1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 3 bài 2: Tích phân

13 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 608 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của học sinh :Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà; Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.. Tiến trình tiết dạy 1.Kiểm tra bài cũ : -Viết công thức tính nguyên hàm của một số hàm số hàm số

Trang 1

GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ ĐẠI SỐ LỚP 12

Tiết 41: TÍCH PHÂN.

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức :

-Biết khái niệm về diện tích hình thang cong; Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục

2 Về kỹ năng: Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định

nghĩa

3 Về tư duy và thái độ :

-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh :Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà; Đọc qua nội dung bài mới ở

nhà

III Phương pháp :

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

IV Tiến trình tiết dạy

1.Kiểm tra bài cũ :

-Viết công thức tính nguyên hàm của một số hàm số hàm số thường gặp Tính :(x 1 )dx

-GV nhắc lại công thức :      

0

0 0

'

0

lim

x x

x f x f x

f

x

2 Bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng

Trang 2

Ký hiệu T là hình thang vuơng

giới hạn bởi đường thẳng y = 2x +

1, trục hồnh và hai đường thẳng

x = 1; x = t

(1  t  5) (H45, SGK, trang

102)

1 Hãy tính diện tích S của

hình T khi t = 5 (H46, SGK,

trang 102)

2 Hãy tính diện tích S(t) của

hình T khi t  [1; 5]

3 Hãy chứng minh S(t) là

một nguyên hàm của

f(t) = 2t + 1, t  [1; 5] và diện

tích S = S(5) – S(1)

“Cho hàm số y = f(x) liên tục,

khơng đổi dấu trên đoạn [a ;

b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

của hàm số y = f(x), trục hồnh và

hai đường thẳng x = a ; x = b

được gọi là hình thang cong

(H47a, SGK, trang 102)”

Câu hỏi: So sánh các đại

lượng S MNPQ ,

S MNQE , S MNEF

GV dẫn dắt đưa tới đẳng

thức:

0

0

0 0

( ) ( )

x x

S x S x f x

x x

Tương tự với x [a; x0), ta

cũng có:

Thảo luận nhĩm để:

+ Tính diện tích S của hình T khi t = 5 (H46, SGK, trang 102) + Tính diện tích S(t) của hình

T khi t  [1; 5]

+ Chứng minh S(t) là một nguyên hàm của

f(t) = 2t + 1, t  [1; 5] và diện tích S = S(5) – S(1)

I- Khái niệm tích phân

1 Diện tích hình thang cong (SGK)

2 Định nghĩa tích phân :

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:

y

x

A

f(x) y

x O

A

B

Trang 3

0

0 0

( ) ( )

x x

S x S x f x

x x

Em rút ra kết luận gì về

0

0 0

( ) ( )

lim

x x

S x S x

x x

Dẫn dắt đưa ra S(x) = F(x) + C

( Với F(x) là ng/hàm của h/s

f(x))

Em hãy tính S = S(a)- S(b)=?

Gv giới thiệu với Hs nội dung

định nghĩa :

Gv giới thiệu với Hs nội

dung định nghĩa

Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta

qui ước :

f x dxf x dx f x dx

Gv giới thiệu cho Hs vd 2

(SGK, trang 105) để Hs hiểu rõ

định nghĩa vừa nêu

Thảo luận nhĩm để chứng minh

F(b) – F(a) = G(b) – G(a)

Ta có :

0

0

0 0

( ) ( )

x x

S x S x f x

x x

S(x) có đạo hàm tại x0 và S’(x0) = f(x0)

S = S(a)- S(b)= F(b)+ C– (F(a) +C) = F(b) – F(a)

+ Nếu hàm số f(x) liên tục và khơng âm trên đoạn [a; b] thì

( )

b

a

f x dx

 là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a; x = b (H 47 a, trang 102)

Vậy : S = ( )

b

a

f x dx

( )

b

a

f x dx

Ta cịn ký hiệu:

( )b a ( ) ( )

F xF bF a

Vậy:

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

F b F a

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:

( )

b

a

f x dx

Ta cịn ký hiệu:

( )b a ( ) ( )

F xF bF a

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

F b F a

Nhận xét:SGK

4 Củng cố :

Nhắc lại định nghĩa tích phân và cho HS làm các VD sau:

