1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 11 chương 3 bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

9 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng : Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng bằng định nghĩa và bằng dấu hiệu, cách xác định một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường t

Trang 1

§3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng, các dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và định lí ba đường vuông góc

* Kỹ năng : Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

bằng định nghĩa và bằng dấu hiệu, cách xác định một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước, vận dụng tốt định lí ba đường vuông góc

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có

nhiều sáng tạo trong hình học, hứng thú , tích cự c phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ hình vẽ 3.17 đến 3.29 trong SGK, thước , phấn màu

Chuẩn bị một vài hính ảnh về đường thẳng và mặt phẳng vuông góc

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :* Nêu định nghĩa tích vuông hướng của hai vectơ

* Góc gữa hai đường thẳng và góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng khác nhau điều gì?

* Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì hai vectơ chỉ phương của chúng quan hệ với nhau như thế nào?

3 Vào bài mới :

Hoạt động 1: I ĐỊNH NGHĨA

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

+Hãy xét mối quan hệ của các góc tường

thẳng đứng với mặt đất ?

+ GV nêu định nghĩa

I Định nghĩa : Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (  ) nếu d vuông

góc với mọi đường thẳng a nằm rong mặt phẳng (  )

Kí hiệu : d  (  )

Hoạt động 2: II ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT

PHẲNG

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

+ Có thể chứng minh bằng định nghĩa được

hai không?

+ Nếu hai đường thẳng cắt nhau thì ta có

một mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó?

Cho nên để chứng minh đường thẳng vuông

góc với mặt phẳng ta có thể chừng minhđược

điều gì?

+ GV nêu định lí

+ GV hướng dẫn HS chứng minh

+ Trong hình 3.18 m n p   ; ;

đồng phẳng ta được điều gì ?             p xm yn                             

Định lí : nếu một đường thẳng vuông góc

với hai đường thẳng cắt nhau cùng thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

( )

( ) ( )

cat b

a

b a

 

 

Hệ quả : Nếu một đường thẳng vuông góc

với hai cạnh của một tam giác thì nó cũng

Trang 3

thẳng d ta được điều gì? u m  0 và u n  0

+ Khi đó u p  ? và kết luận

+ GV nêu hệ quả

+ GV yêu cầu HS thực hiện 1 và 2

Hoạt động 3: III TÍNH CHẤT

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

+ Gv treo các hình 3.19; 3.20;3.21

+ Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua O và vuông

góc với đường thẳng d

+ Gv nêu khái niệm mặt phẳng trung trực

+ Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và

vuông góc với (  )

Tính chất 1 : Có duy nhất một mặt phẳng

đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Mặt phẳng trung trực : Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng là mặt phẳng đi qua trung điểm của một đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng đó

Tính chất 2 : Có duy nhất một đường

thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước

Trang 4

IV.Củng cố

+Hãy nêu phương hướng chứng minh đường thẳng vuông góc với mp và mp

vuong góc với mp

+Phương hướng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng kia, đường thẳng

vuông góc với hình chiếu hoặc đường xiên của đường thẳng đó

+Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Vận dụng chứng minh đường thẳng vuông góc với mp, chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng và xác định một mp

V.Bài tập vè nhà:

-Xem lại toàn bộ lí thuyết đã học

-Vận dụng để giải các bài tập trong SGK trang 97, 98

Trang 5

§3 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng, các dấu hiệu nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và định lí ba đường vuông góc

* Kỹ năng : Biết cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

bằng định nghĩa và bằng dấu hiệu, cách xác định một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước, vận dụng tốt định lí ba đường vuông góc

* Thái độ : Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với bài học, có

nhiều sáng tạo trong hình học, hứng thú , tích cự c phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng, gợi mở , vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ hình vẽ 3.17 đến 3.29 trong SGK, thước , phấn màu

Chuẩn bị một vài hính ảnh về đường thẳng và mặt phẳng vuông góc

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

+Hãy nêu phương hướng chứng minh đường thẳng vuông góc với mp và mp vuong góc với mp

+Phương hướng chứng minh một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng kia, đường thẳng

vuông góc với hình chiếu hoặc đường xiên của đường thẳng đó

3 Vào bài mới :

Trang 6

Hoạt động 1: IV LIÊN HỆ GIỮA QUAN HỆ SONG SONG VÀ QUAN

HỆ VUÔNG GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG.

