1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

3 428 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Rain cats and dogs Mưa tầm tã● Love me love my dog: Yêu em yêu cả đường đi lối về ● Alway the same: Trước sau như một ● Hit or miss: Được chăng hay chớ ● Add fuel to the fire: Thêm dầu

Trang 1

50 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY

● Say cheese! Cười lên nào !

● Me? Not likely! Tôi à? Không đời nào!

● Scratch one’s head Nghĩ muốn nát óc

● Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

● Hell with haggling! Thấy kệ nó!

● Mark my words! Nhớ lời tôi đó!

● Bored to death! Chán chết!

● Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!

● Go to hell ! Đi chết đi!

● It serves you right! Đáng đời!

● The more, the merrier! Càng đông càng vui

● Beggars can’t be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc

● Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

● Good job!= well done! Làm tốt lắm!

● Just for fun! Cho vui thôi

● Try your best! Cố gắng lên

● Make some noise! Sôi nổi lên nào!

● Congratulations! Chúc mừng !

Trang 2

● Rain cats and dogs Mưa tầm tã

● Love me love my dog: Yêu em yêu cả đường đi lối về

● Alway the same: Trước sau như một

● Hit or miss: Được chăng hay chớ

● Add fuel to the fire: Thêm dầu vào lửa

● To eat well and can dress beautifully: Ăn trắng mặc trơn

● Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all Không có chi

● Just kidding: Chỉ đùa thôi

● No, not a bit: Không chẳng có gì

● Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả

● Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

● The same as usual! Giống như mọi khi!

● You ‘ll have to step on it: Bạn phải đi ngay

● I’m in a hurry: Tôi đang bận

● What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?

● Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền!

● Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian!

Trang 3

● Decourages me much! Làm nản lòng!

● It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một!

● Out of sight out of mind! Xa mặt cách lòng!

● The God knows! Chúa mới biết được!

● Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt!

● Poor you/me/him/her…! tội nghiệp cho (ai đó)

● Go along with you: Cút đi

● Let me see: Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã

● None your business: Không phải việc của mày/ngươi

Ngày đăng: 19/12/2017, 19:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w