1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 3 bài 2: Tích phân

9 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các tính chất của tích phân.. 2 Kỹ năng : Tính tích phân theo định nghĩa và các tính chất : + Biến đổi thành tổng..  HS nêu nguyên hàm của hàm số tương ứng fx, từ đó thay thế vào côn

Trang 1

§ 2 TÍCH PHÂN

A MỤC TIÊU

1) Kiến thức : - Diện tích hình thang cong → ĐN tích phân.

- Các tính chất của tích phân

2) Kỹ năng : Tính tích phân theo định nghĩa và các tính chất :

+ Biến đổi thành tổng

+ Tích phân hàm số có chứa trị tuyệt đối

+ Chứng minh bất đẳng thức chứa tích phân

3) Thái độ : Nghiêm túc, tập trung.

B BÀI GIẢNG

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

 Khái niệm hình thang cong

→ đặt vấn đề về diện tích hình

thang cong

 Giải quyết vấn đề

y E F B

A P Q

A’ N M B’

O a x x0 b x

HS : nêu khái niệm hình thang cong

GV : đặt vấn đề (C): y = f(x) dương và đơn điệu tăng trên đoạn [a;b]

y (C) y

a b O c d x a b O x

GV hướng giải quyết trên 1 đoạn đơn điệu tăng trên đoạn [a;b]

Trang 2

2.Định nghĩa :

b

a

a F b F a

b x F dx

x

 Ví dụ : Tính các tích phân

a 

2

0

3dx x

b 

1

0

du

e u

 Ý nghĩa hình học f(x)  0 , xa;b

thì diện tích hình TCAA’B’B

b

a

a F b F dx x

f( ) : ( ) ( )

T/c1:

2

2

Ví dụ :   

2

0

2 cos sin

o

x xdx

2 cos 0 cos 2

0 cos    

x = 1

T/c2: Ví dụ :  

1

0

2 4 ) 6

( x e x dx

a b

x0 ;

sinh đọc phần CM S(x) là nguyên hàm f(x) trên đoạn [a;b]

HS ghi nhớ công thức và các thành phần

 HS nêu nguyên hàm của hàm số tương ứng f(x), từ đó thay thế vào công thức để đưa

ra kết quả cuối cùng

! Giá trị của tích phân không phụ thuộc vào tên của biến

 Trong phần 1, S(a)=?; S(b)=?

Do đó diện tích TC AA’B’B bằng gì ?

HS tìm hiểu thêm qua các ví dụ

GV hướng dẫn phương pháp → thảo luận nhóm đưa ra kết quả

Trang 3

T/c3: Ví dụ : 

3

0

1dx

x

Củng cố :- Định nghĩa tích phân, CT (1), và ý nghĩa hình học.

- Nếu f(x)  0 , xa;bthì diện tích hình thang cong được xác đinh như thế nào?

- Xem trước các tính chất của tích phân, thứ tự chứng minh dựa và công thức (1).

Tiết 46

Bài1 : Tính

a 

e

x

dx

1

2

lưu ý

2

1 ln

ln 2

1

e e

b  

2

0 x 2

dx

KT bài cũ :

 Nêu các tính chất 2,3,4 xác đinh các kết quả: dx x ; xdx,   1

→ Giải BT1a, lưu ý

2

1 ln

ln 2

1

e e

+Gọi HS2 giải câu 1b

Lớp quan sát sửa chữa, GV đánh giá và ghi điểm

HS xung phong giải các câu

Củng cố : - Ý nghĩa của việc đão cận ? của việc tách cận ?

- Lưu ý tính chất bất đẳng thức, dx (b a)

b a

- Nắm công thức của định nghĩa, tính toán vài dạng tích phân cơ bản

- Chuẩn bị bài tập 1-4 SGK Tr-128

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

Trang 4

Tiết 47

 Định lý : SGK-Tr108

Dạng 1 : đặt x=:V(t).

VD1: Tính I =  

2 1

0

2

1 x dx

VD2: Tính J =  

3 1

0 2

1 x

dx

 

1

2

1 2 x2

dx

4

2

2 2x 4

x dx

Dạng 2 : đặt t =U(x).

VD5: Tính M =  

1

0 2 1

1 2

dx x x x

2

1

3

2 2 ) ( 1 ) (x x x dx

2

0

1 sin cos

dx x

 GV đặt vấn đề tính các tích phân VD1,VD2 cho HS suy nghĩ

U(x)=V(t)  ? ( U’(x).dx=V’(t).dt ) du= ? ( U’(x).dx )

HS : Đọc lời giải SGK VD1&VD2

GV: Đặt câu hỏi → yêu cầu trả lời

HS: Đặt câu hỏi thảo luận

→ lớp trả lời … GV : khẳng định

Đặt x=V(t), Đ.Kiện của t

Lưu ý : + Đổi vi phân

+ Đổi cận

! Cách đổi biến cho các dạng

a 2 x2 (a>0) là x=a.sint, ĐK

( ) 2 2

1

a

x   (a>0) là x+ = a.tgt

HS: Đọc ví dụ SGK →nhận dạng cách đặt? f(ux).u’x đặt t = u(x)

GV: Khẳng định cách đổi biến đúng

HS: Xử lý giải, lớp cùng GV theo dõi sửa chữa để đạt kết quả đúng

Trang 5

! Sau khi đổi biến đúng các tích phân phải tính được theo định nghĩa và tính chất

Củng cố : - Các dạng đổi biến số, nhận dạng

Lưu ý đổi vi phân và đổi cận.