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

+ Cho a ( ), b // a hỏi b(  ) không?

+ GV nêu tính chất 1

+ (  )//(), d  (  ), thì d () không?

+ GV nêu tính chất 2

+ a//(  ) , d(  ) thì d  a không?

+ GV nêu tính chất 3

+ AH vuông góc với đường thẳng nào

trong mặt phẳng (SAB)

Tính chất 1 : a) Cho hai đường thẳng song

song Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia

b) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông

góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Tính chất 2 :a) Cho hai mặt phẳng song

song đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia

b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc

với một đường thẳng thì song song với nhau

Tính chất 3 :a) Cho đường thẳng a và mặt

phẳng ( ) song song với nhau Đường thẳng nào vuông góc với ( ) thì cũng vuông góc với a

b) Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng

( không chứa đường thẳng đó )cùng vuông góc với một đường thẳng khác thì chúng song song với nhau

Ví dụ : a) Vì SA(ABC) nên SABC

Ta có BCSA , BCAB

Tứ đó suy ra BC(SAB)

b) Vì BC(SAB) và AH nằm trong (SAB)

nên BCAH

Trang 7

nào trong mặt phẳng (SBC).

+ GV yêu cầu HS lên bảng giải

Ta có AHBc, AHSB nên AH(SBC) Vậy AHSC

Hoạt động 5: IV PHÉP CHIẾU VUÔNG GÓC VÀ ĐỊNH LÍ BA

ĐƯỜNG VUÔNG GÓC.

Hoạt động của giáo viên và Học sinh Nội dung

+ GV nêu định nghĩa phép chiếu vuông góc

+ GV nêu định lí ba đường vuông góc

1 Phép chiếu vuông góc

Phép chiếu song song theo phương  vuông góc với ( ) gọi là phép chiếu vuông góc trên mặt phẳng ( )

2 Định lí ba đường vuông góc

Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( )

và b là đường thẳng không thuộc () và không vuông góc với () Gọi b’ là hình chiếu vuông góc của b trên () Khi đó ab

 ab’

3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Định nghĩa : Cho đường thẳng d và mặt

phẳng () Góc giữa d và hình chiếu d’ củaq

nó trên () là góc giữa d và () Nếu góc này bằng 900 thì d()

Chú ý : Nếu  là góc giữa đường thẳng d và

mặt phẳng () thì 00    900

Trang 8

+ AM(SBC) không Tại sao?.

+ AN(SBC) không Tại sao?

+ Góc giữa SC và (AMN) là bao nhiêu?

Vi dụ 2 :

a) Ta có BCAB , BC AS nên BC(SAB),

từ đó ta được BCAM, mà SBAM nên AM(SBC) Do đó AMSC

tương tự chứng minh được ANSC Vậy SC

 (AMN) Do đó góc giữa SC và mặt phẳng(AMN) là 900

b) Ta có AC là hình chiếu của SC lên (ABCD) nên góc SCA là góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) Tam giác vuông SAC cân tại A có AS=AC=a 2do đó

 45 0

SCA 

4 Củng cố :

câu 1 :Tìm mệnh đề sai :

A Hai đường thẳng vuông góc trong kg thì cắt nhau hoặc chéo nhau

B Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

C Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song

D Cho hai đường thẳng song song , đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thu` nhất thì vuông góc với đường thẳng thứ hai

Câu 2 :Trong các mệnh đề sau Tìm mệnh đề sai :

//

( )

a b

( ) //( )

( )

a

Trang 9

( )

( )

a

III

a

( )

( )

a

b

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D (III) và (IV)

5 Hướng dẫn về nhà : Làm bài tấp đến 7 SGK trang 104-105

6 Đánh giá sau tiết dạy:

Ngày đăng: 26/12/2017, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w