1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương Công nghệ xanh và năng lượng sạch

30 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 65,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ xanh được hiểu như thế nào? Phân tích vai trò của công nghệ xanh trong phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường, những triển vọng phát triển công nghệ xanh ở Việt Nam giai đoạn hiện nay như thế nào?  Khái niệm CNX:Hiện tại chưa có khái niệm chính thứ về công nghệ xanh. Xét về mặt ngôn ngữ, danh từ “công nghệ” (technology) được dùng để chỉ việc áp dụng các kiến thức khoa học vào những mục tiêu thực tiễn trong cuộc sống. Từ đó, “công nghệ xanh” (Green technology) được dùng để chỉ những công nghệ thân thiện với môi trường, bao gồm những phương pháp và vật liệu được cải tiến không ngừng nhằm tạo ra năng lượng và những sản phẩm sạch, không độc hại. Ngoài ra, còn có những định nghĩa về CNX như sau: “Công nghệ sạch là quy trình công nghệ hoặc giải pháp kỹ thuật không gây ô nhiễm môi trường, thải hoặc phát ra ở mức thấp nhất chất gây ô nhiễm môi trường”. (theo Luật bảo vệ Môi trường Việt Nam, 1994, Điều 2, khoản 8). Từ những định nghĩa trên, ta có thể hiểu “công nghệ xanh” hay “công nghệ môi trường”, “công nghệ sạch” là những công nghệ thân thiện với môi trường, được phát minh để hạn chế tối đa những tác động tiêu cực của con người đến đến môi trường. Công nghệ xanh bao gồm hai nội dung chính là giảm thiểu lượng phát thải khí nhà kính và giảm thiểu chất gây ô nhiễm môi trường.

Trang 1

CÔNG NGH XANH Ệ

Câu 1: Công ngh xanh đ ệ ượ c hi u nh th nào? Phân tích vai trò c a công ngh ể ư ế ủ ệ xanh trong phát tri n kinh t và b o v môi tr ể ế ả ệ ườ ng, nh ng tri n v ng phát tri n ữ ể ọ ể công ngh xanh Vi t Nam giai đo n hi n nay nh th nào? ệ ở ệ ạ ệ ư ế

Câu 2: Phân tích nh ng khó khăn trong áp d ng các gi i pháp công ngh xanh ữ ụ ả ệ trong đi u ki n Vi t Nam Đ xu t m t s gi i pháp kh thi đ có th nghiên ề ệ ệ ề ấ ộ ố ả ả ể ể

c u, ng d ng công ngh xanh Vi t Nam ứ ứ ụ ệ ở ệ

Câu 3: Phân tích xu h ướ ng phát tri n công ngh xanh Vi t Nam và trên th gi i ể ệ ở ệ ế ớ Theo anh/ch Vi t Nam c n t p trung phát tri n công ngh xanh trong nh ng ị ệ ầ ậ ể ệ ữ lĩnh v c nào? ự

Câu 4: Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành s nị ề ứ ụ ệ ả

xu t xi măng Vi t Nam, nh ng gi i pháp th c hi n là gì?ấ ở ệ ữ ả ự ệ

Câu 5: Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành s nị ề ứ ụ ệ ả

xu t s t thép Vi t Nam, nh ng gi i pháp th c hi n là gì?ấ ắ ở ệ ữ ả ự ệ

Câu 6: Công ngh ngành x lý ch t th i, x lý môi tr ệ ử ấ ả ử ườ ng Vi t Nam hi n nay có ở ệ ệ

th đóng góp vào n n kinh t xanh nh th nào? Gi i pháp nào đ ng d ng ể ề ế ư ế ả ể ứ ụ nhi u công ngh m i trong ngành này? ề ệ ớ

Câu 7 : Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành ị ề ứ ụ ệ

s n xu t năng l ả ấ ượ ng Vi t Nam, nh ng gi i pháp th c hi n là gì ở ệ ữ ả ự ệ

Trang 2

Câu 1: Công ngh xanh đ ệ ượ c hi u nh th nào? Phân tích vai trò c a công ngh ể ư ế ủ ệ xanh trong phát tri n kinh t và b o v môi tr ể ế ả ệ ườ ng, nh ng tri n v ng phát tri n ữ ể ọ ể công ngh xanh Vi t Nam giai đo n hi n nay nh th nào? ệ ở ệ ạ ệ ư ế

Khái ni m CNX:Hi n t i ch a có khái ni m chính th v công ngh xanh ệ ệ ạ ư ệ ứ ề ệ

- Xét v m t ngôn ng , danh t “công ngh ” (technology) đề ặ ữ ừ ệ ược dùng đ ch vi c ápể ỉ ệ

d ng các ki n th c khoa h c vào nh ng m c tiêu th c ti n trong cu c s ng T đó,ụ ế ứ ọ ữ ụ ự ễ ộ ố ừ

“công ngh xanh” (Green technology) đệ ược dùng đ ch nh ng công ngh thân thi nể ỉ ữ ệ ệ

v i môi trớ ường, bao g m nh ng phồ ữ ương pháp và v t li u đậ ệ ược c i ti n không ng ngả ế ừ

nh m t o ra năng lằ ạ ượng và nh ng s n ph m s ch, không đ c h iữ ả ẩ ạ ộ ạ

- Ngoài ra, còn có nh ng đ nh nghĩa v CNX nh sau: “Công ngh s ch là quy trìnhữ ị ề ư ệ ạcông ngh ho c gi i pháp kỹ thu t không gây ô nhi m môi trệ ặ ả ậ ễ ường, th i ho c phát ra ả ặ ở

m c th p nh t ch t gây ô nhi m môi trứ ấ ấ ấ ễ ường” (theo Lu t b o v Môi trậ ả ệ ường Vi t Nam,ệ

1994, Đi u 2, kho n 8).ề ả

- T nh ng đ nh nghĩa trên, ta có th hi u “công ngh xanh” hay “công ngh môiừ ữ ị ể ể ệ ệ

trường”, “công ngh s ch” là nh ng công ngh thân thi n v i môi trệ ạ ữ ệ ệ ớ ường, được phátminh đ h n ch t i đa nh ng tác đ ng tiêu c c c a con ngể ạ ế ố ữ ộ ự ủ ườ ếi đ n đ n môi trế ường.Công ngh xanh bao g m hai n i dung chính là gi m thi u lệ ồ ộ ả ể ượng phát th i khí nhà kínhả

và gi m thi u ch t gây ô nhi m môi trả ể ấ ễ ường

L i ích c a vi c s d ng CNX v i môi tr ợ ủ ệ ử ụ ớ ườ ng:

+ Không (ít) phát sinh khí CO2, th y ngân, NOx, SOx, …vào MT → gi m BĐKH, nhi mủ ả ễ

đ c th y ngân, m a axit, sộ ủ ư ương khói quang hóa

+ Gi m ho t đ ng khai thác quá m c các ngu n nguyên li u hóa th ch → Gi m tácả ạ ộ ứ ồ ệ ạ ả

đ ng x u đ n môi trộ ấ ế ường đ t, b o t n cho th h tấ ả ồ ế ệ ương lai

+ Các ngu n NL tái t o g n nh là vô t n và vô h i v i MT.ồ ạ ầ ư ậ ạ ớ

+ Vi c áp d ng CNX trong s n xu t h n ch ho c không t o ra ch t th i đ c h i.ệ ụ ả ấ ạ ế ặ ạ ấ ả ộ ạ+ H n ch nguyên li u đ u vào.ạ ế ệ ầ

L i ích c a vi c s d ng CNX v i kinh t : ợ ủ ệ ử ụ ớ ế

+ Giá không ph thu c vào giá c a các ngu n năng lụ ộ ủ ồ ượng truy n th ngề ố

+ Công ngh xanh ngày càng hi n đ i và chi phí v a ph i.ệ ệ ạ ừ ả

+ T o vi c làm m i trong lĩnh v c công nghi p NL xanhạ ệ ớ ự ệ

+ Đ m b o an ninh năng lả ả ượng

+ Phát tri n t i các vùng ngo i ô.ể ạ ạ

B i c nh thích ng v i BĐKH: ố ả ứ ớ

Hi n t i vi c s d ng các ngu n NL truy n th ng nh năng lệ ạ ệ ử ụ ồ ề ố ư ượng hóa th chạđang gây ra nhi u v n đ v ô nhi m môi trề ấ ề ề ễ ường, khí h u c c đoan, hi u ng nhà kínhậ ự ệ ứ

và đ c bi t là BĐKH đang gia tăng trên th gi i Vi c phát tri n các ngành công nghi p,ặ ệ ế ớ ệ ể ệ

s d ng ngu n NL hóa th ch, phát th i ô nhi m do ho t đ ng s ng c a con ngử ụ ồ ạ ả ễ ạ ộ ố ủ ười đangcàng gia tăng đi u này đang góp m t ph n l n đ n vi c tăng cề ộ ầ ớ ế ệ ường c a BĐKH toànủ

c u Vì v y con ngầ ậ ười đang đ a ra các gi i pháp gi m BĐKH và các tác h i c a nó đ nư ả ả ạ ủ ế

đ i s ng c a con ngờ ố ủ ười hi n nay, đ c bi t là tác đ ng đ n các đ i tệ ặ ệ ộ ế ố ượng “d b t nễ ị ổ

thương” do BĐKH, trong đó gi i pháp v ngu n NL s ch là m t gi i pháp tích c c, t tả ề ồ ạ ộ ả ự ố

nh t hi n nay vì nó đ m b o đấ ệ ả ả ược ngu n NL cho s d ng s n xu t mà l i ít gây ôồ ử ụ ả ấ ạnhi m môi trễ ường v a đ m b o gi a phát tri n kinh t và gi m tác đ ng môi trừ ả ả ữ ể ế ả ộ ường,

b o v môi trả ệ ường

Nh ng tri n v ng phát tri n công ngh xanh Vi t Nam giai đo n hi n nay ữ ể ọ ể ệ ở ệ ạ ệ :

