1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 1 bài 5: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

16 412 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐI.. Qua đó có thể phát hiện được những sai sót khivẽ đồ thị hàm số ở từng loại - Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm số, biết

Trang 1

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

I MỤC TIÊU:

1/ Về kiến thức:

- Biết sơ đồ khảo sát hàm số( Tìm TXĐ; xét sự biến thiên: chiều biến thiên, tìm cực

trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên; vẽ đồ thị )

- Biết vận dụng sơ đồ khảo sát hs để tiến hành khảo sát các hàm số dạng bậc 3; bậc 4( trùng phương); phân thức hữu tỉ dạng bậc nhất trên bậc nhất

- Biết cách phân loại các dạng đồ thị hàm bậc 3, bậc 4 trùng phương, hàm phân thức

dạng: y ax b

cx d

Qua đó có thể phát hiện được những sai sót khivẽ đồ thị hàm số ở từng

loại

- Biết cách tìm toạ độ giao điểm hai đồ thị hàm số, biết giải toán biện luận số

nghiệm của pt bằng đồ thị

2/ Về kĩ năng:

3/ Về thái độ:

II CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: Giáo án, các slides trình chiếu, phấn mầu

2/ Học sinh: Soạn trước bài , ôn tập lại cách tìm cực trị, tìm tiệm cận,

III PHƯƠNG PHÁP:

IV CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ TIẾN TRÌNH:

1/ Các hoạt động:

- HĐ1: I.Sơ đồ khảo sát hàm số

- HĐ2: II Khảo sát hàm đa thức Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ dạng bậc nhất trên bậc nhất

- HĐ3: III Sự tương giao của các đồ thị

2/ Thời lượng:( 6 tiết) Tiết 12 : sơ đồ khảo hàm số; khảo sát hàm số bậc 3

- Tiết 13 : Khảo sát hàm trùng phương

Trang 2

- Tiết 14: Khảo sỏt hàm phõn thức hữu tỉ dạng bậc nhất trờn bậc nhất

- Tiết 15 : Sự tương giao giữa cỏc đồ thị

- Tiết 16; 17 Bài tập

3/ Tiến trỡnh: Tiết 12

Hoạt động1:

Hoạt động của thày Hoạt động của

trũ

Ghi bảng

+ GV tổ chức cho HS đọc sgk

“sơ đồ khảo sỏt hàm số” trang 31

+ HS đọc sgk ghi nhớ cỏc bước làm toỏn khảo sỏt và vẽ

đồ thị hàm số

I Sơ đồ khảo sỏt hàm số

Sgk - 31

+ GV cho HS làm HĐ1

- Nờu sự biến thiờn và đồ thị của

hai hàm số đó học y = ax+b và y

= ax2+bx+c

- GV chiếu kết quả tớnh biến

thiờn và đồ thị hai hs trờn

- Kiểm tra kết quả trờn bằng

khảo sỏt theo sơ đồ vừa học

+ HS làm HĐ1 theo hướng dẫn của GV

- HS trả lời cõu hỏi, nhận xột cõu trả lời của bạn

- HS:

* Hàm số y=

ax+b

- TXĐ: R

- Sự biến thiờn:

Chiều biến thiờn : y’ =a

II KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM

ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC

- Chiếu kết quả về tính biến thiên

và đồ thị của hs y = ax+b và đồ thị

hs y = ax2

+bx+c

Trang 3

- Với a>0

; hs luôn đồng

biến

- Với

a<0: hs luôn

nghịch biến;

- Với a

=0 : hs luôn

không đổi bằng

b với mọi x

- Đồ thị:

( đồ thị 3

trường hợp)

* Hàm số y =

ax2+bx+c

-TXĐ: R

- Sự biến

thiên:

Chiều biến

thiên:

- Với a

=0 b≠ 0 hàm số

là hs bậc nhất

- Với a ≠

0 ; y’ = 2ax +b

+ a>0 (

bảng BT, đồ

thị)

+ a<0 (

Trang 4

bảng BT, đồ thị)

+ Cho HS đọc sgk vd1 + HS đọc vd 1

sgk; theo dõi trình tự các bước làm, kiểm tra lại theo trình

tự của sơ đồ ks

1 Hàm số y = ax 3 +bx 2 +cx+d

VD1: (sgk)

+ Cho HS làm HĐ2

- GV đi kiểm tra uốn nắn các

bước giải của hs

- Nhận xét HĐ của HS

- Chiếu kết quả HĐ2

+ HS khảo sát

và vẽ đồ thị hàm số trong HĐ2

+ Nêu nhận xét:

Đồ thị hai hs đối xứng qua oy

- Chiếu kết quả khảo sát và vẽ đồ thị hs y = - x3+3x2-4

+ Cho HS đọc sgk VD2 + HS đọc sgk

VD2

VD2: ( sgk)

