NGUYÊN HÀM A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên
Trang 1
NGUYÊN HÀM A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên
hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu các tính chất của hàm số bậc ba
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I.Hôm nay
chúng ta sẽ tiến hành tìm hiẻu các khái niệm,tính chất của nguyên hàm các hàm số
b.Triển khai bài
Tiết 49
Trang 2HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
* Cho hàm số y = f(x) thì bằng các quy
tắc ta luôn tìm được đạo hàm của hàm
số đó Vấn đề đặt ra là :” Nếu biết được
f’(x) thì ta có thể tìm lại được f(x) hay
không ?
* Giới thiệu định nghĩa.
Cho ví dụ : Tìm nguyên hàm của :
a/ f(x)=2x
b/f(x)=
x
2
cos
1
+)Nếu biết F(x) là một nguyên hàm của
f(x) thì ta còn chỉ ra được bao nhiêu
nguyên hàm của f(x)
I Khái niệm nguyên hàm:
1.Định nghĩa
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên K nếu xK ta có : F’(x)= f(x) Chú ý : K= [ a; b] : SGK
Ví dụ:
a F(x) = x2 là nguyên hàm của f(x) = 2x
trên R
b F(x) = tanx là nguyên hàm của f(x) =
x
2
cos
1
trên
2
; 2
vì (tanx)’=
x
2
cos
1
với x
2
; 2
2.Các tính chất của nguyên hàm *)Định
lí 1:
Giả sử hàm số F là một nguyên hàm của f trên K khi đó :
a)Với mỗi hằng số C,F(x) + C cũng
là nguyên hàm của f(x) trên K b) Ngược lại, với ø mỗi nguyên hàm G của f trên
K thì tồn tại một hằng số Csao cho G(x)
= F(x) + C , với xK
*Họ tất cả các nguyên hàm của f trên
K được ký hiệu
Trang 3+)Từ định lý 1 ta thấy nếu F là một
nguyên hàm của f trên K thì mọi
nguyên hàm của f trên K đều có dạng
F(x) + C
Người ta chứng minh được :
Mọi hàm số liên tục trên K đều có
nguyên hàm trên Kù
Bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:
f(x)dx = F(x)+C
*) TÍNH CHẤT CỦA NGHUYÊN HÀM
+ Tính chất 1
' ( ) ( )
�
+ Tính chất 2.
( ) ( ) ( 0)
+ Tính chất 3.
[ ( )f x �g x dx( )] f x dx( ) �g x dx( )
Ví dụ.Tìm nguyên hàm F của hàm số
f(x) = 3x 2 biết F(1) = - 1
2 Tìm
2
a/ x dx b/ 3x dx c) 2xdx
d) e) sin xdx f )
3.Sự tồn tại của nguyên hàm:
Định lý 2:
“Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
4 Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp(sgk)
dx x C
�
1 ( 1) 1
x
�
dx
x C x
�
e dx e C
�
ln
x
a
�
cosxdx sinx C
�
sinxdx cosx C
�
2 os
dx tgx C
�
2 cot
sin
dx
gx C
�
Trang 44.Củng cố.
- Nắm vững định nghĩa định lí nguyên hàm.
- Nắm vững các công thức nguyên hàm và vận dụng vào làm bài tập.
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ,làm các bài tập trong sgk
*****************************************************
Trang 5
NGUYÊN HÀM A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên
hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I.Hôm nay
chúng ta sẽ tiến hành tìm hiểu các khái niệm,tính chất của nguyên hàm các hàm số
b.Triển khai bài
Tiết 50
Trang 6HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Giới thiệu bảng các nguyên hàm
thường gặp
GV: Để tìm nguyên hàm của
3 x 2 x
f (x)
x
ta làm như thế nào?
