Bước đầu trẻ hiểu và biêt đọc các bài thơ, ca dao đồng dao, câu chuyện trong chủ đề - Trẻ bước đầu có khă năng làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống -Trẻ có khả năng
Trang 1PHÒNG GD&ĐT NGỌC LẶC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN NGỌC KHÊ Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
Số 01/KHGD-TMN Ngọc Khê, ngày 28 tháng 8 năm 2017
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÓM LỚP LỚP MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI – KHU CAO XUÂN - NĂM HỌC 2017 - 2018
Căn cứ kế hoạch giáo dục số 01 ngày 28 tháng 8 năm 2017 của chuyên môn trường mầm non Ngọc Khê về việcban hành kề hoạch giáo dục năm học 2017 - 2018
Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2017 - 2018 của trường Mầm non Ngọc Khê
Căn cứ theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của bô trưởng BGD&ĐT, sửa đổi và
bổ sung một số nội dung của CTGD MN ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm
2009 của bộ trưởng BGD&ĐT
Căn cứ vào điều kiện thực tế của lớp
Lớp mẫu giáo 34 tuổi A Khu Trung tâm Trường Mầm non Ngọc Khê xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2017
-2018 độ tuổi 3 - 4 tuổi như sau:
TT Tên chủ
đề
Các lĩnh vực
G MẦM
NON
1 Phát triển thể chất
1 Phát triển vận động:
- Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tậpthể dục theo hướng dẫn Biết tập kết hợp với các động tác phù hợp với lời ca
- Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động: như trườn, bò
- Trẻ thực hiện được các vận động như:
Xoay cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau Trẻbiết phối hợp được cử động bàn tay, ngón
-Tập các động tác phát triển nhóm cơ hôhấp, tay, lưng, lườn, bụng, chân
Tập kết hợp với nhạc, lời ca: “Trườngchúng cháu là trường Mầm non”
+ Đi trong đường hẹp+ Bật về phía trước+ Bật tại chỗ
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quayngón tay cổ tay, cuộn cổ tay
- Tô màu
Trang 2tay trong một số hoạt động: Tô màu
2 Giáo dục Dinh dưỡng và Sức khoẻ:
- Trẻ có khả năng biết tên một số thực phẩm
và món ăn hàng ngày
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản
với sự giúp đỡ của người lớn như: Rửa tay
với xà phòng, lau mặt, súc miệng
- Trẻ biết tránh một số hành động nguy
hiểm khi được nhắc nhở như: Không cười
đùa trong khi ăn, không theo người lạ ra khỏi
khu vực trường lớp
-Nhận biết một số thực phẩm và món
ăn quen thuộc
- Làm quen cách lau mặt
- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn,ngủ, vệ sinh
- Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguy hiểm đếntính mạng
chơi Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem
xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi,
sờ, để nhận ra đặc điểm nổi bật của đối
tượng
- Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của
cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò
chuyện về đối tượng
2.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng
về toán:
- Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm
như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử
dụng ngón tay để biểu thị số lượng
- So sánh số lượng 2 nhóm đối tượng
trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau
và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn,
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi
- Xem tranh, xem ảnh, để thu thập thôngtin về đối tượng được quan sát: đồ dùng,
Trang 3ít hơn.
