Mục tiêu: + Về kiến thức: - Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục - Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón -Ph
Trang 1KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
( 3 Tiết)
Ngày soạn :
Số tiết: 3
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường sinh,trục
- Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón
-Phản biện các khái niệm : Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững công thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình trụ,khối trụ Biết tính diện tích xung quanh và thể tích
-Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như:Trục ,đường sinh và các tính chất c + Về kỹ năng:
-Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần,thể tích
-Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện song song với trục
+ Về tư duy và thái độ:
-Nghiêm túc tích cực ,tư duy trực quan
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Chuẩn bị thước kẻ,bảng phụ ,máy chiếu (nếu có ) ,phiếu học tập
+ Học sinh: SGK,thước ,campa
III Phương pháp:
-Phối hợp nhiều phương pháp ,trực quan ,gợi mở,vấn đáp ,thuyết giảng
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
T.gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng
7’
+ Giới thiệu một số vật
thể : Ly,bình hoa ,chén ,…
gọi là các vật thể tròn xoay
+ Treo bảng phụ ,hình vẽ
-Trên mp(P) chovà ( )
M( )
H1: Quay M quanh một
góc 3600 được đường gì?
-Quay (P) quanh trục thì
đường ( ) có quay quanh
?
- Vậy khi măt phẳng (P)
quay quanh trục thì đường
( ) quay tạo thành một
mặt tròn xoay
-Cho học sinh nêu một số
-Quan sát mặt ngoài của các vật thể
-học sinh suy nghỉ trả lời
HS cho ví dụ vật thể có mặt ngoài là mặt tròn
I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay (SGK)
Hình vẽ 2.2
+ ( ) đường sinh + trục
(P
M
Trang 2ví dụ xoay
5’
Hoạt động 2
Trong mp(P) cho
d Ovà tạo một góc
0 90
( Treo bảng phụ )
Cho (P) quay quanh thì
d có tạo ra mặt tròn xoay
không? mặt tròn xoay đó
giống hình vật thể nao?
Hình thành khái niệm
II/ Mặt nón tròn xoay 1/ Định nghĩa (SGK)
- Vẽ hình:
-Đỉnh O Trục
d : đường sinh ,góc ở đỉnh 2
7’
7’
Hoạt động 3
HĐTP 1
- Vẽ hình 2.4
+ Chọn OI làm trục ,quay
OIM quanh trục OI
H: Nhận xét gì khi quay
cạnh IM và OM quanh trục
?
+Chính xác kiến thức
Hình nón gồm mấy phần?
+ Có thể phát biểu khái
niệm hình nón tròn xoay
theo cách khác
HĐTP2
-GV đưa ra mô hình khối
nón tròn xoay cho hs nhận
xét và hình thành khái
niệm
+ nêu điểm trong ,điểm
ngoài
+ củng cố khái niệm : Phân
biệt mặt nón ,hình nón ,
khối nón
+Gọi H là trung điểm OI
thì H thuộc khối nón hay
mặt nón hay hình nón ?
-Trung điểm K của OM
thuộc ?
-Trung điểm IN thuộc ?
Học sinh suy nghĩ trả lời + Quay quanh M : Được đường tròn ( hoặt hình tròn )
+ Quay OM được mặt nón
Hình thành khái niệm + Hình gồm hai phần +HS nghe
Học sinh trả lời
2 / Hình nón tròn xoay và khối nón tròn xoay
a/ Hình nón tròn xoay
Vẽ hình:
+ Khi quay vuông OIM quanh cạnh OI một góc 3600 ,đường gấp khúc IMOsinh ra hình nón tròn xoay hay hình nón
O: đỉnh OI: Đường cao OM: Độ dài đường sinh -Mặt xung quanh (sinh bởi OM) và mặt đáy ( sinh bởi IM)
b/ Khối nón tròn xoay (SGK) Hình vẽ
O
d
Trang 35’
2’
Hoạt động 4
Cho hình nón ; trên đường
tròn đáy lấy đa giác đều
A1A2…An, nối các đường
sinh OA1,…OAn( Hình 2.5
SGK)
Khái niệm hình chóp
nội tiếp hình nón
Diện tích xung quanh
của hình chóp đều được
xác định như thế nào ?
