Chinh phục kì thi THPT QG Hình học không gian cổ điển và phương pháp tọa độ không gian (VIỆT NAKATA PUBLISH) p2 Chinh phục kì thi THPT QG Hình học không gian cổ điển và phương pháp tọa độ không gian (VIỆT NAKATA PUBLISH) p2 Chinh phục kì thi THPT QG Hình học không gian cổ điển và phương pháp tọa độ không gian (VIỆT NAKATA PUBLISH) p2 Chinh phục kì thi THPT QG Hình học không gian cổ điển và phương pháp tọa độ không gian (VIỆT NAKATA PUBLISH) p2 Chinh phục kì thi THPT QG Hình học không gian cổ điển và phương pháp tọa độ không gian (VIỆT NAKATA PUBLISH) p2
Trang 1
\asachminhthang.vn:
Câu 9.Trong không gian với hé toa d6 Oxyz, cho hình bình hành ABCD Biết
A(2;1;-3), B(0;-2;5) và C(1;1;3) Diện tích hình bình hành ABCD là
A 287 (đodt) — B.VJ349(dodt) C.VJ87(đud) Dz 49 (toat)
Cau 10 Trong khéng gian voi hé toa do Oxyz, cho tir dién ABCD biét A(2;-1;1),
B(5;5;4), C(3;2;-1), D(4;1;3) Thé tich tứ điện ABCD là
A 2(dott) B 3(dvtt) C 6(dott) D 5(dott)
Câu 11.Trong không gian với hệ tọa độ Ox/z, cho tứ dign ABCD voi A(6;—2;3),
B(0;1;6), C(2;0;—1), D(4;1;0) Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxz, cho hình hộp ABCD.A'EC'D', biết
A(2;-2;2), B(12;1), A(L11 = „ D(0;1;2) Thể tích của hình hộp ABCD.A'E'C/' là
A 8(dott) B
w (dott) C 2(dott) D 4(dott)
DAP AN CAU HOI TRAC NGHIEM
HUONG DAN GIAI CAU HOI TRAC NGHIEM
Câu 1 Ta c6: | a,b} =|a) |o|sin(@,6)=3.10sin 30" = 15> Chon đáp án C
Trang 2Khi đó: S,„„- =2|25,Ac] =2(-I8Ỷ +42 4(-3)" - 29 (doar)
Vậy Sanco = 2S sane = V349 (dodt) => Chon dap an B
Trang 3Ta có: | AB, AC |=(~21;9;3) =| AB, AC |.AD =-21.2+9.2+2.3 =-18
Vay Vasco = 2[48,4¢] 5 | = ni =3(đoH)= Chọn đáp án B
+ [BC,BD]=(6;-16:4) = Syrcp “AV [BC, BD 2w ~16)` +42 = v77 (đodt)
Vậy đường cao AH của tứ điện ABCD có độ dài 1a SV sco o5
Sysco N77 V77 :
= Chọn đáp án A
Câu 12 Ta có: AB=(-1;4;~1); AD=(-2;3;0); AA' =(-1;3;~1)
Khi đó: | AB, AD |=(32;5)=>| AB, AD].AA' =3.(—1)+2.8+5.(—1)=~2
VẬY Vuwep xem: as AA = |-2|=2(dott) => Chọn đáp án C
Trang 4Phương trình đoạn chắn: Nếu (P) cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz Tần lượt tại
A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) với a,b,c#0 thì ta có phương trình đoạn chắn
+ Mặt phẳng (a) song song với ( 8) cm (z) có một vectơ pháp tuyến là (a) = Mp)
„ tới ïi„) là vecto phap tuyén của (2)
Mặt phẳng (a) vuông góc với đường thẳng đ=> (z) có một vectơ pháp tuyến
là i = Hy, 061 ii, là 0ectơ pháp tuyén cua (A)
Mat phang (a) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB= (z) có một vectơ pháp tuyến là Nia) = AB
Lưu ý: Vec tơ chỉ phương của đường thẳng: ii, hỗ b;c)ờ 2 dạng phương trình
Trang 5\hasachminhthang.vn
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;3-2) va mat
phẳng (P):x~2y~2z+5=0 Phương trình của mặt phẳng (Q) đi qua A va song song với (P)là
A.(Q):x-3y+2z-3=0, B.(Q):x-3y+2z+14=0
C.(O):-x+2y+2z~3=0 D.(Q):x-2y+2z+11=0
+ Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến ïi„ =(1;~2;~2)
+ Vì mặt phẳng (O) song song mặt phẳng (P) nên mặt phẳng (Q) nhận
ïi, =(1;~2;~2) làm vectơ pháp tuyến
+ Mặt phẳng (Q) đi qua A(-1;3-2) có phương trình là:
(x+1)~2(y—3)~2(z+2)=0<x~2y~2z+3=0 = Chọn đáp án C
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho điểm A(-2;3; 1) và đường,
x-3_w-2_ se thẳng d: qi Phương trình của mặt phẳng (P ) qua A và vuông góc với d là
+ Đường thẳng đ có vectơ chỉ phương ïi =(2;1;-2)
+ Vi mat phang (P) vuông góc với đường thẳng đ nên mặt phẳng (P) nhận i= (2; iy -2) làm vectơ pháp tuyến
+ Mặt phẳng (P) đi qua A(-2;3;1) và nhận #=(2;1;-2)làm vectơ pháp tuyến
có phương trình là: 2(x+2)+(y~3)~2(z~1)=0<>2x+~2z+3=0
= Chọn đáp án D
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho điểm A(-4; DJ) ý B(2; Bil),
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng, AB la
Trang 6
Thhasachminhthang.vn
+ Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABđi qua qua trung điểm 1 của đoạn
thẳng ABvà vuông góc với AB
+ Trung điểm 1(-1;3; 2), AB =(6;4;-2)
+ Mat phẳng trung trực qua I(-1;3;2) và nhận AB=(6;4;-2) lam vectơ pháp
tuyến
Thương trình mặt phẳng cần tìm là: 3x+2/~z—~1=0 = Chọn đáp án B
3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện
Câu 1.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M @ 0; -1) va mat
phang (P):x+y-2z=0 Phương trình của mặt phẳng, (Q) qua M va song song
với mặt phẳng, (P) là
Câu 2.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2 -1;0) va mat
phẳng (P):x-2y-3z +10=0 Phuong trình của mặt phẳng (Q) di qua A va song
song với mặt phẳng, (P) là
Câu 3 Trong không gian với hệ trục tọa dé Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) và đường
thẳng — -3 Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông,
góc với đường thẳng d 1a
A.(P):x—3y+2z~7 =0 B.(P):x—3y+2z+7 =0
Câu 4.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-1;0) và đường
thang d: a =e eau Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc
Trang 7
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;-1),
B (-1; 1) ah Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
| Câu 6.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(; -5;2),
| B(3; a -2) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thang AB là
HUONG DAN GIAI CAU HOI TRAC NGHIEM
Câu 1 Mặt phẳng (Q) qua M(3;0;-1) và có 1 vect phap tuyén 1a jij, =(1;1;-2),
có phương trình: (Q): 1(x~3)+1(y~0)~2(z+1)=0 x+~2z~5=0
=> Chon dap án D
Câu 2 Mặt phẳng (Q) qua M(2;-1;0) va cé 1 vecto phap tuyén la 7,» =(1;-2;-3),
c6 phuong trinh: (Q) :1(x-2)-2(y+1)-3(z—0) =0 <= x-2y-3z-4=0
= Chọn đáp án B
Câu 3 Mặt phẳng (P) qua A(2;-1;1) và có 1 vectơ pháp tuyến là ¡„ =(1;-3;2), có
phương trình: (P): 1{x—2)~3(y+1)+2(z—1)=0 x~3/+2z~7 =0
=> Chon dap an A
Câu 4 Mặt phẳng (P) qua A(1;-1;0) va cé 1 vecto phap tuyến là ï„ =(2;1;~3), có
phương trình: (P): 2(x~1)+1((y+1)~3(z~0)=0 2x+y~3z~1=0
= Chọn đáp án B
Câu 5 Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB qua trung điểm I(0;2;1) và có 1
vectơ pháp tuyến là AB= (-2; cai 4) „ có phương trình:
[260| (fINHPHỤCKỲ THITHPT Trắcnghiệm Môn Toán HINH HOC KHONG GIAN CO BIEN VA PHUONG PHAP TOA BO TRONG KHONG GIAN
Trang 8
~2(x~0)~2(y-2)+4(z~1)=0x+w~2z=0 => Chọn đáp án A
Câu 6 Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB qua trung điểm I(2;~3;0) và có 1
