Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016Nguy cơ nhiễm xạ của sinh viên hình ảnh khi đi lâm sàng tại các cơ sở y tế địa bàn thành phố Hải Dương năm 2016
Trang 1B Y TỘ Ế
TRƯỜNG Đ I H C K THU T Y T H I DẠ Ọ Ỹ Ậ Ế Ả ƯƠNG
Đ CỀ ƯƠNG NGHIÊN C U KHOA H CỨ Ọ
Tên đ tài: ề Nguy c nhi m x c a sinh viên hình nh khi đi lâm sàng t i cácơ ễ ạ ủ ả ạ
c s y t đ a bàn thành ph H i Dơ ở ế ị ố ả ương năm 2016
Người th c hi n: ự ệ Nhóm 2
Đ n v : ơ ị Hình nh 7Ả
Cán b hộ ướng d n: ẫ
Trang 2B Y TỘ Ế
TRƯỜNG Đ I H C K THU T Y T H I DẠ Ọ Ỹ Ậ Ế Ả ƯƠNG
Đ CỀ ƯƠNG NGHIÊN C U KHOA H CỨ Ọ
Tên đ tài: ề Nguy c nhi m x c a sinh viên hình nh khi đi lâm sàng t i cácơ ễ ạ ủ ả ạ
c s y t đ a bàn thành ph H i Dơ ở ế ị ố ả ương năm 2016
Vũ Đ c LongứNguy n Ng c Th chễ ọ ạ
Tr n Qu c Tu nầ ố ấ
Đ n v : ơ ị Hình nh 7Ả
Cán b hộ ướng d nẫ
Trang 5Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ti n b c a khoa h c và công ngh ngày càng đế ộ ủ ọ ệ ượ ức ng d ng ph c v ụ ụ ụcông cu c chăm sóc s c kh e con ngộ ứ ỏ ười nhi u h n.K thu t b c x đề ơ ỹ ậ ứ ạ ượ ức ng
d ng r ng rãi trong các lĩnh v c khoa h c nh công nghi p,nông nghi p,y sinh ụ ộ ự ọ ư ệ ệ
h c,khai thác m Trong y t ,nh ng ngu n năng lọ ỏ ế ữ ồ ượng này ngày càng đượ ứ c ng
d ng nhi u trong ch n đoán và đi u tr ph c v ngụ ề ẩ ề ị ụ ụ ườ ệi b nh. u vi t đã rõ Ư ệ
nh ng v n đ đòi h i vi c qu n lý ATBX h t nhân h t s c ch t ch ư ấ ề ỏ ệ ả ạ ế ứ ặ ẽ
Do tính ch t ngh nghi p,nên nh ng NVYT ti p xúc v i các lo i tia x kéoấ ề ệ ữ ế ớ ạ ạ dài trong quá trình hành ngh đ u có th ch u nh hề ề ể ị ả ưởng x u đ n s c kh e. ấ ế ứ ỏ
M c dù t ng li u h p th mà h ph i nh n trong m t năm có th v n n m ặ ổ ề ấ ụ ọ ả ậ ộ ể ẫ ằtrong gi i h n cho phép, nh ng do s c m nhi m mang tính cá th khác nhau, ớ ạ ư ự ả ễ ểnên v n có th xu t hi n m t s bi n đ i sinh h c không mong mu n nh gi mẫ ể ấ ệ ộ ố ế ổ ọ ố ư ả
s lố ượng các t bào máu và t o máu,gi m tu i th ,đ c th y tinh th ,tăng kh ế ạ ả ổ ọ ụ ủ ể ảnăng m c b nh lý ác tính.ắ ệ
H i Dả ương là m t thành ph có m ng lộ ố ạ ưới y t tế ương đ i phát tri n, có ố ểnhi u k thu t s d ng ngu n năng lề ỹ ậ ử ụ ồ ượng c a b c x ion hóa trong các b nh ủ ứ ạ ệ
vi n.Sinh viên CĐHA khi đi th c hành lâm sàng t i các c s y t đ a bàn thành ệ ự ạ ơ ở ế ị
ph H i Dố ả ương ti p xúc v i b c x ion hóa hàng ngày.Câu h i đế ớ ứ ạ ỏ ược đ t ra là ặ
v n đ ATBX H i Dấ ề ở ả ương hi n nay và tác đ ng c a nó đ n NVYT ra sao? ệ ộ ủ ế
C n có nh ng gi i pháp nào đ đ m b o an toàn và c i thi n đi u ki n làm ầ ữ ả ể ả ả ả ệ ề ệ
vi c c a NVYT ti p xúc v i b c x ion hóa?. Xu t phát t nh ng câu h i trên, ệ ủ ế ớ ứ ạ ấ ừ ữ ỏchúng tôi ti n hành th c hi n đ tài “ế ự ệ ề Nguy c nhi m x c a sinh viên hình ơ ễ ạ ủ
nh khi đi lâm sàng t i các c s y t đ a bàn thành ph H i D ng năm
2016”, v i m c tiêu sau:ớ ụ
c s y t đ a bàn thành ph H i D ơ ở ế ị ố ả ươ ng năm 2016.
Trang 62.Đ xu t m t s gi i pháp can thi p đ m b o an toàn b c x và s c kh e ề ấ ộ ố ả ệ ả ả ứ ạ ứ ỏ
c a sinh viên hình nh khi đi lâm sàng t i các c s y t đ a bàn thành ph H i ủ ả ạ ơ ở ế ị ố ả
Trang 7B c x ứ ạ là chùm h t ho c sóng đi n t có kh năng ion hóa v t ch t,ạ ặ ệ ừ ả ậ ấ
ngu n b c x ồ ứ ạ là ngu n phóng x ho c thi t b b c x Trong đó ồ ạ ặ ế ị ứ ạ ngu n phóng ồ
xạ là ch t phóng x đấ ạ ược ch t o đ s d ng, không bao g m v t li u h t ế ạ ể ử ụ ồ ậ ệ ạnhân và thi t b b c x là thi t b phát ra b c x ho c có kh năng phát ra b cế ị ứ ạ ế ị ứ ạ ặ ả ứ
x (theo lu t Năng lạ ậ ượng nguyên t ) [50]. ử
B c x g m có b c x ion hóa và b c x không ion hóa môi trứ ạ ồ ứ ạ ứ ạ ường
v t ch t. B c x ion hoá bao g m: các ậ ấ ứ ạ ồ b c x ion hóa ứ ạ tr c ti p đó là các h t ự ế ạmang đi n (electron, proton, h t ,…) có đ ng năng đ đ gây ra hi n tệ ạ α ộ ủ ể ệ ượng ion hóa do va ch m và các b c x ion hóa gián ti p (các h t neutron, tia X, tia ạ ứ ạ ế ạ,…) có th gi i phóng các h t ion hóa tr c ti p hay bi n đ i h t nhân [25]. ể ả ạ ự ế ế ổ ạ
Nh v y, b c x ion hóa đư ậ ứ ạ ược hi u là hi n tể ệ ượng môi trường v t ậ
ch t b c x ra các ion âm, ion dấ ứ ạ ương và các đi n t t do m t cách tr c ti p ệ ử ự ộ ự ếhay gián ti p do s tế ự ương tác gi a các nguyên t , phân t c a môi trữ ử ử ủ ường đó
v i các ngu n chi u x có năng lớ ồ ế ạ ượng cao. Trong y sinh h c, ngọ ười ta quan tâm đ n hai lo i b c x là b c x h t nhân (tia , ế ạ ứ ạ ứ ạ ạ α , ) và b c x tia X. ứ ạ
Hi n t ệ ượ ng phóng x ạ là hi n tệ ượng h t nhân nguyên t t bi n đ i ạ ử ự ế ổ
đ tr thành h t nhân nguyên t c a nguyên t khác, ho c t m t tr ng thái ể ở ạ ử ủ ố ặ ừ ộ ạnăng lượng cao v tr ng thái năng lề ạ ượng th p h n, trong quá trình bi n đ i đóấ ơ ế ổ
h t nhân phát ra nh ng tia không nhìn th y đạ ữ ấ ược có năng lượng cao g i là tia ọphóng x hay b c x h t nhân [62]. ạ ứ ạ ạ
trình bi n đ i h t nhân bao g m năng lế ổ ạ ồ ượng phân h ch, năng lạ ượng nhi t ệ
h ch, năng lạ ượng do phân rã ch t phóng x ; là năng lấ ạ ượng sóng đi n t có ệ ừ
kh năng ion hóa v t ch t và năng lả ậ ấ ượng các h t đạ ược gia t c [50]ố
An toàn b c x ứ ạ là vi c th c hi n các bi n pháp ch ng l i tác h i ệ ự ệ ệ ố ạ ạ
c a b c x , ngăn ng a s c ho c gi m thi u h u qu c a chi u x đ i v i ủ ứ ạ ừ ự ố ặ ả ể ậ ả ủ ế ạ ố ớcon người, môi trường [50].