GV thuyết trình khái
niệm diện tích xung quanh
hình nón
Nêu cách tính diện tích
xung quanh của hình chóp
đều có cạnh bên l
+ Khi n dần tới vô cùng thì
giới hạn của d là?
Giới hạn của chu vi đáy?
Hình thành công thức
tính diện tích xung quanh
H: Có thể tính diện tích
toàn phần được không ?
+ Hướng dẫn học sinh tính
diện tích xung quanh bằng
cách khác ( Trãi phẳng mặt
xung quanh )
+Gọi học sinh giải
Củng cố tiết 1
HS chú ý nghe giảng
HS nêu S=1 1
2dan2dC v
( Cv Chu vi đáy )
S=12lCchu vi đường tròn
=12l2 r =rl
Học sinh trả lời
HS nhận biết diện tích xung quanh chính là diện tích hình quạt
HS lên bảng giải
3/ Diện tích xung quanh a/ Định nghĩa (SGK)
b/ Công thức tính diện tích xung quanh
Hình vẽ:
Cho hình nón đỉnh O đường sinh l,bán kính đường đáy r
Khi đó ta có công thức :
Sxq=rl
Stp=Sxq+Sđáy
Ví dụ: Cho hình nón có đường sinh l=5 ,đường kinh bằng 8 Tính diện tích xung quanh của hình nón Tiết 2
3’
7’
HOẠT ĐÔNG 1
Nêu ĐN:
+ Cho học sinh nêu thể tích
khối chóp đều n cạnh
+ Khi n tăng lên vô cùng
tìm giới hạn diện tích đa
giác đáy ?
Công thức
HS Chú ý nghe và ghi bài
V=1
3Sđáy.h
HS tìm diện tích hình tròn đáy
4/ Thể tích khối nón a/ Định nghĩa(SGK) b/Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay:
Khối nón có chiều cao h,bán kính đường tròn đáy r thì thể tích khối nón là:
Trang 4 V=1 3
2
r h
3
2
r h
10’
GV treo hình vẽ 2.7
+ Cho HS tìm r,l thay vào
công thức diện tích xung
quanh ,diện tích toàn
phần
c/ Cắt hình nón bởi mặt
phẳng qua trục ta được một
thiết diện Thiết diện là
hình gì? Tính diện tích
thiết diện đó
+ Nêu cách xác định thiết
diện
HS lên bảng giải
HS lên bảng tính thể tích
Hs xác định thiết diện là tam giác đều và sử dụng công thức để tính diện tích thiết diện
5/ Ví dụ :Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I,góc OMI
=300 và cạnh IM=a.Khi quay tam giác IOM quanh cạnh OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một hình nón tròn xoay
a/ tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
ĐS: Sxq=2 a 2
Stp=3 a 2
b/ Tính thể tích khối nón
ĐS: V= 3 3
3
a
c/ ĐS :S= 3
4 OM
2=a2 3
7’
HOẠT ĐỘNG 2
HĐTP1: Quay lại hình 2.2
Ta thay đường bởi
đường thẳng d song song
+ Khi quay mp (P) đường
d sinh ra một mặt tròn xoay
gọi là mặt trụ tròn xoay
( Hay mặt trụ)
+ Cho học sinh lấy ví dụ về
các vật thể liên quan đến
mặt trụ tròn xoay
+ Mặt ngoài viên phấn + Mặt ngoài ống tiếp điện
III/ Mặt trụ tròn xoay:
1/ Định nghĩa (SGK) Hình vẽ:2.8
+ l là đường sinh + r là bán kính mặt trụ
8’
HĐTP 2
Trên cơ sở xây dựng các
khái niện hình nón tròn
xoay và khối nón tròn xoay
cho hs làm tương tự để dẫn
đến khái niệm hình trụ và
khối trụ
+ Cho hai đồ vật viên phấn
và vỏ bọc lon sữa so sánh
sự khác nhau cơ bản của
hai vật thể trên
Hs thảo luận nhóm và trình bày khái niệm
+HS trả lời
- Viên phấn có hình dạng