Chi n lế ược TTX(tăng trưởng xanh) 2011 đ n 2020, t m nhìn đ n 2030 c a VNế ầ ế ủ

r t đấ ược các nhà tài tr , t ch c khen ng i V i m c tiêu t ng quát là nh m thay đ iợ ổ ứ ợ ớ ụ ổ ằ ổ

Trang 3

mô hình tăng trưởng c a VN thành m t mô hình d a trên vi c phát th i các-bon th p,ủ ộ ự ệ ả ấ

s n xu t và tiêu dùng “xanh” cùng v i tái c c u n n kinh t đ tăng trả ấ ớ ơ ấ ề ế ể ưởng kinh tế

g n k t hi u qu h n v i ti n b và công b ng xã h i và b o v môi trắ ế ệ ả ơ ớ ế ộ ằ ộ ả ệ ường, nh mằ

đ m b o thành công quá trình CNH, HĐH đ t nả ả ấ ước

Nói đ n tri n v ng phát tri n CNX t i VN, thì lĩnh v c đ u tiên ph i nh c đ n làế ể ọ ể ạ ự ầ ả ắ ếlĩnh v c năng lự ượng Các ti m năng phát tri n năng lề ể ượng tái t o tính theoạKwh/m2/năm c a Vi t Nam tủ ệ ương đ i cao nh : Năng lố ư ượng m t tr i 1.300 – 2.200, gióặ ờ

đ t 2.700 – 4.500 t i vùng đ o xa Ti m năng thu đi n nh cho phép xây d ng h nạ ạ ả ề ỷ ệ ỏ ự ơ

600 tr m v i t ng công su t h n 1.300MW, ti m năng năng lạ ớ ổ ấ ơ ề ượng sinh h c, sinh kh iọ ố

t g , ph ph m nông nghi p… lên t i 15 tri u TOE (t n d u từ ỗ ụ ẩ ệ ớ ệ ấ ầ ương đương)

Lĩnh v c ti p theo n m trong top 10 nh ng lĩnh v c u tiên th c hi n CNX t iự ế ằ ữ ự ư ự ệ ạ

VN là lĩnh v c nông nghi p Nông nghi p là lĩnh v c có tri n v ng th c hi n CNX do: ự ệ ệ ự ể ọ ự ệ

+ Nước ta là m t nộ ước thu n nông và ho t đ ng kinh t ch y u là nông nghi pầ ạ ộ ế ủ ế ệ+ Ngành SXNN là m t ngành gây ra phát th i khí nhà kính l n, làm tr m tr ngộ ả ớ ầ ọthêm tình tr ng BĐKH.ạ

+ Hi n nay s quan tâm c a Nhà nệ ự ủ ước và người dân đã được nâng lên đ i v iố ớngành nông nghi p h u c ệ ữ ơ

+ M t sô mô hình nông nghi p h u c t i VN đã và đang phát tri n nh : mô hìnhộ ệ ữ ơ ạ ể ư

s n xu t rau h u c t i Lả ấ ữ ơ ạ ương S n – Hòa Bình, th t l n h u c Sóc S n – Hàơ ị ợ ữ ơ ở ơ

N i, nuôi bò s a h u c Trác Văn – Hà Nam… -> nh ng mô hình thành côngộ ữ ữ ơ ở ữnày là đ ng l c thúc đ y, khuy n khích nhà nộ ự ẩ ế ước cũng nh ngư ười dân tích c cự

c u, ng d ng công ngh xanh Vi t Nam ứ ứ ụ ệ ở ệ

Nh ng khó khăn trong áp d ng các gi i pháp CNX trong đi u ki n VN ữ ụ ả ề ệ

tưởng thích mua nh ng th r - tiêu chí đ u tiên, m i ngữ ứ ẻ ầ ọ ười m c đ nh vi c th cặ ị ệ ự

hi n CNX không ph i trách nhi m, nghĩa v c a h ệ ả ệ ụ ủ ọ

+ Nh n th c c a nhà qu n lýậ ứ ủ ả

- V n đ công ngh :ấ ề ệ Vi t Nam là nệ ước có thu nh p trung bình th p so v i các qu cậ ấ ớ ốgia khác trên th gi i, do v y s t n t i nh ng công ngh l c h u, giá r , s d ng lãngế ớ ậ ự ồ ạ ữ ệ ạ ậ ẻ ử ụphí tài nguyên thiên nhiên và gây ô nhi m môi trễ ường, s d ng nhi u nhiên li u hóaử ụ ề ệ

th ch, gây t n th t l n cho h sinh thái là đi u đang di n ra -> đó cũng là tr ng iạ ổ ấ ớ ệ ề ễ ở ạtrong vi c th c hi n CNX t i VNệ ự ệ ạ

- V ngu n v n đ u t : ề ồ ố ầ ư Vi t Nam sẽ g p nhi u tr ng i v ngu n v n đ u t , doệ ặ ề ở ạ ề ồ ố ầ ưchúng ta ph i t p trung ngu n l c cho xóa đói gi m nghèo, xây d ng c s h t ng,ả ậ ồ ự ả ự ơ ở ạ ầgiáo d c, y t và gi i quy t sinh k cho ngụ ế ả ế ế ười dân

Trang 4

- Gi i quy t sinh k và thu nh p: ả ế ế ậ Vi t Nam đã n l c xóa đói gi m nghèo, tuy nhiênệ ỗ ự ả

t l dân s đói nghèo và có m c thu nh p th p chi m t tr ng cao, do đó c n ph i uỷ ệ ố ứ ậ ấ ế ỷ ọ ầ ả ưtiên gi i quy t sinh k và thu nh p cho ngả ế ế ậ ười dân

Đ xu t m t s gi i pháp kh thi đ có th nghiên c u, ng d ng công ngh ề ấ ộ ố ả ả ể ể ứ ứ ụ ệ xanh Vi t Nam ở ệ

- Ti p t c duy trì, phát tri n và đ y m nh các mô hình nông nghi p h u c đangế ụ ể ẩ ạ ệ ữ ơ

được th c hi n t i nự ệ ạ ước ta

- nhà nướ ầc c n có nh ng chính sách khuy n khích, cũng nh t o ra th trữ ế ư ạ ị ường tiêu

th r ng h n cho các s n ph m nông nghi p h u c đ v a giúp ngụ ộ ơ ả ẩ ệ ữ ơ ể ừ ười dân qu ng bá,ả

v a giúp ngừ ười dân tiêu th ụ

- Thường xuyên t ch c các h i ch , tri n lãm các s n ph m h u c đ gi i thi uổ ứ ộ ợ ể ả ẩ ữ ơ ể ớ ệ

r ng rãi t i ngộ ớ ười tiêu dùng các m t hàng nông nghi p h u c , đ ng th i cũng t o môiặ ệ ữ ơ ồ ờ ạ

trường giao l u, h c h i cho các nhà s n xu t.ư ọ ỏ ả ấ

- Nhà nướ ầc c n có nh ng chính sách u đãi, khuy n khích các DN, nhà s n xu t ápữ ư ế ả ấ

d ng các công ngh xanh trong quá trình s n xu t c a h ụ ệ ả ấ ủ ọ

- Khuy n khích đ u t các công ngh c a các ngành s n xu t nh : s t thép, gi y, xiế ầ ư ệ ủ ả ấ ư ắ ấmăng… g n v i vi c x lý và s d ng ch t th i công nghi p và rác th i (k c rác th iắ ớ ệ ử ử ụ ấ ả ệ ả ể ả ả

y t ) làm nhiên li u ti t ki m năng lế ệ ế ệ ượng và b o v môi trả ệ ường

- Th c hi n cu c cách m ng xanh thay đ i phự ệ ộ ạ ổ ương th c sinh ho t và tiêu dùng c aứ ạ ủnhân dân

- Tuyên truy n đ vi c th c hi n công ngh xanh tr nên ph bi n v i c ng đ ng.ề ể ệ ự ệ ệ ở ổ ế ớ ộ ồ

Câu 3: Phân tích xu h ướ ng phát tri n công ngh xanh Vi t Nam và trên th gi i ể ệ ở ệ ế ớ Theo anh/ch Vi t Nam c n t p trung phát tri n công ngh xanh trong nh ng ị ệ ầ ậ ể ệ ữ lĩnh v c nào? ự

Phân tích xu h ướ ng phát tri n công ngh xanh Vi t Nam và trên th gi i ể ệ ở ệ ế ớ

Trong nh ng năm g n đây, đ i m i công ngh đữ ầ ổ ớ ệ ược xem là công c có tínhụquy t đ nh đ i v i phát tri n b n v ng c a m i qu c gia.Đ phù h p v i xu th phátế ị ố ớ ể ề ữ ủ ỗ ố ể ợ ớ ếtri n xanh, quá trình đ i m i công ngh t i nhi u nể ổ ớ ệ ạ ề ước phát tri n trên th gi i t pể ế ớ ậtrung hướng t i phát tri n DN công ngh s ch, thân thi n v i môi trớ ể ệ ạ ệ ớ ường, gi m thi uả ểkhí gây hi u ng nhà kính Đây còn đệ ứ ược coi là bi n pháp c t gi m chi phí do ch t th iệ ắ ả ấ ảgây ra, đ m b o l i nhu n lâu dài cho DN V i kh năng tăng năng su t, ti t ki m vòngả ả ợ ậ ớ ả ấ ế ệ