3 Khám phá xã hội
- Trẻ nói được tên trường/lớp, và công việc
của cô giáo, bạn , đồ chơi, đồ dùng trong lớp
khi được hỏi, trò chuyện + Trò chuyện với trẻ về trường mầm non
+Trò chuyện với trẻ về cô và các bạn.+ Trò chuyện về cô cấp dưỡng
1 Trẻ nghe hiểu lời nói:
- Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản Bước
đầu trẻ hiểu và biêt đọc các bài thơ, ca dao
đồng dao, câu chuyện trong chủ đề
- Trẻ bước đầu có khă năng làm quen với một
số ký hiệu thông thường trong cuộc sống
-Trẻ có khả năng hiểu, sử dụng các từ tiếng
việt, đọc đúng các từ tiếng việt trong chủ đề
- Trẻ thực hiện được yêu cầu đơn giản:Các bạn để đồ dùng vào đúng ngăn tủcủa mình
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyệnbài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổiBài thơ: “Bạn mới”, “Bàn tay cô giáo ”,
“Bé tới trường”, Truyện “Đôi bạn tốt”
- Làm quen với một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối
ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông:đường cho người đi bộ, )
-Hiểu, sử dụng được các từ tiếng việt, phát âm đúng các từ tiếng việt được làmquen trong chủ đề
- Trẻ nói được điều bé thích, không thích
Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động,
mạnh dạn khi trả lời câu hỏi Trẻ cố gắng
thực hiện công việc đơn giản được giao (chia
giấy vẽ, xếp đồ chơi, )
-Những điều bé thích, không thích
- Thực hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi, )
Trang 42 Phát triển kĩ năng xã hội:
- Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định
-Một số quy định ở lớp (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ)
- Chơi hoà thuận với bạn
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
5 Phát triển thẩm mĩ
- Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình
- Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc Trẻ vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ)
- Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thnh bức tranh đơn giản Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm
có cấu trúc đơn giản
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát
- Bộc lộ cảm xúc qua các tác phẩm tạo hình
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếunhi, dân ca)như: Cò lả; Cô giáo, Em yêutrường em
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát + Trường chúng cháu là trường MN+Vui đến trường
+ Cháu đi mẫu giáo
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.: Đi học
- Sử dụng một số kĩ năng tô mầu, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản Như: +Tô màu theo tranh
Trang 5triển thể
chất
thể dục theo hướng dẫn Biết tập kết hợp với
các động tác phù hợp với lời ca
- Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực
hiện vận động: như đi, đi chạy
- Trẻ t hực hiện được các vận động như:
Xoay cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau Trẻ
biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón
tay trong một số hoạt động: Tô , tự cài, cởi
cúc
2 Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ:
- Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và
chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản
với sự giúp đỡ của người lớn như: Rửa tay
bằng xà phòng Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốc
đúng cách và biết thể hiện lời nói khi có nhu
cầu ăn, ngủ, đi vệ sinh
-Trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ như : ngã chảy máu
hấp, tay, lưng, lườn, bụng, chân
- Tập kết hợp với lời ca: Đi đều
+ Bật chụm tách+ Ném xa bằng một tay
+ Bật về phía trước lien tục qua 4-5 vòng
- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cổ tay, cuộn cổ tay
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ
+ Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét,
tìm hiểu đối tượng: nhìn, nghe, ngửi, sờ, để
nhận ra đặc điểm nổi bật của đối tượng
- Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của
+Phân biệt những đặc điểm giống vàkhác nhau của trẻ với bản thân
+ Trò chuyện về những người chăm sóc
bé
+ Bé cần ăn những gì
Trang 6cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò
chuyện về đối tượng
2.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng
về toán:
- Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ
vị trí của đối tượng trong không gian so với
bản thân Trẻ biết quan tâm đến số lượng và
đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết
sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng
3 Khám phá xã hội
+ Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản
thân khi được hỏi, trò chuyện
- Xem tranh, xem ảnh, để thu thập thông tin về đối tượng được quan sát: các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể
+Trẻ chơi ,gọi tên và đếm đồ dùng trongphạm vi 5
+ đếm số lượng các bộ phận cơ thể - cácgiác quan
1 Trẻ nghe hiểu lời nói:
+ Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần
áo…Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi
của người đối thoại Trẻ hiểu và biêt đọc các
bài thơ, ca dao đồng dao, câu chuyện trong
chủ đề Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép
-Trẻ có khả năng hiểu, sử dụng các từ tiếng
việt, đọc đúng các từ tiếng việt trong chủ đề
+Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu
mở rộng Nghe hiểu nội dung truyện kể,truyện bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độtuổi bài thơ, câu chuyện
+ Thơ : ”cái lưỡi” ”Tâm sự của cáimũi”,’’Bé ơi’’
+ Truyện : ”Gấu con bị đau răng”
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biếtcủa bản thân bằng các câu đơn, câu đơn
mở rộng
- Hiểu, sử dụng được các từ tiếng việt, phát âm đúng các từ tiếng việt được làmquen trong chủ đề: Bản thân
