1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 1: Lũy thừa

5 191 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1.Kiến thức : +Khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương.. +các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ

Trang 1

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, MÀ SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT.

§1 LŨY THỪA.

A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1.Kiến thức : +Khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của

một số thực dương

+các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ

thừa với số mũ thực

2.Kỹ năng : Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có

chứa luỹ thừa

3.Tư duy: Chính xác, lập luận lôgic, rèn luyện tư duy.

B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):

1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Vở ghi, SGK, tham khảo bài trước, dụng cụ học tập.

C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.

- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học

II Kiểm tra bài cũ:

3

2

1

;

2 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (n 

N )

III./ Dạy học bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động1:

* Gv:

N

n

m a

a =? (1) n

m a

a

=? (2), a =?0

Nếu m<n thì công thức (2) còn đúng không ?

* Hs:

n

m

n

n

m a a

 , a0 1

* Gv: Dẫn dắt vấn đề và có định nghĩa lũy thừa với số

mũ nguyên

* Hs: Quan sát và ghi chép

*Gv: Lấy ví dụ, hướng dẫn học sinh giải

* Hs:

Lên bảng giải theo yêu cầu của giáo viên.:

A= 8

a a

Hoạt động 2:

* Gv: Cho học sinh thực hiện hoạt động 2 SGK

Đồ thị của hàm số y = x3 và đồ thị của hàm số y = x4

và đường thẳng y = b

CH1:Dựa vào đồ thị biện luận theo b số nghiệm của pt

x3 = b và x4 = b ?

-GV nêu dạng đồ thị hàm số y = x2k+1 và

I.Khái niện luỹ thừa :

1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :

Cho n là số nguyên dương

Với a0

1, n

n

a

Trong biểu thức am , ta gọi a là cơ số, số nguyên m là số mũ

CHÚ Ý :

n

0 ,

Ví dụ1 : Tính giá trị của biểu thức

.27 (0, 2) 25 128

A

Ví dụ2: Rút gọn biểu thức:

3

2.Phư

ơng trình x n  :b

Qua hoạt động 2 SGK ta có kết quả biện luận số nghiệm của pt: x n b

 

 

a a a

n

a

n thừa số

Trang 2

y = x2k

* Hs:

Dựa vào đồ thị hs trả lời

x3 = b (1)

Với mọi b thuộc R thì pt (1) luôn có n0 d.nhất

x4=b (2)

Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiêm

Nếu b = 0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0

Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đối nhau

Hoạt động 3:

* Gv:

- Nghiệm nếu có của pt xn = b, với n2 được gọi là

căn bậc n của b

- Có bao nhiêu căn bậc lẻ của b ?

-Có bao nhiêu căn bậc chẵn của b ?

-GV tổng hợp các trường hợp Chú ý cách kí hiệu

*Hs: Trả lời các câu hỏi của giáo viên, lắng nghe và

ghi chép

*Gv: Giới thiệu một số tính chất và lấy ví dụ

Ví dụ : Rút gọn biểu thức

a.5 4.5  8 b.33 3

* Hs: Thực hiện hoạt động nhóm và lên bảng giải các

ví dụ:

a 5 4.5  8  5 32 5( 2)  5  2

b 3 3 3 3( 3)3  3

Hoạt động 4:

* Gv: Với mọi a>0,mZ,nN, n 2 n a m luôn xác

định Từ đó GV hình thành khái niệm luỹ thừa với số

mũ hữu tỉ

* Hs: Lắng nghe và ghi chép

*Gv: lấy ví dụ cho học sinh làm

2

1

; 4

8

 

 

 

* Hs:Lên bảng làm ví dụ:

3

3

 

 

 

;

3

3 2

3

8 4

Hoạt động 4:

* Gv: Cho a>0,  là số vô tỉ đều tồn tại dãy số hữu tỉ

(rn) có giới hạn là  và dãy (ar n) có giới hạn không

phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn) Từ đó đưa ra định

nghĩa

*Hs: Lắng nghe, trả lới câu hỏi, và ghi chép

a Trường hợp n lẻ :

Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất

b Trường hợp n chẵn :

+Với b < 0, phương trình vô nghiệm +Với b = 0, phương trình có một nghiệm x = 0 +Với b > 0, phương trình có 2 nghiệm đối nhau

3.Căn bậc n :

a Khái niệm :

Cho số thực b và số nguyên dương n (n2) Số a được gọi là căn bậc n của b nếu an = b

Từ định nghĩa ta có : Với n lẻ và bR:Có duy nhất một căn bậc n của b, kí hiệu là n b

