đặc điểm, công dụng.. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu nh con nít.. -Tôi ở nhà Binh T về đ ợc một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc.
Trang 2Câu 1 : Thế nào là tr ờng từ vựng? Một từ có thể thuộc nhiều tr ờng
từ vựng khác nhau không? Vì sao? Cho ví dụ?
Câu 2 : Tìm nhóm từ đ ợc sắp xếp vào tr ờng từ vựng sau:
a) Văn học:
b) Màu sắc:
c) Trạng thái tâm lí ng ời:
d) Trí tuệ con ng ời:
Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, thể loại, Xanh, đỏ, tím, vàng,…
Buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi,…
:Thông minh, sáng suốt, minh mẫn…
Trang 31 Ví dụ:
I đặc điểm, công dụng
-Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn
xô lại với nhau, ép cho n ớc mắt chảy ra Cái
đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu nh con nít Lão hu hu khóc…
-Này! Ông giáo ạ! Nó cứ làm im nh nó trách
tôi; nó kêu ử, nhìn tôi, nh muốn bảo tôi rằng: A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão nh thế mà
“A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà
lão xử với tôi nh thế này à? ”.
-Tôi ở nhà Binh T về đ ợc một lúc lâu thì thấy
những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chạy sang Mấy ng ời hàng xóm đến tr
ớc tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi xồng xộc chạy vào Lão Hạc đang vật vã ở trên gi ờng,
đầu tóc rũ r ợi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc.
(Lão Hạc- Nam Cao)
* Những từ gợi tả hình
ảnh, dáng vẻ, trạng thái:
Móm mém, xồng xộc, vật
vã, rũ r ợi, xộc xệch, sòng
sọc.
* Những từ gợi tả âm
thanh của tự nhiên , con ng
ời: Hu hu, ử.
* Tỏc dụng: Gợi hỡnh ảnh,
õm thanh cụ thể, sinh động
Trang 41 Ví dụ: Các đoạn trích
I đặc điểm, công dụng
2 Ghi nhớ SGK – Tiếng Việt 49.
-Từ t ợng hình: gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái sự vật.
-Từ t ợng thanh: mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con ng
ời.
* L u ý: Từ t ợng hình, từ t ợng thanh th ờng là những từ
láy và hay dùng trong văn miêu tả, tự sự.
- Tác dụng: Từ t ợng hình, từ t ợng thanh gợi hình ảnh, âm
thanh cụ thể sinh động có giá trị biểu cảm cao.
Trang 5-1.Tìm các từ t ợng hình, từ t ợng thanh trong các câu sau:
- Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt chị Dậu rón rén b
ng một bát lớn đến chỗ chồng nằm
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn
đến để trói anh Dậu
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đến bốp, rồi hắn cứ nhảy Vào cạnh anh Dậu.
Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức lẻo khoẻo cửa anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của ng ời đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu s u
soàn soạt rón rén
bốp bịch
lẻo khoẻo chỏng quèo
I đặc điểm, công dụng
II Luyện tập.
Trang 6-2 Tìm ít nhất 5 từ t ợng hình gợi tả dáng đi của ng ời:
- Lom khom
- Rón rén
- Khập khiễng
- Lạch bạch
- Liêu xiêu
I đặc điểm, công dụng
II Luyện tập.
Trang 7Phân biệt ý nghĩa các từ t ợng thanh tả tiếng c ời:
+ C ời ha hả: Gợi tả tiếng c ời to, sảng khoái, đắc ý
+ C ời hì hì: Vừa phải, thích thú, hồn nhiên.
+ C ời hô hố: To, vô ý, thô lỗ.
+ C ời hơ hớ: To, hơi vô duyên.
I đặc điểm, công dụng
II Luyện tập.
Trang 8-4 Đặt câu với các từ t ợng hình, từ t ợng thanh sau đây:lắc rắc, lã chã, lấm tấm, khúc khuỷu, lập lòe, tích tắc, lộp độp, lạch bạch, ồm ồm, ào ào
+ Những hạt m a lắc rắc rơi.
+ Trên cành đào đã lấm tấm những nụ hoa.
+ Em bé khóc n ớc mắt rơi lã chã.
+ Đồng hồ kờu tớch tắc.
+ Giọng núi ụng ấy ồm ồm thật khú nghe.
II Luyện tập.
I đặc điểm, công dụng
Trang 9-5 S u tầm một đoạn thơ, câu ca dao có sử dụng từ t ợng hình hoặc từ
t ợng thanh:
a Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh…
(Lượm-ưTốưHữu).
b B ớc tới Đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá lá chen hoa Lom khom d ới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà…
(QuaưĐèoưNgang-ưBàưHuyệnưThanhưQuan)
c Cày đồng đang buổi ban tr a
Mồ hôi thánh thót nh m a ruộng cày
(Caưdao)
Trang 10ảnh?
Trang 11Thác đổ ầm ầm Những tà áo dài thướt tha trong gió.
Trang 12* Chép và học ghi nhớ
* TiÕp tôc s u tÇm nh÷ng bµi th¬, bµi ca dao, ®o¹n v¨n
cã sö dông tõ t îng h×nh, tõ t îng thanh.
* ViÕt mét ®o¹n v¨n miªu t¶ cã sö dông tõ t îng h×nh,
tõ t îng thanh.
* ChuÈn bÞ bµi häc tiÕp: Liên kết các đoạn văn trong văn bản