1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa

13 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 259,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được lũy thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,lũy thừa với số mũ hữu tỉ,vô tỉ,lũy thừa với số mũ thực.. -Giáo viên phát biểu khái niệm lũy thừa với số

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ,

HÀM SỐ LÔGARIT.

Bài 1 LŨY THỪA.

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được lũy thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,lũy thừa với số mũ

hữu tỉ,vô tỉ,lũy thừa với số mũ thực

2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.

3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.

B.Phương pháp: -Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.

C.Chuẩn bị.

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.

2.Học sinh Đọc trước bài học.

D.Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ: Tính:  

5

   

   

   

3.Nội dung bài mới.

a Đặt vấn đề: Các em đã được học lũy thừa với số mũ nguyên dương Đối với lũy

thừa với số mũ hũu tỉ, số thực thì sao?Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay

Tiết 22

Trang 2

.b.Triển khai bài

-Học sinh giải quyết các vấn đề:

+Với m,n 

N

n

m a

a =? , m n

a

a

=? (1), a0=?

+Nếu m < n thì công thức (1) còn

đúng không ?

Ví dụ : Tính 5002

2

2

? (2 498

1

, 2  498)

-Giáo viên dẫn dắt đến công thức :

n

n

a

a  1   

 0

a

N n

-Giáo viên khắc sâu điều kiện của cơ

số ứng với từng trường hợp của số

-Học sinh làm ví dụ 1 nhằm làm rõ

hơn định nghĩa

I.Khái niệm lũy thừa.

1.Lũy thừa với số mũ nguyên.

-Cho n*,a,lũy thừa bậc n của số a

là tích của n số a

a n  a  a  a

-Với a 0

0 1

n

a

Trong biểu thức am , ta gọi a là cơ số, số nguyên m là số mũ

*Chú ý :

n

0 ,

0 0 không có nghĩa

Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự của luỹ thừa với số mũ nguyên dương

*Ví dụ1 Tính giá trị của biểu thức

a. 2 ,2  5 , 4 ,(20  3 x 1) ?0

n thừa số a

Trang 3

-Giáo viên vẽ đồ thị các hàm số: y =

x3,

y = x4

-Học sinh quan sát đồ thị của hai

hàm số nhận xét các trường hợp

nghiệm của hai phương trình đã cho

-Qua ví dụ 2 giáo viên nhận xét

nghiệm của phương trình (1) với hai

trường hợp n lẻ,n chẵn

-Qua trường hợp số nghiệm của

phương trình (1) giáo viên phát biểu

khái niệm căn bậc n

-Học sinh giải ví dụ 3 nhằm làm rõ

khái niệm

5

2 : 8 2

A

2.Phương trình x n b

*Ví dụ 2.Dựa vào đồ thị hàm số y = x3,

y = x4 Hãy biện luận số nghiệm của các phương trình: x3 = b, x4 = b ?

*Nhận xét:Đồ thị các hàm số y = x2k+1,

y = x2k.có dạng lần lượt các hàm số y = x3,

y = x4

a.Trường hợp n lẻ :Với mọi số thực b,

phương trình có nghiệm duy nhất

b)Trường hợp n chẵn :

+Với b < 0, pt vô nghiệm +Với b = 0, pt có một nghiệm x = 0 ; +Với b > 0, pt có 2 nghiệm đối nhau

3.Căn bậc n.

a.Khái niệm : Cho số thực b và số nguyên

dương n (n2) Số a được gọi là căn bậc

n của b nếu an = b

*Ví dụ 3.

+số 2 và -2 là căn bậc 4 của 16 vì

4

( 2) 16 + 416 2 vì 24 16

Trang 4

-Học sinh dựa vào số nghiệm của

phương trình (1) nhận xét căn bậc n

của b ứng với hai trường hợp n lẻ, n

chẵn

-Giáo viên phát biểu các tính chất

của căn bậc n

-Học sinh vận dụng các tính chất vào

giải ví dụ 4

*Chú ý:

-Với n lẻ và bR:Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b

-Với n chẵn:

+b < 0: Không tồn tại căn bậc n của b +b = 0: Có một căn bậc n của b là số 0 +b > 0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b , còn giá trị âm là  n b

b.Tính chất căn bậc n :

nk k

m n

n n n

n n n

a a

n

a

a a

a a

b

a b

a

b a b a

, ,

.

*Ví dụ 4.Tính:

a 5 9.5 27 b.3 2 2

4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và số hữu tỉ

n

m

r  , trong đó mZ,nN,n 2 Luỹ thừa của a với số mũ r là ar xác định bởi

n n m

m

r a a

a  

*Ví dụ5.Tính:

khi n lẻ khi n chẵn

Trang 5

-Giáo viên phát biểu khái niệm lũy

thừa với số mũ hữu tỉ,cần chú ý cho

học sinh các điều kiện của nó

a 9 2752 25 b.144 :934 34

4.Củng cố.

-Nhắc lại khái niệm và các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên , lũy thừa với

số mũ hữu tỉ,căn bạc n của một số

5.Dặn dò.

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Đọc phần còn lại của bài học

***********************************************

Trang 6

LŨY THỪA(tt).

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được lũy thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,lũy thừa với số mũ

hữu tỉ,vô tỉ,lũy thừa với số mũ thực

2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.

3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.

B.Phương pháp: -Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.

C.Chuẩn bị.

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.

2.Học sinh Đọc trước bài học.

D.Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ: Tính: 144 9 ?34 34

3.Nội dung bài mới.

a Đặt vấn đề: Các em đã được học lũy thừa với số mũ nguyên dương Đối với lũy

thừa với số mũ hũu tỉ, số thực thì sao? Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay

.b.Triển khai bài

-Giáo viên lấy số vô tỉ

2 1,414231562 

5.Lũy thừa với số mũ vô tỉ.