đ i s n ph m, tăng tính b n v ng và nh ng u đãi t chính ph , ngày có nhi u DN l nờ ả ẩ ề ữ ữ ư ừ ủ ề ớtrên th gi i áp d ng công ngh xanh vào s n xu t.ế ớ ụ ệ ả ấ

Đ i v i các t p đoàn công nghi p t i các qu c gia phát tri n, DN áp d ng côngố ớ ậ ệ ạ ố ể ụngh xanh vào ho t đ ng sẽ đệ ạ ộ ược hưởng nhi u u đãi c a chính ph Mỹ, doanhề ư ủ ủ Ởnghi p xanh sẽ đệ ược gia h n 5 năm đ hoàn v n theo chạ ể ố ương trình khuy n khíchếdoanh nghi p đ u t vào công ngh s ch.ệ ầ ư ệ ạ

T i các nạ ước đang phát tri n nh Trung Qu c, Malaixia, Thái Lan… cũng t pể ư ố ậtrung vào nghiên c u phát tri n công ngh tiên ti n và ban hành các chính sách khuy nứ ể ệ ế ếkhích đ i m i công ngh , v i các quan đi m: Công ngh xanh là đ ng l c phát tri n choổ ớ ệ ớ ể ệ ộ ự ể

s tăng trự ưởng kinh t và phát tri n b n v ng; Ti t ki m năng lế ể ề ữ ế ệ ượng; Thúc đ y tăngẩ

trưởng trong khu v c DN xanh; Tăng cự ường năng l c và tính c nh tranh v đ i m iự ạ ề ổ ớcông ngh xanh trên trệ ường qu c t ; Tăng cố ế ường giáo d c c ng đ ng và nh n th c vụ ộ ồ ậ ứ ề

đ i m i công ngh xanh C th :ổ ớ ệ ụ ế

Kinh nghi m c a Hàn Qu c- m t trong nh ng qu c gia đi đ u v tăng trệ ủ ố ộ ữ ố ầ ề ưởngxanh cho th y, ngay t năm 2008, Hàn Qu c đã dành 80% trong gói kích c u kinh tấ ừ ố ầ ế

Trang 5

kho ng 38,1 t USD đ dùng cho s chuy n d ch t n n kinh t nâu sang n n kinh tả ỷ ể ự ể ị ừ ề ế ề ếxanh

T i các nạ ước trong khu v c, ví d nh Lào cũng đang trong quá trình xây d ngự ụ ư ự

m t l trình tăng trộ ộ ưởng xanh qu c gia Campuchia cũng đang n l c xây d ng m t kố ỗ ự ự ộ ế

ho ch hành đ ng chi ti t sau khi ban hành l trình tăng trạ ộ ế ộ ưởng xanh qu c gia Đ tăngố ể

trưởng xanh, Trung Qu c cũng ti n hành nh ng cu c cách m ng s ch, cách m ng xanh,ố ế ữ ộ ạ ạ ạcách m ng công ngh cao Ch riêng trong lĩnh v c tái ch và năng lạ ệ ỉ ự ế ượng tái t o, m iạ ỗnăm, Trung Qu c đã ki m đố ế ược 17 t USD và t o công ăn vi c làm cho 10 tri u ngỷ ạ ệ ệ ười

Vi t Nam, Đ ng và Nhà nỞ ệ ả ước đã t ng bừ ướ ạc t o l p khung pháp lý, hìnhậthành c ch chính sách đ thúc đ y quá trình đ i m i công ngh theo hơ ế ể ẩ ổ ớ ệ ướng pháttri n xanh qua vi c ban hành h th ng các Lu t: Lu t Khoa h c công ngh (ra đ i nămể ệ ệ ố ậ ậ ọ ệ ờ

2000, s a đ i năm 2013), Lu t chuy n giao công ngh (2006); Lu t công ngh caoử ổ ậ ể ệ ậ ệ(2008); Lu t s d ng năng lậ ử ụ ượng, ti t ki m và hi u qu (2010)… các Lu t này đã t oế ệ ệ ả ậ ạhành lang và th t c thu n l i đ DN th c hi n nhi m v đ i m i công ngh ủ ụ ậ ợ ể ự ệ ệ ụ ổ ớ ệ

Đ ng th i, các Chi n lồ ờ ế ược và Chương trình qu c gia cũng ban hành và hoànốthi n, c th : Chi n lệ ụ ể ế ược BVMT qu c gia đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2030;ố ế ầ ếChi n lế ược qu c gia v Tăng trố ề ưởng xanh, Chi n lế ược s d ng công ngh s ch giaiử ụ ệ ạ

đo n đ n năm 2020, t m nhìn đ n 2030,…ạ ế ầ ế

Ngoài ra, Chính ph đã hình thành các Quỹ Phát tri n khoa h c và công nghủ ể ọ ệ

qu c gia (2003); Quỹ đ i m i công ngh qu c gia (2011), v i v n đi u l 1.000 tố ổ ớ ệ ố ớ ố ề ệ ỷ

đ ng Các Quỹ này ho t đ ng không vì m c đích l i nhu n, có ch c năng cho vay u đãi,ồ ạ ộ ụ ợ ậ ứ ư

b o lãnh đ vay v n, h tr v n cho các t ch c, cá nhân và DN th c hi n nghiên c u,ả ể ố ỗ ợ ố ổ ứ ự ệ ứchuy n giao, đ i m i và hoàn thi n công ngh s ch, thân thi n v i môi trể ổ ớ ệ ệ ạ ệ ớ ường

Nh v y, nhìn chung các chính sách c a Nhà nư ậ ủ ước đã đ a ra các u đãi v v nư ư ề ố

đ u t cũng nh các h tr v kỹ thu t cho các DN đ i m i công ngh xanh, góp ph nầ ư ư ỗ ợ ề ậ ổ ớ ệ ầthay đ i nh n th c cho các DN v đ i m i công ngh Tuy nhiên , so v i các nổ ậ ứ ề ổ ớ ệ ớ ước trongkhu v c hi n t c đ đ i m i công ngh c a các DN Vi t Nam v n còn ch m và ch aự ệ ố ộ ổ ớ ệ ủ ệ ầ ậ ư

được chú tr ng Nguyên nhân là do nh n th c v đ i m i công ngh còn h n ch , cácọ ậ ứ ề ổ ớ ệ ạ ế

DN ch a nh n th y l i ích lâu dài c a vi c đ i m i công ngh H n n a vi c th c hi nư ậ ấ ợ ủ ệ ổ ớ ệ ơ ữ ệ ự ệcác chính sách u đãi h tr v thu , tín d ng và đ t đai cho các DN đ i m i công nghư ỗ ợ ề ế ụ ấ ổ ớ ệ

t i các đ a phạ ị ương ch a h p d n các nhà đ u t Bên c nh đó, do chi phí đ u t đ iư ấ ẫ ầ ư ạ ầ ư ổ

m i công ngh l n, nên ph n l n cách DN ti t ki m chi phích c i ti n m t ph n thi tớ ệ ớ ầ ớ ế ệ ỉ ả ế ộ ầ ế

b công ngh ; Công tác tuyên truy n, qu n bá v ho t đ ng đ i m i công ngh ch aị ệ ề ả ề ạ ộ ổ ớ ệ ư

+ Bên c nh đó, VN cũng r t có ti m năng phát ti n công ngh xanh trong lĩnhạ ấ ề ể ệ

v c năng lự ượng: Năng lượng m t tr i 1.300 – 2.200, gió đ t 2.700 – 4.500 t i vùngặ ờ ạ ạ

đ o xa Ti m năng thu đi n nh cho phép xây d ng h n 600 tr m v i t ng côngả ề ỷ ệ ỏ ự ơ ạ ớ ổ

su t h n 1.300MW, ti m năng năng lấ ơ ề ượng sinh h c, sinh kh i t g , ph ph mọ ố ừ ỗ ụ ẩnông nghi p… lên t i 15 tri u TOE (t n d u tệ ớ ệ ấ ầ ương đương)

- Lĩnh v c th 2 c n u tiên làự ứ ầ ư lĩnh v c nông nghi p ự ệ Vì:

Trang 6

+ Các tác đ ng đ n môi trộ ế ường c a ho t đ ng nông nghi p: ủ ạ ộ ệ vi c l m d ngệ ạ ụphân bón và hóa ch t BVTV đã và đang gây ra ô nhi m môi trấ ễ ường và làm suy gi mả

ch t lấ ượng nông s n Do v y, phát tri n nông nghi p sinh thái b n v ng là m t xuả ậ ể ệ ề ữ ộ

th t t y u nh m nâng cao ch t lế ấ ế ằ ấ ượng s n ph m và gi m thi u tác đ ng tiêu c cả ẩ ả ể ộ ự

đ n s c kh e c ng đ ng cũng nh môi trế ứ ỏ ộ ồ ư ường s ng ố

+ Nhu c u trong nầ ước và qu c t tăng cao đ i v i nh ng s n ph m an toànố ế ố ớ ữ ả ẩ+ Đi u ki n t nhiên và xã h i c a VN:ề ệ ự ộ ủ V i đi u ki n t nhiên c a Vi t Nam,ớ ệ ệ ự ủ ệnông nghi p h u c có c h i cho ngành hàng rau, qu , chè núi cao, cây gia v , câyệ ữ ơ ơ ộ ả ịlàm thu c, th y s n theo phố ủ ả ương th c nuôi sinh thái và m t t l nh t đ nh v i càứ ộ ỉ ệ ấ ị ớphê, h tiêu…ồ