vectơ pháp tuyến là AB= (2; 4;-4), có phương trình:
+ Mặt phẳng (P) chứa hoặc song song với đường thẳng đ=> iy yt ii,
A Cac bai toán thường gặp:
+ Mặt phẳng (a) di qua 3 diém A, B,C=>(ø) có một vectơ pháp tuyến là
Tụ =| AB, AC |, + Mặt phẳng (a) qua M, N va vuông góc với (8) = (z) có một vectơ pháp
tuyến là Hig = [ MN, ) ?6% Tip) 1a vector pháp tuyến của (2)
+ Mặt phẳng (a) chứa đường thang d và vuông góc với (2)=(a) có một
vectơ pháp tuyến là fia) = [ñu,ñ„y | 09% ñ, là ueclơ chỉ phương của đường thang
4 oà ïi„\ là oectơ pháp tuyến của (2)
+ Mặt phẳng (a) song song với đường thẳng đ và vuông góc với (A) = (z) có
một vectơ pháp tuyến là i.) = [A 264 ii, la vecto chi phuong cia duong thẳng d va Hip) la vecto phap tuyén cua (2)
+ Mặt phẳng (2) vuông góc với (2) và (z)= (a) có một vectơ pháp tuyến là
i.) =|, Hi, | sói Hip), lần lượt là vecto pháp tuyến của (2) va (7)
Phần 5:PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 9nhasachminhthang.vn
+ Mặt phẳng (z) chứa hai đường thang cat nhau d,, d, =>(a) có một vectơ pháp tuyến là ï„; =[ñ„„ñ, |, 061 i, ,ii,, Tain lugt la vecto chi phwong ctia dirong
thing d,, d,.-
+ Mat phang (a) chứa đường thẳng d, va song song véi dudng thang d, =(qa)
có một vectơ pháp tuyến 1a ii,) =[ñ,„„ữu, |, 06 ii,, i, Tan legt la vecto chi phương của đường thẳng d,,d,
+ Mặt phẳng (a) chứa điểm M và đường thẳng đ=>(øz) có một vectơ pháp
tuyến là fil.) =[ñ,, MA], v6i ii, 1a vecto chi phương của đường thing d va Aed
2 Vidu minh hoa
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục toa dé Oxyz, cho các điểm A(-1;1;1),
B(3;0;2) và C(1;0;1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C là
Mặt phẳng (ABC) qua A(-1;1;1) và nhận [ 4B, AC ] = (1;2;-2) làm vectơ pháp
tuyến có phương trình là: (x+1)+2(y~1)~2(z~1)=0<>x+2y~2z+1=0
Trang 10Vi dy 4:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxz, cho điểm A(1;1;1) va mat phẳng
(P):2x-y+3z-1=0 Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P) va song song voi Oy la
A.(Q):3x-2z2-y=0 B (O):-3x+2z+1=0
Ta có mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến Ia: 7i,,) =(2;-1;3)
Trục Oycó vecto chỉ phương là: j = (0;1;0) = | ñ„y,j |=(-3;0;2)-
Mặt phẳng (O) đi qua A(1;1;1) và nhận [ xu; j |= (-3;0;2) làm vectơ pháp tuyến
Trang 11nhasachminhthang.vn
Ví dụ 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxz, cho hai đường thẳng
d iC lees eben) pee BU ice one Phương trình mặt phẳng (P) chứa hai
d, di qua diém M(1;2;0) ma d, c(P)nén M thudc (P)
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;0) có Fiip) =(1,,4, |=(-3/21) la:
Đường thẳng 4, đi qua M, (8;5;8) và có một vectơ chỉ phương ii, =(1;2;-1)
Đường thẳng đ, đi qua M, (3;1;1) và có một vectơ chỉ phương ñ„ =(7;2;3)
Trang 12
3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện
Câu 1.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho điểm A(-1; 2; -1), B(2;1;-1), Ì ị
C(3;0;1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A,B,C là i
Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho ba điểm A(-1;1;2), B(0;1;1),
C(1;0;4) Mặt phẳng (ABC) nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ pháp tuyến?