Trang 8Thi t b ghi đo b c x ế ị ứ ạ là phương ti n, d ng c đ đo li u b c x , ệ ụ ụ ể ề ứ ạ
ho t đ phóng x , xác đ nh đ ng v phóng x ạ ộ ạ ị ồ ị ạ C s b c x ơ ở ứ ạ là n i t ch c, cáơ ổ ứ nhân đượ ơc c quan qu n lý nhà nả ước v an toàn và ki m soát b c x cho phépề ể ứ ạ
đ t ngu n b c x và thặ ồ ứ ạ ường xuyên ti n hành công vi c b c x [23]. ế ệ ứ ạ
Nhân viên b c x y t ứ ạ ế là nh ng bác s , đi u dữ ỹ ề ưỡng viên, y tá, h lý, ộ
dượ ỹ ược s , d c tá, k s , k thu t viên, h sinh t i các c s y t làm vi c ỹ ư ỹ ậ ộ ạ ơ ở ế ệ
tr c ti p v i các thi t b b c x ho c các ngu n phóng x kín, ngu n phóng ự ế ớ ế ị ứ ạ ặ ồ ạ ồ
x h ho c chăm sóc ngạ ở ặ ườ ệi b nh được đi u tr b ng các đ ng v phóng x ề ị ằ ồ ị ạ
ho c ph i làm vi c trong khu v c có chi u x ti m tàng v i m c li u l n h nặ ả ệ ự ế ạ ề ớ ứ ề ớ ơ
1 mSv/năm ho c trong khu v c có nguy c b nhi m b n phóng x (theo ặ ự ơ ị ễ ẩ ạ
Thông t liên t ch s 13/2014/TTLTBKHCNBYT) [13]. ư ị ố
Ng ườ ứ i đ ng đ u c s y t ầ ơ ở ế là người ch s h u ho c ngủ ở ữ ặ ườ ại đ i
di n theo pháp lu t c a ch s h u ho c ngệ ậ ủ ủ ở ữ ặ ườ ượ ủi đ c y quy n c a ngề ủ ười
đ i di n theo pháp lu t đ qu n lý c s y t [13]. ạ ệ ậ ể ả ơ ở ế
S c b c x và h t nhân ự ố ứ ạ ạ là tình tr ng m t an toàn b c x ; m t an ạ ấ ứ ạ ấtoàn h t nhân; m t an ninh đ i v i ngu n phóng x , v t li u h t nhân, thi t bạ ấ ố ớ ồ ạ ậ ệ ạ ế ị
h t nhân, c s b c x và c s h t nhân. ạ ơ ở ứ ạ ơ ở ạ Ứ ng phó s c ự ố là vi c áp d ng m iệ ụ ọ
bi n pháp ng phó nhanh chóng, k p th i nh m gi m thi u h u qu c a s cệ ứ ị ờ ằ ả ể ậ ả ủ ự ố gây nh hả ưởng đ n an toàn, s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười, gây thi t h i v môi ệ ạ ề
trường và tài s n. ả K ho ch ng phó s c ế ạ ứ ự ố là văn b n quy đ nh v các nguyênả ị ề
t c ho t đ ng, phân công trách nhi m, c ch đi u hành và ph i h p gi a các ắ ạ ộ ệ ơ ế ề ố ợ ữ
t ch c, cá nhân tham gia ng phó s c ; đánh giá các nguy c ; đ a ra các quy ổ ứ ứ ự ố ơ ưtrình ng phó chung; vi c chu n b s n sàng ng phó s c nh m gi m thi u ứ ệ ẩ ị ẵ ứ ự ố ằ ả ểcác h u qu do s c gây ra [9]. ậ ả ự ố
Li u chi u x ề ế ạ là đ i lạ ượng đo m c đ chi u x [50]. Trong đó đ n ứ ộ ế ạ ơ
v qu c t c a li u tị ố ế ủ ề ương đương là Sievert (Sv), th nguyên là mSv và ứ Sv [59]
Có th phân chia thành 2 lo i ngu n b c x ion hóa chính: b c x tể ạ ồ ứ ạ ứ ạ ự nhiên và b c x nhân t o. B c x t nhiên là nh ng ngu n b c x có s n ứ ạ ạ ứ ạ ự ữ ồ ứ ạ ẵtrong t nhiên phát ra t b c x vũ tr , b c x c a các đ ng v có s n trong ự ừ ứ ạ ụ ứ ạ ủ ồ ị ẵkhông khí và m t đ t. Ngoài ra nó còn có th có trong th c ăn, nặ ấ ể ứ ước u ng, v tố ậ
d ng đ đ c hay chính t c th con ngụ ồ ạ ừ ơ ể ười. B c x nhân t o t các ngu n ứ ạ ạ ừ ồphát tia hay t ph n ng h t nhân [47], [110]. ừ ả ứ ạ
Trang 9phông phóng x t nhiên cao nh Ramsar (Iran), Guarapari (Braxin), ạ ự ư
Karunagappalli ( n Đ ), Arkaroola (Nam Úc) hay DẤ ộ ương Giang (Trung Qu c),ố
n i cao nh t có th đ t 90 µGy/h [98]. B c x t nhiên bao g m: ơ ấ ể ạ ứ ạ ự ồ
B c x vũ tr : đ n t m t tr i và d i thiên hà nh ng h u h t b c nứ ạ ụ ế ừ ặ ờ ả ư ầ ế ị ả
l i b i b u khí quy n bao quanh trái đ t. Li u chi u do b c x vũ tr không ạ ở ầ ể ấ ề ế ứ ạ ụ
đ ng đ u các vùng đ a lý khác nhau, ph thu c vào đ cao và vĩ đ Trên ồ ề ở ị ụ ộ ộ ộ
đ nh núi cao cỉ ường đ phóng x l n h n nhi u so v i m t bi n. Ví d : su t ộ ạ ớ ơ ề ớ ặ ể ụ ấ
li u trung bình c a b c x vũ tr vùng xích đ o, ngang m t nề ủ ứ ạ ụ ở ạ ặ ước bi n là ể0,2 mSv/năm, trong khi đó n i cao 3000m, su t li u lên t i 1 mSv/năm [59]. ở ơ ấ ề ớ
B c x n n đ t: đứ ạ ề ấ ượ ạc t o ra do trong đ t, đá có các ch t phóng x ấ ấ ạ
mà ch y u là Radium, Thorium, Uranium và Kali 40, li u trung bình do b c ủ ế ề ứ
x n n đ t kho ng 0,45 mSv/năm, m t s vùng c a Trung Qu c, n Đ , ạ ề ấ ả ộ ố ủ ố Ấ ộBrazil, b c x n n đ t có th đ t 1,8 16mSv/năm [44], [69]. ứ ạ ề ấ ể ạ
B c x không khí: ch y u t o ra do phân rã m t s nguyên t ứ ạ ủ ế ạ ộ ố ố
phóng x t nhiên có trong đ t, đá. Khí phóng x (ch y u là Radon) đạ ự ấ ạ ủ ế ược sinh ra do phân rã c a Radium 226. Trong nhà, n ng đ khí Radon có th l n ủ ồ ộ ể ớ
g p nhi u l n so v i ngoài tr i. Khí phóng x xâm nh p vào c th s gây ấ ề ầ ớ ờ ạ ậ ơ ể ẽchi u x ph i và đế ạ ở ổ ường hô h p. Li u trung bình do Radon t o ra kho ng 2 ấ ề ạ ảmSv/năm [62].
