1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 3 bài 3: Ứng dụng của tích phân trong hình học

10 274 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 327,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC I.. Kiến thức: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, Thể tích của vật

Trang 1

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, Thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay

2 Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay

3.Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

4.Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của

Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

II Phương pháp:

Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở

III- Chuẩn bị của GV&HS

-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.

-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.

IV Nội dung và tiến trình lên lớp.

Treo hình vẽ hình

thang vuông trong

HĐ1 sgk

Thảo luận nhóm để:

+ Tính diện tích hình thang vuông được giới

I TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành:

Trang 2

Giáo án gi i tích 12 ải tích 12

Cho HS tiến hành

hoạt động 1

Xây dựng công

thức tính diện tích

S của hình phẳng

giới hạng bởi đồ

thị hàm số f(x) liên

tục trên đoạn

a; b, trục hoành

và hai đường thẳng

x = a, x = b

Hướng dẫn giải

VD1

Hãy bỏ dấu trị

tuyệt đối

Cho HS giải VD1

Giới thiệu công thức

tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi

hai đường cong

hạn bởi các đường thẳng y = - 2x – 1, y =

0, x = 1, x = 5 được S = 28

+ So sánh với diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2 ( bằng nhau )

Nghe hiểu nhiệm vụ

0 x nêìu x

-0 x nêìu 3 3

x

Giải VD1

Nghe hiểu nhiệm vụ

Diện tích S của hình phẳng giới hạng bởi

đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn

a; b, trục hoành và hai đường thẳng x =

a, x =b được cho bởi công thức

b

a

dx x f

Vd1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số y = x3, trục hoành và hai đường thẳng x = -1 và x = 2

0

1

2

0

3 3

2

1

3dx ( x )dx x dx x

S

4

17 4

4

2

0

4 0

1

4

x x

1 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường

cong: Diện tích S của hình phẳng giới hạng bởi đồ thị của hai hàm số

f1(x) và f2(x) liên tục trên đoạn a; b và hai đường thẳng x = a, x = b được cho bởi công

b

a

dx x f x f

Cách tính tích phân theo công thức

 Giải phương trình f1 (x)f2 (x)0 trên đoạn [a; b] giả sử có 2 nghiệm c, d và c

< d

b

a

dx x f x f



c

a

dx x f x

f1 ( ) 2 ( )

Trang 3

Từ công thức

b

a

dx x f x

f

Hướng dẫn rút ra

cách tính tích phân

theo công thức

Đưa ra Vd2

Hãy giải phương

trình

0 )

(

)

( 2

f

Vậy

0

sin cosx x dx

S

=?

Hiểu được trên từng khoảng (a; c), (c; d), (d;

b) hiệu f1 (x)f2 (x)

không đổi dấu nên dẫn đến cách tính

Ghi nhận Vd2

Giải phương trình

0 ) ( ) ( 2

f

Tính

0

sin cosx x dx S

d

c

dx x f x

b

d

dx x f x

Vd2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hs f1 (x)cosx;f2 (x)sinxvà hai đường thẳng x0 ;x 

Giải Ta có

0 sin cos 0 ) ( ) ( 2

f

 

; 0

4

x

Vậy diện tich cần tính là

0

sin cosx x dx S

sin cos  sin cos2 2

sin cos sin

cos

4

4 0

4

4 0

x x

x x

dx x x dx

x x

Vd3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong yx3x vaÌ yx - x 2

Kq:

12 37

II TÍNH THỂ TÍCH

1 Thể tích của vật thể:

Cắt vật thể V bởi hai mặt phẳng (P)

Trang 4

Giáo án gi i tích 12 ải tích 12

Cho hs tiến hành

hoạt động nhóm giải

ví dụ 2

Hoạt động 2 :

Em hãy nêu lại

công thức tính thể

tích khối lăng trụ

có diện tích đáy

bằng B và chiều

cao h

Hình thành công

thức tính thể tích

của vật thể

Hình thành công

thức tính thể tích

khối lăng trụ thông

qua Vd4

Hãy nhắc lại công

thức tính thể tích

khối chóp, khối

Tiến hành hoạt động nhóm

Trình bày lời giải Nhận xét bài làm

Thể tích khối lăng trụ V=B.h

Nghe hiểu nhiệm vụ

Thể tích khối chóp

3

Bh

V 

Thể tích khối chóp cụt

) ' ' (

h

và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại

x = a, x = b(a < b) Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại x (a  x  b) cắt V theo thiết diện có diện tích S(x).Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức

V = ( )

b

a

S x dx

Vd4: (sgk)

2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt:

+ Thể tích khối chóp: V = 1

3B h (B: diện tích đáy, h: chiều cao khối chóp) + Khối chóp cụt: V =

' '

1

3 BBBB h

(B: diện tích đáy lớn, B’: diện tích đáy nhỏ, h: chiều cao khối chóp cụt)

III THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY Bài toán: (SGK)

