Biết công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay.. Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay.. Biết
Trang 1Ngày soạn: ……… Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
Tiết: ……
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm chung về mặt tròn xoay
- Hiểu được khái niệm mặt nón tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay
- Nắm được khái niệm mặt trụ tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay
2.Kỹ năng:
- Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nón
- Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón
- Phân chia mặt trụ và mặt nón bằng mặt phẳng
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ,…
- Sách giáo khoa, sách giáo viên,…
- Kiến thức bài mới
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập
- Bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
Câu hỏi: Nhắc lại những điều đã biết về hình nón, hình trụ?
Trả lời: (SGK)
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:(1’) Tiết này chúng ta làm bài tập “ Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY”.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
15’ HĐ 1: Tìm hiểu khái
niệm mặt tròn xoay
H1 Nêu tên một số đồ vật
mà mặt ngoài có hình dạng
là các mặt tròn xoay?
GV dùng hình vẽ minh
hoạ cho sự tạo thành mặt
tròn xoay
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm mặt tròn xoay Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
Lọ hoa, chiếc nón, cái ly,
…
I SỰ TẠO THÀNH MẶT TRÒN XOAY
Trong KG, cho mp (P) chứa đường thẳng và một đường (C) Khi quay (P) quanh một góc 360 0 thì mỗi điểm M trên (C) vạch ra một đường tròn có tâm O thuộc và nằm trên
mp vuông góc với Khi đó (C) sẽ
tạo nên một hình đgl mặt tròn xoay.
(C) đgl đường sinh của mặt tròn xoay đó đgl trục của mặt tròn xoay.
Trang 2TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
10’ HĐ2: Tìm hiểu sự tạo
thành mặt nón tròn xoay
GV dùng hình vẽ minh
hoạ và hướng dẫn cho HS
nhận biết được cách tạo
thành mặt nón tròn xoay
H1 Mô tả đường sinh, trục,
đỉnh của cái nón?
HĐ2: Tìm hiểu sự tạo thành mặt nón tròn xoay
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
1 Mặt nón tròn xoay
Trong mp (P) có hai đường thẳng d
và cắt nhau tại điểm O và tạo thành góc nhọn Khi quay (P) xung quanh thì d sinh ra một mặt tròn xoay đgl mặt nón tròn xoay đỉnh O.
gọi là trục, d gọi là đường sinh, góc 2 gọi là góc ở đỉnh của mặt nón đó.
5’ HĐ3: Tìm hiểu sự tạo
thành mặt trụ tròn xoay
GV dùng hình vẽ minh
hoạ và hướng dẫn cho HS
nhận biết được cách tạo
thành mặt trụ tròn xoay
H1 Mô tả đường sinh, trục,
đỉnh của hộp sữa (lon)?
HĐ3: Tìm hiểu sự tạo thành mặt trụ tròn xoay
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
2 Mặt trụ tròn xoay
Trong mp (P) cho hai đường thẳng
và l song song nhau, cách nhau một khoảng bằng r Khi quay (P) xung quanh thì l sinh ra một mặt tròn
xoay đgl mặt trụ tròn xoay gọi là
trục, l gọi là đường sinh, r là bán kính của mặt trụ đó.
5’ HĐ4: CỦNG CỒ.
Nhấn mạnh:
– Sự tạo thành của mặt tròn
xoay
– Các khái niệm đường
sinh, trục của mặt tròn
xoay
Cau hỏi: Nêu tên một số
đồ vật có hình dạng là mặt
– Sự tạo thành của mặt tròn xoay
– Các khái niệm đường sinh, trục của mặt tròn xoay
Cau hỏi: Nêu tên một số
đồ vật có hình dạng là mặt nón, mặt trụ.
Trang 3TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
nón, mặt trụ.
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3’)
- Học bài và làm các bài tập sgk
- Chuẩn bị cho tiết tiếp theo phần còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 4
Ngày soạn: ……… Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
Tiết: ……
Bài dạy: Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm chung về mặt tròn xoay.
