1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 3 bài 2: Tích phân

15 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 548 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong; định nghĩa tích phân.. Tính chất của tích phân.. Các phương pháp tính tích phân đổi biến số, tích phân từng phần - Kỹ năng: Nắm địn

Trang 1

Ọ5

5

y

O 1

TÍCH PHÂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức:1 Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong; định nghĩa tích phân.

2 Tính chất của tích phân

3 Các phương pháp tính tích phân ( đổi biến số, tích phân từng phần )

- Kỹ năng: Nắm định nghĩa tích phân, vận dụng thành thạo các tính chất và hai

phương pháp tính tích phân

Hiểu ý nghĩa hình học của tích phân

- Thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn

của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được nhu cầu cần

học tích phân

- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy

nghĩ

II Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS

IV Nội dung và tiến trình lên lớp:

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN.

1 Diện tích hình thang cong:

Hoạt động1: tiếp cận khái niệm tích phân

Hãy nhắc lại công thức tính diện tích hình thang

Cho hs tiến hành hoạt động 1 sgk

Sh thang = 2 1 (Đ + đ).h Thảo luận nhóm để tính diện tích S của hình T khi t = 5

Độ dài đáy lớn f(5)

Độ dài đáy nhỏ f(1)

20’

Trang 2

y = f(x) = 2x +1

1 f(1) = 3 ; f(5) = 11

S

2

) 1 5 ( ) 1

(

)

5

28

2 S(t) = t2 + t – 2 ;t[1; 5]

3 vì S’(t) = 2t + 1

Nên S(t) là một nguyên hàm của

f(t) = 2t + 1

S S( 5 )S( 1 )28028

Định nghĩa hình thang cong:

“Cho hàm số y = f(x) liên tục,

không đổi dấu trên đoạn [a ;

b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

của hàm số y = f(x), trục hoành và

hai đường thẳng x = a ; x = b được

gọi là hình thang cong (H47a,

SGK, trang 102)”

2 Định nghĩa tích phân :

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn

[a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm

Để c/m S(t) là một nguyên hàm của f(t) cần làm gì ? Giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa thang cong Gv giới thiệu cho

Hs vd 1 (SGK, trang 102 ,

103, 104) để Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích phân : Hoạt động 2 :

Cho HS tiến hành HĐ2 sgk

 Định nghĩa tích phân

Ta còn kí hiệu ( )b a ( ) ( )

F xF bF a

Chiếu cao 5 – 1 = 4 + Tính diện tích S(t) của hình T khi t  [1; 5]

Cần c/m S’(t) = f(t)

Nắm định nghĩa hình thang cong

Thảo luận nhóm để chứng minh

F(b) – F(a) = G(b) – G(a)

Ví F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x)

C x G x

) ( ) (

) ) ( ( ) ) ( (

) ( ) (

a G b G

C a G C b G

a F b F

20’

Trang 3

của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a

đến b (hay tích phân xác định trên

đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:

( )

b

a

f x dx

Vậy:

b

b a a

Chú ý: nếu a = b hoặc a > b: ta qui

ước :

f x dxf x dx f x dx

VD2: a) 3 2 3 1 3 7

2

1

2 1 3 2

x dx x

b)

e

e

e nt

l

dt

t

1

1

Nhận xét:

+ ( )

b

a

f x dx

 chỉ phụ thuộc vào

hàm f, các cận a, b mà không phụ

thuộc vào biến số x hay t

+ Nếu hàm số f(x) liên tục và

không âm trên đoạn [a; b] thì

( )

b

a

f x dx

 là diện tích S của hình

thang giới hạn bởi đồ thị của f(x),

Hãy tính 3x2dx;

1t dt

Giới thiệu nhận xét sgk

Hãy cho biết ý nghĩa hình học của tích phân

Tính 3x2dx;  dt

t

1

2

1

2

3x dx; d t

t

e

1

1

20’

Trang 4

trục Ox và hai đường thẳng x = a; x

= b (H 47a, trang 102)

II CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH

PHÂN

+ Tính chất 1:

kf x dx k f x dx

+ Tính chất 2:

f xg x dxf x dxg x dx

+ Tính chất 3:

f x dxf x dxf x dx a c b 

HĐ3:

T/C1:

) ( ) ( )

( )

(x dx kF x kF b kF a

kf

b

a

b

b

a

b

x kF a

F

b

F

VD3: tính   

4

1

quả : 35

VD4: tính

0

2 2

0

sin 2 2

cos

Giới thiệu tính chất 1, 2, 3 sgk

Hoạt động 3 : Hãy chứng minh các tính chất 1, 2

Rút ra nhận xét 2

Ghi nhận tính chất 1, 2, 3

Tiến hành HĐ3

20’

Trang 5

=  x dx

2

0

sin

2

  x dxx dx

0

sin sin

2

  x dxx dx

0

sin sin

2

4

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH

PHÂN

1 Phương pháp đổi biến số :

a) Phương pháp đổi biến số

dạng 1.