là khối trụ -Vỏ hộp sửa có hình dạng
2/ Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
a/ Hình trụ tròn xoay Hình vẽ 2.9
Trang 53’
HĐTP3
+Phân biệt mặt trụ,hình
trụ ,khối trụ
Gọi hs cho các ví dụ để
phân biệt mặt trụ và hình
trụ ; hình trụ và khối trụ
Củng cố tiết 2
là hình trụ
HS suy nghỉ trả lời
Học sinh cho ví dụ
Mặt đáy:
Mặt xung quanh : Chiều cao:
b/ Khối trụ tròn xoay (SGK)
10’
3’
Tiết 3
HOẠT ĐỘNG 1
+ Cho học sinh thảo luận
nhóm để nêu các khái niệm
về lăng trụ nội tiếp hình trụ
+ Công thức tính diện tích
xung quanh hình lăng trụ n
cạnh
H: Khi n tăng vô cùng tìm
giới hạn chu vi đáy
hình thành công thức
Gọi HS phát biểu công
thức bằng lời
HS trả lời ( nêu nội dung SGK)
Trình bày công thức và tính diện tích xung quanh hình lưng trụ
HS nêu đáp số
3/ Diện tích xung quanh của hình trụ (SGK)
Vẽ hình
Sxq=2 rl
Stp=Sxq+2Sđáy
Ví dụ áp dụng : Cho hình trụ có đường sinh l=15,và mặt đáy có đường kính 10 Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
3’
Cắt hình trụ theo một
đường sinh ( Bảng phụ
hình 2.11)
+ Cho học sinh nhận xét
diện tích xung quanh của
hình trụ là diện tích phần
nào
HS trả lời diện tích hình chữ nhật có các kích thước là 2r l,
công thức tính diện tích
Chú ý : Có thể tính bằng cách khác
l r
Trang 6HOẠT ĐỘNG 2
+ Nhắc lại công thức tính
thể tích hình lăng trụ đều n
cạnh
H: Khi n tăng lên vô cùng
thì giới hạn diện tích đa
giác đáy ?
Chiều cao lăng trụ có thay
đổi không ?
Công thức
V=B.h
B diện tích đa giác đáy
h Chiều cao
4/ Thể tích khối trụ tròn xoay a/ Định nghĩa (SGK)
b/ Hình trụ có đường sinh là l ,bán kính đáy r có thể tích law:
V=Bh Với B=r2,h=l Hay V= r2l
15’
Hoạt động 3
Vẽ hình 2.12
Phát phiếu học tập( Nội
dung trong câu c/)
c/Qua trung điểm DH dựng
mặt phẳng (P) vuông góc
với DH Xác định thiết
diện ,tính diện tích thiết
diện
Học sinh lên bảng giải
Học sinh hoạt động nhóm
5/Ví dụ (SGK)
V/ Củng cố 4’
- Phân biệt các khái niệm ,nhắc lại công thức tính toán
-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 1,2,3 ,5,6 trang 39, bài 9 trang 40
Trang 7Bài tập
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY.
Gồm: 2 tiết.
Tiết PPCT:
I MỤC TIÊU:
Về kiến thức: Ôn lại và hệ thống các kiến thức sau:
- Sự tạo thành của mặt tròn xoay, các yếu tố liên quan: đường sinh, trục.
- Mặt nón, hình nón, khối nón; công thức tính diện tích xung quanh, toàn phần của hình nón; công thức tính thể tích khối nón.
- Mặt trụ, hình trụ, khối trụ; công thức tính diện tích xung quanh và toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ.
Về kĩ năng: Rèn luyện và phát triển cho học sinh các kĩ năng về:
- Vẽ hình: Đúng, chính xác và thẫm mỹ.
- Xác định giao tuyến của một mặt phẳng với một mặt nón hoặc mặt trụ.
- Tính được diện tích, thể tích của hình nón, hình trụ khi biết được một số yếu
tố cho trước.
