ncamđoan MỤCLỤC 1.1.LịchsửnghiêncứuvềvikhuẩnAcetobacter.... 1.Thànhphầnmôitrường………...23Bảng2.2.Cáchsửlýmàng……….3 4 Bảng3.1.Quansátthờigiandặcđiểmmàngtạothành………..37Bảng3.2.Hàmlượngaxita
Trang 1Kho¸luËntètnghiÖp ChuyªnnghµnhvisinhvËt
1
Trang 2Hµnéi–2008
Trang 3ncamđoan
MỤCLỤC
1.1.LịchsửnghiêncứuvềvikhuẩnAcetobacter 7
1.2.PhânloạiAcetobacter 8
1.2.1.Cáctiêuchuẩnphânloạivikhuẩn 8
1.2.2.LượcsửphânloạiAcetobacter 9
1.3.ĐặcđiểmchungcủaAcetobacter 11
1.3.1.ĐặcđiểmkhuẩnlạcAcetobacter 13
1.3.2 ĐặcđiểmmàngvikhuẩnAcetobactertrênmôitrườnglỏng 13 1.3.3 NhucầudinhdưỡngcủachủngAcetobacter 14
1.3.4.ConđườngchuyểnhoáCacbon 14
1.3.5.ĐặcđiểmcủamộtsốloàivikhuẩnAcetobacter 15
1.4 Cơsởkhoahọccủaquátrìnhlênmenaxetic 18
1.5 Cácyếutốđiềukiệnvàmôitrườngảnhhưởng 19
1.6 Màngsinhhọc(Bacterialcellulose,Biocellulose–BC) 20
Chương2.Nguyênliệuvàphươngphápnghiêncứu 22 2.1.Đốitượng–hoáchất 22
2.1.1.Đốitượng 22
2.1.2.Thiếtbị-hoáchất 22
2.2.Phươngphápnghiêncứu 24
Trang 42.2.1.PhânlậpchủngvikhuẩnAcetobacter 24
2.2.2.TuyểnchọnAcetobacetrchomàng 25
2.2.3 TuyểnchọnvikhuẩnAcetobacterthuầnkhiết 25
2.2.4 PhânbiệtvikhuẩnbằngphươngphápnhuộmGram 26
2.2.5 Phươngphápxácđịnhkhảnăngtổnghợpaxit 27
2.2.6 Phươngphápxácđịnhsốlượngtếbàovikhuẩn 28
2.2.7.Phươngpháptuyểnchọncácchủng 28
2.2.8 Phươngphápxácđịnhsốlượngtếbàovikhuẩn 29
2.2.9 Phươngphápquyhoạchhoátoánhọcthựcnghiệm 29
2.2.10.Phươngpháptạovếtthươngởthỏ 33
Chương3.Kếtquảvàthảoluận 35 3.1.PhânlậpvàtuyểnchọnchủngvikhuẩnAcetobacter 35
3.2.Nghiêncứumộtsốđặctínhhìnhthái 39
3.2.1 QuansáthìnhdạngtếbàovikhuẩnAcetobacterxylinum 39
3.2.2 Khảosátkhảnăngtạoaxitaxeticcủavikhuẩn 39
3.2.3 Nghiêncứumộtsốđặctínhsinhhọccủachủng 42
3.2.4 KhảosátkhảnăngtạomàngcủavikhuẩnA.xylinum 43
3.3 NghiêncứuđộngtháisinhtrưởngpháttriểnA.xylinumH6 47
3.4 TốiưuhoámôitrườngdinhdưỡngchochủngvikhuẩnH6 51
3.4.1.Thiếtlậpmôhìnhtoánhọc 52
3.4.2.Tốiưuhoá 56
3.5.BướcđầudùngmàngBCtrịbỏngởthỏ 58
Chương4.Kếtluậnvàkiếnnghị 62 4.1.Kếtluận 62
4.2.Kiếnnghị 62
Trang 5Bảng:
Bảng1.1.Nhữngđặcđiểmphânbiệt,sosánhAcetobacter……… 12Bảng2.
