1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 2 lớp 2 soạn theo định hướng phát triển năng lực học sinh

39 220 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án 2 buổi lớp 2 năm học 20172018 chỉ cần in vì đã soạn chi tiết các hoạt động của thầy và trò; có lồng ghép đầy đủ các nội dung như kĩ năng sông, tư tưởng Hồ Chí Minh, Môi trường,... Với giáo án dài gần 41 trang tôi đã soạn theo quan điểm phát triển năng lực không chỉ chú ý tích cực hoá học sinh về hoạt động trí tuệ mà còn chú ý rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề gắn với những tình huống của cuộc sống và nghề nghiệp, đồng thời gắn hoạt động trí tuệ với hoạt động thực hành, thực tiễn. Tăng cường việc học tập trong nhóm, đổi mới quan hệ GV – HS theo hướng cộng tác có ý nghĩa quan trọng nhằm phát triển năng lực xã hội. Bên cạnh việc học tập những tri thức và kỹ năng riêng lẻ của các môn học chuyên môn cần bổ sung các chủ đề học tập phức hợp nhằm phát triển năng lực giải quyết các vấn đề phức hợp.

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các CH

1, 2, 4)

** KNS: -Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và

thừa nhận người khác có những giá trị khác; Thể hiện sự cảm thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài TĐ được phóng to

- Bảng phụ viết những câu văn cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Tiết 1

Khởi động

A Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS đọc bài “Tự thuật”

B Bài mới:

1.Giới thiệu:

- GV treo tranh và hỏi: tranh vẽ cảnh gì?

- GV: Đây là cô giáo, cô đang trao phần

thưởng cho bạn Na Na không phải học sinh

giỏi nhưng cuối năm bạn vẫn được cô giáo

khen thưởng Vì sao bạn Na được thưởng?

Các em cùng cô đọc câu chuyện “Phần

thưởng” sẽ biết được điều đó

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khó

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện

đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và

cách đọc với giọng thích hợp

- Hát

- HS đọc và TLCH

- HSTL

- HS lắng nghe

- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ: sáng kiến, lặng yên, trựcnhật

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn

trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//

+ Đây là phần thưởng/ cả lớp đề nghị tặngbạn Na.//

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy,/ bước lênbục.//

- Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ

Trang 2

- Giải nghĩa từ mới:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Bạn Na học không giỏi nhưng cuối năm lại

được phần thưởng đặt biệt Đó là phần

thưởng gì? các em cùng cô tìm hiểu ND bài

a + Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

b.Theo em điều bí mật được các bạn Na bàn

bạc đó là gì?

c Em có nghĩ rằng Na xứng đáng có được

thưởng không? Vì sao? (HSHT tốt)

- GV: Na xứng đáng được thưởng vì có tấm

lòng tốt rất đáng quí Trong trường học phần

thưởng có nhiều loại Thưởng cho HSG,

thưởng cho HS có đạo đức tốt, thưởng cho

HS tích cực tham gia lao động, văn nghệ

d Khi Na được thưởng những ai vui mừng?

Vui mừng ntn?

4 luyện đọc lại:

GV cho HS thi đọc cá nhân

C Củng cố - Dặn dò:

- Em học điều gì ở bạn Na?

- GV nhận xét - tuyên dương

+ Na vui mừng: đến nổi tưởng là nghe nhầm,

đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn vui mừng:

vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe

cả mắt

- 1số HS thi đọc lại câu chuyện

- cả lớp và GV bình chọn cá nhân đọc haynhất

- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người

Trang 3

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản.

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: Vở bài tập, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Khởi động

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm,

- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn

vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1

- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?

Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở bài tập

Bài 3: Số?

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- GVHD cách đổi: Khi muốn đổi dm ra cm

ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi

đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1

chữ số 0 sẽ được ngay kết quả

 Hoạt động 2: Luyện tập

Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị

đo đêximet trong thực tế

- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

Trang 4

Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích

hợp

- GVHD: Muốn điền đúng, các em phải ước

lượng số đo của các vật, của người được đưa

ra Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền

đúng hãy so sánh độ dài của bút với 1dm và

thấy bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm

3 Củng cố - Dặn dò:

- Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc để hiểu nội dung bài.

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho học sinh.

- Yêu thích môn học.