B c x t th c ăn, nứ ạ ừ ứ ước u ng: đố ượ ạc t o ra do các ch t phóng x t ấ ạ ựnhiên thâm nh p vào cây c và đ ng v t. Trong th c ăn và nậ ỏ ộ ậ ứ ước u ng có ch aố ứ
m t lộ ượng nh t đ nh các ch t phóng x nh Postasium, Radium, Thorium và ấ ị ấ ạ ưCacbon 14. Li u chi u do b c x lo i này thề ế ứ ạ ạ ường nh , kho ng 0,1 ỏ ả
mSv/năm. T ng li u b c x t nhiên (tr Radon) trung bình đ i v i m t ổ ề ứ ạ ự ừ ố ớ ộ
người kho ng 1 2 mSv/năm. Radon trong nhà t o ra li u b sung 1 3 ả ạ ề ổ
mSv/năm. Trong đó, ch có Radon là ngu n phóng x đ c h i có th gây ung ỉ ồ ạ ộ ạ ể
th ph i, còn l i b c x t nhiên khác không gây h i đ i v i s c kh e con ư ổ ạ ứ ạ ự ạ ố ớ ứ ỏ
người, nó là m t ph n c a t nhiên và t o hóa [49], [72]. Các nộ ầ ủ ự ạ ước khác nhau,
Trang 10các vùng mi n khác nhau thì có phông phóng x t nhiên khác nhau. T i m t ề ạ ự ạ ộ
s vùng Đ c, M , Iran và Séc ho t đ b c x t nhiên cao h n m c trung ố ở ứ ỹ ạ ộ ứ ạ ự ơ ứbình c a th gi i g p 500 l n. Nói chung, trên toàn th gi i su t li u chi u ủ ế ớ ấ ầ ế ớ ấ ề ế
d ng ch y u trong các lĩnh v c nh sinh h c, y h c, công nghi p, nông ụ ủ ế ự ư ọ ọ ệ
nghi p, quân s và trong nghiên c u [59], [76], [79]. ệ ự ứ
Trong Y h c: có 3 lĩnh v c chính có s d ng ngu n b c x ion hóa ọ ự ử ụ ồ ứ ạnhân t o đó là tia X t o ra t máy phát tia trong X quang ch n đoán, x tr , các ạ ạ ừ ẩ ạ ị
đ ng v phóng x trong ch n đoán và đi u tr YHHN [30], [35], [65]. Theo báo ồ ị ạ ẩ ề ịcáo c a ICRP, li u trung bình mà m t ngủ ề ộ ười ph i nh n t các ngu n b c x ả ậ ừ ồ ứ ạnhân t o mà ch y u t y t trên th gi i là 0,6 mSv/năm. T i M , li u chi u ạ ủ ế ừ ế ế ớ ạ ỹ ề ế
x y t cao h n do ngạ ế ơ ười dân có nhi u đi u ki n đ ti p c n v i các k thu tề ề ệ ể ế ậ ớ ỹ ậ cao có s d ng ngu n b c x có th đ t t i 3 mSv/năm [92]. ử ụ ồ ứ ạ ể ạ ớ
Trong công nghi p: s n xu t đi n năng t năng lệ ả ấ ệ ừ ượng h t nhân (nhàạ máy đi n h t nhân) đang có xu hệ ạ ướng phát tri n trên th gi i do c n ki t các ể ế ớ ạ ệngu n năng lồ ượng khác. Ngoài ra còn có các nhà máy có s d ng ngu n phóngử ụ ồ
x nhân t o trong ch p nh không phá h y, thăm dò đ a ch t, chi u x th c ạ ạ ụ ả ủ ị ấ ế ạ ự
ph m, đánh giá thành ph m nh nhà máy xi măng, các m khai khoáng, các ẩ ẩ ư ỏ
v t li u xây d ng b nhi m phóng x , Theo Awadhesh và CS (2014) [69] t i ậ ệ ự ị ễ ạ ạ
27 qu c gia Liên minh châu Âu năm 2013 có 185 nhà máy đi n h t nhân s n ố ệ ạ ả
xu t đấ ược 162 GW đi n ph c v cho các nhu c u c a cu c s ng. T i Vi t ệ ụ ụ ầ ủ ố ố ạ ệNam, theo báo cáo c a C c Năng lủ ụ ượng nguyên t thu c B Khoa h c và ử ộ ộ ọCông ngh năm 2015 [12], Th tệ ủ ướng chính ph đã phê duy t Quy ho ch chi ủ ệ ạ
ti t phát tri n ng d ng b c x trong công nghi p và các ngành kinh t k ế ể ứ ụ ứ ạ ệ ế ỹthu t khác đ n năm 2020 t i Quy t đ nh s 127/QĐ TTg ngày 20/01/2011. ậ ế ạ ế ị ố
M c tiêu c a quy ho ch là xây d ng và phát tri n ng d ng b c x thành m tụ ủ ạ ự ể ứ ụ ứ ạ ộ ngành công nghi p công ngh cao v i 4 lĩnh v c ng d ng ch y u: ki m tra ệ ệ ớ ự ứ ụ ủ ế ểkhông phá h y, h đi u khi n h t nhân, chi u x công nghi p và k thu t ủ ệ ề ể ạ ế ạ ệ ỹ ậđánh d u đ ng v phóng x ấ ồ ị ạ
Trang 11Trong nông nghi p: vi c ng d ng b c x và đ ng v phóng x ệ ệ ứ ụ ứ ạ ồ ị ạ
đượ ức ng d ng ch y u trong 6 lĩnh v c, bao g m: ch n t o gi ng cây tr ng, ụ ủ ế ự ồ ọ ạ ố ồnông hóa, th nhổ ưỡng, b o qu n và ch bi n [12], [64]. T i Vi t Nam, ng ả ả ế ế ạ ệ ứ
d ng NLNT trong nông nghi p còn h n ch , t phát, ch y u áp d ng trong ụ ệ ạ ế ự ủ ế ụ
ch n t o gi ng đ t bi n, chi u x nông s n cho ki m d ch th c v t. ọ ạ ố ộ ế ế ạ ả ể ị ự ậ
Tro b i phóng x : đụ ạ ượ ạc t o ra ch y u do các v n h t nhân g m ủ ế ụ ổ ạ ồcác ch t phân h ch và s n ph m phân h ch c a chúng. Các tro b i phóng x ấ ạ ả ẩ ạ ủ ụ ạtung lên khí quy n r i r i t t xu ng m t đ t dể ồ ơ ừ ừ ố ặ ấ ướ ại d ng các h t nh Th i ạ ỏ ờgian l u l i trong khí quy n c a chúng có th kéo dài vài năm đ n vài ch c ư ạ ể ủ ể ế ụnăm sau, ph thu c vào các v n và đi u ki n th i ti t [44]. Theo Hiroaki ụ ộ ụ ổ ề ệ ờ ếKato và Yuichi Onda (2014) [88], ngay sau v n nhà máy đi n Fukushima ụ ổ ệ ởDaiichi (Nh t B n) năm 2011, m t lậ ả ộ ượng l n ch t phóng x thoát ra ngoài ớ ấ ạmôi trường. Thông qua vi c nghiên c u lệ ứ ượng nước m a có phóng x tác gi ư ạ ả
ch ra r ng v n còn kho ng 60% lỉ ằ ẫ ả ượng phóng x 137Cs còn t n l u trong tán ạ ồ ưcây r ng đánh giá sau s c n nhà máy đi n h t nhân 5 tháng. Lừ ự ố ổ ệ ạ ượng phóng
x phát tán này tác đ ng x u đ n môi trạ ộ ấ ế ường và s c kh e con ngứ ỏ ười. Theo báo cáo c a T ch c Y t th gi i (2012) [125] v m c li u phóng x sau v ủ ổ ứ ế ế ớ ề ứ ề ạ ụ
n Fukushima (Nh t B n) thì d i li u vùng trung tâm v n trong năm ổ ở ậ ả ả ề ở ụ ổ
đ u tiên là 10 50 mSv, các ph n còn l i c a t nh này t 1 10 mSv, cao h n ầ ầ ạ ủ ỉ ừ ơhàng ch c l n so v i vùng không ô nhi m phóng x (bình thụ ầ ớ ễ ạ ường t 0,1 1 ừmSv).
