1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁN

9 199 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 261,92 KB
File đính kèm DE THI CAO HOC CO SO TIN HOC -DH GTVT TPHCM.rar (247 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO SO TIN HOC DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁN

Trang 1

TRUONG DH GIAO THONG VAN TAITP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỘI ĐÓNG TUYẾN SINH ĐÀO TẠO THẠC SĨ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

Mon thi: Co sé tin hoc

Thời gian: 180 phút - Ma dé thi: 003 Câu số 1: ( 1 điểm)

Xác định độ phức tạp của thuật toán sau đây:

tong=0; ¡=1;

while (i<=n)

{ jel;

while (j<=n)

{

tong = tong + i*j;

J++;

}

itt;

}

Câu số 2: (2 điểm)

Cho dãy số 1, 2, 5, 26, 677, .„ VỚI quy luật phần tử thứ I có giá tri 1, phần tử thứ n (n>1) có giá trị

là f(n) = f(n-1)? +1

a Viết thuật toán đệ quy tính giá trị n của dãy số trên (1 điểm)

b Viết thuật toán không đệ quy tính giá trị n của dãy số trên (1 điểm)

Câu số 3: (2 điểm)

a Cho dãy số nguyên bao gồm 150, 50, 650, 550, 250, 450, 750, 350 Hãy trình bày từng bước

sắp xếp dãy số trên tăng dần theo thuật toán HeapSort (1 điểm)

b Duyệt cây nhị phân tìm kiếm sau đây theo thứ tự LNR (1 điểm)

Trang 2

30,

yon re

XS \ - of NG

¬ 30 | ¡ 30 | 70

Tan

lŠ | ` 6ñ $a

Cau sé 4: (3 diém)

Cho các lược đồ quan hệ mô tả như sau:

KHOA(MAKHOA, TENKHOA)

Tân từ: Danh mục khoa bao gồm MAKHOA (Mã khoa), TENKHOA (Tên khoa)

LOP(MALOP, TENLOP, MAKHOA)

Tân từ: Danh mục lớp học bao gồm MALOP (Mã lớp học), TENLOP (Tên lớp học) và MAKHOA (Mã khoa)

_SINHVIEN(MASV, HOTEN, NGAYSINH, NOISINH, QUEQUAN, MALOP)

Tân từ: Danh mục sinh viên bao gdm MASV (Ma sinh vién), HOTEN (Ho tén sinh vién),

NGA YSINH (Ngày sinh của sinh viên), NOISINH (Nơi sinh của sinh viên), QUEQUAN (Quê quán của sinh viên) và MALOP(Mã lớp học)

4.1 Trả lời bằng đại số quan hệ

a Các sinh viên thuộc lớp học có mã số 'CN16B' (0.5 điểm)

b Các sinh viên thuộc khoa có mã khoa là 'CNTT” (0.5 điểm)

4.2 Trả lời bằng ngôn ngữ SQL

a Số sinh viên của lớp học có mã số lớp 'CN16B' là bao nhiêu? (0.5 điểm)

b Liệt kê các sinh viên thuộc khoa có mã khoa là 'KTVT' (0.5 điểm)

4.3 Tìm các ràng buộc toàn vẹn theo khoá ngoại (1 điểm)

Câu số 5: (2 điểm)

a Định nghĩa khóa của lược đỗ quan hệ? (1 điểm)

b Viết thuật toán tìm khóa của lược đồ quan hệ? (1 điểm)

Cán bộ coi thi không được giải thích dé thi;

Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu;

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

Tên học phần: Cơ sở tin học

Ho vat&nSV : Thời gian : 180’ Hệ

Chữ ký PHẢN 1: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Câu 1:

a Ơsorc-2MONHOC) hoặc

(MONHOC:SOTC=2)[*]

b OMAMON=MH007(SINHVIEN 1 DIEMTHI)[*] hoặc

((DIEMTHI:MAMON=ˆMH007') +2 SINHVIEN)[*]

Đúng tương tự như trên mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 2:

| a select *

from MONHOC

where SOTC=3

b select *

from SINHVIEN, DIEMTHI

where SINHVIEN.MASV=DIEMTHILMASV AND MAMON=’MH006’ AND DIEM<4

Đúng tương tự như trên mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 3:

a Các RBTV miễn giá trị:

MAMON.SOTC e {1, 2, 3, 4}

DIEMTHI.DIEM >=0 AND DIEMTHI.DIEM<=10

Đúng 1 RBTV được 0.25 điểm

b._ Các RBTV khóa ngoại:

DIEMTHI.MASV c SINHVIEN.MASV

DIEMTHI.MAMON c MONHOC.MAMON

Đúng 1 RBTV được 0.25 điểm

BM-ĐT-0I

Trang 4

„ Cầu 4:

a Chứng minh MP > L là đúng được 0.5 điểm

b Khóa bao gồm KMO và MP Xác định đúng 1 khóa được 0.25 điểm

c Xác định Q dạng chuẩn BCK được 0.5 điểm, trình bày được lý do tại sao Q có dạng chuẩn BCK được 0.5 điểm