1.Thànhphầnmôitrường……… 23Bảng2.2.Cáchsửlýmàng……….3 4
Bảng3.1.Quansátthờigiandặcđiểmmàngtạothành……… 37Bảng3.2.Hàmlượngaxitaxeticcủamộtsốchủng………
40Bảng3.3.ĐặcđiểmsinhhoácủachủngvikhuẩnA.xylinum……… 42Bảng 3.4.KhảosátkhảnăngtạomàngcủavikhuẩnA.xylinum…………43
Bảng3.5.KhảosátkhảnăngtạomàngcủaH6……… 45Bảng3.6.Tươngquangiữanồngđộphaloãng……….48
Bảng3.7.Thờigiannuôicấyvàhàmlượngtếbào………
49Bảng3.8.Cácyếutốvàmứckhảosát………53Bảng3.9.Matrậnthựcnhiệm……….54Bảng3.10.Kiểmtrasựthíchứngcủamôhình……… 56Bảng3.11.Tốiưuhoámôitrường………57
Hình3.4.Đồthịbiểudiễnhàmlượngaxitaxetic……… 40H ìn h 3.5.VòngphângiảiCaCO3củavikhuẩnAcetobacterxylinum 41
Hình3.6.Màngmỏng,dịchnuôicấyđục……… 45Hình3.7.Màngmỏng,dịchnuôicấytrong………45
Trang 64 6 Hình3.9.MàngBCcủachủngH6 46Hình3.10.ĐồthịtươngquangiữasốlượngtếbàocủachủngH6 49Hình3.11.ĐồthịsinhtrưởngpháttriểncủachủngH6……… 50H ình3.12.Đồthịbiểudiễntỉlệlànhvếtthương 59Hình3.13.Vếtthươngsửdụngmàngtrịbỏng………
60H ì n h 3.14.VếtthươngsửdụngmàngBCtẩmdầumùusau9ngày……… 60H ì n
h 3.15.VếtthươngsửdụngmàngBCtẩm dầumùusau15ngày………61H ì n h 3.16.VếtthươngkhôngdùngmàngBC,bôidầumùusau15ngày… 61
Trang 7Ngàynay,đốivớicácquốcgiatrênthếgiớicôngnghệsinhhọc(CNSH)khôngcònlàmộtnghànhmớimẻmàn ó đãt r ở thànhmộtnghànhkinhtếchủđạotrongsựpháttriểnkhoahọckĩthuậtvàcôngnghệ.LàmộtbộphậncủaCNSH,côngnghệvisinhđãvàđangngàycàngpháttriểnmạnhmẽvàngàycàngc ó nhữngứngdụngthiếtthựcv à o cuộcsống.Bằngviệcứngdụngcácquátrìnhlênmenvisinhvậtđãtạorachếphẩmgiúpchúngtatậndụngvàtiếtkiệmchiphítrongviệcgiảiquyếtn h i ề u vấnđềvídụnhưtrongnôngnghiệp,côngnghiệp,bảovệmôitrường Mộttrongcácchủngvikhuẩnđ ư ợ c s
ử dụngrộngrãinhấttrongcôngn g h ệ lênmenv i sinhl à v i khuẩnAcetobacter(còng
NhờvàomộtsốđặctínhlýhoávượttrộimàmàngBCngàynayđượcc o i nhưmộtn g u ồ n polymers i n h h ọ c mới,mộtnguồnnguyênliệucót i ề m n ă n g Hiệnnay,các n h à khoa họcđãt ì m rat h ê m mộtsốtínhnăngđặcbiệtc ủ a màngnhư:bámchắcvàobềmặtkhinướcbốchơilạicóthểdichuyyểnqua,ngăncảnđượcsựxâmnhậpcủavikhuẩn…[7],
[8].NhờđómàmàngB C đượcứ n g dụngtrongr ấ t nhiềuc á c lĩnhv ự c khácn h a u : côngnghệthựcp h ẩ m làmthạchdừalàđồăntrángmiệngkháphổbiến,trongcôngnghệsảnxuấtg i ấ y chấtlượngc a o, trongy họclàmmàngt h a y thếchoda tạmthờiởc ácbệnhn h â n bỏng,mộtl o ạ i màngsiêuthấm,trongk h o a họcv ậ t liệumới
Trang 8vớiviệcsảnxuấtmicrochấtlượngcao,tácdụngtrongbảovệmôitrườngdos ả n xuấtraEM(EffectiveMicorgamisms) [11].
