ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.ĐỀ THI CAO HỌC CÓ ĐÁP ÁN CƠ HỌC ĐÂT.DE THI CAO HOC CO HOC DAT CÁC NĂM DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO HOC DAT CÁC NĂM DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁNDE THI CAO HOC CO HOC DAT CÁC NĂM DH GTVT TPHCM CÓ ĐÁP ÁN
Trang 1BO GIAO THONG VANTAL — - TRUONG DH GIAO THONG VAN TAI TP HO CH MINH
DE THI TUYEN SINH CAO HOC NAM 2016
MON: CO HOC DAT
Thời gian: 180 phút (Đề thi gồm 2 trang)
Câu 1: Trình bày trình tự tính tốn độ lún ổn định của nền theo phương pháp cộng lún từng lớp:
a/ Dựa vào đường nén lún e-p ?
b/Dựa vào đường nén lún e-lòp ?
Câu 2:
Cho một nền đất sét dày 10 m, y= 18 kN/mỶ, chịu tải trọng phân bố đều khắp p = 100kN/m?
(khơng thay đổi theo chiều sâu lớp đất), mực nước ngầm tại mặt đất, bên dưới lớp sét là lớp đất cũng khơng nén và khơng thốt nước Thí nghiệm 1 mẫu đất ở độ sâu z = 5m ta được C,
= 0,82 , C, = 0,14, P, = 100 KN/m’ C,=1x107 m’/s Hệ số rỗng ứng với p = 40 kPa là 1,4
a Xác định hệ số cố kết trước OCR
b Xác định độ lún ơn định của nền đất sét
c Xác định độ lún của nền đất sét tại thời điểm 6 tháng (khơng thốt nước)
d Xác định S tai t = 6 tháng khi nền bên dưới thốt nước
Câu 3: Biết ứng suất cố kết gây ra trong I lớp sét như hình vẽ:
Lớp sét cĩ: eạ= 0.9; a = 0.0032m”/kN ;Cy= 216x10° cm”/năm
Tính thời gian để lớp sét đạt độ lún 15cm
40kNín?
wir Cat
1ékNim'
Trang 2Cau 4:
Tường chắn đất cao 10 m lưng tường thăng đứng và trơn nhắn, mặt đất đắp nằm ngang Trong đất đấp có nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất 3m so với đỉnh tường Tĩn đỉnh tường có tải phân bố đều liên tục với cường độ q=12 kN /m?
Dat dap sau lưng tường trên mực nước ngầm có các chỉ tiêu: dung trọng tự nhiên y=18
kN/mỶ, góc ma sát trong 0°=26), lực dính c= 12 kN/ m2 Đất đắp sau lưng tường dưới mực nước ngầm có trọng lượng riêng bão hòa ;;=20 kN/mỶ, góc ma sát trong @’=20°, lực dính
c= 10 KN/ m’ Lấy y,=10 kN/m?
a/ Hay vé biéu dé cường độ áp lực đất chủ động Rankine lên lưng tường
b/ Hãy tìm tổng áp lực chủ động của đất (không kế áp lực nước) tác dụng lên tường trên một đơn vị chiều dài tường và xác định phương, chiều, vị trí điểm đặt của trị số áp lực đất chủ động
b/ Hãy tìm tổng áp lực chủ động của đất và kể ấp lực nước tác dụng lên tường trên một don vi chiéu di tường và xác định phương, chiều, vị trí điểm đặt của trị số áp lực đất chủ động
Người ra đề
TS Nguyễn Thành Đạt
Trang 3DAP AN MON CO HOC DAT-DE3 - Dy
KY THI TUYEN SINH CAO HOC NAM 2016 Cau 1: Trinh bay trình tự tính toán độ lún ổn định của nền theo phương pháp cộng lún từng lớp? (2.0đ)
a/ Dựa vào đường nén lún e-p ?
Bước [: Tính áp lực gây lún
P=Nf/F + D¿— y.h
Bước 2: Tính và vẽ biểu để ứng suất do trọng lượng bản thân: ø” = » yh,
i
Bước 3: Tính và vẽ biểu đồ ứng suất do tải trọng ngoài: đ” = kạ,P
Bước 4: Xác định vùng nên
Nic
Og=kPyy
I
(0,54) Bước 5: Chia vùng nền thành các lớp phân tổ có chiều dày hị = 0,4b
Bước 6: Tính độ lún của các lớp phân tố:
$,= <2 6; — đạ, h
Bước 7: Tính tổng độ lún của móng:
b/ Dựa vào đường nén lún e-logp
Cho dat cé két thuong (OCR = 1)
Trang 4S= > C, Lh, ara
Cho đất cố kết trước nặng (OCR > 1, po + Ap < pe )
Cho dat cé két trade nhe (OCR > 1, po + Ap > pe)
ga Cab tog Pe + Gh og et (058)
l+e¿, p,_ Ì+e, P
eọ : hệ số rỗng ban đầu (trước khi xđ ct, ứng với op)
Cc : chỉ số nén; C¿ =C, : chỉ số nở
poi : Ứng suất hữu hiệu trung bình ban đầu của lớp thứ ¡ (pại = Øụ = Y' 2)
Ap¡ = đa : Gia tăng ứng suất thang đứng của lớp thứ ¡ (gi)
pc : Áp lực tiền cố kết hay ứng suất cố kết trước
_ P Lo z
OCR= m : Hệ sô cô kêt trước
0¡