Về tư duy, thái độ:
- Tư duy logic, quy lạ về quen và trừu tượng hóa.
- Thái độ học tập nghiêm túc, tinh thần hợp tác cao.
II PHƯƠNG PHÁP:
Đàm thoại - Trao đổi, giải quyết vấn đề thông qua hoạt động giáo viên, học sinh và nhóm học sinh.
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
- Học sinh: Ôn lại lý thuyết đã học và làm bài tập SGK.
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/ Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Nêu các công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ và công thức tính thể tích của khối nón, khối trụ.
- Áp dụng: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD với AB=a, AD=a
3 Khi quay hình chữ nhật này xung quanh cạnh AD ta được một hình trụ tròn xoay Tính Sxq của hình trụ và thể tích V của khối trụ.
Học sinh nêu đúng các công thức: 2 điểm (0,5 điểm/1 công thức)
Học sinh vẽ hình ( Tương đối): 2 điểm.
Trang 8A
B
D
C
Học sinh giải:
Hình trụ có bán kính R=a, chiều cao h=a 3.
Sxq = 2 Rl = 2 a.a 3= 2 a2 3(đvdt) ( l=h=a 3): 3 điểm.
V = R2 h = a2 .a 3= a3 3 (đvdt): 3 điểm.
3/ Nội dung:
Thời
gian
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động
Hoạt
động
1: 38
phút.
Hoạt động 1:
Giải bài tập 1.
- GV chủ động
vẽ hình.
- Tóm tắt đề.
- GV hỏi:
Công thức
tính diện tích và
thể tích của hình
nón.
Nêu các
thông tin về hình
nón đã cho.
Cách xác
định thiết diện
(C): Thiết diện
(C) là hình gì?
Tính S(C):
Cần tìm gì? (Bán
kính)
Tính V(C) .
Định lượng
V(C) (Giáo viên
- Học sinh theo dõi và nghiên cứu tìm lời giải.
- Học sinh:
Nêu công thức.
Tìm: Bán kính đáy, chiều cao, độ dài đường sinh.
Quan sát thiết diện.
Kết luận (C)
là đường tròn tâm O', bán kính r'= O'A'.
Sử dụng bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương 2x,
2a-x và 2a-2a-x.
Bài 1: Cho một hình nón tròn
xoay đỉnh S và đáy là hình tròn (O;r) Biết r=a; chiều cao SO=2a (a>0).
a Tính diện tích toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón.
b Lấy O' là điểm bất kỳ trên SO sao cho OO'=x (0<x<2a) Tính diện tích của thiết diện (C) tạo bởi hình nón với măt phẳng đi qua O' và vuông góc với SO.
c Định x để thể tích của khối nón đỉnh O, đáy là (C) đạt GTLN.
Hướng dẫn:
a Hình nón có:
- Bán kính đáy: r=a.
- Chiều cao: h=SO=2a
- Độ dài đường sinh: l=SA=
2 2
OS
S
Trang 9gợi ý một số
cách thường
gặp) A’ O’ B’
A O A’
Sxq = rl = a2 5.
Sđ = r2 = a2 .
Stp = Sxq+Sđ = (1+ 5)a2
(đvdt)
V = 31 r2 h = 32 a3 (đvdt)
b Nhận xét: Thiết diện (C) là hình tròn tâm O' bán kính r'=O'A'= 21 (2a-x).
Vậy diện tích thiết diện là:
S(C) = r'2 = 4 (2a-x)2
c Gọi V(C) là thể tích của hình nón đỉnh O và đáy là hình tròn C(O';r')
V(C) = 13OO’ S(C) = 12 x(2a-x)2
Ta có:
V(C) =24 .2x(2a-x)2
24
.
3
3
) 2 ( ) 2 ( 2
Hay V(C)
81
.
8 a3
Dấu “=” xảy ra 2x=2a-x x= 3
2a
Vậy x= 2a3 thì V(C) đạt GTLN và
Trang 10Max V(C)=
81
.
8 a3
Đầu
tiết 2.
Hoạt
động
2: 8
phút.
Hoạt
động
3: 25
phút.