ỞViệtNamviệcnghiêncứu,sửdụngmàngBCmớichỉđượcquantâmtrongthờigiangầnđâyvàmớithuđượcnhữngkếtquảbướcđầu(dùngmàngđ ắ p lênvếtthươnghở,dùngmàngđắpmặtnạdưỡngdachophụnữ)[7],
[8].Việcnghiêncứur a mộtmôitrườngdinhdưỡngtốiư u nhấtc h o chủngvikhuẩnAc
etobacterxylinump h á t triển,chết ạ o màngsinhhọctrênquymôc ô n g nghiệpvẫnđ
Trang 10nghiíncứulớpmăngnhầyxuấthiệntrínbềmặtbi a, rượuvangv ă đưađếnk ế t luận:
măngđ ó đượctạothănhdomộtloạitrực khuẩnmẵ n g gọitínlă Mycodermaaceti.
Cùngvớinhữngn gh ií n cứutrínvềvikhuẩnAcetobacter,câc nghiíncứu t i
ế p theocũngnhưnhữngnghiíncứusaun ă y đề u nhằmmụcđíchtìmh i ể u rõthímvătìmcâchcảithiệnquâtrìnhlínmengiấm.Từngbướcnghiínc ứ u nhữngứng d ụ n g m
ớic ủ a vikhuẩnAcetobacterb ằ n g c â c h phđnl ậ p câcchủngvikhuẩnthuầnkhiết,ng
hiíncứuc â c đ ặ c đ i ể m cấut ạ o , s i n h l ý , sinhhoâcủachúngđểtìmranhữngchủngtốtnhấtchotừngứngdụngdựatríncơsởlăcâctiíuchuẩnphđnloạiđêđượcđưara
1.2 PhđnloạiAcetobacter
1.2.1 CâctiíuchuẩnphđnloạivikhuẩnAcetobacter
ĐểphđnloạivikhuẩnAcetobactercómốtsốtiíuchuẩnphđnloại:
+Đặcđ i ể m p h đ n l ậ p : l ă n ơ i cưtrúcóliínquanđ ế n đ i ề u k i ệ n môitrườngsống
+Đặcđiểmhìnhthâi:hìnhdạngtếbăo,câchsắpxếptếbăo,khảnăngdiđộng,vỏnhầy,măusắckhitếbăonhuộmGram…
+Đặcđiểmnuôicấy:dựavăotrạngthâi,đặcđiểm,đặctính(trơn,xùxì…),t í
n h chất(đục,trong…),măus ắ c …
c ủ a v ế t mọc(khuẩnl ạ c ) trínmôitrườngthạch.Khinuôicấytrínmôitrườnglỏngcầnlưuýđếnsựbiếnđổicủamôitrườngsaumộtthờigiannuôic ấ y (môitrườngđụch a y trong,cómùit h ơ m haykhôngmùi,cómăuvăngnđuhayvăngnhạt)
Trang 11- Khảnăngoxihoáglucozơthànhaxitgluconic
- Khản ă n g sửdụngmuốiamonlàmnguồnnitơtrongmôitrườngHoyervàsửdụngrượuetyliclàmnguồncacbon
x e t i c thành4nhómdựatrên2dấuhiệusau:
- Mộtlà:khản ă n g sửdụngđạmamoniđểthựch i ệ n q u á trìnhs i n h trưởngvàpháttriểncủamình
- Hailà:cóhaykhônggiaiđoạndiđộngtrongquátrìnhpháttriển
Dựavàonơisốngđặctrưngcủavikhuẩnaxeticmànăm1926,Henebergđãchiachúngthành4nhómkhácnhau:
- Nhóm1:v i khuẩnkhôngp h á t triểntrênb i a vìh o a hublonđ ộ c v ớ i chúng
Trang 13Chođếnnay,kh oá phânloạicủaBergey vànhiềutácgiả khácxếpvikhuẩn
Acetobacterv à vikhuẩnGlucobacterthuộcvàomộth ọ riêngt ê n l à : Acetobacteriac
Trang 14úngthànhcácnhóm độclậpvàthuđượcmộtsốkếtquả
