LUỸ THỪAI.Mục tiêu : 1/Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương.. +Nắm được các tính chất của luỹ th
Trang 1§1 LUỸ THỪA
I.Mục tiêu :
1/Về kiến thức:+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ và luỹ thừa của một số thực dương
+Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
2/Về kỹ năng : + Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu
thức có chứa luỹ thừa
3/Về tư duy và thái độ :
+Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ
thừa với số mũ thực
+Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá
II
.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+Giáo viên : Giáo án , bảng phụ , phiếu học tập
+Học sinh :SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2
III.Phương pháp :
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh
+Phương pháp chủ đạo : Gợi mở nêu vấn đề
IV.Tiến trình bài học :
1 Ổn định lớp :
3 Bài mới :
Tiết 23
HĐ1 Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên
Trang 21.Luỹ thừa với số mũ nguyên :
a Cho n là số nguyên dương
CHÚ Ý :
Trong biểu thức an , ta gọi a là cơ số, n là số
mũ
a 1 = a ; a 0 = 1 (a0)
b Số thực a0, n là số nguyên dương
a-n := n
a
1
+Trả lời
n m n
n m n
m
a a
1
0
a
498
2 = 498
2
1
Ví dụ1 : Tính giá trị của biểu thức
5 3
5
2 : 8 2
A
-Chú ý điều kiện cơ số
-Tính chất
HĐ2 Biện luận số nghiệm của pt x n = b
:
a)Trường hợp n lẻ :
b)Trường hợp n chẵn :
HD biện luận theo đồ thị
nghiệm của pt
TH1 : x3 = b (1)
TH2 : x4 = b (2)
Dựa vào đồ thị HS suy nghĩ và trả lời
PT (1) Với mọi b thuộc R thì pt luôn có nghiệm duy nhất
PT (2) Nếu b<0 thì pt vô nghiêm Nếu b = 0 thì pt có n duy nhất x = 0 Nếu b>0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt đối nhau
n thừa số a
a n
a
Trang 3-GV : tổng quát cho mũ lẻ và mũ chẵn
HĐ3 Hình thành khái niệm căn bậc n
3.Căn bậc n :
a)Khái niệm :
- Nghiệm nếu có của pt xn = b, với n2
được gọi là căn bậc n của b
CH1: Có bao nhiêu căn bậc lẻ của b ?
CH2: Có bao nhiêu căn bậc chẵn của b ?
-GV tổng hợp các trường hợp Chú ý cách kí
hiệu
Ví dụ : Tính 3 8 ; 4 16 ?
CH3: Từ định nghĩa chứng minh :
n a n b= n a b
b)Tính chất căn bậc n :
-Đưa ra các tính chất căn bậc n
-Ví dụ : Rút gọn biểu thức
a)5 9 5 27
b)3 5 5
+Củng cố,dặn dò
+Bài tập trắc nghiệm
HS dựa vào phần trên để trả lời Với n lẻ và bR:Có duy nhất một căn bậc
n của b, kí hiệu là n b
Với n chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc n của b;
Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b
là số 0;
Với n chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b, còn giá trị âm là
n b
HS vận dụng định nghĩa để chứng minh các tính chất
HS lên bảng giải ví dụ
Trang 44.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ
-Với mọi a>0,mZ,nN, n 2 n a m luôn xác
định Từ đó GV hình thành khái niệm luỹ thừa
với số mũ hữu tỉ
Ví dụ : Tính 3
2 4
1
27
; 16
Nêu định nghĩa Cho số thực a dương và số hữu tỉ
n
m
r , trong đó mZ,nN,n 2
Luỹ thừa của a với số mũ r là ar xác định bởi
n n m
m
a
Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày bài giải
HĐ5
5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
SGK
Chú ý: 1 = 1, R
Cho a>0, là số vô tỉ đều tồn tại dãy số
hữu tỉ (rn) có giới hạn là và dãy (a ) có giới r n
hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn)
Từ đó đưa ra định nghĩa
Học sinh theo dõi và ghi chép
HĐ6 Các tính chất của lũy thừa mũ thực
II Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực:
SGK
Nhấn các tính chất
Nếu a > 1 thì a a
kck
Học sinh nêu lại các tính chất
- Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương
Trang 5Nếu a < 1thì a a
kck -Bài tập trắc nghiệm
Tiết 24 : Bài tập
HĐ1 Bài 1 : Tính
2 5
2
27
9 b/ 2
5 75
, 0
25 , 0 16
2 5
, 1
125 , 0 04
,
d/
+ Các em dùng máy tính bỏ túi tính các bài
toán sau
+ Kiểm tra lại kết quả bằng phép tính
+Gọi học sinh lên giải
+Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn
+ Giáo viên nhận xét , kết luận
+ Cả lớp cùng dùng máy ,tính các câu bài 1 + 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài 2 : Tính
a/ a1/3 a a 5/6
b/ b b1/2 1/3.6b b1/2 1/3 1/6 b
c/ a4/3:3a a4/3 1/3 a
d/ 3b b: 1/6 b1/3 1/6 b1/6
+ Nhắc lại định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ
+Vận dụng giải bài 2
+ Nhận xét
2 :
m
m
n
Trang 6+ Học sinh lên bảng giải
Bài3 : a/ b/
c/ d/
+ Nêu phương pháp tính
+ Sử dụng tính chất gì ?
+ Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ
hữu tỉ
+ Tương tự đối với câu c/,d/
+ Nhân phân phối + T/c : am an = am+n
+ 5b4 b45
5b 1 b15
Bài 4: Xếp dãy số sau tăng dần
a) 2-1 , 13,75 ,
3
1 2
b) 980 , 321/5 ,
1
3 7
+ Gọi hs giải miệng tại chỗ + Học sinh trả lời
Bài 5: CMR
a)
2 5 3 2
b) 76 3 73 6
+ Nhắc lại tính chất a > 1 ax>ay
0 < a < 1
+ Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải
x > y
Trang 7
x < y
Củng cố toàn bài :
Củng cố:
+Khái niệm:
nguyên dương ,a có nghĩa a
hoặc = 0 ,a có nghĩa a 0
số hữu tỉ không nguyên hoặc vô tỉ ,a có nghĩa a 0
+Các tính chất chú ý điều kiện
+Bài tập về nhà:-Làm các bài tập SGK trang 55,56
Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :
a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1
khi a = 2 31 và b = 2 31
b Rút gọn : a n n b n n a n n b n n