HÀM SỐ LUỸ THỪAI.. Mục tiêu - Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y = x - Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số
Trang 1HÀM SỐ LUỸ THỪA
I Mục tiêu
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát
hàm số luỹ thừa y = x
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm
số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp
sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ
II PHƯƠNG PHÁP,
a Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
b Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- -Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a Ổn định lớp: 1 phút
b Kiểm tra bài cũ:(2’) Nêu các công thức đã học trong bài luỹ thừa?
I KHÁI NIỆM
“Hàm số y = x, với R, được
gọi là hàm số luỹ thừa.”
Ví dụ: y = x; y = x2; y = 4
1
x ; y =
1
3
x ; y = x 2; y = x…
Gv giới thiệu với Hs khái niệm
hàm số luỹ thừa
Hoạt động 1 :
Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các hàm số sau và nêu nhận xét
về tập xác định của chúng :
HS theo dõi và ghi chép
Hs suy nghĩ lên bảng vẽ đồ thị, sau đó nhận xét về tập xác định của chúng
Trang 2(x )’ = x - 1
(u )’ = u - 1 u’
* Chú ý :
+ Với nguyên dương, tập xác
định là R.
+ Với nguyên âm hoặc bằng 0,
tập xác định là R\{0}
+ Với không nguyên, tập xác
định là (0; + )
II ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
LUỸ THỪA
Ta đã biết : ' 1
( )' 1
2
x
x
1
'
2 1 2
2
Một cách tổng quát, ta có:
Đối với hàm số hợp, ta có:
y = x2; y = x12; y = x 1
-Nêu công thức
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 57, 58) để Hs hiểu
rõ công thức vừa nêu
Hoạt động 2, 3 :
Gv yêu cầu Hs tính đạo hàm của các hàm số sau :
Hs theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ làm ví dụ
Trang 3III KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ
2 3
x ; y = x; y = 2
x ;
y = (3x2 1) 2
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Hs suy nghĩ trình bày
Hs theo dõi và ghi chép
c Bài mới:
1 Tập khảo sát : (0 ; + )
2 Sự biến thiên : y’ = x - 1 > 0, x > 0
Giới hạn đặc biệt :
0
; xlim x
Tiệm cận: không có
3 Bảng biến thiên:
x 0
+
y’ +
y +
1 Tập khảo sát : (0 ; + )
2 Sự biến thiên : y’ = x - 1 < 0, x > 0 Giới hạn đặc biệt :
0
lim
; xlim x 0
Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang Trục Oy là tiệm cận đứng
3 Bảng biến thiên:
x 0
+ y’ -
Trang 4
0
4 Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 ( > 0)
0
4 Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 ( < 0)
-5
5
x
y α >
0 1
1
0
HS
TG
* Chú ý :+ Đồ thị của hàm số y = x
luôn đi qua điểm (1 ; 1)
+ Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số
mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên
toàn bộ tập xác định của nó
Ghi chú ý
Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y = x3 ;
y = x – 2 và y = x
HS theo dõi ghi chép
và vẽ hình
Trang 5-6 -4 -2 2 4 6
-5
5
x
y =x
-5
5
x
y
y x
-5
5
x
y
y =x
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 60) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu
Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sgk
Suy nghĩ làm ví dụ
Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài hàm số luỹ thừa.
Trang 6LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ LUỸ THỪA
IV Mục tiêu
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát
hàm số luỹ thừa y = x
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm
số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp
sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ
V PHƯƠNG PHÁP,
a Phương pháp: gợi mở, vấn đáp
b Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ
học tập,…
VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a Ổn định lớp: 1 phút
b Kiểm tra bài cũ:(2’) Nêu các công thức tính đạo hàm đã học trong bài hàm số luỹ
thừa?
HS
T G
1.Tìm tập xác định của các hàm số
:
a) y 1 x13 ;
b) y (2 x2 5)3 ;
c) y (x2 1)2 ;
d) y x2 x 2 2
2.Tính đạo hàm của các hàm số
Yêu cầu nêu tập xác định của hàm số y x
Đáp án:
a/ ;1
b/ 2; 2
c/R \ 1;1
Hs suy nghĩ trả lời:
tập xác định là¡ ;
bằng 0, tập xác định là
Với không nguyên, tập xác định là (0;+¥ )
10
’
Trang 7a) y 2x2 x 113 ;
b) y (4 x x2 4)1 ;
c) y (3x1)2 ;
d) y (5 x) 3
3.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị của các hàm số :
a) y x43 ; b) y x3
4.Hãy so sánh các số sau với 1 :
a) 4,12,7 ; b) 0, 20,3 ; c) 0,73,2
5.H·y so s¸nh c¸c cÆp sè sau :
a) 3,17,2 vµ 4,37,2 ;
b) 10 2,3
11
11
c) 0,30,3 vµ 0, 20,3 ;
d/ ; 1 2;
Yêu cầu HS lên bảng trình bày Đáp án:
a/
2
1
3
y x x x
b/
3
2 4
1
4
y x x x
2
d/y' 3(5 x) 3 1
Yêu cầu HS lên bảng trình bày:
TXĐ?
Sự biến thiên?
Bảng biến thiên?
Đồ thị?
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
Yêu cầu HS lên bảng trình bày
Hs lên bảng trình bày
Hs lên bảng trình bày theo gợi ý của GV a/ Đồ thị câu a
f(x)=x^(4/3)
-5
5
x y
10
’
10
’
5’
Trang 8Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài hàm số luỹ thừa.