Bảng1.1.Nhữngđặcđiểmphânbiệt,sosánhAcetobacter,Gluc
onobactervớiPseudomonas
Đặcđiểmsosánh Gluconobacte Acetobacter Pseudomonas
Trang 15300C,c ó khản ă n g oxih o á r ư ợ u etylict h à n h axitaxetic,k h ả năngoxihoáhoàntoàncáchợpchấthữucơ(cácloạiđườngvàdẫnxuấtcủac h ú n g ) đểtạothànhcáchợpchấtxetonhoặccácaxithữucơtươngứng
1.3.1 ĐặcđiểmkhuẩnlạcAcetobacter
Khinghiêncứuvềkhuẩnlạccủavikhuẩnaxetictrênmôitrườngđặc,ngườitathấyrằng:khuẩnlạcđềuđặn,đườngkínhkhuẩnlạctrungbình3mmriêng1sốloàinh
ư:Acetobacteraceti,Acetobacterxylinumcókhuẩnlạcnhỏhơnđườngkínhd=1mm,
bềmặttrơnbóng,phầngiữakhuẩnlạclồilêndàyvàsẫmmàuhơnxungquanh
Nhưngmộtsốloàikhácthìkhuẩnlạccóđườngkínhnhỏhơn(d=4-5mm),bềmặttrơnnhẵnkhôngmàu,mỏngnhưhạtsươngnhỏ,cóthểdùngquenuôicấytáchrakhỏimôitrườngdễdàng.Tuynhiêncũngcónhữngkhuẩnlạcă n sâuvàomôitrường,khócóthểgạtrabằngquenuôicấy
1.3.2 ĐặcđiểmmàngcủavikhuẩnAcetobactertrênmôitrườnglỏng
Ởmôitrườnglỏngv i khuẩnAcetobacterc ó sựhìnhthànhmàngtrênmặtthoáng
,màngtạothànhcóđộdàymỏngkhácnhauvàđặcđiểmcủacácl o ạ i màngcũngkhácnhau
Cól o ạ i màngdàyn h ư sứa,nhẵnv à trơnbóng,khilắcnhẹsẽc h ì m xuốngđáybìnhvàcóthểtiếptụchìnhthành1lớpmàngmới
Cóloạimàngmỏngnhưtờgiấycelophen,dai,nhẵn,khilắccũngchìmxuốngđáybìnhvàhìnhthànhnên1lớpmàngmới,dịchnuôicấytrongvàcómùithơmdễchịu.Khinghiêncứumàngnàythấycónhiềusợicellulosegiốngnhưsợibông,chắck h o ẻ đ
ượcđ a n kếtv ớ i nhaubởichínhc á c vikhuẩnAcetobactertạonênđộdẻodai,độđàn
hồitốtvàtínhchắckhoẻcủamàng
Cónhữngmànglạirấtmỏng,dễvỡ, khôngnhẵnmàn h ă n nheo,bámt h e o thànhbình,d ị c h nuôicấyt h ư ờ n g cómàuv à n g nâu,khôngtrongvakhôngcómùithơmdễchịu
Trang 16Mộtsốloàivikhuẩncókhảnăngtựtổnghợppolysaccaritphântửlớnnhưcellulose,dextran…
(Acetobacterxylium,Acetobacteraceti,Acetobacterkiitzingianum…).Điểnhìnhlà vikhuẩnAcetobacterxylinumcóthểtổnghợpđ ư ợ c nhữngsợicellulosegiốngnhưnh
ữngsợibông
1.3.4.Conđườngchuyểnhoácacbon
NghiêncứuvềkhảnăngchuyểnhóaCcáctácgiảđãđiđếnkếtluận:vikhuẩnaxeticcóthểoxihóacácbontheonhữngconđườngsau:
+Conđườngthứnhất:khôngcósựphotphorilhóacơchấtvàsựthamgiacủacácenzymđặchiệu
+Conđườngthứh a i : oxyhóacơc h ấ t đãđ ượ c photphorilh ó a trongconđư
ờngpentozophotphat
+Conđườngthứba:Entner–Doudoroff(ED).