Trong nghiên c u khoa h c, thăm dò ngu n nứ ọ ồ ước, chi u x th c ế ạ ự
ph m và m t s ng d ng khác: ph n l n là ngu n phát tia X và tia Gamma, ẩ ộ ố ứ ụ ầ ớ ồcông su t ngu n thấ ồ ường nh Các ngu n này th c s an toàn n u ngỏ ồ ự ự ế ườ ửi s
d ng tuân th các nguyên t c s d ng và qui t c v ATBX [64], [83]. ụ ủ ắ ử ụ ắ ề
m t s n c phát tri n nh M và Nh t B n, li u b c x nhân
Trang 12h c c u t o t ch c s ng ch u tác d ng tr c ti p ho c gián ti p c a b c x ọ ấ ạ ổ ứ ố ị ụ ự ế ặ ế ủ ứ ạion hoá. Nghiên c u c a Pedro Carlos Lara và c ng s Tây Ban Nha ch rõ 2 ứ ủ ộ ự ở ỉ
c ch t n thơ ế ổ ương c a b c x lên c th s ng [110]. ủ ứ ạ ơ ể ố
Đ i v i c ch tác d ng tr c ti p b c x ion hoá tr c ti p truy n ố ớ ơ ế ụ ự ế ứ ạ ự ế ềnăng lượng và gây nên quá trình kích thích và ion hoá các phân t sinh h c d nử ọ ẫ
đ n t n thế ổ ương các phân t h u qu là t bào b t n thử ậ ả ế ị ổ ương hay ch t t bào. ế ếTuy nhiên t bào b chi u x có kh năng h i ph c đ tr thành t bào bình ế ị ế ạ ả ồ ụ ể ở ế
thường. Trong quá trình h i ph c có th x y ra các hi n tồ ụ ể ả ệ ượng đ o đo n và ả ạchuy n đo n t o thành t bào b đ t bi n. T bào b t n thể ạ ạ ế ị ộ ế ế ị ổ ương sau chi u x ế ạ
có th b tác đ ng thêm b i c ch tác d ng gián ti p gây ch t t bào m t ể ị ộ ở ơ ế ụ ế ế ế ộ
th i gian sau chi u x ờ ế ạ
Đ i v i c ch tác d ng gián ti p: b c x ion hoá tác d ng lên phân ố ớ ơ ế ụ ế ứ ạ ụ
t nử ước (chi m kho ng 75% trong t ch c s ng) t o ra nhi u ion và các g c ế ả ổ ứ ố ạ ề ố
t do, thông qua m t lo t ph n ng t o ra các h p ch t có kh năng ôxy hoá ự ộ ạ ả ứ ạ ợ ấ ảcao (nh HO2, H2O2 ) gây t n thư ổ ương các phân t sinh h c. Nh ng t n ử ọ ữ ổ
thương trong giai đo n này ch y u là các t n thạ ủ ế ổ ương hoá sinh [62], [82].
Khi s lố ượng t bào b t n thế ị ổ ương không nhi u, nh ng t bào lành ề ữ ế
có th bù đ p để ắ ược thì không nh n th y s bi n đ i c quan ho c toàn ậ ấ ự ế ổ ở ơ ặthân, người ta g i đó là ngọ ưỡng. Khi quá ngưỡng s xu t hi n các tri u ch ngẽ ấ ệ ệ ứ
b nh lý, li u càng cao t n thệ ề ổ ương càng n ng, đây đặ ược g i là hi u ng xác ọ ệ ứ
đ nh. Trong trị ường h p t n thợ ổ ương t bào, sau m t th i gian s d n đ n ung ế ộ ờ ẽ ẫ ế
th ho c n u t n thư ặ ế ổ ương t bào sinh d c s nh hở ế ụ ẽ ả ưởng t i th h sau. Đó ớ ế ệ
là hi u ng ng u nhiên [25], [100]. ệ ứ ẫ
* Giai đo n sinh h c: giai đo n này có th kéo dài t vài giây đ n ạ ọ ạ ể ừ ếvài ch c năm sau chi u x Nh ng t n thụ ế ạ ữ ổ ương hoá sinh giai đo n đ u n u ở ạ ầ ếkhông được h i ph c s d n đ n nh ng r i lo n v chuy n hoá, ti p đ n là ồ ụ ẽ ẫ ế ữ ố ạ ề ể ế ế
nh ng t n thữ ổ ương hình thái và ch c năng c a t bào. K t qu cu i cùng là ứ ủ ế ế ả ố
nh ng hi u ng sinh h c trên c th s ng đữ ệ ứ ọ ơ ể ố ược bi u hi n h t s c đa d ng và ể ệ ế ứ ạphong phú. Nh ng t n thữ ổ ương này có gây ra hi u ng sinh th hay hi u ng diệ ứ ể ệ ứ truy n. Hi u ng sinh th xu t hi n do t n thề ệ ứ ể ấ ệ ổ ương nhóm t bào bình thế ường
và ch x y ra ngỉ ả ở ườ ịi b chi u x Hi u ng di truy n x y ra nhóm t bào ế ạ ệ ứ ề ả ở ếsinh s n, có th di truy n cho th h sau c a ngả ể ề ế ệ ủ ườ ịi b chi u x T n thế ạ ổ ương giai đo n này th ng đ c đánh giá s sai l ch nhi m s c th Ngoài các
nghiên c u v nhi m s c th còn có nh ng nghiên c u v b t thứ ề ễ ắ ể ữ ứ ề ấ ường các dòng máu ngo i vi [53], [62], [81]. ạ
Trang 13Nghiên c u c a Peter Dewey và CS (2005) [111] Australia đánh giáứ ủ ở
hi u ng sinh h c c a b c x tia X lên c th s ng. Kh ng đ nh c ch tác ệ ứ ọ ủ ứ ạ ơ ể ố ẳ ị ơ ế
đ ng tr c ti p và gián ti p c a b c x ion hóa lên c th s ng.ộ ự ế ế ủ ứ ạ ơ ể ố
1.1.3.2. Nh ng t n th ữ ổ ươ ng do b c x ứ ạ
Nh ng t n thữ ổ ương do b c x gây ra cho c th s ng đã đứ ạ ơ ể ố ược ghi
nh n qua y văn và đậ ược nhi u tác gi khuy n cáo qua k t qu nghiên c u trênề ả ế ế ả ứ
đ ng v t th c nghi m. T n thộ ậ ự ệ ổ ương do b c x ion hóa lên c th s ng đứ ạ ơ ể ố ược đánh giá 3 m c đ khác nhau [62]. ở ứ ộ
* T n thổ ương m c phân t : các nghiên c u ch ra r ng khi chi u ở ứ ử ứ ỉ ằ ế
x thì năng lạ ượng c a chùm tia truy n tr c ti p ho c gián ti p cho các phân ủ ề ự ế ặ ế
t sinh h c có th phá v các m i liên k t hoá h c ho c phân li các phân t ử ọ ể ỡ ố ế ọ ặ ửsinh h c. Gi m ho c m t thu c tính sinh h c c a phân t , gi m s lọ ả ặ ấ ộ ọ ủ ử ả ố ượng phân t h u c sau chi u x [61], [78].ử ữ ơ ế ạ
* T n thổ ương m c t bào: s thay đ i đ c tính c a t bào có th ở ứ ế ự ổ ặ ủ ế ể
x y ra c trong nhân và nguyên sinh ch t c a chúng sau chi u x N u b ẩ ả ở ấ ủ ế ạ ế ịchi u x li u cao t bào có th b phá hu hoàn toàn. Các t n thế ạ ề ế ể ị ỷ ổ ương phóng
x lên t bào có th là t bào ch t do t n thạ ế ể ế ế ổ ương n ng nhân và nguyên sinh ặ ở
ch t, t bào không ch t nh ng không phân chia đấ ế ế ư ược, t bào không phân chia ế
được nh ng s nhi m s c th v n tăng lên g p đôi và tr thành t bào kh ng ư ố ễ ắ ể ẫ ấ ở ế ổ
l , t bào v n phân chia thành hai t bào m i nh ng có s r i lo n trong c ồ ế ẫ ế ớ ư ự ố ạ ơ
ch di truy n [61], [62]. Trên cùng m t c th , các t bào khác nhau có đ ế ề ộ ơ ể ế ộ
nh y c m phóng x khác nhau. Nh v y nh ng t bào non đang trạ ả ạ ư ậ ữ ế ưởng thành (t bào phôi), t bào sinh s n nhanh, d phân chia (t bào c a c quan t o ế ế ả ễ ế ủ ơ ạmáu, niêm m c ru t, tinh hoàn, bu ng tr ng, ) thạ ộ ồ ứ ường có đ nh y c m phóngộ ạ ả
x cao. T bào ung th có kh năng sinh s n m nh, tính bi t hoá kém nên ạ ế ư ả ả ạ ệcũng nh y c m cao h n so v i t bào lành xung quanh. Tuy nhiên cũng có m tạ ả ơ ớ ế ộ
s trố ường h p ngo i l : t bào th n kinh thu c lo i không phân chia, phân l pợ ạ ệ ế ầ ộ ạ ậ cao nh ng cũng r t nh y c m v i phóng x , ho c t bào lympho không phân ư ấ ạ ả ớ ạ ặ ếchia, bi t hoá hoàn toàn nh ng nh y c m cao v i phóng x [25], [47]. ệ ư ạ ả ớ ạ