A.ñ=(4-1) B.ñ=(U-%1) C.ñ=( 141 D.ñ=(2;8;2)
Câu 3.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P):2x+y-2z+1=0 và hai điểm A(1;-2;3),B(3;2;~1) Phương trình mặt phẳng
(Q) qua A,B và vuông góc với mặt phẳng (P) là
C.(Q):2x+2y+3z~7 =0 D.(Q):x+2y~2z+9 =0
Câu 4.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(2;1;2)
và mặt phẳng (Q) cé phuong trinh x +2y+3z-16 =0 Phương trình mặt phang (P)
đi qua A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q) sé di qua điểm nào dưới đây?
A.M(-1;-2;-1) B.N(1;2;1) C.P(-1;2;1) D.Q(-1;2;-1)
Phần 5:PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN [265]
Trang 13
Câu 5.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-2;2;0),
B(-1;1;-1) và mặt phẳng (P) có phương trình là: 2x+2y~z+2=0 Phương trình
mặt phẳng (Q) chứa AB, vuông góc với (P) có phương trình
Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxz, cho mặt phẳng (P): x + +z=3=0
và đường thẳng ng Phương trình mặt phẳng (O)chứa đường
Câu 8.Trong không gian với hệ trục tọa độ Ox/z, cho mặt phẳng
(P):3x~4y+z~7=0 và đường thẳng — Mặt phẳng (O) chứa
đường thẳng đ đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng
nào dưới đây?
Trang 15Mặt phẳng (ABC) có 1 vecto pháp tuyến la = ñ,„„.) =| 4B, AC |= (—1;~4;~1)
Ta thấy: ï=~2„„„, nên 7 =(2;8;2) là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)
Câu 4.Ta có: AB=(1;11), fig =(1:2;3) -
Mặt phẳng (P) qua A(1;0;1) và có 1 vectơ pháp tuyến là ñ) =[AB, Fig) | =(1;-2;1),
Câu 5.Ta có: AB =(1;~1;~1), ñgy =(2/2/-1)
Mặt phẳng (Q) qua A(-2;2;0) và có một vecơ pháp tuyến là
fig) = [ AB, Fi | =(3;~1;4), có phương trình:
Trang 16Cau 7 Chon A(2;-1;-3) ed
Đường thẳng 4 có 1 vectơ chỉ phương là 7, =(1;-2;2)
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là Hip) =(11;-1)
Câu 8 Đường thẳng đ có 1 vectơ chỉ phuong 1a i, =(3;2;1)
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là ji, =(3;~4;1)
Mặt phẳng (Q) có 1 vectơ pháp tuyến là fig) = [z„5ø] =(6;0;~18)
Kiểm tra thấy fi.) =3i, = d, (Q)
= Chọn đáp án D
Cau 9 Chon A(-2;1;0)ed, Kiém tra thấy d, va d, cắt nhau
Đường thẳng đ, có 1 vectơ chỉ phương là ñ, =(2;~1;3)
Đường thẳng đ, có 1 vectơ chỉ phương 1a ii, =(1;~1;2)
Mặt phẳng (P) qua A(-2;1;0) và có 1 vecơ pháp tuyến là
Trang 17
Câu 10 Đường thẳng đ, có 1 vectơ chỉ phương là ii, =(3;-2;1)
Đường thẳng đ, có 1 vecto chỉ phương là ii, =(1;-1;1)
Mặt phẳng (P) chứa d, va đ, có 1 vectơ pháp tuyến là ñ„ =[ñi„ñ, |=(~1;~2;~1)
= Chọn đáp án B
Cau 11, Chon A(2;0;-1)ed,
Đường thang d, co 1 vecto chi phuong la i, =(1;-2;3)
Đường thang d, c6 1 vecto chi phuong la i, =(2;2;-1)
Mat phẳng (P) qua A(2;0; -1) và cd 1 vecơ pháp tuyến là
Ty =[1y,ñ, ]=(—4;7;6), có phương trình:
(P):-4(x-2)+7(y~0)+6(z+1)=0>~4x+7y+6z+14=0 = Chọn đáp án A
Cau 12 Chon A(1;0;3)¢A => AM =(1;-1;-3)
Đường thẳng A có 1 vectơ chỉ phương là 7 =(2;-1; -2)
Mặt phẳng (P) qua A(1;0;3) và có 1 vectơ pháp tuyến là
Fit) = [AM,z] =(-1; ~4;1), có phương trình:
Trang 18nhasachminhthang.vn'
VẤN ĐỀ4 VIET PHUONG TRINH DUONG THANG
Vi du 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số đường
thang d di qua gốc tọa độ O và có vectơ chỉ phương ii = (1; 3) 2) có phương trình là