+Conđườngthứtư:chutrìnhKrebshoặcGlyoxinat
Trang 171.3.5 ĐặcđiểmmộtsốloàivikhuẩnAcetobacter
1.3.5.1 Acetobacteraceti
Trựckh uẩn ngắn,kíchthước0, 4–0 , 8 x1 –
1, 2 m,khôngdiđộngđược,thườngx ế p thànhchuỗidài,bắtmàuGramâm,màuvàngvớithuốcn h u ộ m iot.Khuẩnlạcto,sángtrêngelatinvớidịchlênmenchứa10%đườngsaccarozơtạothànhmàngnhầy,nhẵn.Chúngcókhảnăngpháttriểntrênmôitrườngcónồngđ ộ rượucao(11% ) vàcóthểt í c h luỹđế n6 % axita x e t i c trongmôitrường.Chúngthườngpháttriểntrênmôitrườngbia vớinhiệtđột h í c h hợplà300C
1.3.5.2 Acetobacterxylinum
Trựckhuẩnhìnhque,k í c h thướckhoảng2m,tếbàođứngriêngrẽhoặcxếpthànhtừngchuỗi,khôngdiđộngđược,thuộcnhómvikhuẩnGramâm,cáctếbàođượcbaobởichấtnhầytạovángnhănvàdàykhigặpH2SO4vàthuốcn h u ộ m iốts ẽ bắ tmàux a n h (dop hả n ứngc ủ a cellulose),chúngcóthểtíchluỹ4,5%axitaxetictrongmôitrường
Trang 181.3.5.4 Acetobacteracetosum
Trựckhuẩncókíchthước0, 4–
0,8x1m.Cáctếbàoxếpriêngrẽthànhtừngchuỗi,khôngdiđộngđược.Nhiệtđ ộ thíchhợpnhấtchochúngpháttriểnlà300C–360C
1.3.5.5 Acetobacterkiitzingianum
Cómàngnhày,n h ẵ n ởmépv à đượcnângcaolênthànhbình.Tếbàod ạ n g trựckhuẩn,ngắn,to,thô,khôngdiđộng.KhuẩnlạctrênGelatinvớidịchl ê n mennhớt,nhỏ,tạothànhmàngx ế p nếpt r ê n môit r ư ờ n g ẩm.Thíchhợppháttriểnở300C
1.3.5.6 Acetobactershiitzenbacchii
Trựckhuẩnk h á dài,k í c h thướckhoảng0 , 3 – 0 , 4 x 1 , 0 –
3,6m,thườngxếpđôihoặcđứngriêngrẽ,cóthểtạovángnhầyvàkhôngbềnvững.C
ó khảnăngtíchluỹtrongmôitrườngđến11,5%axitaxetic,dođóthườngđ ư ợ c sửdụngđểchưyểnhoárượuthànhgiấmtheophươngphápĐức(phươngphápnhanh)
1.3.5.7 Acetobacterlindreni
Trựckhuẩn
xếpriêngrẽtạochuỗi,thỉnhthoảngcótếbàophồngtohìnhc ầ u , k hô ng diđộng.Khuẩnlạctrêngelatinv ớ i dịchlênmentròn,nhỏ,màuv à n g , trênmôitrườnglỏngt ạ o vángmàun â u , nhớt.Thíchhợppháttriểnở 250C
1.3.5.8 Acetobacterorleanense
Trựckhuẩndàitrungbình,khôngdiđộng,gặpđiềukiệnnhiệtđộcaocóthểsinhratếbàodịhìnhkéodàihoặcphìnhto.Tạovángvikhuẩnrấtdàytrênmôitrườnglỏng.Cóthểpháttriểntrongmôitrườngcónồngđộrượucao
Trang 19(10%-12%)vàtíchluỹđến9,5%axitaxetic.Thườngđượcdùngđểchuyểnhoárượuvangthànhg i ấ m theophươngphápPháp(phươngphápc h ậ m hayphươngphápOrleans).Thíchhợppháttriểnở250C–300C
