Chương II :ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG §1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG 4tiết I/ Mục tiêu bài dạy : 1 Kiến thức : - Khái niệm điểm, đường thẳng
Trang 1Chương II :ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
QUAN HỆ SONG SONG
§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (4tiết)
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
- Các tính chất thừa nhận
- Cách xác định mặt phẳng, tìm giao điểm đường thẳng mặt phẳng, giao tuyến
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Tư duy : - Hiểu thế nào là điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không
gian
- Hiểu các tính chất, giao tuyến hai mặt phẳng
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động
trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
Trang 2- Nhĩm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Khái niệm mở đầu
-Hình học khơng gian? Các
đối tượng cơ bản của hình
học khơng gian? Vẽ hình
biểu diễn của hình khơng
gian?
-Hình ảnh của mặt phẳng
trong thực tế ?
Q
(Q) hay mp(Q)
-Điểm thuộc mặt phẳng,
khơng thuộc mặt phẳng
-Hình biểu diễn hình lập
phương , hình chĩp tam giác
trong khơng gian
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
a
P
A
Các hình biểu diễn của hình lập phương
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hồn thiện -Ghi nhận kiến thức
I/ Khái niệm mở đầu : 1) Mặt phẳng : (sgk)
Ký hiệu : (P) hay mp(P)
P
2) Điểm thuộc mặt phẳng :
(sgk)
A P B P
3) Hình biểu diễn của một hình trong khơng gian :
(sgk)
Trang 3-HĐ1 (sgk) ?
Quy tắc vẽ hình : (sgk)
Hoạt động 2 : Các tính chất thừa nhận
-Trình bày như sgk
-Có bao nhiêu đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt ?
-T/c 2 cách xác định mặt
phẳng
-Nếu một đường thẳng có
hai điểm phân biệt thuôc mp
thì các điểm còn lại ntn ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
A
C
II/ Các tính chất thừa nhận :
1) Tính chất 1 : (sgk)
2) Tính chất 2 : (sgk)
C mp(ABC)
3) Tính chất 3 : (sgk)
Trang 4-HĐ2 (sgk) ?
-HĐ3 (sgk) ?
-Có tồn tại bốn điểm không
cùng thuộc mp ?
-Nếu hai mặt phẳng phân
biệt có một điểm chung thì
chúng có còn diểm chung
khác không ? VD thực tế ?
-HĐ4 (sgk) ?
-HĐ5 (sgk) ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
S
D A
I P
a
C
4) Tính chất 4 : (sgk)
5) Tính chất 5 : (sgk)
a C D
6) Tính chất 6 : (sgk)
Hoạt động 3 : Cách xác định một mặt phẳng
-Cách xác định mặt phẳng ? -Xem sgk III/ Cách xác định một mp :
1) Ba cách xác định mp :
Trang 5-VD1 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Cách tìm giao tuyến hai
mp ?
-VD2 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Tìm điểm cố định ?
-VD3 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Ba điểm ntn là thẳng hàng ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
C
a
A C B
a b A C B
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
(sgk)
+Qua ba điểm không thẳng hàng
+Qua hai đường thẳng cắt nhau
+Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường
2) Một số ví dụ : (sgk) VD1 : (sgk)
VD2 : (sgk)
VD3 : (sgk)
A
B
E
D C
N M
Hoạt động 4 : Ví dụ 4
Trang 6-VD4 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Làm ntn tìm được giao điểm
đường thẳng và mp ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
VD4 : (sgk)
A
B
C
D K
J G
L
Nhận xét : (sgk)
Hoạt động 5 : Hình chóp và tứ diện
-VD5 sgk ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Đọc VD5 sgk -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
IV/ Hình chóp và tứ diện :
(sgk)
Chú ý : (sgk)
VD5 : (sgk)
Trang 7D
S
P
N M
K
E
F
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách xác định mặt phẳng ? Cách tìm giao tuyến hai mặt phẳng ? Câu 3: Cách t/c ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT10/SGK/53,54 1/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường thẳng ?
2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?