Trang 19Ví dụ 2: Trong không gian với hệ trục tọa dé Oxyz, cho điểm A(0;~1;-2) và
: B(1;1;1) Phương trình chính tac cua duong thang d diqua A va B là
Đường thẳng đ có một vectơ chỉ phương tị “(2= L1)
Đường thẳng A // dnên nhận vectơ ii; = (2 -1;1) lam vectơ chỉ phương
hae eye seo
Trang 20
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến ii p) = (2-1; 2)
Đường thẳng đ vuông góc (P) nên nhận Ftp) = (2;-1;2) làm vectơ chỉ phương
= Đường thẳng đ đi qua A có phương trình chính tắc là: —.=
= Chon dap an A
3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện
Câu 1.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d di qua
M(2;0;~1) và có vectơ chỉ phuong ii=(4;~6;2) Phuong trinh tham số của đường
Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Ox/z„ phương trình tham số của đường
thẳng đ đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (a):4x+3y-7z+1=0
Trang 21nhasachminhthang.vn
Câu 3 Trong không gian với hệ truc toa dd Oxyz, phuong trình chính tắc của đường
thẳng d đi qua điểm M(2;0;~1) có vectơ chỉ phương ï =(4;=6;2) là
Câu 4.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng A qua
A(1;0;-1) va c6 vecto chi phuong i =(-2;4;6) Phương trình tham số của đường
thẳng A là
A.d:\y=4t B.d:‡=4 ì C.4:‡/=-2L D.d:‡u=2t
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc đường,
thẳng qua A(1;2;~1) và vuông góc với mặt phẳng (P): x+2y~3z+1=0 là
lAd:f=L 1_-2 -Zz11 B.a.Ÿt1_y‡2_z-1,
Câu 6.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2)va
B(2;~1;0) Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A,B là
Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A( 4; -1) va mat phang
(P):x+2y~2z+5=0 Phương trình chính tắc của đường thẳng đ đi qua A và
Câu 8.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;3),
B(-3;0;—4) Phuong trình chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm A và B là
Ñ an tieci a} B.d:2t3 cS Ya -xy14
Trang 22Câu 9.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-3),
B(3; ~1;1) Phương trình chính tắc của đường thẳng đ đi qua hai điểm A,B là
B.Q:Ÿ5 3_y+1_z-1 1
,z‡t1_+2_ : D.a:r1 =] ng 2 -t3
Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) va mat
phang (P) có phương trình 1a 2x-y+2z+7=0 Phuong trình chính tắc của đường,
thẳng đ đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là
z=3-7I
Phân 5:PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 23
Cầu 3 Chọn 1 vectơ chỉ phương của đ là ii, =.ñ =(2;-3;1)
Dus tường thắng, LS an $ c2 0U 2E | ae Chon dap an A vane
Câu 4 Chọn 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d 1a ii, = -sñ = (1;-2; -3)
Câu 7 Đường thẳng đ qua A(1;4;-7) và có 1 vectơ chỉ phương là Hip) = (1;2;-2) z
có phương trình: “A = St = ra => Chon dap an B
Câu 8 Đường thẳng AB qua A(1;-1;3) và có 1 vectơ chỉ phương là
i, = -AB =(4;-1,7), có phương trình: = = we = = Chon đáp án C
Câu 9 Đường thẳng AB qua A( 2;-3) và có 1 vectơ chỉ phương là AB =(2;-3; 4),
Trang 24+ Nếu {i 11 (P) thi d có một vectơ chỉ phương là ï=[ñ,„ñ, |, v6i il, la mot
vecto chi phirong ctia A vat fi, la mét vecto php tuyén cita mặt phẳng (P)
+ Néu ac(P) thì đ có một vectơ chỉ phương là d= [Bertie |y v6i ii, la mot