PHẢN 2: CÁU TRÚC DỮ LIỆU

Câu 1:

Đáp án đúng độ phức tạp O(max(n, m)) được 0.5 điểm, trình bay chỉ tiết lý do tính được độ phức tạp

được 0.5 điểm

Câu 2:

Cấu trúc dãy trên như sau:

1, n= 1 ti

hh n=2

ws n=3

f(n- 1)+ f(n- 2)+ f(n- 3), n> 3

a Viết đúng thuật toán dạng đệ quy theo cấu trúc trên được 0.5 điểm

b Viết đúng thuật toán dạng không đệ quy được 0.5 điểm

Câu 3:

a Viết đúng thuật toán QuickSort được 0.5 điểm

b Trình bày từng bước việc sắp xếp dãy theo thuật toán QuickSort được 0.5 điểm

Câu 4:

a Khái niệm đúng danh sách liên kết đơn được 0.25 điểm Cho đúng ví dụ đúng được 0.25 điểm

b Viết đúng thuật toán được 0.5 điểm

Câu 5:

a Trình bày được cầu trúc cây nhị phân tìm kiếm được 0.125 điểm, cho ví dụ đúng được 0.125 ˆ

điểm

b Trình bày được thuật toán duyệt cây nhị phân theo thứ tự LRN được 0.5 điểm

c Viết đúng kết quả duyệt là 6 18 15 20 10 55 50 40 70 60 35 được 0.25 điểm

- _ Cán bộ coi thi không được giải thích dé thi;

- Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu;

BM - DT - 01

Trang 5

TRUONG DH GIAO THONG VAN TAITP.HCM _ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HỘI ĐÔNG TUYẾN SINH ĐÀO TẠO THẠC SĨ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐÈ THỊ TUYẾN SINH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

Môn thi: Cơ sở tin học

Thời gian: 180 phút - Mã đề thi: 002

Câu sô 1: ( 1 điểm)

Xác định độ phức tạp của thuật toán sau đây:

tong=0; i=1;

while(i1<=n)

` { j=l;

while (j<=n)

while (k<=n)

{ tong = tong + i* 4*k;

k++;

}

j++;

} -

i++;

}

Câu số 2: (2 điểm)

Cho dãy số 1,3, 6, 10, 19, 35, 64, voi quy luật giá tri phan tử thứ n là f(n) được tính như sau:

1,n=1 3,n=2 h)=

ƒ(n—1)+ ƒ(n—2)+ f(n—3), n>3

a Viết thuật toán đệ quy tính giá trị n của dãy số trên (1 điểm)

b Viết thuật toán không đệ quy tính giá trị n của dãy số trên (1 điểm)

Câu số 3: (2 điểm)

a Cho day sé bao gdm 2, 1, 7, 6, 3, 5, 8, 4 Hãy trình bày từng bước sắp xếp dãy số trên tăng dần theo thuật toán HeapSort (1 điểm)

b._ Duyệt cây nhị phân tìm kiếm sau đây theo thứ tự NLR (1 điểm)

Trang 6

Câu số 4: (3 điểm)

Cho các lượt đồ quan hệ mô tả như sau:

HANGSX(MAHSX, TENHSX)

Tân từ: Danh mục hãng sản xuất bao gồm MAHSX (Mã hãng sản xuất) và TENHSX (Tên hãng sản xuất)

LOAISP(MALOAI, TENLOAI, MAHSX)

Tân từ: Danh mục loại sản phẩm bao gồm MALOAI (Mã loại sản phẩm), TENLOAIT (Tên loại sản

phẩm) và MAHSX (Mã hãng sản xuất)

SANPHAM(MASP, TENSP, DVT, DONGIA, MALOAT)

Tân từ: Danh mục sản phẩm bao gồm MASP (Mã sản phảm), TENSP (tén san pham), DVT (Don vi

tính), DONGIA (Đơn giá) và MALOAI (Mã loại sản phẩm)

4.1 Trả lời bằng đại số quan hệ

a Các sản phẩm của loại sản phẩm có mã số là ‘LSP007’ (0.5 điểm)

b Các sản phẩm của hãng sản xuất có mã số “HSX006° (0.5 điểm)

4.2 Trả lời bằng ngôn ngữ SQL

a Các sản phẩm có giá từ 100 đến 200 (0.5 điểm)

b Các sản phẩm của hãng sản xuất có mã số 'HSX006 và có giá từ 100 trở lên (0.5 điểm)

4.3 Cho ví dụ ràng buộc toàn vẹn:

a Theo miễn giá trị (0.5 điểm)

b Theo khóa ngoại (0.5 điểm)

Câu số 5: (2 điểm)

a Định nghĩa khóa của lược đồ quan hệ? (1 điểm)

b Viết thuật toán tìm khóa của lược đồ quan hệ? (1 điểm)

- Cán bộ coi thị không được giải thích dé thi;