Ta gọi giới hạn của dãy số ( )a là lũy r n

Tiết 23

Trang 7

với r là số hữu tỉ lập từ n chữ số đầu n

tiên dùng để viết 2 ở dạng thập

phân, n = 1, 2, 3, ,10

n r n 3r n

1

2

3

4

5

1

1,4

1,41

1,414

1,4142

3 4,655 536 722 4,706 965 002 4,727 695 305 4,728 733 93

mô tả lũy thừa số mũ vô tỉ cho học

sinh hiểu sau đó phát biểu định nghĩa

-Học sinh nhắc lại các tính chất của

số mũ nguyên dương đã được học ở

cấp II

-Giáo viên phát biểu các tính chất của

lũy thừa vỡi số mũ thực

-Học sinh so sánh hai bảng lũy thừa

với số mũ nguyên dương và lũy thừa

với số mũ thực

thừa của a với số mũ 

Kí hiệu: a

n

 

 với  nlimr n

 

*Chú ý:1 1,

   

II.Tính chất của lũy thừa với số mũ thực.

Cho a0,b0, ,  .Khi đó:

a a  a  

a a

a

 

( )a  a

 ( )aba b 

 

 

 

  -Nếu a 1:aa

-Nếu 0 a 1:aa

Trang 8

-Học sinh vận dụng các tính chất giải

các ví dụ 1,2 nhằm làm rõ hơn các

tính chất

*Ví dụ 1 Rút gọn:

a  3 1 3 1

5 3 4 5 ,( 0)

a

 

b

3 1 3 4

2 2 5 5

10 :10 (0,25)

B

 

 

Giải.

a

( 3 1)( 3 1) 2

5 3 4 5

a a

 

  

b

2 1

10

B

*Ví dụ 2 So sánh:

8

3 4

 

 

  và

3

3 4

 

 

 

Giải.

3

4

8 3

 

4.Củng cố.

-Nhắc lại khái niệm và các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên ,lũy thừa với

số mũ hữu tỉ,lũy thừa với số mũ thực,căn bạc n của một số

5.Dặn dò.

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Làm các bài tập trong sgk

Trang 9

***********************************************

Trang 10

BÀI TẬP.

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Học sinh nắm được lũy thừa với số mũ nguyên,căn bậc n,lũy thừa với số mũ

hữu tỉ,vô tỉ,lũy thừa với số mũ thực

2.Kỷ năng

-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo

3.Thái độ

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc

B.Phương pháp.

-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm

C.Chuẩn bị.

1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.

2.Học sinh Đọc trước bài học.

D.Tiến trình bài dạy.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.

2.Kiểm tra bài cũ Tính:

2

1 2 1

4

3 4

3 4

3 4

3

) ).(

(

b a

b a b a B

3.Nội dung bài mới.

Tiết 24

Trang 11

a Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất của lũy thừa.Vận dụng

chúng một cách linh hoạt,sáng tạo đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay

b.Triển khai bài

-Học sinh vận dụng các tính chất về

đẳng thức của lũy thừa với số mũ thực

giải các bài toán ở bài tập 1

-Hướng dẫn học sinh sử dụng máy

tính bỏ túi casio để kiểm tra lại kết quả

của các bài toán

-Vận dụng các tính chất về đẳng thức

của lũy thừa với số mũ thực và công

thức:

a m nn a m

viết các biểu thức đã cho lại dưới dạng

lũy thừa

Bài 1 Tính:

c

1

(0,25) (2 ) (2 ) 16

 

 

 

23 25 40

d.(0,04) 1,5 (0,125)23 (5 ) 2 34 (2 ) 3 23

53  23 121

Bài 2 Cho a > 0, b > 0 Viết các biẻu

thức sau dưới dạng lũy thừa

a.a13 a a 1 13 2 a56

b.b b12 .13 6 b b 1 1 12 3 6  b

c.a43 :3 a a 4 13 3 a

d.3 b b: 16 b1 13 6 b16

Bài 4 Cho a > 0, b > 0 Rút gọn các biểu

thức

Trang 12

-Vận dụng các tính chất của lũy thừa

biến đổi các biểu thức dã cho xuất hiện

nhân tử chung rồi giãn ước là gọn các

biẻu thức

-a b13 13  a b13 13 a a b23 13 13  a b b13 13 23

a b a13 13( 23  b23)

-a13 bab13 a b b13 .16 13 a a b13 .16 13

a b b13 (13 16 a16)

a

4 1 2

3 3 3

2

1 3 1

a a

a a

b

1

5 2

2 5 3 3

1 1

b

c

1 1 1 1 2 1 1 1 1 2

3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

2 2

3 3

1 1 2 2

1 1

3 3 3 3

3 3

3 3

a b

ab

 

 

d

1 1

6 6

6 6

1 1 1 1

1 1

3 3 6 6

3

3 3

1 1

6 6

Bài 5 Chứng minh:

a

2 5 3 2

b.76 3 73 6

Giải.

a.Ta có:

2 5 3 2

1

3

2 5 2 5

 

Trang 13

-Vận dung:

a 1:aa

0 a 1:aa

nhận xét cơ số a, so sánh hai giá trị

,

  từ đó suy ra điều cần phải chứng

minh

b.Ta có: 7 1 76 3 73 6

6 3 3 6

4.Củng cố.

-Nhắc lại khái niệm và các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên ,lũy thừa với

số mũ hữu tỉ,lũy thừa với số mũ thực,căn bạc n của một số

5.Dặn dò.

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ

-Đọc trước bài học tiếp theo

Ngày đăng: 25/12/2017, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w