1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 2 bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

5 309 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu các đối tượng cơ bản của hình học không gian 10 '  GV cho HS mô tả các đối tượng điểm, đư

Trang 1

Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

QUAN HỆ SONG SONG Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

gian thông qua hình ảnh của chúng trong thực tế

thẳng với mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

2.Kĩ năng:

gian đơn giản

hộp: tìm giao tuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3.Thái độ:

Trang 2

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

2.Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không

gian

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3').

H Cho hình lập phương ABCD.ABCD Hãy chỉ ra một số mặt

phẳng?

Đ (ABCD), (ABBA), …

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các đối tượng cơ bản của hình học không gian

10

'

 GV cho HS mô tả các

đối tượng điểm, đường

thẳng, mặt phẳng

+ Điểm: hạt cát, dấu chấm,

+ Đường thẳng: sợi dây

I Khái niệm mở đầu

 Điểm: A, B, C, …

 Đường thẳng: a, b, d, …

Trang 3

 GV giới thiệu cách biểu

diễn mặt phẳng

 Chú ý: Đường thẳng dài

vô tận Mặt phẳng rộng vô

hạn

căng thẳng, …

+ Mặt phẳng: mặt bảng, mặt bàn, …

B

A

1 Mặt phẳng:(P),(Q),

(), ()

2 Điểm thuộc mặt phẳng:

A  (), A  ()

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số qui tắc vẽ hình biểu diễn của hình không gian

10

'

 GV giới thiệu một số qui

tắc vẽ hình biểu diễn của

một hình không gian và

minh hoạ qua một số hình

vẽ

 GV hướng dẫn HS vẽ

một số hình không gian

quen thuộc

3 Hình biểu diễn của một hình không gian

 Đường thấy: vẽ nét liền Đường khuất: vẽ nét đứt.

 Hình biểu diễn:

– của đt là đt, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.

– của hai đt song song là hai đt song song, của hai

Trang 4

đt cắt nhau là hai đt cắt nhau.

– phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm và đt.

Hoạt động 3: Tìm hiểu các tính chất thừa nhận

18

'

 GV giới thiệu và minh

hoạ các tính chất thừa

nhận của hình học không

gian

H1 Qua hai điểm phân

biệt có bao nhiêu đường

thẳng ?

 Cho HS tìm thêm VD

ứng dụng các tính chất

 GV giải thích thêm TC5

Nếu hai mp phân biệt có

một điểm chung thì chúng

sẽ có một đt chung đi qua

điểm chung ấy Đường

thẳng chung ấy đgl giao

Đ1 Có một và chỉ một

đường thẳng

 TC1: kẻ đường thẳng TC2: giá ba chân

TC3: kiểm tra độ phẳng của mặt bàn

II Các tính chất thừa nhận

Tính chất 1: Có một và

chỉ một đt đi qua hai điểm phân biệt.

Tính chất 2: Có một và

chỉ một mp đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Tính chất 3: Nếu một đt

có hai điểm phân biệt thuộc một mp thì mọi điểm của đt đều thuộc mp đó.

Tính chất 4: Tồn tại bốn

điểm không cùng thuộc một mp.

Tính chất 5: Nếu hai mp

phân biệt có một điểm chung thì chúng còn có một điểm chung khác nữa.

Tính chất 6: Trên mỗi mp,

các kết quả đã biết trong

Trang 5

tuyến của hai mp.

 Trong mp(P), cho hbh

ABCD Lấy điểm S  (P)

Hãy chỉ ra 1 điểm chung

của 2 mp (SAC) và (SBD)

khác S ?

I

C B

Hoạt động 4: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh:

– Các qui tắc vẽ hình biểu

diễn của hình không gian

– Các tính chất thừa nhận

của hình học không gian

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 26/12/2017, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w