- Thi sinh không được phép sử dụng tài liệu;

Trang 7

TRUONG DAI HQC GIAO THONG VAN TAI

Tên học phần: Cơ sở tỉn học

Họ vàtênSV : Thời gian : 180’ Hé

Chữ ký PHẢN 1: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Câu I1:

a MALOAI=LT007(TINTUC) hoặc

(TINTUC:MALOAI’LT007’)[*]

b Omaci=cLrooe(TINTUC ™ LOAITIN)[*] hoặc

((LOAITIN:MACL=’CLT006’) & TINTUC)[*]

Đúng tương tự như trên mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 2:

a select *

from TINTUC

where NGAYDANG>=20/11/2016 and NGAYDANG<=30/1 1/2016

b select *

from TINTUC, LOAITIN

where TINTUC.MALOAI=LOAITIN.MALOAI AND NGA YDANG>=20/1 1/2016

Đúng tương tự như trên mỗi câu được 0.5 điểm

Câu 3:

a Các RBTV miền giá trị:

TINTUC.NGAYDANG <= Ngày Hiện Hành

Ding | RBTV được 0.5 điểm

b Các RBTV khóa ngoại:

TINTUC.MALOAI c LOAITIN.MALOAI

LOAITIN.MACL c CHUNGLOAI.MACL,

Đúng 1 RBTV được 0.25 điểm

Câu 4:

a Chứng minh MP > Q là đúng được 0.5 điểm

b Khóa bao gồm KMO và MP Xác định đúng 1 khóa được 0.25 điểm

BM -DT- 01

Trang 8

c Xác định Q dạng chuẩn BCK được 0.5 điểm, trình bày được ly do tai sao Q có dạng chuẩn

BCK được 0.5 điểm

PHẢN 2: CẤU TRÚC DỮ LIỆU

Cau 1:

Dap án đúng độ phức tạp O(n*m) được 0.5 điểm, trình bày chỉ tiết lý do tính được độ phức tạp được 0.5 điểm

Câu 2:

Cấu trúc dãy trên như sau:

`

2, n=1 ti

t F(n- 1)* f(n- 2), n> 4

a Viết đúng thuật toán dạng đệ quy theo cấu trúc trên được 0.5 điểm

b Viét đúng thuật toán dạng không đệ quy được 0.5 điểm

Câu 3:

a Viết đúng thuật toán QuickSort được 0.5 điểm

b Trinh bay từng bước việc sắp xếp dãy theo thuật toán QuickSort được 0.5 điểm

Câu 4:

a Khai niém đúng danh sách liên kết đơn được 0.25 điểm Cho đúng ví dụ thì được 0.25 điểm

b Viết đúng thuật toán được 0.5 điểm

Câu 5:

a Trinh bay được cấu trúc cây nhị phân tìm kiếm được 0.125 điểm, cho ví dụ đúng được 0.125 điểm

b Trình bày được thuật toán duyệt cây nhị phân theo thứ tự LNR được 0.5 điểm

c Viết đúng kết quả duyệt là 6 10 15 18 20 35 40 50 55 60 70 được 0.25 điểm

- Cán bộ coi thi không được giải thích dé thi;

- Thi sinh khéng được phép sử dụng tài liệu;

BM - DT - 01

Trang 9

“e Xác định Q dạng chuẩn BCK được 0.5 điểm, trình bày được lý do tại sao Q có dạng chuẩn BCK được 0.5 điểm

PHẢN 2: CÁU TRÚC DỮ LIỆU

Cau 1:

Đáp án đúng độ phức tạp O(n*m) được 0.5 điểm, trình bay chỉ tiết lý do tính được độ phức tạp được

0.5 điểm

Câu 2:

Câu trúc dãy trên như sau:

i2, n=1

fm= | n- 2

i F(n- 1)* f(n- 2), n> 2

a Viét ding thuat todn dang dé quy theo cấu trúc trên được 0.5 điểm

b Viết đúng thuật toán dạng không đệ quy được 0.5 điểm

Câu 3:

a Viét ding thuật toán QuickSort được 0.5 điểm

b Trình bày từng bước việc sắp xếp dãy theo thuật toán QuiekSort được 0.5 điểm

Câu 4:

a Khái niệm đúng danh sách liên kết đơn được 0.25 điểm Cho đúng ví dụ thì được 0.25 điểm

b Viết đúng thuật toán được 0.5 điểm

Câu 5:

a Trinh bay duoc cau tric cây nhị phân tìm kiếm được 0.125 điểm, cho ví dụ đúng được 0.125 điểm

b Trình bày được thuật toán duyệt cây nhị phân theo thứ tự LNR được 0.5 điểm

c Viết đúng kết quả duyệt là 6 10 15 18 20 35 40 50 55 60 70 được 0.25 điểm

- _ Cán bộ coi thi không được giải thích dé thi;

- Thi sinh khéng duge phép str dụng tài liệu;

BM - DT - 01

Ngày đăng: 22/12/2017, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w