- Hiểu được khái niệm mặt nón tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay.
- Nắm được khái niệm mặt trụ tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay.
2.Kỹ năng:
- Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nón.
- Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón.
- Phân chia mặt trụ và mặt nón bằng mặt phẳng.
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ,…
- Sách giáo khoa, sách giáo viên,…
- Kiến thức bài mới
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập
- Bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
Câu hỏi: Nêu định nghĩa mặt nón tròn xoay?
Trả lời: (SGK)
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:(1’) Tiết này chúng ta vào bài tiếp theo “Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)”.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
10’ HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm
hình nón, khối nón tròn
xoay
GV dùng hình vẽ để minh
hoạ và hướng dẫn HS cách tạo
ra hình nón tròn xoay.
H1 Xác định khoảng cách từ
đỉnh đến đáy?
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm hình nón, khối nón tròn xoay
Đ1 h = OI.
I NẶT NÓN TRÒN XOAY
1 Mặt nón tròn xoay
2 Hình nón tròn xoay
Cho OIM vuông tại I Khi quay nó xung quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một
hình đgl hình nón tròn xoay.
– Hình tròn (I, IM): mặt đáy – O: đỉnh
– OI: đường cao – OM: đường sinh – Phần mặt tròn xoay sinh ra bởi OM: mặt xung quanh.
3 Khối nón tròn xoay
Phần không gian được giới hạn bởi một hình nón tròn xoay kể cả hình nón đó
Trang 5TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
GV giới thiệu khái niệm
khối nĩn.
H2 Phân biệt hình nĩn và
khối nĩn?
Đ2 Các nhĩm thảo luận và trả
lời.
đgl khối nĩn trịn xoay.
– Điểm ngồi: điểm khơng thuộc khối nĩn.
– Điểm trong: điểm thuộc khối nĩn nhưng khơng thuộc hình nĩn.
– Đỉnh, mặt đáy, đường sinh
10’ HĐ2: Tìm hiểu cơng thức
tính diện tích xung quanh
của hình nĩn
GV giới thiệu khái niệm
hình chĩp nội tiếp hình nĩn,
diện tích xung quanh hình
nĩn.
H1 Tính diện tích hình quạt?
HĐ2: Tìm hiểu cơng thức tính diện tích xung quanh của hình nĩn
Đ1 S quạt rl
4 Diện tích xung quanh của hình nĩn
a) Một hình chĩp đgl nội tiếp hình nĩn
nếu đáy của hình chĩp là đa giác nội tiếp đường trịn đáy của hình nĩn và đỉnh của hình chĩp là đỉnh của hình nĩn.
Diện tích xung quanh của hình nĩn là giới hạn của diện tích xung quanh của hình chĩp đều nội tiếp hình nĩn đĩ khi
số cạnh đáy tăng lên vơ hạn.
b) Diện tích xung quanh của hình nĩn
bằng nửa tích độ dài đường trịn đáy với
độ dài đường sinh :
xq
S rl
Diện tích tồn phần của hình nĩn bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy.
Chú ý: Nếu cắt mặt xung quanh của
hình nĩn theo một đường sinh rồi trải ra trên một mp thì ta được một hình quạt
cĩ bán kính bằng độ dài đường sinh và một cung trịn cĩ độ dài bằng chu vi đường trịn đáy của hình nĩn Khi đĩ:
xq quạt
S S rl
10’ HĐ3: Tìm hiểu cơng thức
tính thể tích của khối nĩn
GV giới thiệu khái niệm và
cơng thức tính thể tích khối
nĩn.
H1 Nhắc lại cơng thức tính
thể tích khối chĩp?
HĐ3: Tìm hiểu cơng thức tính thể tích của khối nĩn
Đ1 V 1Bh
3
5 Thể tích khối nĩn
Thể tích khối nĩn là giới hạn của thể tích khối chĩp đều nội tiếp khối nĩn đĩ khi số cạnh đáy tăng lên vơ hạn.