4 Phát 1 Phát triển tình cảm.
Trang 7+ Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản
thân Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt
động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi
+ Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản
được giao (chia giấy vẽ, xếp đồ chơi, )
2 Phát triển kĩ năng xã hội:
+ Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi,
tức giận Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định
- Tên, tuổi, giới tính
+ Trẻ biết chia, cất đồ dùng đúng nơi quy định
- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vậnđộng
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
5 Phát
triển
thẩm mĩ
1 Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước
vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các
tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình):
+ Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ
tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc,
thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục
ngữ, thích nghe kể câu chuyện
+ Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói
lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật
(về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm
tạo hình
+ Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu
bài hát quen thuộc Trẻ vận động theo nhịp
điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách,
nhịp, vận động minh hoạ)
+ Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo
hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý Trẻ
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát
- Bộc lộ cảm xúc qua các tác phẩm tạo hình
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếunhi, dân ca) như:Chiếc đèn ôngsao,Đường và chân
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Đêmtrung thu
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu củacác bài hát, bản nhạc trong chủ đề: Taythơm tay ngoan,Cái mũi
Trang 8biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấutrúc đơn giản Trẻ biết nhận xét các sản phẩmtạo hình.
- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình
để tạo ra các sản phẩm
-Sử dụng một số kĩ năng tô, xếp hình đểtạo ra sản phẩm đơn giản
+ Di màu bạn trai ,bạn gái
+ Tô màu mũ bạn trai , bạn gái
1 Phát triển vận động:
- Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập
thể dục theo hướng dẫn Biết tập kết hợp vớicác động tác phù hợp với lời ca
- Trẻ kiểm soát được khi thực hiện các vận
động: như bò, trườn,
- Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: Tô , tự cài, cởi cúc
2 Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ:
- Trẻ biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn như: Rửa tay bằng xà phòng Trẻ biết sử dụng bát, thìa, cốcđúng cách và biết thể hiện lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, đi vệ sinh
-Tập các động tác phát triển nhóm cơ
hô hấp, tay, lưng, lườn, bụng, chân
- Tập kết hợp với lời ca: Cả nhà thươngnhau
+Lăn bong theo đường thẳng
+Bật xa 35-40 cm
+ + Tung và đập bóng
+ + Bò thấp chui qua cổng+
-Tô màu
- Cài, cởi cúc
-Nhận biết các bữa ăn trong ngày và íchlợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất
Trang 9+ Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của
cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò
chuyện về đối tượng
2.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng
về toán:
+ Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để
chỉ vị trí của đối tượng trong không gian so
với bản thân
3 Khám phá xã hội
+ Trẻ nói được tên của bố mẹ và các thành
viên trong gia đình Trẻ nói được địa chỉ của
gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh
về gia đình
- Xem tranh, xem ảnh, để thu thập thôngtin về đối tượng được quan sát: các thành viên trong gia đình
- Nhận biết hình vuông, hình chữ nhật-Nhận biết gọi tên hình tam giác – hình chữnhật
-Nhận biết phía trên – phía dưới của bảnthân
- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình
1 Trẻ nghe hiểu lời nói:
+ Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi: quần
áo…Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi
của người đối thoại Trẻ hiểu và trẻ kể lại
+Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu
mở rộng Nghe hiểu nội dung truyện kể,truyện bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao,
Trang 10được những sự việc đơn giản đã diễn ra của
bản thân như: thăm ông bà, đi chơi, xem
phim, Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng
dao Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã được
nghe với sự giúp đỡ của người lớn
trong chủ đề
+ Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép
-Trẻ có khả năng hiểu, sử dụng các từ tiếng
việt, đọc đúng các từ tiếng việt trong chủ đề
tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độtuổi Bài thơ:Em yêu nhà em,Lấy tămcho bà, cô giáo của em câu chuyện:Nhổ củ cải
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biếtcủa bản thân bằng các câu đơn, câu đơn
mở rộng
-Hiểu, sử dụng được các từ tiếng việt, phát âm đúng các từ tiếng việt được làmquen trong chủ đề: Gia đình
+ Trẻ nói được điều bé thích, không thích
Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động,
mạnh dạn khi trả lời câu hỏi
+ Trẻ cố gắng thực hiện công việc đơn giản
được giao xếp đồ chơi
2 Phát triển kĩ năng xã hội:
+ Trẻ thực hiện được một số quy định ở lớp
và gia đình: sau khi chơi xếp cất đồ chơi,
không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ
- Những điều bé thích, không thích
+ Thực hiện công việc đơn giản được giao: xếp đồ chơi, Lấy và cất đồ chơi đúng nơi qui định
- Yêu mến bố, mẹ, anh, chị, em ruột -Một số quy định ở lớp và gia đình (để
vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các
tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình):
+ Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ
Trang 11tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện.
+ Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình
+ Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc Trẻ vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ)
+ Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấutrúc đơn giản Trẻ biết nhận xét các sản phẩmtạo hình
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát
- Bộc lộ cảm xúc qua các tác phẩm tạo hình
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếunhi, dân ca) như: Cho con; Bố là tấtcả,cô mẫu giáo miền xuôi
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát Cảtuần đều ngoan; Hoa bé ngoan; Cháuyêu bà; cô và mẹ ;
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu củacác bài hát, bản nhạc trong chủ đề
-Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình
- Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập
thể dục theo hướng dẫn Biết tập kết hợp với
-Tập các động tác phát triển nhóm cơ
hô hấp, tay, lưng, lườn, bụng, chân
Trang 12thể chất
các động tác phù hợp với lời ca
- Trẻ giữ thăng bằng và kiểm soát được khi
thực hiện các vận động:Ném xa, bật xa, Ném
trúng đích
- Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay trong một số hoạt động: Tô, vẽ , tự
cài, cởi cúc
2 Giáo dục Dinh dưỡng và Sức khoẻ:
- Trẻ nhận biết được sự liên quan giữa ăn
uống với bệnh tật
- Trẻ thực hiện được một số việc đơn giản
với sự giúp đỡ của người lớn, trẻ bước đầu
làm quen cách đánh răng và biết thể hiện lời
nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, đi vệ sinh
+ Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm, nơi không
an toàn như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, hố
vôi … khi được nhắc nhở
++ Đi chạy trong đường hẹp
+Ném xa bằng 1 tay+ Tung bóng lên cao và bắt bóng+ Bật qua vòng
-Tô màu, Tô vẽ nguệch ngoạc
- Cài, cởi cúc
-Nhận biết sự liên quan giữa ăn uốngvới bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinhdưỡng, béo phì…)
- Làm quen cách đánh răng -Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn,ngủ, vệ sinh
- Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguy hiểm đếntính mạng
+ Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng
bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của
cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò
chuyện về đối tượng
2.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng
về toán:
- Trẻ biết nhận dạng và gọi tên các hình:
- Xem tranh, xem ảnh, để thu thập thôngtin về đối tượng được quan sát: sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến
+ So sánh chiều dài của 2 đối tượng
+ Ôn tay phải – tay trái
Trang 13tròn, vuông Trẻ biết so sánh hai đối tượng
về kích thước và nói được các từ: to hơn/ nhỏ
hơn
3 Khám phá xã hội
+ Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu
nổi bật Trẻ kể tên và nói được sản phẩm của
nghề nông, nghề xây dựng khi được hỏi,
xem tranh
+Tạo nhóm đồ vật theo nghề
- Trò chuyện với trẻ về một số nghề, têngọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến
3 Phát
triển
ngôn
ngữ.