+ S phát th i khí nhá kính t ngành nông nghi p:ự ả ừ ệ Ngành s n xu t nôngả ấnghi p là m t trong nh ng ngành gây phát th i khí nhà kính l n, làm tr m tr ngệ ộ ữ ả ớ ầ ọthêm bi n đ i khí h uế ổ ậ

+ Quan tâm Nhà nước và người dân đã được nâng lên đ i v i nông nghi pố ớ ệ

h u c Minh ch ng là, ngày 22/5/2013 Hi p h i nông nghi p h u c Vi t Nam đãữ ơ ứ ệ ộ ệ ữ ơ ệchính th c đứ ược thành l p Nhi u doanh nghi p đã m nh d n đ u t vào s n xu t,ậ ề ệ ạ ạ ầ ư ả ấ

ch bi n và xu t kh u s n ph m nông nghi p h u c ế ế ấ ẩ ả ẩ ệ ữ ơ

- Lĩnh v c th 3 c n u tiên là ự ứ ầ ư lĩnh v c công nghi p ự ệ Vì:

+ Công nghi p ch t o là ngành khai thác nhi u tài nguyên, đ ng th i cũngệ ế ạ ề ồ ờ

t o ra nhi u khí th i nh tạ ề ả ấ

+ Hi n nay công nghi p là ngành tiêu t n nhi u tài nguyên thiên nhiên, vàệ ệ ố ềnhiên li u hóa th ch nh tệ ạ ấ

+ Trong nh ng năm g n đây công nghi p là ngành góp ph n l n nh t trongữ ầ ệ ầ ớ ấ

vi c tác đ ng tiêu c c t i môi trệ ộ ự ớ ường, làm m t cân b ng sinh thái, góp ph n l n vàoấ ằ ầ ớ

vi c gia tăng hi u ng nhà kính, góp ph n l n vào bi n đ i khí h u.ệ ệ ứ ầ ớ ế ổ ậ

- Lĩnh v c th 4 c n u tiên là ự ứ ầ ư lĩnh v c xây d ng ự ự Vì:

+ M t trong nh ng nguyên nhân chính gây ra bi n đ i khí h u là s tiêu thộ ữ ế ổ ậ ự ụnăng lượng kh ng l t các công trình xây d ng ổ ồ ừ ự

+ Công ngh xanh và t đ ng hóa trong công trình xây d ng đáp ng yêu c uệ ự ộ ự ứ ầ

gi m thi u năng lả ể ượng tiêu th và góp ph n ti t ki m ngu n tài nguyên thiênụ ầ ế ệ ồnhiên, thân thi n v i môi trệ ớ ường

+ Ngoài vi c s d ng năng lệ ử ụ ượng hi u qu , công ngh xanh còn góp ph nệ ả ệ ầ

b o t n các ngu n tài nguyên, thân thi n v i môi trả ồ ồ ệ ớ ường, đ m b o s c kh e ngả ả ứ ỏ ười

Trang 7

Câu 4: Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành ị ề ứ ụ ệ

s n xu t xi măng Vi t Nam, nh ng gi i pháp th c hi n là gì? ả ấ ở ệ ữ ả ự ệ

Ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành s n xu t xi măng VN ề ứ ụ ệ ả ấ ở

Trong các nhà máy xi măng luôn có m t lộ ượng khí th i v i nhi t năng l n đả ớ ệ ớ ược

t o ra nh ng không có giá tr s d ng cho quá trình s n xu t Do đó phạ ư ị ử ụ ả ấ ương pháp phát

đi n t vi c thu h i nhi t th a sẽ là m t gi i pháp h p d n nh m đáp ng nh ngệ ừ ệ ồ ệ ừ ộ ả ấ ẫ ằ ứ ữthách th c trên ứ S n xu t xi măng g n li n v i thiêu th năng lả ấ ắ ề ớ ụ ượng than và đi n, khiệ

v n hành lò nung sẽ phát sinh m t lậ ộ ượng khí th i và b i khá l n nhi t đ cao Quáả ụ ớ ở ệ ộtrình này v a gây ô nhi m môi trừ ễ ường, v a lãng phí năng lừ ượng

 Hi n này thì t ng m c tiêu th năng lệ ổ ứ ụ ượng và tài nguyên thiên nhiên cho s nả

xu t xi măng ngày càng gia tăng Vì v y công ngh m i, sẽ giúp gi m thi u chi phí càấ ậ ệ ớ ả ể

lượng đi n năng cho vi c s n xu t xi măng và còn có ý nghĩa v i môi trệ ệ ả ấ ớ ường

Hi n nay, v i vi c Chính ph phê duy t chi n lệ ớ ệ ủ ệ ế ược s n xu t s ch h n trongả ấ ạ ơcông nghi p đ n năm 2020, t m nhìn 2025, nh ng gi i pháp và công ngh m i thânệ ế ầ ữ ả ệ ớthi n v i môi trệ ớ ường ngày càng tr nên quan tr ng và c n thi t h n bao gi h t Theoở ọ ầ ế ơ ờ ế

B Xây d ng, đ nh hộ ự ị ướng trong th i gian t i là các nhà máy xi măng m i có công su t lòờ ớ ớ ấnung t 2500 t n clanhke/ngày tr lên b t bu c ph i đ u t h thông thi t b t nừ ấ ở ắ ộ ả ầ ư ệ ế ị ậ

d ng nhi t th a khí th i đ phát đi n, tr các nhà máy xi măng k t h p x lí và sụ ệ ừ ả ể ệ ừ ế ợ ử ử

d ng ch t th i công nghi p và rác th i làm nhiên li u đ ti t ki m năng lụ ấ ả ệ ả ệ ể ế ệ ượng và b oả

v môi trệ ường

Công ngh đ ng x lý ch t th i trong lò nung xi măng đệ ồ ử ấ ả ược công nh n trên thậ ế

gi i là công ngh thân thi n nh t v i môi trớ ệ ệ ấ ớ ường đ x lý nhi u lo i ch t th i nguy h iể ử ề ạ ấ ả ạ

và không nguy h i Vi c dùng ch t th i trong quy trình s n xi măng hoàn toàn khôngạ ệ ấ ả ả

- Khuy n khích đ u t công ngh s n xu t xi măng g n v i vi c x lý và s d ngế ầ ư ệ ả ấ ắ ớ ệ ử ử ụ

ch t th i công nghi p và rác th i (k c rác th i y t ) làm nhiên li u đ ti t ki m năngấ ả ệ ả ể ả ả ế ệ ể ế ệ

lượng và b o v môi trả ệ ường

- Đ u t đ ng b h th ng thi t b t n d ng nhi t khí th i trong các nhà máy xiầ ư ồ ộ ệ ố ế ị ậ ụ ệ ảmăng đ phát đi n, c th :ể ệ ụ ể

+Các d án xi măng đ u t m i có công su t lò nung t 2.500 t n clanhke/ngàyự ầ ư ớ ấ ừ ấ

tr lên, ở ph i đ u t ngay h th ng thi t bả ầ ư ệ ố ế ị t n d ng nhi t khí th i đ phát đi n, trậ ụ ệ ả ể ệ ừcác dây chuy n s nề ả xu t xi măng s d ng ch t th i công nghi p và rác th i làmấ ử ụ ấ ả ệ ả nhiên

li uệ ;

+ NMXM công su t < 2.500 t n clanhke/ngày, ấ ấ khuy n khích nghiên c u đ u tế ứ ầ ư

h th ng thi t b t n d ng nhi t khí th i đ phát đi nệ ố ế ị ậ ụ ệ ả ể ệ

Trang 8

- H n ch đ u t các d án xi măng nh ng vùng có khó khăn v nguyên li u, nhạ ế ầ ư ự ở ữ ề ệ ả

hưởng đ n các di s n văn hóa, phát tri n du l ch u tiên đ u t các t nh phía Nam,ế ả ể ị Ư ầ ư ở ỉcác vùng có đi u ki n thu n l i.ề ệ ậ ợ

Câu 5: Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành ị ề ứ ụ ệ

th i, 100kg b i R t nhi u các ch t ô nhi m nh : Axit, ki m, các nguyên t h p kim ả ụ ấ ề ấ ễ ư ề ố ợ

th i ra môi trả ường Trong các vùng luy n kim, khí quy n b nhi m b n chi m t l g nệ ể ị ễ ẩ ế ỷ ệ ầ60%

Đ c bi t, trong quá trình s n xu t gang và thép đã t o ra m t lặ ệ ả ấ ạ ộ ượng l n các ch tớ ấ

th i gây ô nhi m môi trả ễ ường Kh i lố ượng b i lên t i hàng ngàn t n/năm, thành ph nụ ớ ấ ầ

ch y u là các oxit kim lo i và nh ng lo i oxit khác (FeO, MnO, Al2O3, SiO2, CaO, MgO)ủ ế ạ ữ ạ

và các lo i khí th i ch a CO, CO2, SO2, NO2 cùng v i m t s khí đ c khác ạ ả ứ ớ ộ ố ộ

M t trong nh ng đ c tr ng c b n c a ngành thép là tiêu t n nhi u năng lộ ữ ặ ư ơ ả ủ ố ề ượng.Theo th ng kê c a Vi n Năng lố ủ ệ ượng, Vi t Nam hi n có kho ng 65 d án s n xu t gangệ ệ ả ự ả ấthép có công su t 100.000 t n/năm tr lên M c dù các nhà máy thép m i s d ngấ ấ ở ặ ớ ử ụ

ch a t i 50% công su t thi t k nh ng lư ớ ấ ế ế ư ượng đi n tiêu th hàng năm đã lên t i g n 3,5ệ ụ ớ ầ

t kWh Lỷ ượng than, d u, đi n ngành thép tiêu th chi m kho ng 6% t ng tiêu thầ ệ ụ ế ả ổ ụnăng lượng c a các ngành công nghi p.ủ ệ