V 1 r h2
3
5’ HĐ3: CỦNG CỒ.
Nhấn mạnh:
– Các khái niệm hình nĩn,
khối nĩn.
– Cơng thức tính diện tích
xung quanh, thể tích của khối
– Các khái niệm hình nĩn, khối nĩn.
– Cơng thức tính diện tích xung quanh, thể tích của khối nĩn.
Trang 6TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
nón.
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3’)
- Học bài và làm các bài tập sgk
- Chuẩn bị cho tiết tiếp theo phần còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7
Ngày soạn: ……… Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
Tiết: ……
Bài dạy: Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm chung về mặt tròn xoay.
- Hiểu được khái niệm mặt nón tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt nón tròn xoay, hình nón tròn xoay, khối nón tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay.
- Nắm được khái niệm mặt trụ tròn xoay, phân biệt được các khái niệm: mặt trụ tròn xoay, hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay.
2.Kỹ năng:
- Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nón.
- Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón.
- Phân chia mặt trụ và mặt nón bằng mặt phẳng.
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ,…
- Sách giáo khoa, sách giáo viên,…
- Kiến thức bài mới
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập
- Bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
Câu hỏi: Nêu định nghĩa mặt trụ tròn xoay?
Trả lời: (SGK)
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:(1’) Tiết này chúng ta làm bài tập “Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)”.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
15’ HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm
hình trụ, khối trụ tròn
xoay
GV dùng hình vẽ để minh
hoạ và hướng dẫn HS cách
tạo ra hình trụ tròn xoay
H1 Xác định khoảng cách
giữa hai đáy?
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm hình trụ, khối trụ tròn xoay
Đ1 h = AB
III MẶT TRỤ TRÒN XOAY
1 Mặt trụ tròn xoay
2 Hình trụ tròn xoay
Xét hình chữ nhật ABCD Khi quay hình đó xung quanh đường thẳng chứa 1 cạnh, chẳng hạn AB, thì đường gấp khúc ADCB tạo thành 1
hình đgl hình trụ tròn xoay.
– Hai đáy.
– Đường sinh.
– Mặt xung quanh.
– Chiều cao.
3 Khối trụ tròn xoay
Phần không gian được giới hạn bởi một hình trụ kể cả hình trụ đó đgl
Trang 8TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
GV giới thiệu khái niệm
khối trụ
H2 Phân biệt hình trụ và
khối trụ?
H3 Cho VD các vật thể có
dạng hình trụ, khối trụ?
Đ3 Hộp sữa, một số chi tiết
máy
khối trụ tròn xoay.
– Điểm ngoài.
– Điểm trong.
– Mặt đáy, đường sinh, chiều cao
10’ HĐ2: Tìm hiểu công thức
tính diện tích xung quanh
của hình trụ
GV giới thiệu khái niệm
hình lăng trụ nội tiếp hình
trụ, diện tích xung quanh
hình trụ
H1 Tính diện tích hình chữ
nhật?
HĐ2: Tìm hiểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
Đ1 S hcn 2rl
4 Diện tích xung quanh của hình trụ
a) Một hình lăng trụ đgl nội tiếp một
hình trụ nếu hai đáy của hình lăng trụ nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ.
Diện tích xung quanh của hình trụ là giới hạn của diện tích xung quanh của hình lăng trụ đều nội tiếp hình trụ khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
b) Diện tích xung quanh của hình trụ
bằng tích độ dài đường tròn đáy và
độ dài đường sinh.
xq
S 2rl
Diện tích toàn phần của hình trụ bằng tổng diện tích xung quanh và diện tích của hai đáy.
hình trụ theo một đường sinh, rồi trải ra trên một mp thì sẽ được một hình chữ nhật có một cạnh bằng đường sinh l và một cạnh bằng chu
vi đường tròn đáy.
xq hcn
S S 2rl
5’ HĐ3: Tìm hiểu công thức
tính thể tích của khối trụ
GV giới thiệu khái niệm
và công thức tính thể tích
khối trụ
H1 Nhắc lại công thức tính
HĐ3: Tìm hiểu công thức tính thể tích của khối trụ
Đ1 V = Bh
5 Thể tích khối trụ
Thể tích khối trụ là giới hạn của thể tích khối lăng trụ đều nội tiếp khối trụ đó khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn.
