCTAND 2014
THẨM PHÁN
Trang 16b) Người được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều
tra (Khoản 2 Đ 35 BLTTHS)
Trang 172 Việc thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng
Trang 18Quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến
hành tố tụng (Đ 50 BLTTHS 2015)
Trang 19Thẩm quyền, thủ tục thay đổi người THTT
Tại phiên tòa
Nếu Thẩm phán bị thay đổi là Chánh án thì Chánh án TA cấp trên trực tiếp quyết định
ĐIỀU TRA VIÊN, CÁN BỘ ĐIỀU TRA (Đ
51)
Do Thủ trưởng hoặc Phó thủ trưởng CQĐT quyết định
HÑXX quyết định tạm ngừng phiên tòa
Nếu KSV bị thay đổi là VT VKS thì
VT VKS cấp trên trực tiếp quyết định
Trước khi mở phiên tòa
VT hoặc PVT VKS cùng cấp quyết định
Trang 20III NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Trang 211 Người tham gia tố tụng cĩ quyền và lợi ích pháp lý
trong vụ án
Bị can (Đ.60)
Người bị tạm giữ ( 59) Đ.59)
Người bị giữ trong trường hợp
(Đ.57)
Trang 242 Người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho chủ thể khác
Trang 253 Người tham gia tố tụng góp phần bảo vệ sự thật của vụ án