vecto chi phirong ctia A va fi, là một 0ectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)
Trang 25nhasachminhthang.vn
Vi dụ 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxz, cho đường thang,
x _y-1_2z+2 ates ee phẳng (P):2x+y+2z-5=0 và điểm A(1;1;-2) Phương
trình chính tắc của đường thẳng A đi qua 4, song song với mặt phẳng (P) và
vuông góc với ae thang d 1a
A: mee valk và mặt phẳng (P):z+2y~3z+4=0 Phương trình chính tắc
đường thẳng đ nằm trong (P) sao cho đ cắt và vuông góc với đường thẳng A là
Gọi I là giao điểm giữa đường thang A va mặt phẳng (P)
Tọa độ điểm I thỏa mãn hệ phương trình:
Trang 26
Đường thẳng đ qua Ï và nhận [ñ, aa | =(1;-2;~1) làm vectơ chỉ phương
x+3 ek ie z-1
Phương trình đường thẳng đ là: T—” 2 eae Chọn đáp án D
3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện
Câu 1.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho hai đường, thang d,,d, Tan
x=-2+t
lượt có phương trình là: z- m—:ễ va jy=-2-# (t<!R) Phương trình chính
F z=3+2t tắc của đường thẳng Ađi qua M(-8;4;-9) đồng thời vuông góc với hai đường
thang d,,d, 1a
x+8 _ cứ! 7+0
xi8 _ Fah so Tie
Câu 2.Trong không gian với hệ truc toa dd Oxyz, cho mat phang
A.A: ———
Che
,x1 1 _113_ z-3
ar 9, 1
của đường thang A di qua A(0;-1;4) vuông góc với đ và nằm trong mặt phẳng (P)
(R): 2x+y~2z+9=0 và đường thẳng Phương trình tham số
ˆ_ Câu 3.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho đường thẳng đ và mặt phẳng
(P) có phương trình lần lượt là: đ: ——= (P):2x+y+z+1=0 Phuong
trinh tham sé ctia dudng thang d’ qua A(-3; 4;1) nam trén (P) va vuông góc với
Trang 27Cau4.Trong không gian véi hé truc toa dd Oxyz, cho mat phang
(P):2x+y-2z+1=0 va diém A(1;2;-3) và đường thẳng đ;Z =ÿ#-~Z11, | Ji 0 c2
Phương trình chính tắc của đường thẳng A qua A và vuông góc với đ song song
Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho hai điểm A(1;0;1), B(2;1;2)
| và mặt phẳng (Q) có phương trình là x+ 2+ 3z~16 =0 Phương trình đường thẳng
HUONG DAN GIAI CAU ®
Câu 1 Đường thẳng d, có 1 vectơ chỉ phương là ứ, =(2;~1;3)
Đường thẳng đ, có 1 vectơ chỉ phương là ii, =(b-L 2)
Đường thẳng A qua M (-8;4;-9) và có 1 vectơ chỉ phương là
ñ=[ñi,ñ, ]=(I~1;~1), có phương tình: Š TẾ -¥—* 2°92 _, Chon dap dn A
Câu 2 Đường thẳng đ có 1 vectơ chỉ phương là ï„ =(—1;2;1)
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là Hip) =(2;1;-2)
[280| CHINH PHUCKY THITHPT Trắc nghiệm Môn IoánHÌNH HỌCKHÔNG GIAN (ỔĐIỂN VÀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 28Câu 3 Đường thẳng đ có 1 vectơ chỉ phương là #1, =(2;-1;1)
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là Tip) = (271/1):
Đường thẳng 4“ qua A(-3;4;1) và có 1 vectơ chỉ phương là
Câu 4 Đường thẳng đ có 1 vectơ chỉ phương là 7„ =(1;2;~2)
Mặt phẳng (P) có 1 vectơ pháp tuyến là ip) = (2;1;-2)
Duong thang A qua A(1;2;-3) và có 1 vectơ chỉ phương là
Đường thẳng đ qua M(3;2;3) và có 1 vectơ chỉ phương là ï¡ = [ 4B, fig, | =(1;-2;1),
Trang 29
nhasachminhthang.vn
DẠNG 3: VIẾT PHUONG TRINH DUONG THANG DUA VAO TINH CHAT
CỦA TÍCH VÔ HƯỚNG
* Viết phương trình đường thẳng A
đi qua hai điểm A,B
Cách 2:
*_ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d
* Tìm {B}=(P)ad
*_ Viết phương trình đường thẳng A đi qua hai điểm A,B
+ Bài toán 2; Viết phương trình đường thẳng A đi qua A, ouông góc uới đường thẳng
+ Viết phương trình đường thẳng A
đi qua hai điểm A,B
Cách 2:
*_ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d,
* Tìm {B}=(P)n4,
+ Viết phương trình đường thẳng A đi qua hai diém A,B
+ Bai toán 3: Viết phương trình đường thang A di qua A, cat dwong thing d va song
song v6i mat phang (P)
Nó
Izs2] (HINHPHỤCKỲ THITHPT Trắc nghiệm Môn Toán HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN VÀ PHƯƠNG PHÁP TOA 86 TRONG KHONG GIAN
Trang 30* Viét phwong trinh dudng thang A
di qua hai diém A,B
2 Vidu minh hoa
Ví dụ 1: Trong không gian với hệ trục tọa dé Oxyz, cho dudng thang
dt canh ne va diém A(1;-1;-3) Phương trình chính tắc của đường, thẳng A
đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng đ là
Vì đường thẳng đ vuông góc với đường thang A nén AH.ii, = 0
Trang 31nhasachminhthang.vn
đường thẳng A đi qua A, vuông góc với d, và cắt đ, là
Đường thẳng A đi qua A và nhận AB =(1;~1;-2) làm vectơ chỉ phương
Phương trình chính tắc của đường thẳng Alà: *= a vẻ =f 3
=>Chọn đáp án D
Vi dụ 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
diễ =1 Ễ= và mặt phẳng (P):2x-y-2z+1=0 Phương trình chính tắc
đường thẳng A đi qua A(3;-1; 2); cắt đường thẳng đ và song song với mặt phẳng
Đường thang A đi qua A(3;~1;2) và nhận AB= (-8;6;~11) làm vectơ chỉ phương
Phương trình chính tắc của đường thẳng Alà:Š=3~ +1 _Z=2, -8 6 =1
Trang 32
nhasachminhth
3 Câu hỏi trắc nghiệm rèn luyện
Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz„ cho điểm M (2 1,0) và đường
thẳng a = we = = Duong thang d di qua diém M, cắt và vuông góc với A
có vectơ chỉ phương ¡, là vectơ nào dưới đây?
tắc của đường thang A di qua A(-1;0;1)song song với mặt phẳng (P) và cắt đường
(P):3x—2y—3z—7=0 và đường thang d: Phương trình chính
Trang 33Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Ox/z„ cho đường thẳng đ: a = ad = a
và mặt phẳng (P):x-y-z=0 Duong thang A qua A(-1;-3;8) song song voi mat
phẳng (P) và cắt đường thẳng đ Một vectơ chỉ phương của A là
A.ii, =(1;-1;-1) B fi, =(2;-5;-3)
ii, =(2;1;3) D ii, =(4;10;-6)
Câu 7 Trong không ale với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường
x Z`-~#- xỉ Phương trình tham số của đường thẳng diquaA, vuông
Câu 8 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0), B(1;2;2),
C(1;1;0) và mặt phẳng (P):x+w+z~20 =0 Tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB
sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P) là
A.D(,22) — 5 dị: 3, 1) c.D|Š: s1} D.D(2;1;0)
Cau 9 Trong khéng gian voi hé truc toa dé Oxyz, cho diém A( 2;-1) va mat phang
(P):2x-y-z+3=0 Phương trình đường thẳng d di qua diém A, cắt trục Ox và
song song với mặt phẳng (P) là
Trang 34HUONG DẪN GIẢI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Ỉ Câu 1 Gọi H là giao điểm giữa đường thẳng đ và đường thẳng A:4/=~1+f
Trang 35=> AB= (1; -2;-1) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A
Vậy phương trình đường thẳng A là: at = re - zt => Chọn đáp án B