GV:
2 2
2
2
2
2
2 2
( )
cos
1 2
cos 1 2
cos
x x
x
x
x
F x
e
x
x
x
�
Do F(0) = -5=> C= -1
=> F(x)= e2x tanx1
GV: a/ Cho �(x 1) 10dx
Đặt u = x – 1, hãy viết
(x – 1)10dx theo u và du
b/ Cho ln x dx
x
� Đặt x = et, hãy viết
4 Áp dụng Tìm các nguyên hàm sau:
1) (5x2 - 7x + 3)dx =
3
5
x3 -
2
7
x2 + 3x + C
2) (7cosx -
x
2
cos
3
)dx = 7sinx – 3tanx + C
3) 3 x 2x xdx = 3 3 x 4 x+ C
Ví dụ: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm
số f(x) = e2x )
cos 2
2
x
e x
biết F(0) = -5
Giải :
F(x)= e2x tanx1
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM.
1 Phương pháp đổi biến số
Gợi ý: a) Xét nguyên hàm �(x 1) 10dx
Đặt u = x-1 � du = dx
Ta có: (x-1)10dx = u10du
Trang 7ln x
dx
x theo t và d
*Chú ý: �f(ax + b)dx = F(ax + b) + C 1
a
c)Xét ln x dx
x
� ; đặt x = et Biểu thức
ln x
dx
x được viết thành . t
t
t
e dt tdt
Thông qua VD trên Gv đưa đến
Định lý 1:
“Nếu �f u du F u( ) ( ) C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì:
' ( ( )) ( ) ( ( ))
VD1: Tính � 7
1
I = 2x + 3 dx
VD2: Tính �2
2
I = sin xcosxdx
VD3: Tính �1+x 2
3
I = x.e dx
4.Củng cố.
Nhắc lại cho HS phương pháp đổi biến số tính nguyên hàm
Ví dụ: Tìm các nguyên hàm sau
6
1
I (2x 5) dx (2x 5) d(2x 5) C
5
2
sin x
I sin x cos xdx sin xd(cos x) C
5
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ,làm các bài tập trong sgk
Trang 8*****************************************************
Trang 9
NGUYÊN HÀM A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên
hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I.Hôm nay
chúng ta sẽ tiến hành tìm hiẻu các khái niệm,tính chất của nguyên hàm các hàm số
b.Triển khai bài
Tiết 51
Trang 10HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Cho bài toán: Vận dụng các kiến thức
tính nguyên hàm đã học để Tính
�x.sinxdx
Đặt vấn đề:Chúng ta không thể dùng
các kiến thức đã học, ta sẽ dùng
phương pháp sau đây để giải bài toán
trên
Hướng dẫn cho HS:
Tính '
x.cosx
Lấy nguyên hàm hai vế và tính
�x.sinxdx
Ta đặt u = x và v = cosx Hãy
viết lại (1) theo u, v và giải
thích
Công thức (*) là công thức của
phương pháp lấy nguyên hàm từng
phần
Cho Hs đọc định lí 2 trong SGK
Dựa vào định lí 2 để tính nguyên hàm
theo pp nguyên hàm từng phần ta phải
xác định các yếu tố nào?
Chú ý cho HS, đặt u và dv sao cho
nguyên hàm sau đơn giản và dễ tính
hơn nguyên hàm ban đầu
2 Phương pháp lấy nguyên hàm từng phần:
Định lí 2:
Nếu u = u(x), v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên K thì
u.v dx = u.v - v.u dx
hoặc được viết gọn dưới dạng:
�udv = uv - vdu�
VD1: Tính �x.sinxdx
Giải
Đặt�� ���
u = x du = dx
dv = sinxdx v = -cosx
�x.sinxdx = -xcosx + cosxdx�
= -xcosx + sinx + C
VD5: Tính �xlnxdx
VD2: Tính �x 2x
e dx 3 Giải
Trang 11Từ những Vd trên các em hãy nhận xét
khi tính �P(x)sin(ax + b)dx
�P(x)cos(ax + b)dx
�P(x)e ax+b dx,�P(x)lnxdx
Ta đặt u là gì? và dv là gì?