1 Trẻ nghe hiểu lời nói:
Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của
người đối thoại Trẻ biết kể lại truyện đơn
giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người
lớn Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân
vật trong truyện.Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao,
đồng dao trong chủ đề
+ Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự
vật, hoạt động, đặc điểm
-Trẻ có khả năng hiểu, sử dụng các từ tiếng
việt, đọc đúng các từ tiếng việt trong chủ đề
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyệnbài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổiBài thơ: Cái bát xinh xinh, Chú giảiphóng quân,làm nghề như bố,các cô thợ.câu chuyện
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biếtcủa bản thân bằng các câu đơn, câu đơn
mở rộng
-Hiểu, sử dụng được các từ tiếng việt, phát âm đúng các từ tiếng việt được làmquen trong chủ đề
Phát
triển
tình cảm
1 Phát triển tình cảm.
+ Trẻ nói được điều bé thích, không thích
Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, -+ Thực hiện công việc đơn giản được Những điều bé thích, không thích.
Trang 14và kĩ
năng xã
hội
mạnh dạn khi trả lời câu hỏi Trẻ cố gắng
thực hiện công việc đơn giản được giao xếp
đồ chơi
2 Phát triển kĩ năng xã hội:
+ Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói Trẻ cùng
chơi với các bạn trong các trò chơi theo
vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các
tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình):
+ Trẻ chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ
tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc,
thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục
ngữ, thích nghe kể câu chuyện
+ Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói
lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật
(về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm
tạo hình
+ Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu
bài hát quen thuộc Trẻ vận động theo nhịp
điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách,
nhịp, vận động minh hoạ)
+ Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo
hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý Trẻ
biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành
bức tranh đơn giản Trẻ biết xếp chồng, xếp
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát
- Bộc lộ cảm xúc qua các tác phẩm tạo hình
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếunhi, dân ca) như: Hạt gạo làng ta; Xe chỉluồn kim; Cô giáo miền xuôi; Màu áochú bộ đội
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Lớnlên cháu lái máy cày; Cháu yêu cô thợdệt; Cháu yêu cô chú công nhân; Làmchú bộ đội
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu củacác bài hát, bản nhạc trong chủ đề
Trang 15cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấutrúc đơn giản Trẻ biết nhận xét các sản phẩmtạo hình.
-Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình
1 Phát triển vận động:
- Trẻ thực hiện đủ các động tác trong bài tập
thể dục theo hướng dẫn Biết tập kết hợp vớicác động tác phù hợp với lời ca
+ Trẻ biết phối hợp tay- mắt trong vận động như: chuyền bóng và giữ được thăng bằng khi thực hiện các động tác bật và chuyền bóng
- Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay,ngón tay trong một số hoạt động: Tô, vẽ ,xếp chồng
2 Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ:
- Trẻ nói đúng tên một số thực phẩm quenthuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh và trẻ biếttên một số món ăn hàng ngày
-Tập các động tác phát triển nhóm cơ
hô hấp, tay, lưng, lườn, bụng, chân
- Tập kết hợp với nhạc và lời ca: Tiếngchú gà trống gọi
+ -Chuyền bóng sang hai bên theo hàngdọc
+ -Chuyền bóng sang hai bên theo hàngngang
+ - Bật tại chỗ
+ - Bật về phía trước
- Xếp chồng các hình khối khác nhau.-Tô màu, vẽ
-Nhận biết một số thực phẩm và món
ăn quen thuộc
Trang 16
+ Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống
khi được nhắc nhở: Uống nước đã đun sôi,
mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh…