 Có th th y, ti m năng s n xu t s ch h n trong ngành s n xu t thép lò đi n ể ấ ề ả ấ ạ ơ ả ấ ệ ở

nước ta còn r t l n t t c các khâu t chu n b nguyên li u, luy n thép, tinhấ ớ ở ấ ả ừ ẩ ị ệ ệluy n thép đúc phôi Ti m năng ti t ki m v nguyên li u có th đ t 4 – 5% ,ệ ề ế ệ ề ệ ể ạ

đi n năng 10 – 20% , đi n c c grafit 10 – 20% , v t li u ch u l a 5 – 10% ệ ệ ự ậ ệ ị ử

Nh ng gi i pháp th c hi n: ữ ả ự ệ

- Gi m tiêu hao nhiên li u trong s n su t gang thép:ả ệ ả ấ Nh ng năm qua v i s h trữ ớ ự ỗ ợ

c a Chính ph và các t ch c qu c t ngành thép Vi t Nam ủ ủ ổ ứ ố ế ệ

- Đ i m i công ngh và thay đ i nhiên li u đ gi m phát th i khí COổ ớ ệ ổ ệ ể ả ả 2

- S d ng nhiên li u s ch và ti t ki m năng lử ụ ệ ạ ế ệ ượng trong s n xu t gang, phôi thépả ấ

và cán thép Vi t Nam ở ệ

- X lý và nâng cao ch t lử ấ ượng nguyên li u đ u vàoệ ầ

- X lý nguyên, nhiên li u cho quá trình luy n gang:ử ệ ệ Nguyên, nhiên li u đ u vào c aệ ầ ủcông ngh luy n gang ch y u là qu ng s t, than m luy n c c, c n ph i đệ ệ ủ ế ặ ắ ỡ ệ ố ầ ả ược x lýử

trước khi s d ng.ử ụ

- Ti t ki m năng lế ệ ượng trong s n xu t gang thép:ả ấ

+ Nâng cao hi u su t s d ng năng lệ ấ ử ụ ượng (nhi t năng, đi n, khí…) gi m thi uệ ệ ả ểcác t n th t, lãng phí năng lổ ấ ượng trong t ng công đo n s n xu t luy n kim.ừ ạ ả ấ ệ

+ C i ti n b sung các thi t b ph tr , nguyên nhiên li u ph tr nh m tăngả ế ổ ế ị ụ ợ ệ ụ ợ ằ

cường thúc đ y nhanh các quá trình hoá lý luy n kim rút ng n th i gian t o s n ph mẩ ệ ắ ờ ạ ả ẩ

- S d ng khí th i và nhi t d trong s n xu t gang và luy n coke cho s n xu tử ụ ả ệ ư ả ấ ệ ả ấphôi thép:

+ T n d ng nhi t d c a khí th i v i m c đích s y nguyên v t li u đ rút ng nậ ụ ệ ư ủ ả ớ ụ ấ ậ ệ ể ắcác quá trình nâng nhi t trong s n xu t luy n kim ệ ả ấ ệ

Trang 9

+ Tái s d ng khí th i trong quá trình luy n kim làm nhiên li u (nung, đ t) choử ụ ả ệ ệ ốcác công đo n n i b nhà máy ho c c p cho các h ngoài s d ng.ạ ộ ộ ặ ấ ộ ử ụ

+ Vi c s d ng các lo i khí th i thệ ử ụ ạ ả ường được xem xét đánh giá thông qua ki mểtoán năng lượng đ l a ch n phể ự ọ ương án s d ng phù h p.ử ụ ợ

Câu 6: Công ngh ngành x lý ch t th i, x lý môi tr ệ ử ấ ả ử ườ ng Vi t Nam hi n nay có ở ệ ệ

th đóng góp vào n n kinh t xanh nh th nào? Gi i pháp nào đ ng d ng ể ề ế ư ế ả ể ứ ụ nhi u công ngh m i trong ngành này? ề ệ ớ

Vi t Nam đã d n ý th c đệ ầ ứ ược vi c ph i phát tri n xanh trong s n xu t, kinh t , minhệ ả ể ả ấ ế

ch ng b ng vi c ra đ i c a Chi n l c tăng trứ ằ ệ ờ ủ ế ụ ưởng xanh, bên c nh đó, VN đã d n c iạ ầ ả

ti n dây chuy n công ngh đ có th h n ch phát th i và góp ph n vào n n kinh tế ề ệ ể ể ạ ế ả ầ ề ếxanh Chi n lế ược phát tri n kinh t - xã h i giai đo n 2011 - 2020 đã nêu rõ “tăngể ế ộ ạ

trưởng kinh t ph i k t h p hài hòa v i phát tri n văn hóa, th c hi n ti n b và côngế ả ế ợ ớ ể ự ệ ế ộ

b ng xã h i, không ng ng nâng cao ch t lằ ộ ừ ấ ượng cu c s ng c a nhân dân Phát tri n kinhộ ố ủ ể

t xãế h i ph i luôn coi tr ng b o v và c i thi n ch t lộ ả ọ ả ệ ả ệ ấ ượng môi trường, ch đ ng ngủ ộ ứphó v i bi n đ i khí h u ” Nh v y, tăng trớ ế ổ ậ ư ậ ưởng xanh là phù h p v i Chi n lợ ớ ế ược dài

h n c a Vi t Nam và đ nh hạ ủ ệ ị ướng phát tri n b n v ng nói chung, đi u này cũng phùể ề ữ ề

h p v i nh ng l i th so sánh c a Vi t Nam c n phát huy trong th gi i toàn c u hóaợ ớ ữ ợ ế ủ ệ ầ ế ớ ầ

VN đã áp d ng nhi u công ngh m i trong x lý ch t th i, x lý môi trụ ề ệ ớ ử ấ ả ử ường VN nh :ơ ư

- Trong x lý rác th i: ử ả Vi t Nam có 3 công ngh x lý rác: Công ngh ch bi n rácệ ệ ử ệ ế ếthành phân vi sinh, viên nhiên li u và đ t; trong đó, công ngh đ t đệ ố ệ ố ượ ơc c quanchuyên ngành đánh giá là hi u qu b n v ng và thân thi n môi trệ ả ề ữ ệ ường

- Y t : ế mô hình s d ng công ngh không đ t trong x lý ch t th i y t ử ụ ệ ố ử ấ ả ế Mô hìnhcông ngh “xanh” trong x lý rác th i r n y t này thay vì s d ng phệ ử ả ắ ế ử ụ ương pháp

đ t trong các lò cao đã th c hi n x lý ch t th i r n b ng lò vi sóng ho c máyố ự ệ ử ấ ả ắ ằ ặ

h p ấ ướt, không gây ô nhi m môi trễ ường Nguyên lý c a công ngh này là sủ ệ ử

d ng lò h p đ lo i b ch t th i nguy h i, bi n ch t th i nguy h i thành ch tụ ấ ể ạ ỏ ấ ả ạ ế ấ ả ạ ấ

th i thông thả ường ph c v tái ch ụ ụ ế

Nhà nước còn khuy n khích các doanh nghi p đ u t dây chuy n, góp ph n vào kinh tế ệ ầ ư ề ầ ếxanh C th nh có gi i Doanh nghi p Kinh t xanh: ụ ể ư ả ệ ế Công ty Ajinomoto Vi t Nam đã cóệ

nh ng ho t đ ng tích c c trong công tác b o v môi trữ ạ ộ ự ả ệ ường nh xây d ng h th ng xư ự ệ ố ử

lý nước th i tiên ti n b ng công ngh vi sinh c a Nh t B n; áp d ng h th ng qu n lýả ế ằ ệ ủ ậ ả ụ ệ ố ảmôi trường theo tiêu chu n ISO 14001:2004; áp d ng chính sách không phát th i,ẩ ụ ảkhông s c môi trự ố ường, tái s d ng 100% ch t th i, ti t ki m năng lử ụ ấ ả ế ệ ượng; áp d ngụcác chương trình gi m thi u nả ể ước th i, ch t th i r n, ô nhi m không khí,… giúp sả ấ ả ắ ễ ử

d ng hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiên ph c v cho các ho t đ ng s n xu t kinhụ ệ ả ồ ụ ụ ạ ộ ả ấdoanh c a công ty.ủ

Bên c nh các chính sách c a nhà nạ ủ ước, đi đôi v i vi c thay đ i dây chuy n công nghớ ệ ổ ề ệtrong x lý rác th i, ch t th i, Vi t Nam hử ả ấ ả ệ ướng t i m t n n kinh t xanh trong tớ ộ ề ế ươnglai g n.ầ Vi t Nam hệ ướng đ n vào năm 2020 sẽ có 50% doanh nghi p ng d ng côngế ệ ứ ụngh xanh trong s n xu tệ ả ấ và x lý ch t th iử ấ ả

 Giai pháp:

- Tăng cường tuyên truy n, nâng cao nh n th c c a nhà Qu n lý, c a Doanhề ậ ứ ủ ả ủnghi p trong vi c s d ng công ngh xanh.ệ ệ ử ụ ệ