* T n thổ ương m c toàn c th : tùy lo i tia, li u lở ứ ơ ể ạ ề ượng chi u, th iế ờ gian chi u x và di n tích vùng chi u x mà c th có th b t n thế ạ ệ ế ạ ơ ể ể ị ổ ương s m ớ(c p tính) hay t n thấ ổ ương mu n (m n tính).ộ ạ
Các t n thổ ương s m (b nh Phóng x c p tính): thớ ệ ạ ấ ường xu t hi n ấ ệkhi c th b chi u nh ng li u cao trong m t kho ng th i gian ng n gây ra cácơ ể ị ế ữ ề ộ ả ờ ắ
hi u ng xác đ nh. Các nghiên c u ch ra r ng n u chi u x toàn thân v i m cệ ứ ị ứ ỉ ằ ế ế ạ ớ ứ
Trang 14li u t 500 mSv tr lên s xu t hi n các t n thề ừ ở ẽ ấ ệ ổ ương s m. B nh thớ ệ ường ch ỉ
x y ra trong nh ng trả ữ ường h p đ x y ra th m h a h t nhân, s c m t ợ ể ả ả ọ ạ ự ố ấ
ngu n phóng x Ngồ ạ ườ ị ại b n n ho c ti p xúc v i ngu n phóng x li u cao ặ ế ớ ồ ạ ề
thường có bi u hi n s m nh bu n nôn và nôn, tiêu ch y, đau đ u, s t. Giai ể ệ ớ ư ồ ả ầ ố
đo n sau ngạ ườ ị ại b n n có các d u hi u nh chóng m t, m t phấ ệ ư ặ ấ ương hướng,
m t m i, r ng tóc, thi u máu, [44], [66]. ệ ỏ ụ ế
Sau th m h a n nhà máy đi n h t nhân t i Ucraina năm 1986, t i ả ọ ổ ệ ạ ạ ạvùng Chernobyl và các vùng b mây phóng x bay t i, ngị ạ ớ ườ ới l n và tr em hít ẻ
ph i b i phóng x iode, sau đó là các ch t có th i gian bán rã dài nh 137Cs ả ụ ạ ấ ờ ư
K t qu là tr em và ngế ả ẻ ườ ới l n đ u b suy giáp tr ng m t th i gian, th ng kê ề ị ạ ộ ờ ốcho th y sau 5 10 năm nhi u tr em b ung th tuy n giáp [84]. ấ ề ẻ ị ư ế
Theo báo cáo s 21 c a ICRP (1990) [93] và báo cáo s 119 c a ố ủ ố ủICRP (2011) [96] li u trên 100mGy đề ược xác đ nh là ngị ưỡng li u gây t n ề ổ
thương c p tính, li u 1Gy có th gây đ c th y tinh th Trong báo cáo s 119,ấ ề ể ụ ủ ể ố các tác gi Leatherbarrow và CS (2006) và Rothkamm, Lobrich (2003) đã xây ả
d ng đự ược đường cong đáp ng li u b c x c a t bào b t đ u t li u 1 ứ ề ứ ạ ủ ế ắ ầ ừ ềmGy, đ i v i toàn c th là 100 mGy. Theo nghiên c u c a Nakano v i li u 1 ố ớ ơ ể ứ ủ ớ ề
2Gy chi u vùng t cung ngế ử ười m thì gi m t n su t b t thẹ ả ầ ấ ấ ường v nhi m ề ễ
s c th c a tr sau sinh. ắ ể ủ ẻ
Bi u hi n c a t n thể ệ ủ ổ ương s m trên m t s c quan nh sau: ớ ộ ố ơ ư
+ Máu và c quan t o máu: các t bào lympho và tu xơ ạ ế ỷ ương là
nh ng t ch c nh y c m cao v i b c x Sau chi u x li u cao chúng có th ữ ổ ứ ạ ả ớ ứ ạ ế ạ ề ể
ng ng ho t đ ng và s lừ ạ ộ ố ượng t bào trong máu ngo i vi gi m xu ng nhanh ế ạ ả ốchóng. M c đ t n thứ ộ ổ ương và th i gian kéo dài c a các t n thờ ủ ổ ương ph thu c ụ ộvào li u chi u và th i gian chi u. Bi u hi n lâm sàng đây là các tri u ch ngề ế ờ ế ể ệ ở ệ ứ
xu t huy t, phù, thi u máu. Xét nghi m máu cho th y gi m s lấ ế ế ệ ấ ả ố ượng t bào ếlympho, b ch c u h t, ti u c u và h ng c u. Xét nghi m tu xạ ầ ạ ể ầ ồ ầ ệ ỷ ương th y ấ
gi m sinh s n c 3 dòng, s m nh t là dòng h ng c u. B nh có th di n ra ả ả ả ớ ấ ồ ầ ệ ể ễtheo nhi u giai đo n: giai đo n ti n tri u, giai đo n ti m và giai đo n toàn ề ạ ạ ề ệ ạ ề ạphát [38], [53].
Trong th m h a Chernobyl, ngả ọ ười ta ph i đ a b nh nhân vào các ả ư ệphòng vô khu n đ tránh nhi m khu n ngo i sinh k t h p v i dùng các thu c ẩ ể ễ ẩ ạ ế ợ ớ ốkháng sinh ph r ng [80], [86]. Trong nghiên c u v t n thổ ộ ứ ề ổ ương h ng c u ồ ầ
trưởng thành do b c x c a Scott A.P và CS [117] cho th y sau chi u x toàn ứ ạ ủ ấ ế ạ
Trang 15thân li u 1Gy h ng c u non b suy gi m m nh, li u 4 Gy suy gi m h ng c u ề ồ ầ ị ả ạ ề ả ồ ầ
t y xủ ương và ti n ch t h ng c u b tiêu di t sau 2 ngày. ề ấ ồ ầ ị ệ
+ H tiêu hoá: chi u x li u cao làm t n thệ ế ạ ề ổ ương niêm m c ng v ạ ố ịtràng gây nh hả ưởng đ n vi c ti t d ch c a các tuy n tiêu hoá v i các tri u ế ệ ế ị ủ ế ớ ệ
ch ng nh a ch y, sút cân, nhi m đ c máu, gi m s c đ kháng c a c th ứ ư ỉ ả ễ ộ ả ứ ề ủ ơ ể
Nh ng thay đ i h th ng tiêu hoá thữ ổ ở ệ ố ường quy t đ nh h u qu c a b nh ế ị ậ ả ủ ệphóng x [25]. ạ
+ Da: sau chi u x li u cao thế ạ ề ường th y xu t hi n các ban đ trên ấ ấ ệ ỏ
da, viêm da, s m da. Các t n thạ ổ ương này có th d n t i viêm loét, thoái hoá, ể ẫ ớ
ho i t da ho c phát tri n các kh i u ác tính da [25]. ạ ử ặ ể ố ở
+ M t: m t cũng khá nh y c m v i tia x Chi u tia gamma v i li uắ ắ ạ ả ớ ạ ế ớ ề vài Gy cũng có th gây viêm k t m c và viêm giác m c. Đ c th y tinh th do ể ế ạ ạ ụ ủ ể
b c x v a có th là hi u ng t t nhiên, v a là hi u ng mu n [47], [62]. ứ ạ ừ ể ệ ứ ấ ừ ệ ứ ộ
+ C quan sinh d c: các tuy n sinh d c có đ nh y c m cao v i b cơ ụ ế ụ ộ ạ ả ớ ứ
x C quan sinh d c nam nh y c m v i b c x cao h n c quan sinh d c n ạ ơ ụ ạ ả ớ ứ ạ ơ ơ ụ ữ
Li u chi u 1Gy lên c quan sinh d c có th gây vô sinh t m th i nam, li u ề ế ơ ụ ể ạ ờ ở ề6Gy gây vô sinh lâu dài c nam và n [61]. ở ả ữ
+ S phát tri n c a phôi thai: nh ng b t thự ể ủ ữ ấ ường có th xu t hi n ể ấ ệtrong quá trình phát tri n phôi thai và thai nhi khi ngể ười m b chi u x trong ẹ ị ế ạ
th i gian mang thai, đ c bi t trong giai đo n đ u, v i các bi u hi n nh s y ờ ặ ệ ạ ầ ớ ể ệ ư ảthai, thai ch t l u, ho c sinh ra nh ng đ a tr b d t t b m sinh [61], [62]. ế ư ặ ữ ứ ẻ ị ị ậ ẩ
Theo báo cáo c a Little M. P. (2009) [104], sau v n bom nguyên tủ ụ ổ ử Hiroshima và Nagasaki (Nh t B n) hàng trăm nghìn ng i ch t do nhi m
phóng x c p tính và nh hạ ấ ả ưởng tr c ti p c a v n Theo dõi nh ng ngự ế ủ ụ ổ ữ ười
s ng sót sau v n , có gia tăng b nh lý ung th ngố ụ ổ ệ ư ở ười ph i nhi m đơ ễ ược ghi
nh n nh ung th máu, ung th t y, ung th tuy n ti n li t,…Nh ng ngậ ư ư ư ụ ư ế ề ệ ữ ười không b ung th thì b nh hị ư ị ả ưởng x u đ n các c quan trong c th s ng, ấ ế ơ ơ ể ố
đ c bi t là h tim m ch, hô h p và tiêu hóa. ặ ệ ệ ạ ấ
Các t n th ổ ươ ng mu n (b nh Phóng x m n tính): ộ ệ ạ ạ thường ch x y ỉ ả
ra đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười trong quá trình hành ngh ti p xúc v i ngu n b c x ề ế ớ ồ ứ ạ
li u th p, th i gian kéo dài. Các t n thề ấ ờ ổ ương này mang tính xác su t. Các hi u ấ ệ
ng mu n đ c chia làm 2 lo i là hi u ng sinh th và hi u ng di truy n.