* Phân hóa: HSCHT chỉ đọc tự chọn đoạn a hoặc b, làm tự chọn 1 trong 2 bài tập (Em Mai chỉ luyện đọc đoạn a); HSHT đọc đoạn b, làm 2 bài tập; HSHTT thực hiện tất cả các yêu cầu.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng phụ, phiếu bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng cho HS

CHT; đọc diễn cảm cho học sinh HT và HTT

mến em // Em gọt bút chì giúp bạn Lan // Em

cho bạn Minh nửa cục tẩy // Nhiều lần, / em

làm trực nhật / giúp các bạn bị mệt… // Na chỉ

buồn / vì em học chưa giỏi //”

b) “Cuối năm học, / cả lớp bàn tán về

điểm thi / và phần thưởng // Riêng Na /chỉ lặng yên nghe các bạn // Em biếtmình chưa giỏi môn nào //

Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi, / cácbạn trong lớp túm tụm / bàn bạc điều gìcó vẻ bí mật lắm // Rồi các bạn kéo

Trang 5

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách đọc diễn cảm

đoạn viết trên bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng gạch

dưới (gạch chéo) những từ ngữ để nhấn (ngắt)

giọng

- Tổ chức cho học sinh luyện đọc theo nhóm

đôi rồi thi đua đọc trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

b Hoạt động 2: Luyện đọc hiểu (15 phút)

- Giáo viên yêu cầu học sinh lập nhóm 4, thực

hiện trên phiếu bài tập của nhóm

- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu

Bài 1 Điều bí mật các bạn của Na bàn là điều

gì ? Chọn câu trả lời đúng

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn đọc

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài

nhau đến gặp cô giáo // Cô giáo chorằng /sáng kiến của các bạn rất hay.//”

- Nêu lại cách đọc diễn cảm

- 2 em xung phong lên bảng, mỗi em 1đoạn, lớp nhận xét

- Học sinh luyện đọc nhóm đôi (cùngtrình độ) Đại diện lên đọc thi đua trướclớp

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm

Bài 2 Tìm từ ngữ phù hợp trong bài để

điền vào chỗ trống :a) Từ ngữ tả niềm vui của các bạn khi

Na được thưởng : … b) Từ ngữ tả niềm vui của mẹ Na khi Nađược thưởng : ………… ……

- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài

Bài 2 a) đỏ bừng mặt b) lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ

- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm

* Phân hóa: Học sinh chưa hoàn thành chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh hoàn thành làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh hoàn thành tốt thực hiện hết các yêu cầu.

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

- HS: Vở bài tập, bảng con

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:(1’)

2 Bài cu (3’) Đêximet

- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm,

40cm

- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của GV

- Hỏi: 40cm bằng bao nhiêu dm?

- GV yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài tập

- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn

vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước

- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm

-GV hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?

(Yêu cầu HS nhìn lên thước và trả lời)

- Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở tập

-Có thể nói cho HS “mẹo” đổi: Khi muốn đổi

dm ra cm ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và

khi đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1 chữ

số 0 sẽ được ngay kết quả

-Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét

- Thao tác theo yêu cầu

- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch đượcđọc to: 1 đêximet

- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm trabài của nhau

- Chấm điểm A trên bảng, đặt thướcsao cho vạch 0 trùng với điểm A Tìm

độ dài 1 dm trên thước sau đó chấmđiểm B trùng với điểm trên thước chỉ

độ dài 1dm Nối AB

- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhaukiểm tra cho nhau

Trang 7

Bài 4:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

-Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước

lượng số đo của các vật, của người được đưa ra

Chẳng hạn bút chì dài 16…, muốn điền đúng hãy

so sánh độ dài của bút với 1 dm và thấy bút chì dài

16 cm, khơng phải 16 dm

- GV yêu cầu 1 HS chữa bài

4 Củng cố – Dặn dị (2’)

- Nếu cịn thời gian GV cho HS thực hành đo

chiều dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở…

- Nhận xét tiết học Dặn dị HS

- Rèn viết đẹp , đúng mẫu , sạch , tư thế ngồi đúng quy định

*HSCHT (Mai, Minh, Nguyên) viết được chữ hoa A cỡ lớn và nhỏ

II ĐDDH : Mẫu chữ nghiêng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :

1 Giới thiệu bài :

2 Rèn viết chữ nghiêng:

Treo mẫu hỏi lại cấu tạo, độ cao

- HD cách viết :Để vở hoặc

bảng con nghiêng về bên phải

Đưa phấn hoặc bút thẳng mặt

bàn

Viết mẫu + nêu cách viết: A

3 Rèn viết ứng dụng :

Theo dõi , HD thêm

4 Hướng dẫn HS viết vở

-Chỉ các phần cần rèn

1 số học sinh nêu lại cấu tạo, độ cao

Bảng con 2 lần

Một số học sinh nêu

Bảng con

Trang 8

Nếu HS chưa viết được chữ

nghiêng , GV viết bằng bút chì

một số chữ , cho các em tô lên

Chấm 1 số bài + nhận xét

* Dặn dò : Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài sau

Viết vở

-Thứ ba ngày 12/9/ 2017 MƠN: MĨ THUẬT

(Giáo viên chuyên dạy)

………

MƠN: TỐN

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I MỤC TIÊU:

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ ghi NDBT1 Các miếng bìa ghi sẵn: Số bị trừ - số trừ -

hiệu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu).

- GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ để

dưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau

Trừ từ phải sang trái

Trang 9

Bài 3: Giải bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1)

- Đặt câu được với một từ tìm được(BT2), biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới(BT3), biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi (BT4)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ, bảng nhóm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Khởi động

A.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét, tuyên dương

B.Bài mới:

Giới thiệu:

Trong tiết hôm nay các em sẽ :

Củng cố những điều đã học về từ và câu

Học về câu hỏi và trả lời câu hỏi

Học tên các tháng trong năm

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2

Bài 1: Tìm các từ có tiếng : học, tập (học

hành, tập đọc)

Bài 2: Đặt câu với từ tìm được ở bài1

Với mỗi từ đặt 1 câu GV yêu cầu học sinh

trao đổi theo nhóm, chọn nhóm

trọng tài gồm 3 học sinh Sau mỗi học sinh

đọc xong 1 câu, các trọng tài cùng đồng

thanh nhận xét : đúng / sai

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

3,4

Bài 3: Sắp xếp lại các từ 2 câu cho sẵn các

em sắp xếp lại tạo câu mới

Hát

- 3 học sinh làm lại bài 2

Tìm từ chỉ : + Hoạt động của học sinh

+ Chỉ đồ dùng của học sinh

+ Chỉ tính nết của học sinh

- Học sinh đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc đề nêu yêu cầu

- HS TLN4

- Các nhóm thi đua theo cách tiếp sức

- Nhóm nào đặt được đúng tất cả các câu, lạiđăt nhiều câu nhanh hơn là thắng

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh HS TLN 4 ghi vào bảng nhóm, đạidiện các nhóm lên trình bày KQ

Trang 10

Bài 4: Đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?

- GV treo bảng ghi các câu lên bảng

- GV hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu

Ví dụ : Tên em là gì ?

Em tên là Văn Ngọc

Hoạt động 3: Trò chơi “Tiếp sức”

Chọn từ sắp xếp lại rồi gắn lên bảng cài

C Củng cố - Dặn dò:

- Câu hỏi dùng làm gì? (Câu hỏi dùng để

hỏi)

- Cuối câu hỏi đăït dấu gì? (Đặt dấu hỏi)

- Có thể đảo vị trí các từ trong câu được

không? (Được, nó sẽ tạo thành 1 câu mới)

- GV nhận xét, tuyên dương

- Đánh dấu chấm hỏi vào câu

- 3 học sinh lên bảng làm Lớp viết vào vở, câu trả lời viết ở dòng dưới câu hỏi.Cuối câu đặt dấu chấm

- Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗi câu thành 1câu mới

- 1 học sinh làm mẫu :

* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

 Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

- Lớp nối tiếp nhau làm miệng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A KT bài cũ :

- Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh

- Cho học sinh viết chữ A, An vào bảng con

Nhận xét

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu nội dung và

yêu cầu bài học

- Nộp vở theo yêu cầu

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con

- Chữ Ă, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây,

Ân, Ân Phú, Ấn, Thiên Ấn

Trang 11

2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

2.1 Q.sát và nhận xét quy trình viếtchữ Ă, Â:

- Chữ Ă, Â hoa cao mấy li ?

- Chữ Ă hoa gồm có những nét cơ bản nào?

- Cách viết chữ hoa Ă: các nét 1, 2, 3 cũng giống như

chữ A hoa; nét 4 viết nét cong dưới nhỏ trên đỉnh đầu

chữ A

- Chữ Â hoa gồm có những nét cơ bản nào?

- Cách viết chữ hoa Â: các nét 1, 2, 3 cũng giống như

chữ A hoa; nét 4, 5 viết nét thẳng xiên ngắn trái nối

với nét thẳng xiên ngắn phải để tạo dấu mũ (đầu nhọn

của dấu mũ chạm đường kẻ 7) trên đầu chữ A

2.2 HD viết trên bảng con

- Yêu cầu HS viết trên không, viết trên bảng con chữ

+ Nét 2: Móc ngược phải + Nét 3: nét lượn ngang + Nét 4: là nét cong dưới nhỏtrên đỉnh đầu chữ A

3 - 5 em nhắc lại

- Được cấu tạo bởi 5 nét +Nét 1: Đó là một nét lượn từtrái sang phải, (gần giống nét mócngược trái nhưng hơi lượn sangbên phải ở phía trên)

+ Nét 2: Móc ngược phải + Nét 3: nét lượn ngang + Nét 4, 5: là nét thẳng xiênngắn nối với nhau tạo nét gãynhọn ở phía trên

Trang 12

- Em hiểu thế nào là Ăn quả nhớ kẻ trồng cây?

3.2 HD HS quan sát và nhận xét:

- Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những tiếng

nào ?

- Độ cao của các chữ trong cụm từ Ăn quả nhớ kẻ

trồng cây như thế nào ?

- Khi viết chữ Ăn ta nối chữ Ă với chữ n như thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế nào ?

3.3 HD HS viết chữ Ăn, Ân, Ấn vào bảng con:

- Yêu cầu HS viết vào bảng con Ă, Â – Ăn, Ân, Ấn

4 HD HS viết vào vở TV:

2 dòng chữ Ă, Â cỡ vừa, 2 dòng chữ Ă, Â cỡ nhỏ, 1

dòng chữ Ăn, Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Ân, Ân Phú,

Ấn, Thiên Ấn cỡ nhỏ.

5 Thu vở, chấm bài.

Thu vở chấm bài, nhận xét

3 Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.

- Khen ngợi những em có tiến bộ

- Nhận xét tiết học

Hoạt động nối tiếp : Dặn dò: Hoàn thành bài viết

trong vở tập viết

cây

- Khi được hưởng thụ thành quả

thì phải nhớ đến, phải biết ơn người đã có công vun trồng, gây dựng nên

- 6 tiếng : Ăn, quả, nhớ, kẻ, trồng, cây

- Chữ H, b cao 2,5 li chữ t cao 1,5

li, các chữ còn lại cao 1 li

- Nét cong phải của chữ ă chạmvào nét móc trái của chữ n

- Đủ để viết một con chữ o

- HS viết bảng con : Ă, Â – Ăn,

- Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập ( BT 1)

- Đặt câu được với một từ tìm được( BT 2 )

- Biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành câu mới ( BT 3 )

- Biết đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu hỏi ( BT 4 )

* Phân hóa: Học sinh chưa hoàn thành tự chọn làm 1 trong 4 bài tập; học sinh hoàn thành làm bài tập 2 và tự chọn 1 trong 3 bài còn lại; học sinh hoàn thành tốt thực hiện hết các yêu cầu.

II Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng cài

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: (3’) Luyện từ và câu

GV kiểm tra một số học sinh làm lại bài 2,4

Tìm từ chỉ :

- Hoạt động của học sinh

- Chỉ đồ dùng của học sinh

- Chỉ tính nết của học sinh

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu: (1’)

- Trong tiết hôm nay các em sẽ :

- Củng cố những điều đã học về từ và câu

- Học về câu hỏi và trả lời câu hỏi

- Học tên các tháng trong năm

b.Vào bài 30’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1,2

Bài 1 : Tìm các từ có tiếng : học, tập (học

hành, tập đọc)

Bài 2 : Thi đặt câu với mỗi tư tìm được

- Đặt câu với từ tìm được ở bài 1

- Với mỗi từ đăt 1 câu GV cho học sinh trao

đổi theo nhóm, các nhóm thi đua theo cách tiếp

sức GV chọn nhóm trọng tài gồm 3 học sinh

Sau mỗi học sinh đọc xong 1 câu, các trọng tài

cùng đồng thanh nhận xét : đúng / sai GV đếm

số lượng câu Nhóm nào đăt được đúng tất cả

các câu, lại đăt nhiều câu hơn, nhanh hơn là

thắng

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập 3,4

Bài 3:

- GV ghi các câu lên bảng

- GV hướng dẫn học sinh nắm yêu cầu

- Nêu yêu cầu đề bài : Từ 2 câu cho sẵn các

em sắp xếp lại tạo câu mới

- Học sinh nêu

-Học sinh nêu miệng

- Học sinh đọc yêu cầu

- Hoạt động nhóm

- 4 học sinh trong nhóm đứng lênlần lượt đọc câu mình đã đặt:

* Em học hành chăm chỉ

* Em thích môn tập đọc

- Sắp xếp lại các từ để chuyển mỗicâu thành 1 câu mới

- 1 học sinh làm mẫu :

* Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

 Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

- Lớp làm miệng

- Lớp viết bài vào vở

- Đánh dấu chấm hỏi vào câu

- 3 học sinh lên bảng làm Lớp viếtvào vở, câu trả lời viết ở dòng dướicâu hỏi Cuối câu đăt dấu chấm

- Câu hỏi dùng để hỏi

- Đặt dấu hỏi

Trang 14

- Có thể đảo vị trí các từ trong câu được

không?

- GV cho học sinh đọc ghi nhớ.Dặn dò HS

- Được, nó sẽ tạo thành 1 câu mới

-MÔN: TOÁN

Ôn luyện

I MỤC TIÊU:

- Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số đến 100; số hạng, tổng; đê-xi-met.

- Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.

* Phân hóa: Học sinh chưa hoàn thành chỉ làm tự chọn 2 trong 4 bài tập; học sinh hoàn thành làm tự chọn 3 trong 4 bài tập; học sinh hoàn thành tốt thực hiện hết các yêu cầu.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Bảng phụ, phiếu bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động rèn luyện của giáo viên Hoạt động học tập của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Ổn định tổ chức

- Giới thiệu nội dung rèn luyện

2 Các hoạt động rèn luyện:

a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút):

- Giáo viên giới thiệu các bài tập, yêu cầu học

sinh chưa hoàn thành và hoàn thành tự chọn đề

bài

- Giáo viên chia nhóm theo trình độ

- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm

- Hát

- Lắng nghe

- Học sinh quan sát và chọn đề bài

- Học sinh lập nhóm

- Nhận phiếu và làm việc

b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút):

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống ():

a) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 10 

b) Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là 11 

Kết quả:

a) 25 + 34 b) 17 + 52

c) 37 + 41 d) 42 + 34

Kết quả:

S Đ

2534

Trang 15

Bài 3 Nối phép tính với kết quả đúng ở giữa:

c Hoạt động 3: Sửa bài (10 phút):

- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt đúng - sai

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện

- Nhận xét tiết học Nhắc học sinh chuẩn bị bài

S Đ Kết quả:

a) C

Kết quả

- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảnglớp

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh phát biểu

-HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

I/ Mục tiêu: Giúp HS

- Hoàn thành các bài học, bài tập trong ngày

- Biết tự học một cách khoa học , có hiệu quả

- Rèn luyện tính tích cực, tự giác học tập

II/ Hướng dẫn tự học:

1 Yêu cầu HS nhắc lại các

môn học, bài học trong ngày.

2 HS tự học dưới sự hướng dẫn

của GV.