OCR = 1: Dat cố kết thường
OCR <1: Bat kém cé két
Câu 2: (2.08)
Cho một nền đất sét dày 10m, y= l8 kN/nỶ, chịu tải trọng phân bố đều khắp p = 100kN/m7 (không thay đổi theo chiều sâu lớp đất), mực nước ngầm tại mặt đất, bên đưới lớp sét là lớp đất cứng không nén và không thoát nước „ Thí nghiệm 1 mâu đất ở độ sâu z = 5m ta duoc C, = 0,82, C; = 0,14, Po = 100 kN/m’ Cy=1x107 m’/s Hé sé rỗng ứng với p = 40 kPa là 1,4
a Xác định hệ số cố kết trước OCR
b Xác định độ lún ôn định của nền đất sét
c Xác định độ lún của nền đất sét tại thời điểm 6 tháng (không thoát nước)
d Xác định S tai t = 6 tháng khi nền bên đưới thoát nước
Po
b Do áp lực p không thay đổi theo chiều sâu lớp đất
Do+ Ap = pe: Cố kết trước nhẹ
Trang 5
Ct
c T, = We => Uw => 8: = Uy Š y
N=0,039, U=22%,
S= 0,16m
C,t
d 7, = „2 => Uw => Si = Uyạy §
N= 0,062, U=30 %,
S.= 0,21 m
(0,5d)
(0,5đ) Câu 3: (3d)
Biết ứng suất cố kết gây ra trong 1 lớp sét như hình vẽ:
Lớp sét có: eạ= 0.9; a = 0.0032m”/KN ; cy = 216x10° cm ”/năm
Tính thời gian để lớp sét đạt độ lún 15cm
g
ay = oe = oO? — 1 684*10730n2 Ite 1409 /KN) (0,54)
S_, = dy) *h* AP =1.684 *107 *8*
s,=U0*S, 30 = += S377 <0
40 + lỐ _ 0272 = 37.7em (0,54)
(0,5d)
Mat khac:
U, *A, +U,*A,
U=
A, + A,
Uy =1—-—*e #
o/s
U,=1 o (4-2) *e #
#
2
x w
Trang 68 =r, 16 _ =r,
1—-S*e + Ì*16*8§+|1—<S *(z—2)*e +` |*1/2*24*8
U= 16*8+1/2*24*8
U =1-0.72*e ©" =0.4=>T, =0.074 (0,54)
p2 oe 2
7 = St h Eh OO OO 0.22 nim = 2.64théng C, 216*10 (1a)
Câu4: (3ä)
Tường chắn đất cao 10 m lưng tường thẳng đứng và trơn nhắn, mặt đất đắp năm
ngang Trong đất đấp có nước ngầm ở độ sâu cách mặt đất 3m so với đỉnh tường Tín
đỉnh tường có tải phân bố đều liên tục với cường độ q=12 kN / m”
Đất đắp sau lưng tường ttn mực nước ngầm có các chỉ tiêu: dung trọng tự nhiên y=l8 kN/mỶ, góc ma sắt trong °=26”, lực dính c= 12 kN/ m” Đất đắp sau lưng tường đưới mực nước ngầm có trọng lượng riêng bão hòa ,„=20 kN/mỶ, góc ma sát trong @’=20°,
luc dinh c= 10 kN/ m’ Lay y,=10 KN/m?
a/ Hãy vẽ biểu đồ cường độ áp lực đất chủ động Rankine lên lưng tường
b/ Hãy tìm tổng áp lực chủ động của đất (không kế áp lực nước) tác dụng lên tường trên một đơn vị chiều dài tường và xác định phương, chiều, vị trí điểm đặt của trị
số áp lực đất chú động
b/ Hãy tìm tổng áp lực chủ động của đất và kế áp lực nước tác dụng lên tường trên một đơn vi chiều ẩi tường và xác định phương, chiều, vị trí điểm đặt của trị số áp lực đất chủ động
Trên mực nước ngâm:
K,=tg”(45)-26/2)=0,39
VK, =0,62
Tai dinh tuong z=0
Trang 7D, = 72K, —2c]K, + 9K,
Pa= -10,2 kN/m’
Tại z=3m
Pa = 10,86 kN/m”
Dưới mực nước ngâm:
K,=tg(450-20/2)=0,49
JK, =0,7
'Tại mực nước ngắm
Pa = 18,34 kN/m?
Tại chân tường lẫy '=20-10= 10 kN/mỶ
Pa = 52,64 kN/m?
Chiều sâu khơng cĩ áp lực đất lên lưng tường kế từ đỉnh tường :p,=0
ng(as-£) 7 WK, Y
Áp lực nước ngầm:
pạ= 70 kN /m”
b/Toảng áp 1ực chuơ động của đất (khơng kế áp lực nước)
Bại= 1⁄2 (3-1,48)10.86=8,25 kN/m
Khoảng cách tính từ đáy tường tới trong diém dat E, |
Trang 8Z4Z=i+0,51=7,51 m
Trị số tổng áp lực đất phía dưới mực nước ngầm được chia thành 2 phân :
Phần hình chữ nhật
Ey= 18,34 7=128,38 kN/m
Điểm đặt
Z4a¿=3,5m
Phần hình tam giác
Ea¿= 1⁄2 34,3 7=120,05 kN/m
Điểm đặt
Z4a=2,33m
Tổng áp lực đất chủ động
R= Eai+ Eaa+ E¿s= 256,68 kN/m
Điểm đặt:
= Zm„ + Z„2-Ea› TZa¿3-„;
EF, tb, t+ Eas a =3.08m
c/ Tổng áp lực chủ động của đất và kế áp lực nước tác dụng lên tường
En=l/2 70.7= 245 kN/m
Z44¿e1i3= 2,333
E=Eai+t Eaa+ Eạ¿ +E; =8,25 + 128,38 + 120,05 + 245= 501.68 kN/m
Trang 9Y= (Ea) Lait E,2 La + E,3 Záa + E, “ạa )/ E= 2.03 m
Y= 8,25 7,51+128,38 3,5+120,05.2.333+245.2.333= Y=2.71 m