Trang 4

VD1: Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = 2

VD2:Một ô tô c/đ có vận tốc thay đổi theo thời gian, v = 2t + 3t2 Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm t = 1 đến thời điểm t =

5

5 Hướng dẫn về nhà :

Yêu cầu HS xem trước phần tính chất của tích phân Làm bài tập trong SGK trang 52

Trang 5

- -Ngày / /

Tiết 42: Tích phân (tt)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức : Biết các tính chất của tích phân

2 Về kỹ năng

-Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng cách sử dụng tính chất -Sử dụng phương pháp đổi biến số để tính tích phân

3 Về tư duy và thái độ :

-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II Phương pháp :

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhĩm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

III Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh :Hồn thành các nhiệm vụ ở nhà; Đọc qua nội dung bài mới ở

nhà

IV Tiến trình tiết dạy :

1.Kiểm tra bài cũ : Trình bày các tính chất của nguyên hàm.

Tính các tích phân sau: I= 

1

0

2

dx

x ; J= ln 1 ln ln 1 1

1

dx x x e e

e

2 Bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng

GV: Nhắc lại Chứng minh: tính II Các tính chất của tích phân

Trang 6

a

a

f(x)dx 0 và



f(x)dx f(x)dx

Gv cho học sinh họp

nhóm và chứng minh

các tính chất còn lại

Sau đó, mỗi nhóm

cử đại diện lên bảng

chứng minh từng tính

chất

GV: Ta cĩ

3

1

3

3

f x dx g x dx

f x dx g x dx

Ta cĩ

2, nÕu x 2

2

2 - x, nÕu x 2

x

=> J=  

2

1

) 2

dx

x 2 )

(

3

2

 

= [-x 2x

2

2

 ]2

1 +[

x

x

2

2

2

 ]3

2 =1

chất 1;2 và 3 (sách giáo khoa)

HS: Ta cĩ

 

 

3

1

3 3

1 1 4 1

5 4

   

dx f x dx x

HS:I=

2 0

2 / 0

cos 2

sin

xdx

= - 12 cos2x | / 2

0

- sinx |

2 / 0

= 0 Hs: Ta cĩ

2 2x -1

x -1

x

e dx

dx

1 x -1

dx

     

+ Tính chất 1:

kf x dx k f x dx

+ Tính chất 2:

f xg x dxf x dxg x dx

+ Tính chất 3:

f x dx f x dx f x dx

a c b

 

Ví dụ: Cho  

3 1

2

f x dx 

 

3 1

3

g x dx 

3 1

3 f x g x dx

 

3 1

5 4 f x dx

Ví dụ :Tính các tích phân sau:

2 /

0

) cos 2

(sin

dx x x

J= xdx

3 1

2 =  

2 1

) 2

dx

x 2 ) (

3 2

 

Trang 7

= [-x 2x

2

2

 ]2

1 +[x 2x

2

2

 ]3

2 = 1

4 Củng cố : Nhắc lại cho Hs các tính chất của tích phân sau đĩ cho Hs làm các ví dụ sau

Cho biết 

2

1

) (x dx

5 1

) (x dx

f =6, 

5 1

) (x dx

g =8.Tính a)

5 2

) (x dx

f b)

5

1

) ( )

(

4f x g x dxTa cĩ:

5 Hướng dẫn về nhà Chú ý xem lại các tính chất của tích phân.

Chuẩn bị bài tập sgk T 152-153 để học trong tiết sau

Trang 8

- -Ngày / /

Tiết 43: Tớch phõn (tt)

I Mục tiờu:

1 Về kiến thức : Biết phương phỏp đổi biến số để tớnh tớch phõn

2 Về kỹ năng: Sử dụng phương phỏp đổi biến số để tớnh tớch phõn

3 Về tư duy và thỏi độ :

-Thỏi độ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động,sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới

- Tư duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

II Phương phỏp :

- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhúm và hỏi đỏp

- Phương tiện dạy học: SGK

III Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn :Phiếu học tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh :Hoàn thành cỏc nhiệm vụ ở nhà; Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.

IV Tiến trỡnh tiết dạy :

1 Kiểm tra bài cũ:Trỡnh bày cỏc tớnh chất của tớch phõn.

2 Bài mới

Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng

Qui tắc đổi biến số dạng 1.