1.3.5.9 Acetobactersuboxydans
Cód ạ n g hìnhquen g ắ n , đứngriêngrẽhoặcxếpthànhchuỗingắn,khôngcókhảnăngdiđộng,tạothànhnhữngvángmỏng,dễvỡ.Cókhảnăngchuyểnh o á glucozơthànhaxitgluconic,o x y hoárượusobitthànhsocboza
sauđóchuyểnthànhmàunâu.Khuẩnlạctrênthạchvớidịchlênmentròn,màutrắngsữa,vềsauphầngiữakhuẩnlạchoánâu,phíangoàimàuv à n g n h ạ t Cókhảnăngt ạ o thànhaxitgluconic.Nhiệtđ ộ thíchh ợ p chosựpháttriểnlàtừ300C–350C
1.3.5.11 Acetobacterascendens
Trựckhuẩnkhôngd i động,cáck h u ẩ n l ạ c trênglucozơ,genlatinkhôtrắngvớivànhsángc h ó i Trênmôitrườnglỏngt ạ o thànhmàngnhầychắc,n â n g lêntheothànhbình.Thíchhợppháttriểnở250C
Trang 20bảnchấtcelluloset r ê n b ề mặtmôitrườngnuôicấy.V ớ i nhữngnghiêncứuh i ệ n naychothấylớpmàngnàycóthểđượcứngdụngvàorấtnhiềunghànhquantrọngc ó ý n
g h ĩ a thựctiễntrongcuộcsống.Đồngthờik h ả năngt ạ o màngcủacácchủngvikhuẩntrênrấtkhácnhauvìvậycầnphảituyểnchọnranhữngchủngv i k h u ẩ n cók h ả n ă n g
Trang 22VikhuẩnAcetobacterl à loạiv i khuẩnưaấm,n h i ệ t đột h í c h h ợ p là2 50C–
320C,sốnghiếukhídovậycầncungcấpmộtlượnglớnoxichoquátrìnhlênmen.Theonghiêncứungườitathấyrằng:đểoxihoá1molrượucầnsửdụngđến1molO2nhưngtrongthựctếlượngO2c ầ nphảidùnggấpđôi
Đểquátrìnhlênmentiếnhànhnhanhhơntrongdịchlênmencầncungc ấ p thêmmộtsốchấtnhư:rượuetylic,axitaxetic,cácchấtkhoáng,cácmuối(NH4)2SO4,MgS
O4.7H2O,CaH2PO4,FeCl3…,vitaminv à mộts ố chấtk í c h t h í c h khácnhư:peptôn,caonấmmen,caothịt,nướcsốtcàchua…
1.6 Màngsinhhọc(Bacterialcellulose,Biocellulose-BC)
MàngB C cót h ể đượctổnghợpt ừ n h i ề u n h ó m v ikhuẩnn h ư : Pseudomon
as,Azotobacter,Argrobacterium,Acetobacter…
nhưngchỉv ớ i vikhuẩnAcetobacterxyliumcellulosemớiđượctổngh ợ p mạnh.Bảnc hấtc ủ a màngBClàsựkếthợpgiữacellulosevàtếbàovikhuẩnAcetobacterxylinum.C
ellulozơnàyđượchìnhthànhtừrấtnhiềusợinhỏ,cácsợinàyđượckếthợpvớinhaudựatrênliênkếthidrovàlựcvandecvandovậycácsợinhỏliênkếtvớinhaurấtchặt,mộtphầnquyđịnhtínhchấtcủamàngBC
SovớicellulosecủatếbàothựcvậtthìcellulosecótrongBCcócùngc ô n g thứchoáhọc(làmộtloạipolysaccaritcaophântử,cócấutrúcbềnvững,đ ư ợc cấut ạ o từrấ