V r h2
Trang 9TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
thể tích khối lăng trụ?
5’ HĐ4: CỦNG CỒ.
Nhấn mạnh:
– Các khái niệm hình trụ,
khối trụ
– Công thức tính diện tích
xung quanh, thể tích của
khối trụ
– Các khái niệm hình trụ, khối trụ
– Công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của khối trụ
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3’)
- Học bài và làm các bài tập sgk
- Chuẩn bị cho tiết tiếp theo phần còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 10
Ngày soạn: ……… Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
Tiết: ……
Bài dạy: Bài 1: BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Củng cố:
- Khái niệm hình nón, khối nón, hình trụ, khối trụ.
- Công thức tính diện tích xung quanh hình nón tròn xoay, thể tích khối nón tròn xoay.
- Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay, thể tích khối trụ tròn xoay
2.Kỹ năng:
- Vẽ thành thạo các mặt trụ và mặt nón.
- Tính được diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón.
- Phân chia mặt trụ và mặt nón bằng mặt phẳng.
3.Thái độ:
- Rèn luyện tư duy logíc Thái độ yêu thích môn toán
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ,…
- Sách giáo khoa, sách giáo viên,…
- Kiến thức bài mới
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập
- Bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài:(1’) Tiết này chúng ta làm bài tập “Bài 1: BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY (tt)”.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
15’ HĐ 1: Luyện tập tính diện
tích xung quanh và thể
tích khối trụ
H1 Xác dịnh bán kính đáy
độ dài đường sinh ?
HĐ 1: Luyện tập tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ
2, l = a.
S xq a2, V = 1 a3
4
1 Cho hình vuông ABCD cạnh a.
Gọi I, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
b) Tính thể tích của khối trụ sinh ra bởi hình trụ trên
Trang 11TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
10’ HĐ2:Bài tập 2
H2 Xác định khoảng cách
giữa thiết diện và trục hình
trụ?
H3 tính diện tích thiết
diện?
HĐ2:Bài tập 2
Đ2 d = OI
2 Một hình trụ cĩ bán kính đáy r = 5
cm và cĩ khoảng cách giữa hai đáy là
7 cm
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ
b) Cắt khối trụ bởi một mp song song với trục và cách trục 3 cm Tính diện tích của thiết diện được tạo nên
A B
A’
B’
O
O’
I
10’ HĐ3:Bài tập 3
H4 Tính độ dài đường sinh
của hình nĩn?
H5 Tính điện tích xung
quanh hình trụ và hình nĩn?
H6 So sánh thể tích khối
trụ và khối nĩn?
HĐ3:Bài tập 3
Đ4 OM = 2r
Đ5 S1 = 2 3r2, S2 =
r2
2
S
S12 3
Đ6 V trụ 3V nón
V
V12
1 2
3 Một hình trụ cĩ hai đáy là hai hình
trịn (O; r), (O; r) Khoảng cách giữa hai đáy là OO = r 3 Một hình nĩn
cĩ đỉnh O và cĩ đáy là hình trịn (O; r)
a) Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình trụ, S2 là diện tích xung quanh của hình nĩn Tính tỉ số S
S12 .
b) Mặt ung quanh của hình nĩn chia khối trụ thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đĩ
M
O
O’
5’ HĐ3: CỦNG CỒ.
Nhấn mạnh:
– Cách vẽ hình trụ
– Cách xác định các yếu tố:
đường cao, đường sinh, bán
kính đáy của hình trụ
– Các tính chất HHKG
– Cách vẽ hình trụ
– Cách xác định các yếu tố:
đường cao, đường sinh, bán kính đáy của hình trụ
– Các tính chất HHKG
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:(3’)