+ Cho HS làm HĐ3:

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày,

HS cả lớp cùng làm

- GV theo dõi kiểm tra

- Chiếu lời giải HĐ3

+ HS làm HĐ3

- Nhận xét lời giải của bạn, sửa chữa theo ý chủ quan của mình

- So sánh lời giải của mình với lời giải của

GV để sửa chữa

+ Chiếu lời giải HĐ3

Trang 5

Củng cố: Cách khảo sát và vẽ

đồ thị hàm số

y = ax3+bx2+cx+d Nêu các

trường hợp có thể xảy ra và

chiếu bảng tóm tắt dạng của đồ

thị ( như sgk trang 35)

+ HS nghe ghi

+ Chiếu bảng tóm tắt đồ thị hàm bậc 3

* Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc sơ đồ khảo sát, xem

kĩ sgk về các vd khảo sát hs bậc

3, bảng tóm tắt

- Làm BT 1sgk- 43

- Đọc và chuẩn bị trước mục 2

Đ5

Tiết13

+ Kiểm tra sĩ số

+ Kiểm tra bài cũ:

* Câu hỏi: Nêu sơ đồ khảo sát

hs

* Bài tập: 2 HS lên bảng làm

bài ;1a; 1b

-Gọi HS nhận xét; chữa bài

+ HS lên bảng trả lời câu hỏi;

+ 2 HS làm bài tập

+ HS nhận xét

+ GV cho HS đọc vd3 trong sgk + HS đọc vd3

sgk

2 Hàm số y= ax 4 +bx 2 +c (a≠ 0)

Trang 6

+ GV cho HS làm HĐ4

- Khảo sát và vẽ đồ thị hsố

y= - x4+2x2+3

- Gọi 1 HS lên khảo sát

- GV kiểm tra, giúp HS

thực hiện khảo sát hs trùng

phương, sửa cho HS những kĩ

năng trong khảo sát

- Chiếu kết quả khảo sát

- Dùng đồ thị biện luận số

nghiệm pt - x4+2x2+3 = m

? Câu hỏi: Nêu cách vẽ đồ thị

hs: y = m ( m là hằng số )

- GV: Chiếu đồ thị bằng phần

mềm Geoskepab yêu cầu Hs

nhận xét số giao điểm của đồ thị

hs : y= - x4+2x2+3

Và đường thẳng y= m Rút ra

kết quả biện luận pt

* GV : Nêu kết luận cách giải

bài toán “ biện luận số nghiệm

pt bằng đồ thị”

+ HS thực hiện HĐ4:

- HS khảo sát

hs y= - x4+2x2+3

- 1HS lên bảng trình bày

- So sánh với kết quả khảo sát của thày để rút kinh nghiệm

- HS quan sát

đồ thị

- Trình bày lời giải biện luận nghiệm của pt

- Chiếu kết quả khảo sát hàm số y=

- x4+2x2+3

- Chiếu tương giao đồ thị

Trang 7

+ Hs nghe, ghi nhớ

+ GV cho HS đọc vd4 sgk + HS làm vd 4

+ GV cho HS làm bài tập:

- Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y

= -x4- 2x2

- Gọi Hs lên bảng trình bày

- Yêu cầu cả lớp làm bt

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Chiếu kết quả

+ HS làm bài tập

- 1HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét chữabài

- Chiếu kết quả bài tập

Củng cố:

- GV củng cố lại sơ đồ khảo sát

hàm trùng phương:

- Lưu ý khi xét dấu y’ là hàm

bậc 3

- Kết luận về dạng của đồ thị

hàm số y= ax4+ bx2+c ( a≠0)

+ HS nghe

- Chiếu kết luận đồ thị

Hướng dẫn học ở nhà:

- Đọc cách khảo sát hàm số dạng

Trang 8

ax b

y

cx d

- Làm bài tập 2sgk -43

Tiết: 14

+ Kiểm tra sĩ số

+ Kiểm tra bài cũ:

- gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

2a; 2b

- GV kiểm tra vở bài tập của một

số HS

- Gọi HS nêu sơ đồ khảo sát hs

+ 2 HS lên bảng làm bài tập 2a; 2b + Hs dưới lớp theo dõi cho nhận xét kết quả

+ Gv cho HS đọc vd 5; 6

- Tổ chức cho học sinh đọc,

nghiên cứu ví dụ 5;6 theo nhóm

- Định hướng: Khảo sát vẽ đồ thị

của hàm theo sơ đồ khảo sát hàm

số

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu

của hs

+ HS đọc ví dụ 5; 6

- Đọc, nghiên cứu ví dụ 5; 6 theo nhóm được phân công

- Phát biểu nêu khúc mắc cần giải quyết

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

3 Hàm số y ax b

cx d

( c≠0; ad- bc

≠ 0)