Trang 10

- Tuyên truy n r ng rãi h n v l i ích khi s d ng công ngh xanh trong s n xu tề ộ ơ ề ợ ử ụ ệ ả ấ

và x lý ch t th iử ấ ả

- Nhân r ng các mô hình x lý xanh trong nhà máy, xí nghi p doanh nghi p,ộ ử ệ ệ

hướng t i n n kinh t g n li n v i phát tri n b n v ng.ớ ề ế ắ ề ớ ể ề ữ

- T ch c h i th o gi i thi u các công ngh xanh, thân thi n v i môiổ ứ ộ ả ớ ệ ệ ệ ớ

trường/ nh m t o m t di n đàn giao l u, chia s , t v n v công ngh xanh,ằ ạ ộ ễ ư ẻ ư ấ ề ệgiúp các khách m i, đ c bi t là các doanh nghi p v a và nh tìm đờ ặ ệ ệ ừ ỏ ược côngngh phù h p đ ng d ng cho doanh nghi p c a mình cũng nh có c h i g pệ ợ ể ứ ụ ệ ủ ư ơ ộ ặ

g các chuyên gia và các doanh nghi p khác đ h p tác cùng phát tri n.ỡ ệ ể ợ ể

- Đ y m nh vi c ng d ng công ngh m i trong x lý rác th i, ch t th i, h n chẩ ạ ệ ứ ụ ệ ớ ử ả ấ ả ạ ế

vi c th i b vào môi trệ ả ỏ ường

- Có c ch h tr giá cho các đ n v xây d ng, l p đ t dây chuy n, công ngh xơ ế ỗ ợ ơ ị ự ắ ặ ề ệ ử

lý ch t th i thân thi n v i môi trấ ả ệ ớ ường, đi kèm là khuy n khích các doanh nghi pế ệ

th c hi n xanh hóa x lý và s n xu t.ự ệ ử ả ấ

- Có c ch x ph t v i doanh nghi p x lý ch t th i ch a đ t yêu c u m t cáchơ ế ử ạ ớ ệ ử ấ ả ư ạ ầ ộnghiêm minh, mang tính răn đe

Câu 7 : Anh/ch hãy phân tích ti m năng ng d ng công ngh xanh trong ngành ị ề ứ ụ ệ

s n xu t năng l ả ấ ượ ng Vi t Nam, nh ng gi i pháp th c hi n là gì? ở ệ ữ ả ự ệ

Vi t Nam là nệ ước có ti m năng v năng lề ề ượng, bao g m c năng lồ ả ượng hóa

th ch và năng lạ ượng s ch.ạ

Hi n nay, năng lệ ượng t i Vi t Nam đạ ệ ượ ử ục s d ng ch y u t ngu n nhiên li uủ ế ừ ồ ệhóa th ch, trong quá trình s n xu t v n còn tiêu hao nhi u năng lạ ả ấ ẫ ề ượng và nhi n li u.ệ ệTheo B Công Thộ ương, nh ng năm qua, Ngành Đi n Vi t Nam đã có nh ng phát tri nữ ệ ệ ữ ể

n t ng, đáp ng nhu c u đi n cho phát tri n kinh t - xã h i v i t c đ tăng tr ng

cao, t 10 đ n 13% D báo, trong giai đo n t i nhu c u đi n t i Vi t Nam ti p t cừ ế ự ạ ớ ầ ệ ạ ệ ế ụtăng trưởng v i t c đ cao Theo quy ho ch đi n đi u ch nh, nhi t đi n than v n đóngớ ố ộ ạ ệ ề ỉ ệ ệ ẫvai trò quan tr ng b o đ m an ninh năng lọ ả ả ượng Đ n năm 2020, t ng công su t nhi tế ổ ấ ệ

đi n than kho ng 26.000MW, chi m 29,3% lệ ả ế ượng đi n s n xu t; năm 2025 đ tệ ả ấ ạkho ng 47.600MW, chi m 55% đi n s n xu t; năm 2030 đ t 55.300MW, chi m 53,2%ả ế ệ ả ấ ạ ế

đi n s n xu t.ệ ả ấ Tuy nhiên, trong quá trình s n xu t, do nhiên li u đ u vào là năngả ấ ệ ầ

lượng hóa th ch và do dây chuy n công ngh còn y u, d n t i lạ ề ệ ế ẫ ớ ượng khí ph i phát sinhảcòn nhi u.ề T ng phát th i khí CO2 năm 2010 đổ ả ược tính cho ngành năng lượng năm

2010 là: 56.024 kt-C ( Tính theo ch tiêu phát th i c a APEC và 2006 IPCC).ỉ ả ủ

Hi n nay, Vi t Nam v a t n d ng các NL s ch đ s n xu t NL, nh ng ph n l n v n sệ ệ ừ ậ ụ ạ ể ả ấ ư ầ ớ ẫ ử

d ng than đá đ t o ra năng lụ ể ạ ương, thông qua quá trình đ t than Qúa trình này đố ược

s d ng đ t o ra đi n b ng cách ử ụ ể ạ ệ ằ đ t cháy các nhiên li u hóa th ch (nhố ệ ạ ư than, khíthiên nhiên hay d u mầ ỏ t i cácạ nhà máy nhi t đi nệ ệ ) hay từ ph n ng h t nhânả ứ ạ (nhưtrong các nhà máy đi n nguyên tệ ử) làm nước b c h i, dố ơ ưới áp su t cao làm quay tuabinấ

t o ra đ ng năng đ phát đi n.ạ ộ ể ệ Hi n c nệ ả ước có 19 nhà máy nhi t đi n than đang ho tệ ệ ạ

đ ng s d ng ngu n than trong nộ ử ụ ồ ước kho ng 20 tri u t n m i năm, và theo m t ả ệ ấ ỗ ộ ướctính, các nhà máy này th i ra trên ba tri u t n x than hàng năm, bên c nh m t lả ệ ấ ỉ ạ ộ ượngtro bay l n g p vài ba l n ớ ấ ầ khí th i ch y u mang theo b i, CO2, CO, SO2 , SO3 và NOxả ủ ế ụ

do thành ph n hoá ch t có trong than k t h p v i ôxy trong quá trình cháy t o nên.ầ ấ ế ợ ớ ạHàm lượng l u huỳnh trong than ư ≅ 0,5% nên trong khí th i có SO2 v i n ng đ kho ngả ớ ồ ộ ả1.333 mg/m3 Lượng khí th i ph thu c vào m i lo i than, v i than An-tra-xít Qu ngả ụ ộ ỗ ạ ớ ảNinh lượng khí th i khi đ t 1 kg than là V020 ≈ 7,5 m3/kg.ả ố Các khí th i này góp ph nả ầgây Hi u ng nhà kính và nóng lên toàn c u ệ ứ ầ

Trang 11

Vi t Nam cũng là nệ ước có ngu n năng lồ ượng tái t o d i dào, chính vì v y Vi tạ ồ ậ ệNam có ti m năng trong s n xu t năng lề ả ấ ượng Vi t Nam.ở ệ

*Bi n pháp th c hi n:ệ ự ệ

- Đ u t dây chuy n công ngh m i, h n ch phát th i trong ngành s n xu t NLầ ư ề ệ ớ ạ ế ả ả ấ

- Nghiên c u, c i ti n dây chuy n công ngh , ứ ả ế ề ệ Đ i m i công ngh và thay đ iổ ớ ệ ổnhiên li u đ gi m phát th i khí COệ ể ả ả 2

- H n ch s d ng năng lạ ế ử ụ ượng hóa th ch, thay th b ng các ngu n năng lạ ế ằ ồ ượng

s ch, có kh nag tái t oạ ả ạ

- Đ u t , xây d ng các công trình x lý than và tro x , bên c nh đó nghiên c uầ ư ự ử ỉ ạ ứ

vi c tái ch tro x , ho c nâng cao hi u xu t, gi m lệ ế ỉ ặ ệ ấ ả ượng tro x phát sinh.ỉ

- Chuy n sang s d ng NL s ch, không s d ng nhi t đi n b ng than.ể ử ụ ạ ử ụ ệ ệ ằ

- Trong quá trình khai thác, c n tuân th nghiêm các quy trình v n hành, t ngầ ủ ậ ừ

bước đ u t , xây d ng năng lầ ư ự ượng tái t o v i l trình thích h p cũng nh ti p t c tri nạ ớ ộ ợ ư ế ụ ểkhai sâu r ng chộ ương trình qu c gia v s d ng năng lố ề ử ụ ượng ti t ki m và hi u quế ệ ệ ả

Trang 12

II NĂNG L ƯỢ NG S CH Ạ

Câu 1 Năng lượng s ch đạ ược hi u nh th nào? Phân tích vai trò c a năng lể ư ế ủ ượng s chạtrong phát tri n kinh t và b i c nh thích ng v i bi n đ i khí h u? Nh ng d ng năngể ế ố ả ứ ớ ế ổ ậ ữ ạ

lượng s ch nào đang đạ ượ ưc u tiên phát tri n Vi t Nam hi n nay?ể ở ệ ệ

Câu 2 Năng l ượ ng s ch g m các d ng nào? Phân tích nh ng khó khăn, thách th c ạ ồ ạ ữ ứ trong áp d ng năng l ụ ượ ng s ch trong đi u ki n Vi t Nam Đ xu t m t s gi i ạ ề ệ ệ ề ấ ộ ố ả pháp kh thi đ có th nghiên c u, ng d ng năng l ả ể ể ứ ứ ụ ượ ng s ch Vi t Nam ạ ở ệ

Câu 3 Phân tích ti m năng phát tri n năng l ề ể ượ ng s ch t i Vi t Nam? Vì sao hi n ạ ạ ệ ệ nay Vi t Nam v n ch a thành công trong vi c ph bi n s d ng năng l ệ ẫ ư ệ ổ ế ử ụ ượ ng s ch ạ

m t dù r t d i dào? Hãy đ xu t m t s ki n ngh nh m tăng c ặ ấ ồ ề ấ ộ ố ế ị ằ ườ ng s d ng ử ụ năng l ượ ng s ch trong phát tri n kinh t ? ạ ể ế