Hoạt
động
4: 8
phút.
Hoạt động 2:
Phát phiếu học
tập 1.
- GV: Chuẩn bị
sẵn phiếu học
tập 1 trên giấy
(photo từ 15
20 bản tùy theo
số lượng học
sinh).
- Chia học sinh
thành các nhóm:
Mỗi dãy bàn là 1
nhóm (Từ 4 6
học sinh).
- Học sinh làm
xong, GV thu và
cử nhóm trưởng
của 2 3 trình
bày trước lớp.
- GV: Sửa chữa
và hoàn thiện
Hoạt động 3:
Hướng dẫn bài
tập 2.
- Tóm tắt đề.
- Yêu cầu:
1 học sinh
lên bảng vẽ hình.
1 học sinh
lên bảng giải câu
1.
1 học sinh
lên bảng giải câu
2.
- Nêu các yếu tố
liên quan về hình
trụ và hình nón
Học sinh:
- Chia nhóm
hướng dẫn của GV.
- Thực hiện theo nhóm.
- Nhóm trưởng trình bày.
- Theo dõi chỉnh sửa.
Học sinh:
- Vẽ hình.
- Theo dõi, suy nghĩ.
- Trả lời các câu hỏi của GV.
- Lên bảng trình bày lời giải.
Học sinh:
- Nhận phiếu học tập 2 theo nhóm.
- Thảo lụân.
- Cử nhóm trưởng trình bày.
Nội dung phiếu học tập 1: Thiết
diện qua trục của một hình nón tròn xoay là một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2a2 (đvdt) Khi đó, thể tích của khối nón này là:
A.
3
.
2 a3 B.
3
.
2 a2
C.
3
2
4 a3 D.
3
2
2 a3
Đáp án: D.
Bài 2: ( BT8- Trang 40- SGK Hình học 12 chuẩn)
Một hình trụ có 2 đáy là hai hình tròn (O;r) và (O';r') Khoảng cách giữa hai đáy là OO'=r 3 Một hình nón có đỉnh O' và đáy
là hình tròn (O;r).
1 Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón trên Tính
2
1
S
S
.
2 Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Tính tỷ số thể tích của hai phần đó.
Hướng dẫn:
1 Hình trụ có:
- Bán kính đáy r
- Chiều cao OO'=r 3.
S1 = 2 r.r 3 = 2 3 r2
Gọi O'M là một đường sinh của hình nón.
O'M= OO ' 2 OM2 = 3r 2 r2 =2r Hình nón có:
- Bán kính đáy: r
- Chiều cao: OO'=r 3
- Đường sinh: l=O’M=2r.
Trang 11đã cho.
- Tính S1, S2 .
Lập tỷ số.
- Tính V1, V2 .
Lập tỷ số.
- GV: Chỉnh
sửa, hoàn thiện
và lưu ý bài giải
của học sinh.
Hoạt động 4:
Phiếu học tập 2.
GV: Tổ chức
thực hiện phiếu
học tập 2 giống
như phiếu học
tập 1.
S2 = r.2r = 2 r2
Vậy:
2
1
S
S
= 3
2 Gọi V1 là thể tích khối nón.
V2 là thể tích khối còn lại của khối trụ.
V1 = 31r 3 r2 =
3
3 r3
V2 = Vtrụ - V1= r 3 r2
-3
3
r3 =
3
3
2 r3
Vậy:
2
1
V
V
=21
Nội dung phiếu học tập 2: Biết
rằng thiết diện qua trục của một hình trụ tròn xoay là một hình vuông có cạnh a Khi đó thể tích của khối trụ là:
A
2
.a3
B a3
C
4
.a3
D
12
.a3
Đáp án: C.
4/ Củng cố và ra bài tập về nhà: (4 phút).
- Củng cố:
Nhắc lại lần nữa các công thức diện tích và thể tích của hình nón, hình trụ.
Cho học sinh quan sát và xem lại hai phiếu học tập.
- Ra bài tập về nhà: Bài 2,4,7,9- Trang 39, 40- SGK Hình học 12 chuẩn.