tn h i ề u đơnphânl à cácg ố c1,4glucozit.Mỗicellulosethườngchứakhoảngtừ140–1000gốcglucozơ)[12].Tuynhiên,doquátrình
tổnghợpcellulosekhácnhaunênchúngcós ự khácbiệtv ề tínhchấtlýhoá như:độbềncơhọc,khảnăngpolymerhoá,độtinhsạch…
ưuviệthơnhẳntếb à o thựcvật.RiêngtínhđànhồivàđộbềncơhọccủacellulosetrongmàngBCđãđượcsosánhtươngđươngvớinhôm
Nhờnhưngt h u ộ c t í n h đặcb i ệ t trênmàmàngB C đượcs ử dụngrấtnhiềuởcácnước pháttriển,ứngdụngrộngrãitrongcáclĩnhvựcnhư:thựcphẩm,côngnghiệp,nôngnghiệp,bảovệmôitrường,côngnghệvậtliệumới
Trang 23vàđặcbiệtvớiyhọc,màngBCởcácnướctrênthếgiớiđượcnghiêncứuvàứngdụngtrongtrịbỏng,làmmặtnạdưỡngda…
ỞV i ệ t Nam,t ừ nhữngn ă m 2000nhómnghiên cứuHuỳnhT h ị NgọcL a nvàcộngsự,bộmônvisinh,khoaDuợccủaĐạihọcYDuợcThànhPhốHồChíMinhđã
cómộtc ô n g trìnhnghiêncứuv ề màngB C từAcetobacterxylium.Bướcđầunghiênc
ứuđượcmộtsốcáctínhchấtđặcbiệtcủamàngBCnhư:k h ả năngt h ấ m h ú t tốt,đ ộ thôngthoángcao,cók h ả năngngăncảnv i khuẩnxâmnhập…
đểlàcơsởchoviệcchếtạomàngsinhhọcdùngtrongtrịbỏngởViệtNam.Đặcbiệt,vớinhữngtínhchấtquýcủamàngBCđãvàđangh ứ a hẹnnhữngứngdụngtrongy họcvàcôngnghiệpmỹphẩm,đ ư ợ c coilàmộtvậtliệupolymercótriểnvọng
Trang 242.Từcácch ủ n g phânl ậ p đượctuyểnc h ọ n c á c chủngchomàngdai,mỏng,trong.
v à mộts ố d ụ n g c ụ h o á sinhthôngdụngkhác
2.1.2.2 Hoáchất
Cácloạihoáchấtthôngdụng:glucozơ,axitaxetic,rượuetylic,pepton,c a o nấmmen,caothịt,agar– agar,NaOH,MgSO4.7H2O,KH2PO4,
(NH4)2SO4,CaCO3,thuốcnhuộmtímgentian,d u n g dịchfucshin,dungd ị c h lugol
…đượcmuatừTrungQuốchoặcsảnxuấttạiViệtNam
Trang 25Nướcdừanguyênchất,nướcmíaépnguyênchất,nướcdừa,dầumùu(muatừviệnbỏngQuốcgia).
Trang 26trên9mlnướccấtbằngpipetvôtrùng.Sauđó,dùngpipetvôtrùnghút1mldịchtừốngnghiệmđựngmẫumànggốcchovàoốngnghiệmt h ứ nhất,đậynútbôngvàlắc đềuốn
)vàohộppetridẫchuẩnbịtrên.Dùngbàntrangthuỷ
Trang 27tinhtrangmộtlầnkhắpmặtthạch.Baogóicẩnthậnvàcấttrongtủấm ở28oC
-30oC.Sau3–
4ngàytrênmôitrườngthạchcóxuấthiệncáckhuẩnlạcriêngr ẽ Dựavàođặcđiểmcủakhuẩnlạcnhư:kíchthước,màusắc,độtrơnbóngmàtasosánh,đốichiếumàchọnr
akhuẩnlạccủavikhuẩnAcetobacter.