1) Đặt x = u(t) sao cho u(t) là

hàm số có đạo hàm liên tục trên

[; ], f(u(t)) xác định trên [;

] và

u() = a; u() =b

Do đó:

1

2

2 0

1 cos 2t

dt 2

 



III-Phương phỏp tớnh tớch phõn

1 Phương phỏp đổi biến số:

“Cho hàm số f(x) liờn tục trờn đoạn [a; b] Giả sử hàm số

x = (t) cú đạo hàm liờn tục trờn đoạn [; ] sao cho () = a; () =

Trang 9

2) Biến đổi f(x)dx =

f(u(t).u’(t)dt

= g(t)dt

3) Tìm một nguyên hàm G(t)

của g(t)

4) Kết luận b

a f(x)dxG(t) 

Đặt x = sint t ;

2 2

   

 

Khi x=0  t=0; khi x =1 t=1/2

 Ta đặt x = sint với t 0;

2

  

 

Ta có:

2

cos t cos t

vì t 0;

2

  

và dx = cost.dt

b) Đổi biến số dạng 2.

Lấy t = v(x) làm biến số mới,

khi đó ta biến đổi đợc f(x)

thành biểu thức dạng

g(v(t)).v’(t) Đặt t = v(x)

 dt=v’(x)dx và ta có:

2 0

t sin 2t

 

Hs: Ta có

2 3

6

3 6

(1 tan )

I =

1 tan

6

t dt t

t

HS:

 3 

2

Ta Đặt u= 5x 3

15

du

x dx

Khi đó

6 8

3

1

u

KQ



HS: Đặt

4 3 4 3 4 3 3

2 3

1 cos 3

1 sin 3

du

b và a  (t)  b với mọi t thuộc [;

] Khi đú:”

'

( ) ( ( )) ( )

b

a

f x dx f t t dt

Chỳ ý:

Cho hàm số f(x) liờn tục trờn đoạn [a; b] Để tớnh ( )

b

a

f x dx

 ta chọn hàm

số u = u(x) làm biến mới, với u(x) liờn tục trờn [a; b] và u(x) thuộc [;

] Ta biến đổi f(x) = g(u(x)).u’(x) Khi đú ta cú:

( )

b

a

f x dx

( ) ( )

( )

u b

u a

g u du

1 0

I  1 x dx .

Ví dụ 2 Tính 2 1 2

0

dx I

 

(HD: Đặt x 1 3tgt

Ví dụ 3 Tính

1 2 3 5

3 0

I x 5x 3 dx

Ví dụ 4 2 3

4 3

2

3

Ví dụ 5: Tính

Trang 10

 

v(b)

v(a )

f (x)dx g v(x) v'(x)dx

g(t)dt

Qui tắc đổi biến số dạng 2

1) Đặt t = v(x), v(x) là hàm số

có đạo hàm liên tục

2) Biểu thị f(x)dx theo t và dt

Giả sử f(x)dx = g(t)dt

3) Tính một nguyên hàm G(t)

của g(t)

4) Tính v( b) v( b)v(a )

v(a )g(t)dtG(t)

Hớng dẫn giải ví dụ 5:

a) Có

1

cos x

sin x

Đặt sinx = t  dt = cosxdx

2 1 1

1

dt 2

2

1

Hớng dẫn giải Ví dụ 6:

a) Đặt t = 1+lnx  dt 1dx

x

x = 1  t = 1;x=e t = 2

b) Đặt x 2 sin t, t ;

2 2

 

x = 0 t = 0; x=1  t

6

 Đặt x = 2sint với

0 t dx 2 cos tdt

6

4 x  4 4 sin t  4 cos t 2 cos t

(Vì 0 t c os t 0

6

2

2 cos tdt

2 cos t

6 0

t 6

 

b)Đặt

2

1

2 x

2

2 e e

1 4

6

dx a) I cot gxdx; b) I

4 x

Ví dụ 6:

x

Ví dụ7: Tính

1 0 2 2 0 2

Hớng dẫn giải.