Trang 5

chóp cụt

Hướng dẫn chứng

minh công thức

Chú ý: hai hình

đồng dạng thì tỉ số

diện tích bằng bình

phương tỉ số đồng

dạng

Hoạt động 3 : Em

hãy nhắc lại khái

niệm mặt tròn xoay

và khối tròn xoay

trong hình học

Xây dựng công thức

tính thể tích vật thể

tròn xoay qua bài

toán sgk

Hướng dẫn hs giải

vd5, Hãy nhắc lại

công thức tính thể

tích khối cầu

Hướng dẫn hs

Thảo luận nhóm để nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học

Nghe hiểu nhiệm vụ

Hoạt dộng nhóm giải vd5, Thể tích khối cầu

3

3

4

R

Hoạt động nhóm giải vd6

Phương trình đường tròn tâm O bán kính R

2 2 2

x R y

R y x

Thể tích khối tròn xoay sinh

ra bởi hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số

)

( x

f

y  , trục Ox và hai đường thẳng x =

a, x  b quay quanh trục Ox

Vd5: sgk

Vd6: sgk Khối cầu bán kính R là vật thể tròn xoay sinh ra bởi nữa đường tròn yR2x2

) (RxR và đường thẳng y = 0 khi quay quanh trục Ox

R

R

R dx

x R

3

4 )

b

a

dx x f

Trang 6

Giáo án gi i tích 12 ải tích 12

chứng minh qua vd6

Hãy nhắc lại công

thức phương trình

đường tròn tâm O

bán kính R

Ta có thể xem khối

cầu bán kính R là

vật thể tròn xoay

sinh ra bởi nữa

đường tròn

2

2 x

R

)

(RxR

đường thẳng y=0

khi quay quanh trục

O vậy V = ?

b

a

dx x f

R

R

R dx

x R

3

4 )

IV Củng cố:

+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức + Dặn BTVN: 1 5 SGK, trang 121

Trang 7

LUYỆN TẬP VỀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC I.

Mục tiêu:

1 Kiến thức: luyện giải các bài tập về diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

2 Kỹ năng: vận dụng thành thạo các công thức diện tích và thể tích trong bài

3 Tư duy: thấy được ứng dụng của bộ môn giải tích trong hình học cũng như trong thực tế

4 Thái độ: cẩn thận chình xát trong lời giải, nghiêm túc trong học tập

II.

Phương pháp:

Đàm thoại gợi mở đan xen hoạt động nhóm

III.

Chuẩn bị của thầy và trò:

IV.

Tiến trình bài giảng:

1 kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành

AD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2- 4 , trục Ox và hai đường thẳng x =1, x = 4

HS2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong AD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2 4, y = 3x và x =

-2, x = 3

HS3: Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay

AD: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số yx1, trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 3

2 luyện giải bài tập:

Hđ1 Giải bài t p 1: Tính di n tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

động của Hs

Ghi bảng

Chia hs thành 2 nhóm

mỗi nhóm giải một câu

Cho tiến hành hoạt

Tiến

x y x y

 x2 – (x + 2) = 0  x2 – x – 2 = 0

 x = - 1, x = 2

Trang 8

Giáo án gi i tích 12 ải tích 12

động nhóm

Hãy nhận xét bài làm

của 2 nhóm

Bài tập tương tự: Tính

diện tích hình phẳng

giới hạn bởi các đường

x y x

4

,

x

c)

2

2 , 6

)

6

và x = 1, x = 5

hành hoạt động nhóm Trình bày lời giải Nhận xét

và sửa chữa Ghi nhận bài tập

về nhà

2 3 )

2 (

2

1

2 3 2

1

2

S

c) y(x6 ) 2 ,y6xx2

6 ,

x x

6

3

2 18 36 ) 2

S

9 36

9 3

3 2

3





Hđ2 Giải bài tập 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2

+1, tiếp tuyến tại M(2;5) và trục Oy

Hoạt động

của Gv

Hãy nhắc lại

công thức

phương

trình tiềp

tuyến của

đồ thị hàm

số y = f(x)

tại một điểm

Trục Oy có

phương

trình ?

) )(

(

y

Trục Oy có phương trình x = 0

Phương trình tiềp tuyến tại M(2:5) f’(x0) = 2x0 = 4

y – 5 = 4(x-2)  y = 4x – 3 đặt f1(x) = x2+1, f2(x) = 4x – 3

 f1(x) – f2(x) = 0  x2 – 4x + 4 = 0  x = 2

2

0 2

3 2

0

3 )

4 4 (      

x x dx x x x

S

3 8

Trang 9

Bài tập tương tự: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2 4 3

tiếp tuyến của nó tại M1(0; - 3) và M2(3;0)

Hđ3 giải bài t p 4: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox

Hướng dẫn về nhà xem lại các bài tập đã giải Giải tiếp các bài tập còn lại

Chuẩn bị ôn tập chương

Bài tập tổng hợp:

y

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = -x + 4

2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số yx33x2

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) trục hoành và các đường thẳng x 2 x 1

Trang 10

Giáo án gi i tích 12 ải tích 12

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C )

và đường thẳng y = 0 quay quanh trục Ox

3 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y2x33x2

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = 2x

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C )

và đường thẳng y = 0, x = 1 khi nó quay quanh trục Ox

4 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số 3 3 2

y

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳngy = x – 2 c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C )

và đường thẳng y = 0 quay quanh trục Ox

d) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và các đường thẳng y = x – 2, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Ngày đăng: 25/12/2017, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w