Định lí (sgk)

Quy tắc tính

b

a

dx x

f( )

 Đặt x = (t)dx ' (t)dt

 Khi x = a  t = 

x = b  t = 

t t dt f

dx x

f

b

a

) ( ' ) ( )

(

VD5 Tính  

1

0

2

1

1

dx x

+ Đặt

dt t dx

t t

cos

1 2

2

-

,

+ khi x = 0  t = 0

x =1  t = 4

Giới thiệu vd3 Giới thiệu vd4

1 – cos2x =?

Hãy cho biết dấu của hàm

số y = sinx /[0; 2 ]

Từ định nghĩa giá trị tuyệt đối

0 a nêìu a,

-0 a nêìn

a a

Hãy bỏ dấutri tuyệt đối của

x

sin

Giới thiệu định lí sgk trang 108

Giải thích định lí Hướng dẫn rút ra quy tắc tính tích phân bằng đổi biến

Tiến hành giải VD3

Tiến hành giải VD4

1 – cos2x = 2sin2x

x 0  2

 sinx 0 + 0 - 0 Vậy

2 x nêìu sinx,

-x 0 nêìu , sin

Đọc , hiểu định lí Nghe hiểu nhiệm vụ , cùng

gv tìm ra quy tắc tính tích phân

Trang 6

 

4

0

4

0 2 2

1

0

1 1

1

dt t

dt x

dx

x

HĐ4 : a)

1

2 0

(2x 1) dx

1

0

2 4 1

3

13 2

3

0 2

3





b) u = 2x + 1 du 2dx

(2x + 1)2dx = u2du

2 1

c) u(0)=1, u(1) = 3

3

1

3

1

3 2

3

13 6

2

dx

u

b) Phương pháp đổi biến số dạng

2.

Quy tắc tính

b

a

dx x

f( )

 Đặt t = v(x)  dt = v’(x)dx

 x = a  t = v(a)

x = b  t = v(b)

) (

) (

) ( )

(

b v

a v

b

a

dt t g dx

x f

VD6 Tính 

2

0

sin

xdx x

Đặt u = sinx; Kq:

3 1

Đưa ra ví dụ 5

Ta có 1 + tan2t =

t

2

cos 1

nên đặtx tant Hãy áp dụng quy tắc trên giải vd5

Hoạt động 4 :Cho

I =

1

2 0

(2x 1) dx

a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)2 b/ Đặt u = 2x + 1 Biến đổi (2x + 1)2dx thành g(u)du

Giải vd5 theo gợi ý của giáo viên

Tiến hành HĐ4

Trang 7

VD7 tính

1

0

3 2

1 x dx

x

; Kq:

16 3

2 Phương pháp tính tích phân từng

phần:

Định lí Nếu u = u(x) và v = v(x) là

hai hàm số có đạo hàm liên tục trên

đoạn [a; b] thì

( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )

b a

u x v x dxu x v xu x v x dx

Hay

b a

u dv uv  v du

VD8 Tính 

2

0

sin

xdx

xdx

dv

x

u

sin

Kq: 1

VD 9 Tính 

1

0

2

ln

dx x x

Đặt



x v

dx x

du dx

x

dv

x

u

1

1 1

ln

e

2

1 

c/ Tính:

(1)

(0)

( )

u

u

g u du

sánh với kết quả ở câu a

Từ kết quả HĐ4 hãy rút ra quy tắc tính tích phân

Yêu cầu hs dựa vào quy tắc trên giải vd6, 7

Hoạt động 5 : a/ Hãy tính (x 1)e dx x

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (2x + 1)2 = 4x2 + 4x + 1

u = 2x + 1 ; du = u’dx = 2dx

Hoạt động nhóm đưa ra quy tắc

Trang 8

bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

b/ Từ đó, hãy tính:

1

0

(x 1)e dx x

 định lí Giới thiệu cho Hs vd 8, 9 Chia hs ra 2 nhóm giải vd8, 9

Tiến hành giải vd6, 7

Thảo luận nhóm để:

+ Tính ( 1) x

xe dx

phương pháp nguyên hàm từng phần

+ Tính:

1

0

(x 1)e dx x

Tiến hành hoạt động nhóm Trình bày lời giải

Nhận xét

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Trang 9

LUYỆN TẬP VỀ TÍCH PHÂN

I Mục tiêu:

- Kiến thức:1 Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong; định nghĩa tích phân.

2 Tính chất của tích phân

3 Các phương pháp tính tích phân ( đổi biến số, tích phân từng phần )

- Kỹ năng: Nắm định nghĩa tích phân, vận dụng thành thạo các tính chất và hai

phương pháp tính tích phân

Hiểu ý nghĩa hình học của tích phân

- Thái đợ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn

của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được nhu cầu cần

học tích phân

- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy

nghĩ

II Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,đan xen hoạt động nhoùm

III Chuẩn bị của GV và HS

IV Nội dung và tiến trình lên lớp:

CỦA HS

TG

1. Tính các tích phân sau :

a)

1

2

2 3

1

2

(1 x) dx ;

b)

2

0

;

Yêu cầu hs lên bảng trình bày Đáp án:a/

2 1

2 1 3 5

) 1 ( 5 3

4 10

2

2 1

2

2

1 1 )