Hi u ng sinh th nh gi m tu i th , đ c thu tinh th , t n s xu t hi n các ệ ứ ể ư ả ổ ọ ụ ỷ ể ầ ố ấ ệ
b nh ung th cao h n bình thệ ư ơ ường. Các b nh ung th thệ ư ường g p là ung th ặ ư
Trang 16máu, ung th xư ương, ung th da, Hi u ng v di truy n nh tăng t n s ư ệ ứ ề ề ư ầ ố
xu t hi n các đ t bi n v di truy n, d t t b m sinh, quái thai [62], [100], ấ ệ ộ ế ề ề ị ậ ẩ[104].
Nh ng ngữ ười làm ngh X quang và YHHN n u không tuân th các ề ế ủquy t c ATBX s có th b b nh phóng x m n tính. B nh x y ra khi m i ắ ẽ ể ị ệ ạ ạ ệ ả ỗngày b chi u x m t ít, trong nhi u ngày liên ti p. Theo đ nh lu t Blair, m i ị ế ạ ộ ề ế ị ậ ỗ
l n c th b chi u x dù ít dù nhi u s có đ 10% t n thầ ơ ể ị ế ạ ề ẽ ộ ổ ương không ph c ụ
h i đồ ược, l n chi u sau s tích lu thêm 10% n a và c nh v y tích t d n ầ ế ẽ ỹ ữ ứ ư ậ ụ ầgây nên b nh phóng x m n tính. B nh s di n bi n thành 3 giai đo n cũng làệ ạ ạ ệ ẽ ễ ế ạ
ba m c đ n ng nh khác nhau [92], [93]. ứ ộ ặ ẹ
+ Giai đo n 1: b nh nhân có m t s tri u ch ng chung chung nh ạ ệ ộ ố ệ ứ ưchán ăn và m t m i. Ki m tra máu th y có gi m sút s lệ ỏ ể ấ ả ố ượng b ch c u, sau ít ạ ầngày b ch c u l i tr v bình thạ ầ ạ ở ề ường. N u th y có bi u hi n đó ph i ng ng ế ấ ể ệ ả ừcông vi c v i b c x trong vài ba tháng và cho thu c nâng cao s c đ kháng ệ ớ ứ ạ ố ứ ề
c a c th B nh có th kh i hoàn toàn. ủ ơ ể ệ ể ỏ
+ Giai đo n 2: tình tr ng c a b nh nhân suy kém. Các dòng h ng ạ ạ ủ ệ ồ
c u, b ch c u, ti u c u đ u gi m nh và r t khó ph c h i. Đã xu t hi n ầ ạ ầ ể ầ ề ả ẹ ấ ụ ồ ấ ệ
ch y máu chân răng, ch y máu mũi, ch y máu dả ả ả ưới da thành t ng v t l mừ ệ ố
đ m, có th có ch y máu trong. Có d u hi u suy dinh dố ể ả ấ ệ ưỡng và suy nhượ c
th n kinh. Đi u tr theo tri u ch ng, truy n máu B nh đ 2 là b nh m nầ ề ị ệ ứ ề ệ ộ ệ ạ tính th t s các t n thậ ự ổ ương ch h i ph c đỉ ồ ụ ược m t ph n, b nh nhân b ộ ầ ệ ị
nh h ng kh năng lao đ ng. + Giai đo n 3: đây là giai đo n b nh n ng,
hoàn toàn không ph c h i đụ ồ ược. Trong th c t v i nh ng ki n th c v ự ế ớ ữ ế ứ ềATBX và các phương ti n ch n đoán hi n đ i, b nh nhân đ n giai đo n 2ệ ẩ ệ ạ ệ ế ạ
là đã phát hi n đệ ược, vì v y r t ít trậ ấ ường h p đ đ n giai đo n 3. ợ ể ế ạ
Nghiên c u c a Tomoyuki Watanabe và CS (2008) [123] t i Nh t ứ ủ ạ ậ
B n cho th y nh ng ngả ấ ữ ười còn s ng sót sau v n bom nguyên t Nh t ố ụ ổ ử ở ậ
B n có nguy c cao b ung th Nh ng ngả ơ ị ư ữ ườ ượi đ c sinh ra sau v n năm ụ ổ
1945 l a tu i dở ứ ổ ưới 34 có nguy c cao b m c các b nh lý ung th các ơ ị ắ ệ ư
lo i do t n d ch t phóng x trong t nhiên sau v n ạ ồ ư ấ ạ ự ụ ổ
1.1.3.3. nh h Ả ưở ng c a b c x ion hóa li u th p ủ ứ ạ ề ấ
* nh h Ả ưở ng c a b c x li u th p trên ng ủ ứ ạ ề ấ ườ i
Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười nh n li u chi u x th p nh ng trong th i gianậ ề ế ạ ấ ư ờ dài nh các NVYT làm vi c trong môi trư ệ ường khoa X quang, x tr và ạ ị
Trang 17YHHN thì có th b c nh ng t n thể ị ả ữ ổ ương s m và hi u ng mu n gây ra ớ ệ ứ ộ
b i b c x ion hóa. M c đ t n thở ứ ạ ứ ộ ổ ương tu thu c vào nhi u y u t nh làỳ ộ ề ế ố ư
li u chi u x , th i gian chi u và vi c tuân th các qui t c v an toàn b c ề ế ạ ờ ế ệ ủ ắ ề ứ
x t i các c s y t Do m c đ nh y c m b c x c a t ng lo i t bào ạ ạ ơ ở ế ứ ộ ạ ả ứ ạ ủ ừ ạ ế
là khác nhau nên m c đ t n thứ ộ ổ ương và bi u hi n b nh lý cũng khác nhau ể ệ ệ[108], [109], [115].