- Bài tập thêm

Tính các tích phân sau : Q = 

 

6

2

2 6 3

2

dx

2

0 sin cos sin

dx x x

x

Tiết 47

 Định lý : SGK-Tr110

b

a

b

a

vdu a

b uv

VD1: Tính I = 

2

0

cos

xdx

VD2: Tính J = x e x dx

1

0

2

KT bài cũ : + Tính 

2

0

sin

xdx

+ (u.v)’ = ?

GV : HD chứng minh định lý

! Để sử dụng CT(1) ta nên lưu ý đến u’v là hàm số tìn được nguyên hàm

HS: đọc lời giải VD1 ở SGK, cách trình bày

? Có nhận xét gì về dạo hàm các cấp của sinx, cosx, ex ? nhận dạng cách đặt cho dạng

hàm số : Q(x)*

ax

e ax

ax

cos

sin

(a0)

HS tự nghiên cứu tại chỗ, thu được :

1

0

0

1 ) (x e x xe x dx ( = J1- 2J2)

Trang 6

VD3: Tính K = x x dx

e

1

ln 2

2

0

) sin ( 2

dx x e

x x

Tính J2 bằng cách nào ? (TPTP) Xem tính J2 ở VD SGK

→ kết quả J = e -2 HS: Làm như VD2 → sai

 

xdx dv

x u

GV

2

ln

HS : nghiên cứu

2

0

2

0

sin 2

xdx x

dx e

L1 : đổi biến số

L2 : tích phân từng phần

Thử dùng tích phân từng phần tính M ?

Tiết 48-49 (Bài tập)

Bài 1: Tính các tích phân (SGK)

a.1a-SGK

b.1c-SGK

c.1d-SGK

d 1e-SGK

Bài 2: Tính các tích phân

Gọi 03 học sinh lên thực hiện các câu Lớp quan sát sửa chữa

GV đánh giá ghi điểm

HS xung phong nêu cách giải và thực hiện Lớp quan sát, nhận xét và sửa chữa

Trang 7

a 2b-SGK

b 2c-SGK

c 2d SGK

Bài 3: Tính các tích phân

a 3a-SGK

b 3b-SGK

c 3c-SGK

Bài 4 : Tính tích phân

a 4a-SGK

b 4c-SGK

c 4d-SGK

GV đánh giá ghi điểm cho bài giải tốt

HS nhận xét và đưa về dạng tổng những hàm

số cơ bản có sẵn kết quả nguyên hàm

→ thực hiện lời giải

GV đánh giá và ghi điểm cho những lời giải tốt

HS nhận xét SD tính chất 4 và đưa ra các dạng quen thuộc đúng và thực hiện lời giải Xem U=? → dU=? → U’dx =  dU ? Dạng hàm cơ bản được đưa về là gì ?

→ HS thực hiện lời giải

GV đánh giá và ghi điểm cho lời giải tốt

Củng cố :- Phương pháp giải các bài tập đã sửa, dựa vào những kết quả cơ bản nào ?

- Hướng dẫn các bài tập còn lại ở SGK

- Bài tập thêm ↓ GV hướng dẫn chi tiết như cột phải

Tiết 50

Bài 1: Tính các tích phân

2

0

C1: lập bảng xét dấu, tách cận C2: Tìm nghiệm thuộc khoảng cận, tách cận

và đưa dấu trị tuyệt đối ra ngoài

a &b : HS xung phong thực hiện dưới sự

Trang 8

c  

2

0

sin cos

dx x x

Bài 2: Tính

a I =  

2

0 1 2 sin cos

dx x x

2

0

2 1 ) cos sin

3

(

xdx x

c M = 

1

0

.

2

dx x

e x

d P =  

6

0

sin 6 1 cos

dx x

e R =   

1

0

2 x 2

x dx

Bài 3: Tính

a I = 

1

0

3

.e dx

x x

b J =  

2

0

cos ).

1 (

xdx x

hướng dẫn của GV và góp ý của lớp

c : Trong khoảng (0;

2

), cosx-sinx chỉ có

nghiệm

4

?

GV đặt vấn đề → HS : SD tính chất 8

b a

M dx x f

thiết lập ntn ?

HS xung phong giải hai câu a&b

GV hướng dẫn HS đánh giá câu c

C HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

1) Bài vừa học :

- ĐN, công thức

Trang 9

- Một vài kỹ năng biến f(x) thành tổng tính toán

- Tích phân đổi biến, các dạng đổi biến, cách phân biệt và thực hành

- Tích phân từng phần, công thức, các dạng thường gặp

2) Bài sắp học : ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ

CỦA TÍCH PHÂN

- Nắm được ý nghĩa hình học của tích phân

- Cách tính tích phân có chứa dấu trị tuyệt đối

D) BỔ SUNG

Ngày đăng: 26/12/2017, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w