2.2.2 Tuyểnchọnc h ủ n g Acetobacterc h o màngcelluloset h e o phươngp h
á p Graxinop[1],[2],[3]
Trướckhituyểnchọncầnnhângiốngcácchủngvikhuẩnbằngcách:dùngquecấyđầutròn(đãkhửtrùngtrênngọnlửađèncồn)gợtlấymộtkhuẩnl ạ c riêngrẽ,đủtiêuchuẩncấyvàomộtốngnghiệmđãđượcđổthạch(MT2,đ ặ t nghiêng,đểnguội)theođườngziczac.Đánhd ấ u c á c ố n g n g h i ệ m b ằ n g mộtkíhiệuriêng,đểtrongtủấmở2
Trang 28+RửasạchlamkínhbằngNaOHsauđórửsạchHClhoặcH2SO4,rửalạ i bằngcồn,nướccấtvàlaukhô
+Nhỏmộtgiọtnướcv ô trùnglênlamkính,dùngq u e c ấ y khửtrùngtrênngọnl ử a đèncồn,đểnguội,lấymộtí t màng(hoặcdịchnuôicấyhoặcgiốngvikhuẩn)hoàvàocùnggiọtnướcđó,hơquatrênngọnlửađèncồnđểc ố địnhmẫu(chúý:mẫucáchngọnlửađèncồnkhoảng10đến15cmlàhợpl ý )
Trang 29không
c ó khảnăngbắtmàunàynêndễbịrửatrôibởicồn.ChỉkhinhỏFucshinvikhuẩnGr-mớibắtmàuhồngcủaFucshin
2.2.5 Phươngphápx ác địnhkhảnăngtổ ng hợpax it aceticb ằ n g chuẩnđộvới NaOH0,1NcóPhenolphtaleinlàmchỉthị(phươngphápTherne)[ 4]
Đểxácđịnhlượngaxittạothànhtrongquátrìnhnuôicấychúngtôitiếnh à n h chuẩnđộbằngNaOH0 , 1 N cóPhenolphtalein.H à m l ư ợ n g axita x e t i c t ạ o thànhđượcxácđịnhtheocôngthức:
XV .K .10010 (g/ml)
Trongđó: Xlàsốgamaxetictrong100mldungdịchlênmen
VlàsốmlNaOH0,1Nsửdụng
K=0,006làlượngaxitaxetictươngứngvới1mlNaOH0,1N
Trang 302.2.6 Phươngphápxácđịnhsốlượngtếbào[6]
Lấy1mldịchhuyềnphùcóchứavikhuẩn24giờnuôicấy,phaloãngt h e o phươngphápp h a loãnggiớihạnrồidùngmicropipethút0 , 1 mlp h a loãngrồitrangđềutrênmôitrườngthạchđĩa.Nuôiở300Ctrong2ngàyđếmsốkhuẩnlạc(CFU)trongmôitrườngđĩapetri,từđóxácđịnhsốlượngtếbàovikhuẩntrong1mldịchnuôicấybanđầutheocôngthức
Trang 31Phaloãnghuyềnphùvikhuẩntheonhiềunồngđộkhácnhau,chúngtôil ự a chọnnồngđộ10-4–10-
7để
tiếnhànhcácnghiêncứutiếptheo.Mộtphầnhuyềnphùởnồngđộnàychúngtôiđemphânlậpởcáchộppetriđểđếmsốlượngkhuẩnlạc.Đồngthời,mộtphầnkhácđ e mđoO D bướcsóng6 1 0 n m (OD610),tiếnhànhlặplại3lần.SaukhiđãđếmđượcsốlượngkhuẩnlạcquaphânlậpvàđođượcgiátrịOD610,chúngtôithiếtlậpmốitươngquangiữagiát r ị OD610v ớ isốlượngtếbàovikhuẩntươngứngvớicácnồngđộkhácnhau
+B ư ớ c 2 : D ự a v à o đ ồ t h ị , đ ã x á c địnhgiátrịOD610sẽtínhđượcs ố lượngtếbàotrongdịchnghiêncứucùngnồngđộởthờiđiểmkhácnhau
2.2.9 Phươngphápquyhọachhoátoánhọcthựcnghiệm(phươngphápBox– Wilson)[4],[8],[9]
PhươngphápBox-Wilsonlàphươngphápdẫndắtcácyếutốđếnvùngtố i ưukhicácbiếnsốthayđổicùngmộtlúctheongônngữtoánhọc.Phươngphápn à y c h o phépx á c địnhthànhphầnmôitrườngvàđiềukiệnnuôicấy,
Trang 32(2)Trongđó: klàsốlầnlặplạicủathínghiệm.