Khi nam châm, ống dây đứng yên : → Kim điện kế chỉ O → Không có dòng điện trong ống dây Khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và ống dây : → Số đường sức xuyên qua ống dây biến đ
Trang 1BÀI 28
Trang 2I THÍ NGHIEÄM
1) Thí nghieäm 1
0
a) Thí nghieäm
Trang 3I THÍ NGHIEÄM
1) Thí nghieäm 1
a) Thí nghieäm
Trang 4Khi nam châm, ống dây đứng yên :
→ Kim điện kế chỉ O
→ Không có dòng điện trong ống dây
Khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và ống dây :
→ Số đường sức xuyên qua ống dây biến
đổi
→ Kim điện kế lệch
→ Có dòng điện cảm ứng trong ống dây
I THÍ NGHIỆM
1) Thí nghiệm 1
b) Nhận xét
Trang 5I THÍ NGHIEÄM
a) Thí nghieäm
Trang 6I THÍ NGHIEÄM
a) Thí nghieäm
Trang 7I THÍ NGHIỆM
2) Thí nghiệm 2
b) Nhận xét
Khi chưa cho dòng điện chạy qua khung dây :
→ Kim điện kế chỉ O
→ Không có dòng điện trong khung dây
Khi cho dòng điện chạy qua khung dây :
→ Số đường sức xuyên qua vòng dây biến
đổi
→ Kim điện kế lệch
→ Có dòng điện cảm ứng trong khung dây
Trang 8I THÍ NGHIỆM
3) Nhận xét
Khi số đường sức xuyên qua vòng dây biến đổi thì trong vòng dây xuất hiện dòng điện
Trang 9Xét một mặt phẳng diện tích S đặt trong từ trường đều B.
α là góc hợp bởi B và n
II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG
a) Định nghĩa từ thông
S
Vẽ vectơ pháp tuyến n của S
Φ = BScos α
Φ : Cảm ứng từ thông
qua tiết diện S (từ
thông)
α
Trang 10II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG
a) Định nghĩa từ thông
Chú ý :
n
S
α là góc nhọn α là góc tù α = 0
⇒ Φ > 0 ⇒ Φ < 0 ⇒ Φ = BS
Thông thường : Chọn α nhọn ⇒ Φ > 0
α
B
S
n
B
n
S
B
α
Trang 11II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG
b) Ý nghĩa của từ thông
Φ = BScos α
Chọn S = 1 m2, α = 0
⇒ Φ = B
Ý nghĩa :
Từ thông Φ đặc trưng cho số đường sức
xuyên qua diện tích S đặt vuông góc với đường sức
S
n
B
Trang 12II KHÁI NIỆM TỪ THÔNG
b) Ý nghĩa của từ thông
Φ = BScos α
Trong hệ SI Đơn vị từ thông là Vêbe, kí hiệu Wb
Nếu α = 0, S = 1 (m2), B = 1 (T)
⇒ Φ = 1 (Wb)
⇒ 1 Wb = 1T.1m2 = 1T.m2
Trang 13III HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
a) Dòng điện cảm ứng
Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
N S
0
Trang 14III HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
b) Suất điện động cảm ứng
Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện kín, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng
Hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
Khi có sự xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
⇒ Xuất hiện suất điện động cảm ứng trong mạch.
Trang 15Lập TN như hình vẽ:
– Kim điện kế – Trong mạch
Thay đổi diện tích vòng dây dẫn:
– Kim điện kế – Trong mạch
chỉ số 0.
không có dòng điện.
lệch.
xuất hiện dòng điện.
B
CUÛNG COÁ
Trang 16Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb Tính góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó
Chọn đáp số dúng :
a) α = 300
b) α = 450
c) α = 00
d) α = 600
BÀI TỐN 1 CỦNG CỐ
Trang 17CỦNG CỐ
BAÌ TỐN 2
Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc
a) Φ = 2.10-7 Wb
b) Φ = 3.10-7 Wb
c) Φ = 3.10-6 Wb
d) Φ = 0,3.10-7 Wb
Chọn đáp án đúng