Bình luận: Với bài toán nàu, sau khi tìm ra được mọi 0eclơ chỉ phương của A là
AB =(1;-2;-1), ta cé thé’so sinh v6i 4 đáp an va chon luén dugc dap dn B ma khong nhat
thiết phải thực hiện tiếp viéc viét phuong trinh cua A
Câu 3 Ngoài cách giải như câu 2, ta có thể giải nhanh bài toán này như sau:
+_ Dựa vào tọa độ điểm A(-10;1) cA= loại B, D
+ Dé đường thẳng A song song với mặt phẳng (P) thi a, 1 ip) =(3;-2;-3)
Với đáp án A, ta c6 ii, =(-15;3;-17) = ii, Fi») =-15.3+3.(-2)—17.(-3) =0
>i, Li, => Chon dap an A
thang A Vay phương trình đường thắng A là: E1) Sa = Chọn đáp án C
Câu 5 Ngoài cách giải như câu 4, ta có thể giải nhanh bài toán này như sau:
Để đường thẳng A song song với đường thẳng đ, thì 7„ Li, =(2;-1; 1)
Trang 36Câu 6 Ngoài cách giải như câu 2, ta có thể giải nhanh bài toán này như sau:
hi ‘| Để đường thẳng đ song song với mặt phẳng (P) thì ñ, 1 ñ,) =(1-1; ¬1) |
| Ta sé thir Min lwot voi 4 dap dn:
ie = th, Fp) =1.1-1.(-1)-1.(-1)=340>i, X ñ => loại A ` ed
h => i, Fp =2.1-5.(-1)-3.(-1)=104 0 => ii, # ñụy = loại B
+ Với đáp ánC, ta có: ii, lon
= ii, Fp) =2.141.(-1)+3.(-1)=-2 40H, L ñụy) => loại C
+ Với đáp án D, ta có: ii =(4;10;-6)
= il, Jip =4.14+10.(-1)-6.(-1)=0=> ii, Lj, => Chọn đáp án D
Câu 7 Gọi B là giao điểm giữa đường thẳng A và truc Ox
Trang 37Câu 9 Gọi M là giao điểm giữa đường thẳng đ và trục Ox
=MeOx>M(t;0;0)= AM =(t-1;~2;1)
Vi d// (P) nén ii, Li, =(2;~1;~1) es ñ„fñj„ =0
©(t-1)2~2(-1)+1(1)=0©t=2
= Ani -(-$;-21) =a, 204 = (14-2) là một vectơ chỉ phương của đường
BAY y=? 21 Chon dap an
Binh luận: Ta có thể giải nhanh bài toán trên bằng cách sau:
thẳng đ Vậy phương trình đường thẳng đ là:
Bốn đáp án đều giống nhau 0ề tọa độ vecto chỉ phương nên ta chỉ cần kiểm tra vé vin dé
đường thẳng d đi qua điểm A
Thử trực tiếp tọa độ điểm A vaio bốn đáp án ta được phương trình ở đáp án B thỏa mãn >
Trang 39+ Điểm I cố định được gọi là tâm mặt cầu
+ Khoảng cách không đổi R được gọi là bán kính của mặt cầu
Kí hiệu: S(1,R) Khi đó: S(1,R)={M|IM = RÌ
ï x? +y? +2? ~2ax—2by—2cz+d=0| (DK :a°+b* +c? —d>0)
4 Khi đó, mặt cầu (S) có tâm I(a,b,c) va ban kinh R= a? +b? +c? -d
3 Vi tri trong déi gitra mét diém voi mét mat cau
Cho mat cau (S ) có tâm I, bán kính R và điểm A
+ Diém A thuộc mặt cầu © IA = R
+ Điểm A nằm trong mặt cầu © IA < R
+ Điểm A nằm ngoài mặt cầu © IA > R
4 Vị trí tương đối giữa đường thẳng với mặt cầu
Cho mặt cầu S(I;R) và đường thẳng A Gọi H là hình chiếu của I én A
A tiếp xúc với mặt cầu Fe ee lo
F An ke an „| A cắt mặt cầu tại hai điểm
A không cắt mặt cầu A: Tiếp tuyến của (s ) va Phân Diệp
Trang 40
5 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng
Lưu ý: Trong trường hợp A cắt (S) tại 2 điểm A, B thì bán kính R của (S) được
d(LA)=1H
R=VIH? + AH? =,|IH? (2)
Cho mat cau $(I;R) va mat phang (P)
Goi H là hình chiếu vuông góc của ï lên (P) =đ=1H =4(1,(P))
Mat cau va mat phang "NT theo thiết diện là đường
(f) mắt phẳng BẾP c› | vay võ tha P- Và Hán KĂNN
+ Nếu phương trình mặt cầu (S) cho dưới dạng chính tắc:
(x-a)" +(y~b}` +(z—e} =R?
thì mặt cầu (S) có tâm I(a,b,c) và bán kính R
+ Nếu phương trình mặt cầu (S) cho dưới dạng fổng quái: