Đơn vị bài học Unit Chủ điểm Lesson Sách bài học Student Book Sách giáo viên Teacher Book Trang Page 3 3-4 16-17 1 2 hello,bye-bye,Hello, I’m… • Giúp trẻ làm quen với lớp học tiếng Anh
Trang 1Tổng số tiết: 70 (35 tuần x 2 tiết/ tuần)
Lớp/ Class: ……….
Đơn vị bài học (Unit)
Chủ điểm
(Lesson)
Sách bài học (Student Book)
Sách giáo viên (Teacher Book)
Trang (Page)
3
3-4 16-17
1
2
hello,bye-bye,Hello, I’m…
• Giúp trẻ làm quen với lớp học tiếng Anh
• Giới thiêu các nhân vật chính trong chương trình:
Kenny, Billy và Molly
• Luyện tập chào hỏi
• Phát triển kỹ năng vận động thô thông qua việc làm theo các hoạt động trong bài hát
• Phát triển kỹ năng sáng tạo qua việc làm các con rối ngón tay
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To familiarize children with the English class routine
• To introduce the main characters, Kenny, Billy, and Molly
• To practice greetings
• To present/ review colors
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To develop creative skills by making finger puppets
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
1
Chào hỏi (Greetings)
Bài mở đầu - Hello, hello.
(Starter Unit - Hello, hello)
2
Phân phối bài giảng giáo trình tiếng Anh Mầm non Happy Hearts Starter
Syllabus for pre-school Happy Hearts Starter
Tuần
(Week)
Tiết
(Period)
Trang (Page)
(Unit Objectives)
Thái độ cần đạt (Main Attitudes)
Ghi chú (Notes) Nội dung (Content)
Trang 25 1 5-6 20-21
6
9
5 11-12 28-29
11
12
13
Tập diễn kịch (Showtime)
14
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
5-12
Ôn tập chủ điểm Màu
sắc
(Revision of theme
Colors )
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
7
3
4
5
6
Yellow, blue, sun, sky green, tree, red, apples
• Giới thiệu cho trẻ các màu sắc
• Giúp trẻ nhân diện màu sắc và nối với các hình ảnh tương ứng
• Quan sát, ghi nhớ các màu sắc và định hình chúng qua các trải nghiệm trực tiếp
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động
tô màu và nối hình
• Phát triển kỹ năng sáng tạo qua hoạt động mỹ thuật làm thanh màu sắc
• Phát triển kỹ năng quan sát thông qua bài đồ hình
và tô màu
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To present colors
• To practice identifying and matching colors
• To observe and recod color and shapes from direct experience
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by tracing and coloring
• To develop creative skills by making a color streamer
• To develop observational skills through tracing and coloring activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
Màu sắc (Colors)
Bài 1 - Màu sắc (Unit 1 - Colors)
Trang 31 13-14 38-39
18
4 15-16 44-45
21
13-20
23
Tập diễn kịch (Showtime)
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
Bài 2 - Little Mouse (Unit 2 - Little Mouse)
Bộ phận cơ thể (Parts of the body) Câu mệnh lệnh (Command)
Ôn tập chủ điểm Bộ
phận cơ thể người
(Revision of theme Parts
of the body )
8
9
10
11
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
12
Hand, feet, stand up, sit down, clap your hand, stamp your feet, little, big
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
• Giới thiệu các bộ phận trên cơ thể
• Trẻ hiểu và nghe theo các câu lệnh
• Tập làm theo các điều lệnh hướng lên và hướng xuống với các động tác tương mà trẻ cần phải phối hợp các bộ phận trên cơ thể để làm theo.
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động
tô màu và nối hình
• Phát triển khả năng sáng tạo qua việc làm nên một mặt nạ hình chú chuột
• Phát triển óc quan sát với các hoạt động tô màu và nối hình
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To present parts of the body
• To understand and follow commands
• To practice demonstrating the positional terms up and down as they move their bodies and blacks up and down
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by tracing and matching
• To develop creative skills by making a mouse mask
• To develop observational skills through tracing and matching activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
Trang 425 1 21-22 56-57
one, two, three, it's hot, it's cold, it's sunny
27
3 23-24 60-61
30
6 25-28 66-67
33
Tập diễn kịch (Showtime)
34
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
Bài 3 - One, two, three
(Unit 3 - One, two, three)
Số (Numbers) Thời tiết (Weather)
Ôn tập chủ điểm Số,
Thời tiết
(Revision of theme
Numbers, Weather )
17
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
• Giới thiệu và làm quen với các số 1, 2, 3
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua việc học xếp các số theo thứ tự
• Biết xác định và phân biệt các loại thời tiết khác nhau
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động
tô màu và nối hình
• Phát triển khả năng sáng tạo qua việc tạo nên một chú vịt giấy
• Phát triển óc quan sát với các hoạt động tô màu và nối hình
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To present and practice numbers one, two, three
• To develop gross motor skills while learning to order numbers
• To identify and diffrentiate between types of weather
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by matching and coloring
• To develop creative skills by making a paper plate duck
• To develop observational skills through matching and coloring activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
13
14
15
16
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
Trang 535 1 29-30 74-75
36
2 29-30 76-77
39
5 33-36 82-83
42
29-26
43
Tập diễn kịch (Showtime)
44
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
Bài 4 - Having fun (Unit 4 - Having fun)
Đồ chơi (Toys)
Ôn tập chủ điểm Đồ
chơi
(Revision of theme Toys )
18
19
20
21
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
22
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
• Giới thiệu và làm quen với tên gọi các đồ chơi
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động
tô màu và nối hình
• Phát triển khả năng sáng tạo qua việc tạo nên một chú gấu
• Phát triển óc quan sát với các hoạt động tô màu và nối hình
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To present and practice toys
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by matching and tracing
• To develop creative skills by making a teddy bear
• To develop observational skills through matching and tracing activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
ball, scooter, boat, teddy bear
Trang 61 37-38 92-93
48
4 39-40 98-99
51
37-44
53
Tập diễn kịch (Showtime)
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
Bài 5 - The farm (Unit 5 - The farm)
Thức ăn (Food)
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
27
cow, apples, bananas, cake • Giới thiệu và kể cho trẻ nghe về các con vật tại nông
trại
• Cho trẻ tay phiên đóng vai các con vật và giả bộ tiếng và cử động của các con vật đó
• Giới thiệu và cho trẻ làm quen với tên gọi của một
số món ăn
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động
tô màu và khoanh tròn
• Phát triển khả năng sáng tạo qua việc tạo nên nông trại của MacDonald
• Phát triển óc quan sát với các hoạt động tô màu và khoanh tròn
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To talk about farm animals
• To role play animal movements and sounds
• To present and practice food items
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by circling and coloring
• To develop creative skills by making an Old MacDonald's farm
• To develop observational skills through circling and coloring activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
Ôn tập chủ điểm Thức
ăn
(Revision of theme
Food )
23
24
25
26
Trang 755 1 45-46 109-110
57
3 47-48 113-114
60
6 49-52 119-120
63
Tập diễn kịch (Showtime)
64
Tích hợp phát triển kĩ năng (Across the curriculum)
Bài 6 - Bye-bye birdie!
(Unit 6 - Bye-bye birdie!)
Ôn tập chủ điểm Trang
phục
(Revision of theme
Clothes )
socks, shoes, dress, pants, suitcase • Giới thiệu và kể chuyện về trang phục
• Phát triển kỹ năng vận động thô qua việc làm theo các hoạt động trong các bài hát và câu chuyện
• Phát triển kỹ năng vận động tinh qua các hoạt động khoanh tròn và nối hình
• Phát triển khả năng sáng tạo qua việc tạo nên một cái vali
• Phát triển óc quan sát với các hoạt động khoanh tròn và nối hình
• Khuyến khích trẻ tích cực tham gia vào lớp học thông qua việc cùng nhau hát và tham gia các trò chơi
• To talk about clothes
• To develop gross motor skills through mining actions in the songs
• To improve fine motor skills by circling and matching
• To develop creative skills by making suitcase
• To develop observational skills through circling and matching activities
• To encourage children to cooperate by singing songs and play games
• Sẵn sàng tham gia các hoạt động
• Tạo niềm vui thích ở trẻ với các bài hát và các hoạt động
• Biết lễ phép và tôn trọng lẫn nhau
• Phát triển sự tư tin ở trẻ
• Willingness to participate
• Enjoyment of the songs and activities
• Polite behavior and respect for others
• Development of self-confidence
31
Không bắt buộc và có thể thay thế bằng 2 tiết ôn tập
(Optional & can be replaced with unit revision)
32
Trang phục (Clothes)
28
29
30
Trang 865 53-54 126-127
66
53-54 126-127
69
70
Bài mở rộng (Unit expansion)
Ngày Quốc tế thiếu nhi (Children 's Day)
Ngày của Mẹ (Mother's Day)
34
35
33
Ôn tập (Revision)
Ôn tập tất cả các bài hát Revision of all songs
It's children day
heart, I love you, mommy
• Mừng ngày quốc tế thiếu nhi
• Tham gia một số trò chơi
• Cùng nhau tạo nên chiếc khăn tình bạn
• To celebrate Chidren's Day in English
• To play a game
• To make a friendship quilt
• Mừng ngày của mẹ
• Hướng dẫn trẻ dùng vân bàn tay/vân bàn chân để tạo nên các bông hoa
• To celebrate Mother's Day in English
• To use their hand/ footprints to make a flower