1 (

1

dx x

x

dx x

x

HS suy nghĩ lên bảng trình bày

Trang 10

c)  

2

1

2

1 d ( 1) x

d)

2

2 0

( 1) d

x xx

e)

2

2 1

2

1 3

d ( 1)

x x

f)

2

sin 3 cos 5 dx x x

2. Tính các tích phân sau :

a)  

2

0

1 x xd ;

b)

 2

0

sin x xd ;

c)   

ln 2 2 1

0

d e

x

x x ;

d)

0

sin 2 cosx x xd

ln ln( 1 )2 ln 2

2

2

0

2 0

0 4

cos 4

sin

x dx

2 0

2 0

2 3 2

3

34 )

2 ( )

1

x

Yêu cầu hs lên bảng trình bày Đáp án:a/

1 2

2

) 1 ( )

1 ( 1

)

2 2

1 2

1 0

2 1 2

0









x x x

x

dx x

dx x dx

x a

HS suy nghĩ lên bảng trình bày

Trang 11

3 Sử dụng phương pháp đổi

biến số, hãy tính :

a)

3

d (1 )

x

x x

(đặt 1

u x );

b)

1

2 0

1 x dx

sin )

xt ;

c)

1

0

(1 )

d 1

x

x

x xe

 1 x)

u xe ;

d) 2

0

1 d

a

x

ax

0) (đặt xasin )t ;

2

0

2

0

2

1 sin

dx x xdx

2 0 ) 2 sin 2

1 ( 2

x

x 

4

 c)

0

2 ln 0 1 2

ln 0

1

2 1dx e dx e dx

e

x x

2

1 1

1 1

2 ln 1 2 ln 2 ln

0

1

e

e e

e x x

d)

0

4

1 2

sin 2

1 cos

2

0 4

cos 16

1 2 cos 4

1

0

x x

Yêu cầu hs lên bảng trình bày Đáp án:

a)

3

3 2

1

dx x

x

đặt u = x+1

dx

du 

x = 0 u1

x = 3 u4

4

3

2 3

3

1

du u

u u dx x

x

= =

HS suy nghĩ lên bảng trình bày

Trang 12

4 Sử dụng phương pháp tích

phân từng phần, hãy tính :

a)

0

(x 1)sin dx x ;

b) 2

1

ln d

e

x x x

c)

1

0

ln(1 x x)d

d)

1

2

0

(x 2x 1)e xdx

b)  

1 0

2

1 x dx đặt x = sint

tdt

dx cos

t t

x 1 sin cos

x = 0  sint = 0  t = 0 x = 1  sint = 1  t = 2 Khi đó

2 2

0 0

2 1

0

2

1 cos

1

dt t tdt

dx x

4 2 0

) 2 sin 2

1 ( 2

3

3 2

1

dx x

x

đặt u = x+1  du  dx

x = 0 u1

x = 3 u4

4

3

2 3

3

1

du u

u u dx x

x

= =

3 5

b)  

1 0

2

1 x dx đặt x = sint

tdt

dx cos

t t

x 1 sin cos

x = 0  sint = 0  t = 0

Trang 13

5 Tính các tích phân sau :

a)  

3 1

2 0

(1 3 ) dx x ;

1

2 3

2

0

1

d 1

x

x x

;

c)

2

2 1

ln(1 )

d

x x x

x = 1  sint = 1  t =

2

Khi đó

2 2

0 0

2 1

0

2

1 cos

1

dt t tdt

dx x

4 2 0

) 2 sin 2

1 ( 2

Yêu cầu hs lên bảng trình bày Đáp án:

a) A = 

2

0

sin ) 1 (

xdx x

Đặt

x v

dx du xdx

dv

x u

cos sin

1

A =     

2

0

2

cos 1

xdx x

2 b) B = 

e

xdx x

0

2 ln

Đặt





3

1 ln

3

v

dx x

du dx x dv

x u

Kq: B=

9

1 9

2 3

e

HS suy nghĩ lên bảng trình bày

Trang 14

c)  

1

0

) 1

ln(x dx Đặt

dx dv

x

u ln( 1 )

x

v

x du

1

1

Kq: 2ln2 - 1

d) x x e x dx

1

0

2 2 1 )

e

dv

x x

u

x

1 2

2

Kq: - 1

Yêu cầu hs lên bảng trình bày

Đáp án:

a)   

1

0

2

3

3

1 x dx Đặt u = 1+ 3x

dx

du 3

+ x = 0  u = 1

+ x = 1  u = 4

15

2 4 15

2 3

1 3

1

4

1 2 5 4

1 2 3 1

0

2

3

x x dx

x

x

1

0

2

1

0

2

3

1

1 1

1

2

3 ln 8

1 ) 1 ln(

2

2 1

0

2





c) 

2

1

2

) 1

ln(

dx x

x

Đặt 

2 ) 1 ln(

x dx dv

x u

Kq:

3

3 2 ln 3

HS suy nghĩ lên bảng trình bày

Trang 15

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w