Câu 4: U như ược đi m c a Biodieselể ủ

Câu 5: u nhƯ ược đi m xăng e5ể

Câu 6 Hãy li t kê các ngu n năng lệ ồ ượng sinh kh i hi n có t i đ a phố ệ ạ ị ương b n đangạ

s ng có th s d ng đ phát đi n Phân tích ti m năng hi u qu kinh t và môi trố ể ử ụ ể ệ ề ệ ả ế ườngcũng nh nh ng rào c n khi phát tri n ng d ng ngu n năng lư ư ả ể ứ ụ ồ ượng này

Câu 7 N u nhà ho ch đ nh phát tri n năng l ế ạ ị ể ượ ng t ươ ng lai, em sẽ u tiên s p ư ắ

x p th t các ngu n NL ntn? Vì sao ế ứ ự ồ

Câu 8 Tác đ ng t i kinh t - xã h i và môi trộ ớ ế ộ ường c a các d ng năng lủ ạ ượng s chạ

Trang 13

Câu 1 Năng l ượ ng s ch đ ạ ượ c hi u nh th nào? Phân tích vai trò c a năng l ể ư ế ủ ượ ng

s ch trong phát tri n kinh t và b i c nh thích ng v i bi n đ i khí h u? Nh ng ạ ể ế ố ả ứ ớ ế ổ ậ ữ

d ng năng l ạ ượ ng s ch nào đang đ ạ ượ ư c u tiên phát tri n Vi t Nam hi n nay? ể ở ệ ệ

1.1 Khái ni m năng l ệ ượ ng s ch ạ

Năng lượng s ch: Là lo i năng lạ ạ ượng khi s d ng ít gây ô nhi m và t t h n choử ụ ễ ố ơmôi trường Năng lượng s ch không gây ô nhi m không khí hay s n ph m ph nhi mạ ễ ả ẩ ụ ễ

đ c trong ti n trình phát đi n.ộ ế ệ

VD: NL h t nhân, khí ga thiên nhiên, than s ch, NL m t tr i, NL gió ạ ạ ặ ờ

1.2 Vai trò c a NLS trong phát tri n kinh t và b i c nh thích ng v i BĐKH ủ ể ế ố ả ứ ớ

- L i ích c a vi c s d ng năng lợ ủ ệ ử ụ ượng s ch v i môi trạ ớ ường

+ Không (ít) phát sinh khí CO2, th y ngân, NOx, SOx, …vào MT → gi m BĐKH, nhi mủ ả ễ

đ c th y ngân, m a axit, sộ ủ ư ương khói quang hóa

+ Không c n khai thác tri t đ các ngu n nguyên li u hóa th ch → Gi m tác đ ng x uầ ệ ể ồ ệ ạ ả ộ ấ

đ n môi trế ường đ t, b o t n cho th h tấ ả ồ ế ệ ương lai

+ Các ngu n NL tái t o g n nh là vô t n và vô h i v i MT.ồ ạ ầ ư ậ ạ ớ

+ Gi m ph thu c vào ngu n năng lả ụ ộ ồ ượng không tái t oạ

- L i ích c a vi c s d ng năng lợ ủ ệ ử ụ ượng s ch v i kinh tạ ớ ế

+ Giá không ph thu c vào giá c a các ngu n năng lụ ộ ủ ồ ượng truy n th ngề ố

+ Công ngh xanh ngày càng hi n đ i và chi phí v a ph iệ ệ ạ ừ ả

+ T o vi c làm m i trong lĩnh v c công nghi p NL xanhạ ệ ớ ự ệ

+ Đ m b o an ninh năng lả ả ượng, đáp ng ngu n năng lứ ồ ượng cho s n xu tả ấ

+ Phát tri n t i các vùng ngo i ôể ạ ạ

- B i c nh thích ng v i BĐKH:ố ả ứ ớ

Hi n t i vi c s d ng các ngu n NL truy n th ng nh năng lệ ạ ệ ử ụ ồ ề ố ư ượng hóa th chạđang gây ra nhi u v n đ v ô nhi m môi trề ấ ề ề ễ ường, gây hi u ng nhà kính và đ c bi t làệ ứ ặ ệBĐKH đang gia tăng trên th gi i Vi c phát tri n các ngành công nghi p, s d ngế ớ ệ ể ệ ử ụngu n NL hóa th ch, phát th i ô nhi m do ho t đ ng s ng c a con ngồ ạ ả ễ ạ ộ ố ủ ười đang cànggia tăng đi u này đang góp m t ph n l n đ n vi c tăng cề ộ ầ ớ ế ệ ường c a BĐKH toàn c u Vìủ ầ

v y con ngậ ười đang đ a ra các gi i pháp thích ng BĐKH và các tác h i c a nó đ n đ iư ả ứ ạ ủ ế ờ

s ng c a con ngố ủ ười hi n nay, đ c bi t là tác đ ng đ n các đ i tệ ặ ệ ộ ế ố ượng “d b t nễ ị ổ

thương” do BĐKH Trong đó gi i pháp v ngu n NL s ch là m t gi i pháp tích c c, t tả ề ồ ạ ộ ả ự ố

nh t hi n nay vì nó đ m b o đấ ệ ả ả ược ngu n NL cho s d ng s n xu t mà l i ít gây ôồ ử ụ ả ấ ạnhi m môi trễ ường, v a đ m b o gi a phát tri n kinh t và b o v môi trừ ả ả ữ ể ế ả ệ ường

1.3 Các d ng NL s ch đ ạ ạ ượ ư c u tiên phát tri n VN ể ở

- Th y đi n nh : Là d ng Năng lủ ệ ỏ ạ ượng tái t o kh thi nh t v m t kinh t - tài chính t iạ ả ấ ề ặ ế ạ

VN Hi n nay nệ ước ta có trên 1.000 đ a đi m đã đị ể ược xác đ nh có ti m năng phát tri nị ề ể

th y đi n nh , qui mô t 100kW t i 30MW v i t ng công su t đ t trên 7.000MW Cácủ ệ ỏ ừ ớ ớ ổ ấ ặ

v trí này t p trung ch y u vùng núi phía B c, Nam Trung B và Tây Nguyên.ị ậ ủ ế ở ắ ộ

- Năng lượng gió: N m trong khu v c c n nhi t đ i gió mùa v i b bi n dài, Vi t Namằ ự ậ ệ ớ ớ ờ ể ệ

có m t thu n l i c b n đ phát tri n năng lộ ậ ợ ơ ả ể ể ượng gió.Trong chương trình đánh giá vềnăng lượng cho châu Á, Ngân hàng Th gi i đã k t lu n Vi t Nam có ti m năng gió l nế ớ ế ậ ệ ề ớ

nh t khu v c Đông Nam Á v i t ng ti m năng đi n gió c a Vi t Nam ấ ự ớ ổ ề ệ ủ ệ ước đ t 513.360ạ

MW, t c là b ng h n 200 l n công su t c a th y đi n S n La, và h n 10 l n t ng côngứ ằ ơ ầ ấ ủ ủ ệ ơ ơ ầ ổ

su t d báo c a ngành đi n vào năm 2020 Theo các báo cáo thì ti m năng năng lấ ự ủ ệ ề ượnggió c a Vi t Nam t p trung nhi u nh t t i vùng duyên h i mi n Trung, mi n Nam, Tâyủ ệ ậ ề ấ ạ ả ề ềNguyên và các đ o.ả

Trang 14

- Năng lượng sinh kh i: Là m t nố ộ ước nông nghi p, Vi t Nam có ti m năng r t l n vệ ệ ề ấ ớ ềngu n năng lồ ượng sinh kh i Các lo i sinh kh i chính là: g năng lố ạ ố ỗ ượng, ph th i - phế ả ụ

ph m t cây tr ng, ch t th i chăn nuôi, rác th i đô th và các ch t th i h u c khác ẩ ừ ồ ấ ả ả ở ị ấ ả ữ ơ

- Năng lượng m t tr i: Vi t Nam đặ ờ ệ ược xem là m t qu c gia có ti m năng r t l n vộ ố ề ấ ớ ềnăng lượng m t tr i, đ c bi t các vùng mi n trung và mi n nam c a đ t nặ ờ ặ ệ ở ề ề ủ ấ ước, v iớ

cường đ b c x m t tr i trung bình kho ng 5 kWh/m2 V i t ng s gi n ng cao lênộ ứ ạ ặ ờ ả ớ ổ ố ờ ắ

đ n trên 2.500 gi /năm, t ng lế ờ ổ ượng b c x trung bình hàng năm vào kho ng 230-250ứ ạ ảkcal/cm2 theo hướng tăng d n v phía Nam là c s t t cho phát tri n các công nghầ ề ơ ở ố ể ệnăng lượng m t tr i.ặ ờ

- Năng lượng đ a nhi t: M c dù ngu n đ a nhi t ch a đị ệ ặ ồ ị ệ ư ược đi u tra và tính toán kỹ Tuyềnhiên, v i s li u đi u tra và đánh giá g n đây nh t cho th y ti m năng đi n đ a nhi tớ ố ệ ề ầ ấ ấ ề ệ ị ệ

Vi t Nam có th khai thác đ n trên 300MW Khu v c có kh năng khai thác hi u qu

là mi n Trung ề

Trong b i c nh nhu c u năng lố ả ầ ượng c a Vi t Nam ngày m t gia tăng, kh năngủ ệ ộ ảcung c p các ngu n năng lấ ồ ượng n i đ a h n ch Quy t đ nh s 1208 c a Th tộ ị ạ ế ế ị ố ủ ủ ướngChính ph phê duy t t ng s đ phát tri n đi n giai đo n 2011-2020, t m nhìn đ nủ ệ ổ ơ ồ ể ệ ạ ầ ế