2

3x 2

1 A

7

J 7(x 1) 7(x 6)

1 0

ln x 1 ln x 6

ln 2 ln 5 ln 6

b) Tơng tự ta phân tích đợc:

2

x  4 x 2 x 2 Do đó:

1 1

2 0 0

J

ln x 2 ln x 2 ln 3

Trang 11

 

2 2

1

3 Cñng cè: Nhắc lại cho hs các phương pháp tính tích phân

TÝnh c¸c tÝch ph©n sau: J = 6

0

(1 cos x3 )sin 3xdx

2

2 0

4 x dx

2 0

I x.cos xdx



4 Híng dÉn vÒ nhµ : Làm các bài tập SGK và SBT

- -Ngày / /

Tiết 44: Tích phân (tt)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức : Biết phương pháp tích phân từng phần

2 Về kỹ năng:-Sử dụng phương pháp đổi biến số, tích phân từng phần để tính tích phân

3 Về tư duy và thái độ :

-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động,sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh :Hoàn thành các nhiệm vụ ở nhà; Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.

III Phương pháp :

- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp

- Phương tiện dạy học: SGK

IV Tiến trình tiết dạy :

1 Kiểm tra bài cũ : Nêu phương pháp đổi biến số

Trang 12

2 Bài mới:

Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng

GV: Chứng minh.

Ta có: u(x).v(x) '  u '(x).v(x)

u(x).v '(x)

b

a

=> u(x).v(x) ' dx

u '(x)v(x)dx v '(x).u(x)dx

b

a

b b

a a

=> u(x).v '(x)dx

u(x).v(x) v(x).u '(x)dx

Vì du = u’.dx; dv = v’.dx nên ta

có:

b b b

a

a udvuv  a vdu

GV: Hớng dẫn và làm mẫu cho

HS

Khi đó:

2 2

0 2

0

I = (2 1)sin 2 2 sin

x

GV: Đặt u=lnx, dv=x-1/2dx

ta cú: du= dx/x; v= 2.x1/2

3

dx du

v

Khi đó

2 3

1

3 3 3

1

I = ln

3.Đặt

x x

du xdx

u x

v e

dv e dx

Khi đó

I3=

1 1 2 0 0

x e  xe dx e  J

với

1 0

x

J xe dx

Đặt     

dv e dx v e

Khi đó

1 1

0 1

0

2

x

5 Đặt

2 Phương phỏp tớnh tớch phõn từng phần:

“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm

số cú đạo hàm liờn tục trờn đoạn [a; b] thỡ

' '

( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )

b

b a a

b a

u x v x dx u x v x

u x v x dx

Hay

b a

u dv uv  v du

Ví dụ1: Tính các tích phân sau:

1 I1= 2

0

(2x 1) cosxdx

2 I2= 2

1

ln

e

x xdx

3 I3=

1 2 0

x

x e dx

4.

2

1

ln

e dx x x

1

1 0 3

ln x

x



e

6 1

6 I ln xdx.

Ví dụ 2 Tính

Trang 13

1

ln

e

dx

x

x

=

 

2 2

1

2 / 1 1

2

/

1 ln | 2

2

e

x

x

=4e-4x1/2| 2

1

e =4

6 Đặt

1

x

dv dx

v x

e e

5 1 1

e e

1 1

I (x ln x) dx

(x ln x) x e (e 1) 1

GV: hớng dẫn HS lên bảng làm

và chữa bài

b) Đặt

 2 du 2 ln xdx

u ln x

x

1 e

1

I x ln x 2 ln xdx

e 2 ln xdx

 

Ta đã tính đợc

e

2

ln xdx 1 I  e 2

3

2

dx

x dx

1 dv

v x

2x

2

1 1 3 2

2

2 1 3 1

ln x

x

   

2 2 1

c) Đặt

dx

u ln(x 1) du

x 1

dv 2xdx

v x

5 2

3

2 5 2 5

2

2

I (x 1) ln(x 1)

x (x 1)dx 48 ln 2 x

2 27

48 ln 2

2

e 2

2 x

5

3 2

c) I 2x ln(x 1)dx;

Giải:

a) Đặt

dv cos xdx v sin x

0

2 x 2

0

I e sin x e sin xdx

 

Đặt

1 1

dv sin xdx v cos x

2 x

1 0

e sin xdx e cos x

e cos xdx 1 I

 Ta có:

2

2

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w