*Nhận xét: Khi tính
�P(x)sin(ax + b)dx hoặc
�P(x)cos(ax + b)dx,
đặt
�
�
�
�
�
�
u = P(x)
sin(ax + b)dx
dv =
cos(ax + b)dx
�P(x)e ax+b dx, đặt��
� ax+b
u = P(x)
dv = e dx
�P(x)lnxdx,đặt ��
�
u = lnx
dv = P(x)dx
Đặt:
�
1
3
1
v = e
dv = e dx
2
�x 2x 1 2x 1�2x
e dx = xe - e dx
1 2x 1 2x
= xe - e + C
VD3: Tính �x
�x x �x x x
VD4: Tính xcosxdx Đặt u = x và dv = cosxdx ta có: du = dx
và
v = sinx xcosxdx = xsinx - sinxdx = xsinx + cosx + C
VD5: Tính lnxdx
Đặt u = lnx và dv = dx ta có: du = 1dx
x
và v = x
lnxdx = xlnx - dx = xlnx – x + C
4.Củng cố.
Nhắc lại cho HS phương pháp đổi biến số tính nguyên hàm
Ví dụ: Tìm các nguyên hàm sau
6
1
I (2x 5) dx (2x 5) d(2x 5) C
Trang 122
sin x
I sin x cos xdx sin xd(cos x) C
5
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ,làm các bài tập trong sgk
*****************************************************
Trang 13
BÀI TẬP
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên
hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
2.Kỷ năng
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo
3.Thái độ
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ : Tìm các nguyên hàm sau:
I=
dx x
Tiết 53
Trang 143.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I.Hôm nay
chúng ta sẽ tiến hành tìm hiẻu các khái niệm,tính chất của nguyên hàm các hàm số
b.Triển khai bài
GV: Cho HS làm các bài tập
Hướng dẫn giải.
a)I1 1x3 2x2 2x 1 C
3
�
x 1
x
3x 3x C
�
3
2
�
4
d)I x x 1 dx 2x5 x C
5
Hướng dẫn giải.
a) J 1
�x �
x
e dx dx
e x C
b)
�x x
e
cos x =
x
2e tgx C
Bài 1 Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
2
3
a) f (x) x 4x ; b) f (x)
c) f (x) ; d) f (x) x 1 x x 1
Hướng dẫn giải.
a) I1 1 3 2 1
x 2x 2x C 3
b) � 53 23
x
c) �� ��
2
d) I 4 � x 1 x x 1 dx � x x 1 dx
3 5
x 1 dx x x C
5
Bài 2 Tìm họ nguyên hàm của các hàm số
sau:
2
e a) f(x) e 1 e ; b) f(x) e 2
cos x c) f(x) 2a x; d) f(x) 2 3
Hướng dẫn giải.
Trang 15
�
x x
4
d)J 2 3 dx
2 dx 3 dx
C ln2 ln3
b) Đặt
�
3 2
u x 5
du 3x dx
�
�
�
2 3
2
3
1
3
.Đặt u=lnx, dv=x-1/2dx
ta có: du= dx/x; v= 2.x1/2
lnx
dx
x
� =2x1/2 lnx�2x 1/2dx
=2x1/2 lnx - 4x1/2 + C
a) J 1 �e dx x �dx e x C x
b)
�x x
e
cos x =2e x tgx C
d)
4
ln2 ln3
Bài 3 Tính:
2 3
3cosx
a) E cos(ax b)dx (a 0); b) E x x 5dx c) E tgxdx; d) E e sinxdx
Hướng dẫn giải.
a) Đặt u = ax+b du = adx
1
E cos(ax b)dx
1�cos(ax b)d(ax b) 1sin(ax b) C
d) Đặt u = 3cosx du = 3sinxdx
� �3cosx 4
E e sinxdx
1�e3cosxd(3cosx) 1e3cosx C
Bài 4 : Tính a/. lnx dx
x
Kết quả: I ==2x1/2 lnx - 4x1/2 + C
4.Củng cố.
Trang 16Nhắc lại cho HS phương pháp đổi biến số tính nguyên hàm
Ví dụ: Tìm các nguyên hàm sau
6
1
I (2x 5) dx (2x 5) d(2x 5) C
5
2
sin x
I sin x cos xdx sin xd(cos x) C
5
5.Dặn dò
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ,làm các bài tập trong sgk