2030 (T ng s đ phát tri n đi n 7) đổ ơ ồ ể ệ ược xem là c s pháp lý cho phát tri n Năngơ ở ể

lượng tái t o Vi t nam ạ ở ệ

Câu 2 Năng l ượ ng s ch g m các d ng nào? Phân tích nh ng khó khăn, thách th c ạ ồ ạ ữ ứ trong áp d ng năng l ụ ượ ng s ch trong đi u ki n Vi t Nam Đ xu t m t s gi i ạ ề ệ ệ ề ấ ộ ố ả pháp kh thi đ có th nghiên c u, ng d ng năng l ả ể ể ứ ứ ụ ượ ng s ch Vi t Nam ạ ở ệ

2.1 Các d ng NLS ạ

- Thu đi n ỷ ệ

Là ngu n đi n có đồ ệ ượ ừc t năng lượng nước Đa s năng lố ượng thu đi n có đỷ ệ ượ ừc t

th năng c a nế ủ ước được tích t i các đ p nạ ậ ước làm quay tua-bin nước và phát đi n.ệ

- Năng l ượ ng gió

Đây là ngu n năng lồ ượng thân thi n v i môi trệ ớ ường xung quanh, tua bin gió chi m ítếkhông gian h n nên vùng đ t xung quanh sẽ đơ ấ ượ ử ục s d ng cho nhi u m c đích - ví dề ụ ụcho nông nghi p Khi k t h p v i năng lệ ế ợ ớ ượng m t tr i, ngu n năng lặ ờ ồ ượng này sẽ t oạ

được m t lộ ượng đi n n đ nh Tuy nhiên, y u t gió không n đ nh, lệ ổ ị ế ố ổ ị ượng đi n s nệ ả

xu t ra r t th p, ho t đ ng gây ra ti ng n, chi phí đ u t l n.ấ ấ ấ ạ ộ ế ồ ầ ư ớ

- Năng l ượ ng sinh kh i ố

Năng lượng sinh kh i là v t li u sinh h c đố ậ ệ ọ ượ ấ ừ ơc l y t c th sinh v t hay v a t n t iể ậ ừ ồ ạtrong c th sinh v t (ch t th i) Đây là m t ngu n năng lơ ể ậ ấ ả ộ ồ ượng đượ ạc t o ra t cácừngu n nh g , các s n ph m nông nghi p và rác th i đ ng th c v t, các ph ph m tồ ư ỗ ả ẩ ệ ả ộ ự ậ ế ẩ ừnông nghi p (r m r , bã mía, v , x b p v v ), …ệ ơ ạ ỏ ơ ắ

- Năng l ượ ng m t tr i ặ ờ

Là ánh sáng và b c x nhi t t m t tr i, năng lứ ạ ệ ừ ặ ờ ượng s ch và g n nh vô t n này sẽạ ầ ư ậ

ti p t c phát ra cho đ n khi ph n ng h t nhân trên M t Tr i h t nhiên li u.ế ụ ế ả ứ ạ ặ ờ ế ệ

- Năng l ượ ng đ a nhi t ị ệ

Là năng lượng được tách ra t nhi t trong lòng Trái Đ t Năng lừ ệ ấ ượng này có ngu nồ

g c t s hình thành ban đ u c a hành tinh, t ho t đ ng phân h y phóng x c a cácố ừ ự ầ ủ ừ ạ ộ ủ ạ ủkhoáng v t, và t năng lậ ừ ượng m t tr i đặ ờ ược h p th t i b m t Trái Đ t ấ ụ ạ ề ặ ấ

- Năng l ượ ng th y tri u và sóng bi n ủ ề ể

Năng lượng th y tri u: Là lủ ề ượng đi n thu đệ ượ ừc t năng lượng ch a trong kh i nứ ố ướcchuy n đ ng do th y tri u Năng lể ộ ủ ề ượng sóng bi n để ược xem nh m t d ng gián ti pư ộ ạ ế

Trang 15

c a năng lủ ượng M t tr i Gi ng nh các dòng nặ ờ ố ư ước ch y khác, năng lả ượng sóng có khảnăng làm quay tua bin phát đi nệ

2.2 Nh ng khó khăn, thách th c trong áp d ng năng l ữ ứ ụ ượ ng s ch trong đi u ki n ạ ề ệ

Vi t Nam ệ

- Chi phí đ u t dây chuy n s n xu t cho 1 kWh đi n t các ngu n năng lầ ư ề ả ấ ệ ừ ồ ượng

m i và tái t o đang m c khá cao so v i vi c đ u t các ngu n năng lớ ạ ở ứ ớ ệ ầ ư ồ ượng truy nề

th ng và công ngh s d ng đ u là các công ngh m i ố ệ ử ụ ề ệ ớ

- Nh ng chính sách, c ch v vi c phát tri n NLS ch a đữ ơ ế ề ệ ể ư ược tâp trung đ ng b ồ ộ

Ví d nh ch a có đ y đ các c s d li u ph c v vi c l p quy ho ch t ng th vụ ư ư ầ ủ ơ ở ữ ệ ụ ụ ệ ậ ạ ổ ể ềphát tri n NLS, các chính sách và t ch c h tr cho vi c phát tri n NLTT còn ch aể ổ ứ ỗ ợ ệ ể ư

đ ng b , các công c và d ch v h tr NLS cũng ch a phát tri n…ồ ộ ụ ị ụ ỗ ợ ư ể

- Các DN khó ti p c n ngu n v n cho phát tri n các d án đ u t phát tri n NLS.ế ậ ồ ố ể ự ầ ư ề

V n đ thu hút đ u t khi các d án NLS đòi h i v n l n, trong khi đó, giá bán đi n l iấ ề ầ ư ự ỏ ố ớ ệ ạ

th p, ko đ m b o kh năng thu h i v n c a nhà đ u t ấ ả ả ả ồ ố ủ ầ ư

- Trình đ chuyên môn v áp d ng NLS còn nhi u h n ch , ch a có độ ề ụ ề ạ ế ư ược m t hộ ệ

th ng nghiên c u, đào t o chuyên sâu.ố ứ ạ

- Ch a có nghiên c u hay c s d li u nào xác đ nh đư ứ ơ ở ữ ệ ị ược ti m năng chính xácề

c a các lo i tài nguyên thiên nhiên nh năng lủ ạ ư ượng gió, m t tr i, đ a nhi t…, ặ ờ ị ệ

- C ch đ c quy n v xăng, d u, đi n,… d n đ n không thu hút các doanhơ ế ộ ề ề ầ ệ ẫ ếnghi p đ u t vào NLS.ệ ầ ư

- Ch a có ngu n nhân l c đ v n hành, thi công máy móc, ph thu c vào chuyênư ồ ự ể ậ ụ ộgia nở ước ngoài

- Thu đánh vào năng lế ượng hóa th ch còn th p, ch a th c s phù h p đ thúcạ ấ ư ự ự ợ ể

đ y phát tri n NLS.ẩ ể

- C ch tr giá ch a rõ ràng, có c ch tr giá nh ng ch a có ngu n ngân sáchơ ế ợ ư ơ ế ợ ư ư ồchính th c cho tr giá NLS C ch chính sách ch a đ m nh đ h tr phát tri n,ứ ợ ơ ế ư ủ ạ ể ỗ ợ ể

ch a có các c ch , các chính sách c th nh m khuy n khích, h tr các nhà đ u tư ơ ế ụ ể ằ ế ỗ ợ ầ ưphát tri n NLS ngoài c ch giá u đãi đ i v i đi n gió (7,8 UScents/kWh; nh ng giáể ơ ế ư ố ớ ệ ưnày v n còn th p so v i th c t ), v n ch a có các c ch h tr đ i v i các ngu n khác.ẫ ấ ớ ự ế ẫ ư ơ ế ỗ ợ ố ớ ồ

2.3 M t s gi i pháp kh thi đ có th nghiên c u, ng d ng năng l ộ ố ả ả ể ể ứ ứ ụ ượ ng s ch ạ ở

C ch giá c đ nh ơ ế ố ị : Chính ph đ nh m c giá cho m i kWh s n xu t ra t NLS,ủ ị ứ ỗ ả ấ ừ

đ nh m c giá có th khác nhau cho t ng công ngh NLS khác nhau Thông thị ứ ể ừ ệ ường là

đ nh m c giá này cao h n giá đi n s n xu t t các d ng NL hoá th ch, do đó sẽ khuy nị ứ ơ ệ ả ấ ừ ạ ạ ếkhích và đ m b o l i ích kinh t cho NLS Chính ph tài tr cho c ch giá c đ nh tả ả ợ ế ủ ợ ơ ế ố ị ừngu n v n nhà nồ ố ước ho c bu c các đ n v s n xu t, truy n t i ph i mua h t đi n tặ ộ ơ ị ả ấ ề ả ả ế ệ ừngu n NLS ồ

C ch đ u th u ơ ế ấ ầ : Chính ph sẽ đ ra các tiêu chí đ u th u c nh tranh, có thủ ề ấ ầ ạ ểriêng cho t ng lo i công ngh NLS Danh sách các d án NLS sẽ đừ ạ ệ ự ượ ực l a ch n t th pọ ừ ấ

đ n cao cho đ n khi tho mãn m c tiêu phát tri n đ t ra cho t ng lo i NLS và đế ế ả ụ ể ặ ừ ạ ượccông b Sau đó Chính ph , ho c c quan qu n lý đố ủ ặ ơ ả ược u quy n sẽ bu c các đ n vỷ ề ộ ơ ị

s n xu t đi n bao tiêu s n lả ấ ệ ả ượng t các d án trúng th u (có h tr bù giá) ừ ự ầ ỗ ợ

Ngày đăng: 26/12/2017, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w