+ Khảo sát hàm số y = f(x) =

Trang 9

x 1

x 1

 Sử dụng đồ thị để biện

luận theo k số nghiệm của

phương trình: x 1

x 1

 = k

Củng cố :

+ Giáo viên chiếu bảng tổng kết

các dạng của đồ thị hàm số

ax b

y

cx d

( c≠0; ad- bc ≠ 0)

+ Hs nghe ghi + Chiếu slides dạng đồ thị hàm số

ax b y

cx d

(c≠0; ad- bc ≠ 0)

Bài tập:

+ GV cho HS làm bài tập 3sgk

trang 43 ( Chia làm hai nhóm :

nhóm 1 làm bài 3a; nhóm hai

làm bài 3b)

+ Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày;

+ GV chữa bài

+ Hs làm bài tập 3a; 3b theo nhóm

+ Đại diện nhóm lên bảng + Nhận xét

Bài làm của HS trên bảng

Hướng dẫn học ở nhà:

- Đọc kĩ vd trong sgk

- Làm bài tập còn lại trong sgk

- Làm bài tập 1.24; 1.25 SBT

Tiết: 15

Trang 10

+ Kiểm tra sĩ số

+ Kiểmtra bài cũ:

+ GV gọi 2HS lên bảng khảo sát

và vẽ đồ thị hs :

a) y= -x3+3x+1

1

x y x

+ GV kiểm tra vở bài tập của HS

+ 2HS lên bảng làmbài tập + HS cả lớp cùng làm + HS nhận xét chữa bài

+ GVnêu vấn đề: ở lớp 9 ta đã

biết cách tìm toạ độ giao điểm

của hai đường thẳng ax+by=c và

a’x+b’y= c’ là đi giải hệ pt

ax by c

a x b y c

 

 nghiệm của hệ

chính là toạ độ giao điểm của hai

đường thẳng Lớp 10 ta cũng

biết cách tìm hoành độ giao

điểm của đường thẳng y =ax+b

và parabol y = px2+qx+r là tìm

nghiệm của pt :

px2+qx+r = ax+b

+ Hãy áp dụng cách giải đã biết

để tìm hoành độ giao điểm của

hai đường y =x2+2x-3 và y=-x2

-x+2

+ GV khẳng định cách làm đó

vẫn đúng đối với đồ thị hai hàm

số bất kì y =f(x) và y= g(x)

+ HS làm hoạt

III/ Sự tương giao của các đồ thị

Hàm số y=f(x) có đồ thị (C1); hàm

số y= g(x) có đồ thị (C2) + Để tìm toạ độ giao điểm của (C1); (C2) ta đi giải pt: f(x)= g(x) giả sử

pt có các nghiệm x1; x2; khi đó toạ

độ giao điểm của (C1); (C2) là (x1; f(x1)); (x2;f(x2))

Trang 11

+ Cho HS đọc vd 7; 8

GV giải thích những thắc mắc

của HS

+ GV chiếu quan hệ hai hàm số

y=x3+3x-2 và y=m bằng phần

mềm skeppab

+ HS đọc vd 7;

vd8 đưa ra câu hỏi thắc mắc nếu có

+ Chiếu slides quan hệ đồ thị hai hàm số y=x3+3x-2 và y=m

+ Cho học sinh làm bài tập 4 sgk

theo hai nhóm

+ HD a) Cách 1: khảo sát và vẽ

đồ thị của hàm số y= x3-3x2+5

rồi suy ra số giao điểm với trục

Ox

- Cách 2: khảo sát và vẽ đồ thị

hàm số y= x3-3x2 , sau đó tìm

giao điểm của đồ thị với đường

thẳng y =5

Tương tự với câu b)

+ HS làm bài tập 4a; 4b theo nhóm

10

8

6

4

2

f x   = x  3 -3x 2 +5

đồ thị hàm số y= x3-3x2+5

Đồ thị hàm số y=x3-3x2 và đường

thẳng y=5

6

4

2

-2

-4

Trang 12

+ GV cho HS làm bài tập 5 sgk

- Gọi HS lên bảng làm câu a) Gv

kiểm tra, hướng dẫn HS yếu

- GV HD câu b)

- Đưa pt đã cho thành

- x3+3x+1= m+1

- Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

hàm số y = -x3+3x+1

- Tìm số giao điểm của

(C)với đường thẳng y =m+1

+ HS làm bài tập 5 a

- 1 HS lên bảng

- nhận xét lời giải, chữa bài

- HS đứng tại chỗ giải câu b

4

2

-2

-4

Củng cố: cách tìm toạ độ giao

điểm hai đường

- Cách giải bài toán tìm tham số

liên quan đén số nghiệm của pt

bằng đồ thị

+ HS nghe ghi

Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 6;7;8;9 sgk

Tiết 16; 17:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

+ Kiểm tra sĩ số:

