Bò Việt Nam • Có màu váng, vàng nhạt hoặc vàng đậm • Bò Việt Nam nhỏcon , năng suất thấp... Bò Sahiwal• Lông màu xám đen hoặc nâu đen , ngoại hình giống như bò sind.. Bò Limousin Lông
Trang 1Bò Việt Nam
• Có màu váng, vàng nhạt hoặc vàng đậm
• Bò Việt Nam nhỏcon , năng suất thấp.
• Trọng lượng khoàng
160 - 220 kg
• Sản lượng sữa 350 400kg vừa đủ cho bê bú
-• Tỉ lệ thịt xẻ 42 - 44%
Trang 2- Trọng lượng trưởng thành ở con cái 350 -
400 kg ; và 500 - 550 kg
ở con đực
- Sản lượng sữa 1500kg/chukỳ.
1200 Tỉ lệ mỡ sữa 4-4,5 %.
Trang 3Bò Charolais
-Lông màu trắng kem -Bò đực 1000-1200kg - Bò cái 680- 800 kg - Tăng trọng bình quân 1200-1500g/ngày - 12 tháng tuổi :
Bê đực nặng 525kg Bê cái 448kg.
- Tỉ lệ thịt xẻ 62 - 65%.
Trang 4Bò Sahiwal
• Lông màu xám đen hoặc nâu đen , ngoại hình giống như bò sind Bò trưởng thành con cái nặng 400 - 450 kg và con đực nặng 550 - 600kg Sản lượng sữa bình quân 1600- 2700 kg / chu lỳ
300 ngày tỉ lệ mỡ sữa 4,5% Ở Việt Nam có nuôi ở Dục Mỹ ( Khánh Hoà )
Trang 5• Bê đực thiến nuôi thịt lúc
15 18 tháng đạt 450
-460 kg.
• Tỉ lệ thịt xẻ 58 - 62%
Trang 7Bò Brahman
• Màu xám trắng hoặc xám tro, vàng
• Đực 680-900kg
• Cái 450-650kg
• 16 tháng đạt 270kg
• Tỉ lệ thịt xẻ 60%
Trang 8bã cại âảt 376 kg
Trang 9Bò Limousin
Lông màu vàng hoe
Bò đực 1000 1500kg
Bò cái nặng 700 800kg
- Năng suấït thịt cao , chất lượng ngon
Bê chăn thả trên đồng cỏ tốt không bổ sung thức ăn tinh,tăngtrọng1000g/n gày với con đực và 860g/ngày ở con cái.
Tỉ lệ thịt xẽ cao 63
Trang 11Bò Abondance lai
• Màu đỏ nâu cánh dán hoặc vàng
Trang 13Bò Xanh của Bỉ
• Màu lông đa dạng trắng, trắng lang đen
• Trọng lượng 1500kg
1000-• Tỉ lệ thịt xẻ 65-70%
Trang 14Bò Simmental
• Lông màu vàng,mặt trắng
• Đực 700 – 1000kg
• Cái 500-600kg
• Tỉ lệ thịt xẻ 58-60%
Trang 15Bò Simmental
• Lông màu vàng,mặt trắng
• Đực 700 – 1000kg
• Cái 500-600kg
• Tỉ lệ thịt xẻ 58-60%
Trang 16Bò Shorthorn
• Lông màu đỏ, trắng
• Trọng lượng 1000kg
800-• Tỉ lệ thịt xẻ 60-65%
Trang 18Bò Tarentaise lai
• Màu đỏ, nâu cánh dán hoặc vàng
Trang 19Mountain Anoa
Trang 20Lowland Anoa
Trang 21Anoa
Trang 22Gaur
Trang 24Gaur
Trang 25Banteng
Trang 28Bò Koupray
Trang 29Bò rừng Châu Mỹ
Trang 30Wild yak(TQ,AD,Nepal)
Trang 31Bò rừng châu Âu
Trang 32Trâu rừng châu Phi