- GV yêu cầu HS lần lượt mở SGK

ôn lại các nội dung, kiến thức đã

học trong ngày, GV theo dõi , hướng

dẫn , giúp đỡ

* Toán: GV giúp HS hoàn thành các

bài tập ở SGK

HS lần lượt mở SGK ôn lạicác nội dung, kiến thứcđã học trong ngày

35 + 22

43 + 5678

57

9964

63 + 36

27 + 30

51 + 13

60 + 18

35 + 22

43 + 5678

57

9964

Trang 16

- Làm các bài tập ở VBT

* Tập đọc : HS luyện đọc bài trên

chiếc bè

* Toán : Giúp HS hoàn thành các

bài tập ở SGK

- Sau đó HS làm bài tập ở VBT

* LTVC : Hướng dẫõn HS hoàn

thành các bài tập ở VBT

3 Kiểm tra kết quả tự học: GV

yêu cầu 4, 5 HS nêu lại các nội

dung đã học Sau đó GV kiểm tra

VBT của 3, 4 em nhận xét, sửa bài

4 Củng cố , dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

trong tiết tự học

- Nhận xét chung tiết học, dặn HS

chuẩn bị tốt bài học cho hôm sau

HS tự hoàn thành các bàitập chưa làm

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Ơn một số kĩ năng ĐHĐN đã học ở lớp 1, Y/c thực hiện tương đối chính xác, trật tự

- Ơn cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp, Y/c thực thiện tương đối đúng.,trật tự

- Ơn trị chơi: “Qua đường lội” Y/c học sinh biết cách chơi và tham gia

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: Sân trường; Cịi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Giậm chân …giậm Đứng lại ….đứng

Thành vịng trịn đi thường … bước

Thơi

Kiểm tra bài cũ: 4 hs

Nhận xét

6p 1-2 lấn

28p7p

Trang 17

c Chào,báo cáo khi GV nhận lớp:

GV hướng dẫn, học sinh thực hiện

HS đứng tại chỗ vổ tay hát Trò chơi: Có

chúng em Hệ thống lại bài học và nhận xét

giờ học

- Yêu cầu nội dung về nhà

1-2lần

7p1-2lần

7p1-2lần

Đội hình trò chơi

*************************************

TẬP ĐỌC

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

** KNS:

- Tự nhận thức về bản thân: ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì

- Thể hiện sự tự tin: có niểm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

** MT: Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta (Tích hợp)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa phóng to; Bảng phụ viết các câu cần LĐ.

Trang 18

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Khởi động

A.Kiểm tra bài cũ: Phần thưởng

- Nêu những việc làm tốt của bạn Na

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được

thưởng không? Vì sao?

- Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng, vui mừng ntn?

B.Bài mới:

Giới thiệu:

Hằng ngày các em đi học, cha mẹ đi làm

các em thấy Thầy cô ai cũng bận rộn nhưng vì

sao bận rộn, vất vả mà ai cũng vui, ngày nào

cũng đi học, đi làm? Bài tập đọc hôm nay sẽ

giúp em hiểu được điều đó

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài: giọng vui, hào hứng,

hơi nhanh

b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ mới:

- HD luyện đọc từng câu

- HD luyện đọc từ khó

- HD luyện đọc từng đoạn

- GV treo bảng phụ ghi các câu cần

luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và

cách đọc với giọng thích hợp

- Giải nghĩa từ mới:

- Đặt câu với từ tưng bừng, nhộn nhịp,

rực rỡ

- LĐ trong nhóm

- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi đọc

cá nhân, đồng thanh

 Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

+ Các vật và con vật xung quanh ta làm

những việc gì?

- Hát

3 HS đọc 3 đoạn + TLCH?

- HS nêu

- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu

- HS LĐ các từ: Quanh, tích tắc, việc, vảichín, rực rỡ, sắc xuân

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài

- HS LĐ các câu:

+ Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làmviệc//

+ Con tú hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắpđến mùa vải chín

+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rựcrỡ/, ngày xuân thêm tưng bừng

+ Sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng, nhộn nhịp + Lễ khai giảng tưng bừng

+ Mặt trời tỏa ánh nắng vàng rực rỡ

- Giờ ra chơi, cả sân trường nhộn nhịp

- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm 2, cảnhóm theo dõi sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thiđọc

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân,nhóm đọc đúng và hay

- Lớp đọc đồng thanh

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ, cành đàolàm đẹp mùa xuân Các con vật: Gà trống

Trang 19

- -

+ Bé làm những việc gì?

+ Câu nào trong bài cho biết bé thấy làmviệc rất vui?

+ Hằng ngày em làm những việc gì?

Em có đồng ý với bé là làm việc rất vuikhông?

 Hoạt động 3: Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài

- HS trao đổi và nêu suy nghĩ

- HS thi đọc cá nhân

- cả lớp theo dõi, nhận xét

………

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số,

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng nhóm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Ngày đăng: 24/12/2017, 04:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w