Trong c th s ng t bào máu, tu xơ ể ố ế ỷ ương, t bào sinh d c, niêm ế ụ
m c ru t là nh ng mô r t nh y c m v i tia x Do v y vi c xét nghi m ạ ộ ữ ấ ạ ả ớ ạ ậ ệ ệcác dòng máu đ đánh giá m c đ t n thể ứ ộ ổ ương s m c a NVYT làm vi c ớ ủ ệtrong môi trường có b c x ion hóa là m t trong nh ng xét nghi m c n ứ ạ ộ ữ ệ ậlâm sàng thường qui và d th c hi n [20], [85], [117]. ễ ự ệ
Ngoài ra khi chi u x li u th p ch có th x y ra hi u ng ng u ế ạ ề ấ ỉ ể ả ệ ứ ẫnhiên hay b nh phóng x m n tính, tăng nguy c ung th và đ t bi n gen. ệ ạ ạ ơ ư ộ ế
Nh ng tác đ ng kéo dài c a các g c t do lên h th ng mi n d ch có th ữ ộ ủ ố ự ệ ố ễ ị ể
d n đ n h u qu làm gi m s c đ kháng, làm tăng nguy c m c các b nhẫ ế ậ ả ả ứ ề ơ ắ ệ
nh b nh t mi n, b nh viêm thoái hoá và ung th … Trong quá trình b o ư ệ ự ễ ệ ư ả
v c th , chính b ch c u b ch t và gi i phóng ra hàng lo t g c t do ệ ơ ể ạ ầ ị ế ả ạ ố ựcũng góp ph n làm suy gi m và sai l ch h th ng mi n d ch, h u qu là ầ ả ệ ệ ố ễ ị ậ ảsuy gi m s c đ kháng c a c th [61], [62]. ả ứ ề ủ ơ ể
Nghiên c u c a Chang và CS (1999) [73] t i Đài Loan cho th y có ứ ủ ạ ấ
s thay đ i rõ t n s bi n đ i nhân t bào ngự ổ ầ ố ế ổ ế ở ườ ịi b chi u tia Gamma ế
li u th p. Cũng m t nghiên c u khác c a tác gi trên nh ng ngề ấ ộ ứ ủ ả ữ ườ ối s ng trong tòa nhà được xây d ng b ng thép có nhi m phóng x Cobalt 60 choự ằ ễ ạ
th y có s thay đ i v hi u ng di truy n t bào c a nhóm nghiên c u. ấ ự ổ ề ệ ứ ề ế ủ ứ
Nghiên c u c a Chang WP và CS (1999) [73] v s thay đ i mi n ứ ủ ề ự ổ ễ
d ch 196 ngị ở ườ ếi ti p xúc v i li u th p b c x Gamma trong 2 13 năm ớ ề ấ ứ ạ
v i t ng li u 169 mSv cho th y có s thay đ i đáng k v lớ ổ ề ấ ự ổ ể ề ượng CD3+, CD4+, CD8+ nhóm t bào Lympho [74]. Nghiên c u c a Katrin Manda ở ế ứ ủ
và CS (2014) [101] t i Đ c và M v nh hạ ứ ỹ ề ả ưởng c a b c x ion hóa li u ủ ứ ạ ề
th p lên t bào g c bình thấ ế ố ường nh m cung c p cái nhìn t ng quan v ằ ấ ổ ề
hi u ng sinh h c c a b c x ion hóa li u th p (dệ ứ ọ ủ ứ ạ ề ấ ưới 0,5Gy) và li u trungề bình (0,5 5Gy) lên t bào g c. T đó ng d ng trong đi u tr ung th trênế ố ừ ứ ụ ề ị ư
b nh nhân. ệ
Nghiên c u c a Mykyta Sokolov và Ronald Neumann (2014) [120] ứ ủ
v nh hề ả ưởng c a b c x ion hóa li u th p t 0,01 đ n 0,1Gy lên h gen ủ ứ ạ ề ấ ừ ế ệ
Trang 18c a phôi t bào g c cho th y có m i liên quan tuy n tính v thay đ i b ủ ế ố ấ ố ế ề ổ ộgen ngườ ớ ềi v i li u b c x ion hóa li u th p. Nghiên c u v nguy c ung ứ ạ ề ấ ứ ề ơ
th khi ti p xúc v i b c x ion hóa li u th p c a Richard (2012) [114] ư ế ớ ứ ạ ề ấ ủ ởAnh cho th y không có c s rõ ràng. Báo cáo ch ra có tăng t n su t m c ấ ơ ở ỉ ầ ấ ắung th n u con ngư ế ười ph i nh n li u l n h n 100 mSv, vi c s d ng ả ậ ề ớ ơ ệ ử ụ
phương pháp ngo i suy s d ng mô hình tuy n tính không có ngạ ử ụ ế ưỡng li uề còn gây tranh cãi.
Trong báo cáo c a Carmel Mothersill (2014) [82] v nh hủ ề ả ưởng c a ủ
b c x ion hóa li u th p t i s c kh e con ngứ ạ ề ấ ớ ứ ỏ ười và môi trường cho th y ấxác đ nh nh hị ả ưởng c a b c x ion hóa li u th p lên c th s ng g p ủ ứ ạ ề ấ ơ ể ố ặnhi u khó khăn do còn ph thu c vào kh năng m n c m v i b c x và ề ụ ộ ả ẫ ả ớ ứ ạ
t ng h p c a nhi u y u t ô nhi m môi trổ ợ ủ ề ế ố ễ ường khác
* nh h Ả ưở ng c a b c x li u th p trên đ ng v t th c nghi m ủ ứ ạ ề ấ ộ ậ ự ệ
Theo nhi u nghiên c u cho th y, t y xề ứ ấ ủ ương t o máu là m t trong ạ ộ
nh ng c quan nh y c m nh t v i tia x M t s nghiên c u đã mô t rõ ữ ơ ạ ả ấ ớ ạ ộ ố ứ ả
nh ng ph i nhi m n ng do tai n n phóng x d n đ n nh ng thay đ i ữ ơ ễ ặ ạ ạ ẫ ế ữ ổ ở
t y xủ ương và máu ngo i vi. M t s nghiên c u cho th y khi t bào b ạ ộ ố ứ ấ ế ịchi u x 1Gy, có kho ng 1000 t bào b gãy đ n (gãy 1 nhánh) ADN, ế ạ ả ế ị ơ ở
nh ng sau vài gi s thư ờ ố ương t n còn l i là vài ch c t bào. Hi n tổ ạ ụ ế ệ ượng này g i là tái thi t, quá trình này c n có vai trò c a các enzym [81]. ọ ế ầ ủ
Trong báo cáo c a ICRP (2013) [97] m t s nghiên c u xác đ nh li uủ ộ ố ứ ị ề chi u x gây ung th chu t thí nghi m c a Munley và CS (2011), ế ạ ư ở ộ ệ ủ
Pazzaglia (2009) và Shuryak (2011) xác đ nh m c li u 50 mGy có th gây ị ứ ề ểung th , t l kh i u tuy n tính v i kho ng li u t 50 500 mGy, các li u ư ỷ ệ ố ế ớ ả ề ừ ềthí nghi m trong nghiên c u c a các tác gi cao g p kho ng 10 l n li u ệ ứ ủ ả ấ ả ầ ề
ph i nh n trên m t ca ch p trên ngả ậ ộ ụ ười. Nghiên c u v đ c tính phóng x ứ ề ộ ạtrên vi khu n bi n trong đi u ki n b chi u x c a Kudryasheva và CS ẩ ể ề ệ ị ế ạ ủ(2015) [102] Nga nh m đánh giá các giai đo n đ c h i và không đ c h i ở ằ ạ ộ ạ ộ ạ
c a b c x ion hóa li u th p. ủ ứ ạ ề ấ
Đánh giá nh hả ưởng c a b c x ion hóa t i s c b n h ng c u tác ủ ứ ạ ớ ứ ề ồ ầ
gi Zhang và CS (2014) [126] cho th y có s khác bi t v kích thả ấ ự ệ ề ước, hình
d ng và tính ch t c h c c a h ng c u sau chi u x trên chu t đ ng ạ ấ ơ ọ ủ ồ ầ ế ạ ộ ồ ởcác li u chi u x khác nhau. T đó đ a ra đề ế ạ ừ ư ược các chi n lế ược m i trong ớđánh giá hi u ng sinh h c c a b c x ion hóa và gi i pháp ATBX trong ệ ứ ọ ủ ứ ạ ả
x tr Nghiên c u c a Moroni và CS (2011) [106] khi chi u x lên l n thí ạ ị ứ ủ ế ạ ợ
Trang 19nghi m v i li u 1,6 2Gy phát hi n b nh sau 14 27 ngày chi u x , li u ệ ớ ề ệ ệ ế ạ ề
ch t m t n a sau 30 ngày đế ộ ử ược xác đ nh là 1,7 1,9 Gy. K t qu c a ị ế ả ủ
nghiên c u đã làm rõ h n c ch t n thứ ơ ơ ế ổ ương b c x c p tính c a b c x ứ ạ ấ ủ ứ ạion hóa.