+ Kiểm tra: GV Kiểm

tra vở bài tập của HS

Bài tập

Trang 13

1 Bài tập 6:

+ GV chiếu đề bài

+ Gọi HS đọc đề bài

Câu hỏi:Nêu cách giải

câu a) của bài toán

+ HS đứng tại chỗ giải,

GV trình bày

+ Học sinh đọc đề bài + Hs trả lời câu hỏicủa GV

- TXĐ

- Tính y’

- CM y’ > 0 trên các khoảng xác định với mọi m

Bài 6:

a) TXĐ: R\

2

m

 

 

 

y’=

2 2

2

' 0 ,

x m

     

vậy hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác dịnh với mọi m

+ Gọi HS nêu cách giải

câub)

+ Gọi 1HS đứng tại

chỗ giải

+ Tìm tiệm cận đứng + Thay toạ độ của điểm A vào pt của tiệm cận đứng để tìm m

b) Giải :

2

1 lim

2

m x

mx

x m

 



2

m

x  là tiệm cận đứng

- Để tiệm cận đứng đi qua điểm

A(-1; 2) thì 1 2

2

m

m

   

+ Gọi 1Hs lên giải câu

c).HS cả lớp cùng giải

+ 1HS lên bảng giải câu c)

+ HS cả lớp giải

1 Bài tập 7

+ Gọi Hs đọc đề bài

+ Gọi Hs nêu cách giải

+ Gọi 1Hs đứng giải tại

chỗ

+ 1HS đọc đề bài + HS nêu cách giải

- TXĐ

- Thay toạ độ của điểm vào pt của hàm

số để tìm m

a) TXĐ:R + Đồ thị của hs đi qua điểm (-1;1) nên

ta có 1= 1 1

4 2 m

1 4

m

Trang 14

+ HS đứng giải

+ Gọi Hs lên khảo sát

và vẽ đồ thị của hs với

m=1

- cho Hs dưới lớp làm

GV chấm bài cho

những Hs làm nhanh

nhất

+ HS lên bảng giải + HS dưới lớp làm

+ Gọi HS Nêu cách giải

bài toán

+ HS nêu cách giải

- Tìm hoành độ tiếp điểm; toạ độ tiếp điểm M

- Viết pt tiếp tuyến với

đồ thị tại M

+ ĐiểmM thuộc đồ thị có tung độ là 7

4

có hoành độ là nghiệm của pt :

1

4x 2x  4

Giải ta được x=-1 và x=1 Vậy ta có hai điểm thuộc đồthị có tungđộ bằng 7

4là M(-1; 7

4) vàM’ (1;

7

4)

Ta có y’(-1)=-2; y’(1)=2 Suy ra pt tiếp tuyến cần tìm là :

y-7

4=y’(-1)(x+1) y=-2x-1

4

và y- 7

4= y’(1)(x-1) y= 2x- 1

4

2 Bài tập 8 + 1HS đọc đề bài a) TXĐ:R

Trang 15

Gọi HS đọc đề bài

? Nêu cách giải câu a)

Gv Lưu ý: Tuy cách

giải trên là tổng quát

nhưng hàm số có cực

đại tại x=-1 nên điểm

cực đại phải chứa tham

số m và ta có bảng BT

như trên cách giải 2

ngắn gọn hơn nhiều

+HS nêu cách giải

- TXĐ

- Tính y’, cho y’=0 tìm x

- Lập bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên cho điểm cực đại bằng -1 tìm m

- Hoặc dùng điều kiện:

Để hs có cực đại tại x=-1 thì y y'( 1) 0''( 1) 0 

 

y’= 3x2+2(m+3)x y’=0

0

2 6 3

x m x

 

+ Bảng biến thiên:

x - 2 6

3

m 

 0 +

y’ + 0 - 0 +

y +

-

Hàm số đạt cực đại tại x=-1 

2 6 3

m 

 =-1  m= 3

2

+ gọi Hs nêu cách giải

+ gọi HS lên bảng làm

câu b)

+ HS nêu cách giải:

- hs cắt trục hoành tại x=-2 khi pt: x3+ (m+3)x2+1-m =0 có ngiệm bằng -2

- Thay x=-2 vào pt giải tìm m

+ HS làm câu b)

ĐS: m= 5

3

Trang 16

3 Bài tập9

+ Gọi HS lên bảng giải;

HS cả lớp cùng làm

+ HS giải Bt 9

+ HS lên bảng giải bài tập

a) ĐS: m=0 b) Khảo sát hàm số

y= 1

1

x x

c) Giao với trục tung

là M(0;-1) y’(0)=-2, PT tt là y+1=-2x hay y=-2x- 1

Ngày đăng: 25/12/2017, 10:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w