Với n chẵn và b<0: Không tồn tại căn bậc n của b; Với n chẵn và b=0: Có một căn bậc n của b là số 0; Với n chẵn và b>0: Có hai căn trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b , còn giá trị âm là n b

b.Tính chất căn bậc n :

 

,

;

,

n

n m

n m n n n

a b a b

b b a

a

4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và số hữu tỉ

n

m

r  , trong đó mZ,nN,n 2

Luỹ thừa của a với số mũ r là ar xác định bởi

n n m

m

5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:

SGK

Chú ý: 1= 1,  R

IV Củng cố, khắc sâu kiến thức:

Khái niệm:

-  nguyên dương ,a có nghĩa  a

- số hữu tỉ không nguyên hoặc  vô tỉ ,a có nghĩa   a0

khi n lẻ khi n chẵn

Trang 3

V Hướng dẫn học tập ở nhà :

- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới

- Bài tập về nhà SGK trang 55, 56

VI./ Rút kinh nghiệm:

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LŨY THỪA, MÀ SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT.

§1 LŨY THỪA(Tiếp theo) BÀI TẬP.

A./ MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức : +Khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của

một số thực dương

+các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.

2 Kỹ năng : Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có

chứa luỹ thừa

3 Tư duy: Chính xác, lập luận lôgic, rèn luyện tư duy.

B./ CHUẨN BỊ(PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC):

1 Giáo viên: Sổ bài soạn, sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy học.

C./ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sỉ số, kiểm tra tình hình chuẩn bị bài của học sinh.

- Giới thiệu môn học và một số pp học, chuẩn bị một số việc cần thiết cho môn học.

II Kiểm tra bài cũ:

Tính: 9 27 ; 25 25

2

1

0, 25 16

III./ Dạy học bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Dạy học bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC

SINH

GHI BẢNG

Hoạt động1:

* Gv:- Nhắc lại tính chất của lũy thừa với số mũ

nguyên dương.

- Giáo viên đưa ra tính chất của lũy thừa với số mũ

thực, giống như tính chất của lũy thừa với số mũ

nguyên dương

* Hs: Lắng nghe và làm các ví dụ 6, 7 sách giáo khoa

trang 54, 55.

Hoạt động 2:

* Gv:

+ Nhắc lại định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ

+Vận dụng giải bài 2

*Hs:

2 :

m

m

n

II./ Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực:

SGK

Nếu a > 1 thì aa

 kck  

Nếu a < 1thì aa

 kck  

BÀI TẬP Bài 2 : Tính

a/ a1/3 aa5/6

b/ b b1/2. 1/3.6b b1/2 1/3 1/6   b

c/ a4/3:3 a a4/3 1/3  a

d/ 3b b : 1/6 b1/3 1/6  b1/6

Bài 3 :

Trang 4

+ Học sinh lên bảng làm bài tập.

*Gv: Gút lại và cho điểm.

Hoạt động 3:

* Gv: cho Hs thảo luận nhóm và lên bảng làm bài

tập.

+ Nêu phương pháp tính

+ Sử dụng tính chất gì ?

+ Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

+ Tương tự đối với câu c/,d/

*Hs: thảo luận theo nhóm và lên bảng làm bài tập

+ Nhân phân phối

+ T/c : am an = am+n

+ 5b4 b54

5 b 1 b15

Hoạt động 4:

* Gv: cho Hs thảo luận nhóm và lên bảng làm bài

tập.

+ Nhắc lại tính chất

a > 1 ?

aa

0 < a < 1 axay  ?

+ Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải.

* Hs: Thảo luận theo nhóm và lên bảng làm bài tập.

* Gv: Gút lại vấn đề và cho điểm.

a a

b/

2/3 1/3 2/3

1

1

b

b b

c/

1/3 1/3 2/3 2/3 1/3 1/3 1/3 1/3

2/3 2/3

3

.

1

a b ab

d/ 1/3 1/3 1/3 1/3 1/6 1/6

3 1/6 1/6

.

ab

Bài 5: CMR

a)

 2 5 3 2 

b) 76 3  73 6

 6 3 3 6   76 3  73 6

IV Củng cố, khắc sâu kiến thức:

Khái niệm:

-  nguyên dương ,a có nghĩa  a.

-  hoặc  = 0 ,a có nghĩa  a0.

-  số hữu tỉ không nguyên hoặc  vô tỉ ,a có nghĩa  a0.

V Hướng dẫn học tập ở nhà :

Trang 5

- Học kỹ bài cũ ở nhà, và xem trước bài mới.

- Làm các bài tập còn lại

- Bài tập làm thêm:

a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1

khi a =  2  3 1 và b =  2  3 1

b Rút gọn : a n n b n n a n n b n n

VI./ Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 25/12/2017, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w