T i Vi t Nam, nghiên c u c a Nguy n H u Nghĩa và CS (2009) ạ ệ ứ ủ ễ ữ[44] cho th y sau 20 ngày chi u x li u t 0,5 3Gy trên đ ng v t thí ấ ế ạ ề ừ ộ ậnghi m có gi m s lệ ả ố ượng các dòng máu, đ c bi t là b ch c u h t, b ch ặ ệ ạ ầ ạ ạ
c u lympho. Nghiên c u này cũng ch ra ch s sinh hóa tăng so v i nhóm ầ ứ ỉ ỉ ố ớ
ch ng, các ch s v ch ng g c t do, ch ng oxy hóa gi m và m c đ ứ ỉ ố ề ố ố ự ố ả ứ ộ
gi m tả ương quan v i t ng li u chi u x Có tăng t n su t t n thớ ổ ề ế ạ ầ ấ ổ ương nhi m s c th và đ t bi n gen trên đ ng v t thí nghi m.ễ ắ ể ộ ế ộ ậ ệ
1.1.4. M t s nghiên c u, đ nh h ộ ố ứ ị ướ ng phát tri n Y h c lao đ ng ể ọ ộ
Môi trường lao đ ng nói chung và trong ngành y t nói riêng luôn ộ ế
ti m n nhi u y u t đ c h i nh hề ẩ ề ế ố ộ ạ ả ưởng đ n s c kh e ngế ứ ỏ ười lao đ ng ộ[3], [48], [89]. Chính vì v y B Y t đã đ a ra các qui đ nh v tiêu chu n ậ ộ ế ư ị ề ẩ
v sinh lao đ ng, trong đó có qui đ nh rõ tiêu chu n v sinh lao đ ng trong ệ ộ ị ẩ ệ ộmôi trường đ c h i có ngu n b c x ion hóa [18]. Căn c vào qui đ nh, ộ ạ ồ ứ ạ ứ ịcác nghiên c u v công tác ATVSLĐ đã đánh giá th c tr ng và đ a ra đ nhứ ề ự ạ ư ị
hướng phát tri n c a lĩnh v c Y h c lao đ ng Vi t Nam [27], [28], [29]. ể ủ ự ọ ộ ở ệ
Lương Mai Anh (2014) [1] trong bài đánh giá th c tr ng công tác v ự ạ ệsinh lao đ ng, chăm sóc s c kh e ngộ ứ ỏ ười lao đ ng Vi t Nam và đ xu t ộ ở ệ ề ấxây d ng lu t ATVSLĐ có nh n m nh đ n vai trò c a qu n lý nhà nự ậ ấ ạ ế ủ ả ước trong công tác an toàn v sinh lao đ ng. Nghiên c u đ c p đ n vai trò c aệ ộ ứ ề ậ ế ủ
C c Ki m soát và An toàn b c x , h t nhân t i B Khoa h c và Công ụ ể ứ ạ ạ ạ ộ ọngh Các nghiên c u nh n m nh vai trò c a công tác ki n toàn b máy ệ ứ ấ ạ ủ ệ ộ
nh m đ m b o ATVSLĐ, tăng cằ ả ả ường vai trò c a công tác thanh tra và ủcông tác thông tin, tuyên truy n, hu n luy n ATVSLĐ t i c s [29], [46], ề ấ ệ ạ ơ ở[56]. Nghiên c u c a Hà T t Th ng và CS (2012) [55] đánh giá th c tr ng ứ ủ ấ ắ ự ạ
th c hi n chính sách, pháp lu t và b o v quy n l i ngự ệ ậ ả ệ ề ợ ười lao đ ng và an ộtoàn lao đ ng trong các ngành có nguy c cao t i Vi t Nam. Theo Trí ộ ơ ạ ệ
Thanh (2015) [58], t i k h p Qu c h i ngày 25/6/2015, v i 88,87% ý ạ ỳ ọ ố ộ ớ
ki n tán thành trên t ng s 448 đ i bi u tham gia bi u quy t, Qu c h i đã ế ổ ố ạ ể ể ế ố ộchính th c thông qua Lu t ATVSLĐ. Đ i tứ ậ ố ượng, ph m vi áp d ng c a ạ ụ ủ
lu t ATVSLĐ r ng h n r t nhi u so v i qui đ nh trậ ộ ơ ấ ề ớ ị ước đây.
Trang 20Các nghiên c u v th c tr ng công tác ATVSLĐ t i các c s y t ứ ề ự ạ ạ ơ ở ế
có s d ng ngu n b c x ion hóa t i Thái Nguyên và Th a Thiên Hu ch ử ụ ồ ứ ạ ạ ừ ế ỉ
ra được đi u ki n làm vi c, các y u t vi khí h u và su t li u b c x t i ề ệ ệ ế ố ậ ấ ề ứ ạ ạ
m t s c s ch a đ m b o [37], [40]. Nguy n Văn Kính và CS (2011) ộ ố ơ ở ư ả ả ễ[42] ti n hành tri n khai thí đi m mô hình an toàn v sinh lao đ ng và ế ể ể ệ ộphòng ch ng b nh ngh nghi p cho nhân viên y t t i Thái Nguyên năm ố ệ ề ệ ế ạ
2010 cho th y có 78,9% s b nh vi n có thành l p h i đ ng b o h lao ấ ố ệ ệ ậ ộ ồ ả ộ
đ ng; 89,5% NVYT có h s s c kh e, 89,8% NVYT độ ồ ơ ứ ỏ ược khám s c ứ
đ ng trong công vi c c a mình. ộ ệ ủ
1.1.5. Th c tr ng ATBX t i các c s y t ự ạ ạ ơ ở ế
Trên th gi i, đã có nhi u nghiên c u c a các tác gi đ c p đ n ế ớ ề ứ ủ ả ề ậ ế
th c tr ng công tác ATBX t i các c s y t Căn c vào các khuy n cáo ự ạ ạ ơ ở ế ứ ế
c a ICRP, m i qu c gia có nh ng quy đ nh riêng sao cho phù h p v i đi uủ ỗ ố ữ ị ợ ớ ề
ki n, hoàn c nh m i nệ ả ỗ ước [95], [96], [97]. Đã có m t s báo cáo v th c ộ ố ề ự
tr ng và xu hạ ướng th c hi n công tác ATBX hi n nay trên th gi i, đ ng ự ệ ệ ế ớ ồ
th i đ a ra m t s gi i pháp b o v NVYT t i các c s b c x [112], ờ ư ộ ố ả ả ệ ạ ơ ở ứ ạ[113], [119].
Ngày càng có nhi u thi t b phát b c x ion hóa đề ế ị ứ ạ ượ ức ng d ng ụtrong ngành y t đ c bi t t i các nế ặ ệ ạ ước phát tri n. Theo báo cáo c a ể ủ
Stephen Amis và CS (2007) [121] t i M nh n m nh đ n s gia tăng c a ạ ỹ ấ ạ ế ự ủcác thi t b và k thu t s d ng ngu n b c x ion hóa trong y h c. M ế ị ỹ ậ ử ụ ồ ứ ạ ọ Ở ỹnăm 1980 m i có kho ng 3000 máy ch p c t l p và 7000 lớ ả ụ ắ ớ ượ ứt ng d ng ụ
k thu t h t nhân thì đ n năm 2005 con s máy ch p c t l p là 60.000 và ỹ ậ ạ ế ố ụ ắ ớ
có 20.000 lượ ứt ng d ng k thu t h t nhân. Năm 1987 ng d ng c a các ụ ỹ ậ ạ ứ ụ ủ
k thu t X quang và YHHN M chi m dỹ ậ ở ỹ ế ưới 15%, ph n còn l i là do ầ ạ
b c x Radon và các ngu n phóng x khác, sau kho ng 2 th p niên t l ứ ạ ồ ạ ả ậ ỷ ệnày tăng lên rõ r t. Theo báo cáo c a c quan B o v b c x và h t nhân ệ ủ ơ ả ệ ứ ạ ạ
Úc (2015) [68], riêng năm 2011 t i vùng Medicare có 27000 ca ch p CT ạ ụ