+ Trẻ biết tránh một số hành động nguy
hiểm khi được nhắc nhở như: Không cười
đùa trong khi ăn, hông tự lấy thuốc uống,
không leo trèo bàn ghế, lan can, không
nghịch các vật sắc nhọn, không theo người lạ
ra khỏi khu vực trường lớp
- Tập luyện một số thói quen tốt về giữgìn sức khỏe
- Nhận biết và phòng tránh những hànhđộng nguy hiểm, những nơi không antoàn, những vật dụng nguy hiểm đếntính mạng
+ Trẻ có khả năng khám phá về tên, đặc điểm
con vật quen thuộc Phân loại các đối tượng
theo một dấu hiệu nổi bật
Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng
nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô
giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện
về đối tượng
2.Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng
về toán:
- Trẻ biết quan tâm đến số lượng và đếm, biết
sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng 5 Trẻ
biết so sánh hai đối tượng về kích thước và
nói được các từ: rộng hơn/ hẹp hơn Trẻ biết
gộp và đếm hai nhóm đối tượng cùng loại có
tổng trong phạm vi 5
3 Khám phá xã hội
Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi con vật quen thuộc
- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật quenthuộc với môi trường sống của chúng, cách chăm sóc
+ Một số con vật sống trong gia đình+ Một số con vật sống trong rừng+ Một số con vật sống dưới nước
- Số lượng 5
- Gộp 2 nhóm trong phạm vi 5
- Ghép đôi
- Trò chuyện với trẻ về một số con vật nuôi trong gia đình; Một số con vật sống
Trang 17nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô
giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện
1 Trẻ nghe hiểu lời nói:
+Trẻ lắng nghe và trả lời được câu hỏi của
người đối thoại Trẻ biết kể lại truyện đơn
giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người
lớn Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân
vật trong truyện Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao,
đồng dao trong chủ đề
+ Trẻ sử dụng được các từ thông dụng chỉ sự
vật, hoạt động, đặc điểm
-Trẻ có khả năng hiểu, sử dụng các từ tiếng
việt, đọc đúng các từ tiếng việt trong chủ đề
Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyệnbài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổiBài thơ: Đàn gà con; Rong và cá, câuchuyện: Ba chú lợn nhỏ; Thỏ con ăn gì?
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biếtcủa bản thân bằng các câu đơn, câu đơn
mở rộng
-Hiểu, sử dụng được các từ tiếng việt,phát âm đúng các từ tiếng việt được làmquen trong chủ đề
+ Trẻ nói được điều bé thích, không thích
Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động,
mạnh dạn khi trả lời câu hỏi Trẻ cố gắng
thực hiện công việc đơn giản được giao xếp
đồ chơi
2 Phát triển kĩ năng xã hội:
+ Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói Trẻ cùng
chơi với các bạn trong các trò chơi theo
nhóm nhỏ
- Những điều bé thích, không thích.+ Thực hiện công việc đơn giản được giao: xếp đồ chơi, lấy và cất đồ dùng, đồchơi đúng nơi qui định
- Chơi hoà thuận với bạn
- Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”,
Trang 18“tốt” - “xấu”.
5 Phát triển thẩm mĩ
+ Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng…) của các tác phẩm tạo hình
+ Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc Trẻ vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh hoạ)
+ Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý Trẻ biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản Trẻ biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có cấutrúc đơn giản Trẻ biết nhận xét các sản phẩmtạo hình
- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát
- Bộc lộ cảm xúc qua các tác phẩm tạo hình
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếunhi, dân ca) như: Gà gáy le te; Chú mèocon; Vật nuôi; Cái bống
- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: Đànvịt con; Ai cũng yêu chú mèo; Chú voicon ở bản đôn; Cá váng bơi
- Vận động đơn giản theo nhịp điệu củacác bài hát, bản nhạc trong chủ đề
-Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình