1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM

39 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀMÔN THI TOÁN THPT QUỐC GIA 2018 CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM

Trang 1

G x =F x +C cũng là một nguyên hàm của f x( ) trên K

2) Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K thì mọi nguyên hàm của f x( ) trên

3 Sự tồn tại của nguyên hàm

Định lí: Mọi hàm số f x( ) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K

4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

Nguyên hàm của hàm số sơ cấp Nguyên hàm của hàm số hợp (u=u x( ) )

Trang 2

II Phương pháp tính nguyên hàm

1 Phương pháp đổi biến số

Định lí 1: Nếu f u( )du=F u( )+Cu=u x( ) là hàm số có đạo hàm liên tục thì

- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp biến đổi trực tiếp

- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

- Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần

C - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ ĐA THỨC, PHÂN THỨC Câu 1. Nguyên hàm của hàm số ( ) 3

3ln

3 2

3 2

3ln

3ln

22

3 3

3 2

22

32

3 2

F x x x C

Trang 3

Câu 5. Nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 2 2 32

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁ C

Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 2x

C ∫sin 2 dx x=cos 2x C+ D ∫sin 2 dx x= −cos 2x C+

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) cos 3

2

x

f x x= − +C

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ, LÔGARIT

Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x =e xex

Trang 4

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm số 2x

f x x= e − +C

d2

f x x= e − +C

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨ C

Câu 16. Nguyên hàm của hàm số ( ) 1

Trang 5

Câu 20. Tìm nguyên hàm của hàm số 3

2d

3 2

x e

2

x e

f x x= +C

3

2d

3

x e

A F x( )=sinx+xcosx C+ B F x( )=xsinx−cosx C+

C F x( )=sinxxcosx C+ D F x( )=xsinx+cosx C+

Trang 6

Câu 28. Tính F x( )=∫xsin cos dx x x Chọn kết quả đúng:

( )

3

x x

A F x( )= −xtanx+ln | cos |x +C B F x( )= −xcotx+ln | cos |x + C

C F x( )=xtanx+ln | cos |x +C D F x( )= −xcotx−ln | cos |x +C

Câu 31. Tính F x( )=∫x2cos dx x Chọn kết quả đúng

Câu 33. Hàm số F x( )=xsinx+cosx+2017 là một nguyên hàm của hàm số nào?

A f x( )= −xsinx B f x( )=xsinx C f x( )= −xcosx D f x( )=xcosx

( )d g( )

dd

f x x

f x x

Trang 7

Câu 39. Hàm số F x( )=7 sinx−cosx+ là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? 1

A f x( )= −sinx−7 cosx B f x( )= −sinx+7 cosx

C f x( )=sinx−7 cosx D f x( )=sinx+7 cosx

Trang 8

VẬN DỤNG THẤP

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ ĐA THỨC, PHÂN THỨ C

Câu 47. Nguyên hàm của hàm số

3

1

x y x

2

3 6 ln 12

x+ + B 1ln

x C x

++ D 1ln

x C

x+ +

Câu 50. Kết quả tính

1d

++ B 1ln 3

3

x

C x

−+ C 1ln

x C

x+ + D 1ln

x C

a x a

++

A x = −1 3 B x =1 C x = −1 D x =0

Trang 9

Câu 55. Nếu F x( )là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁ C

Câu 58. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=cos2x.sinx

A

3

cos( )d

Trang 10

Câu 63. Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=sin3x.cos 3x+cos3x.sin 3x

Trang 11

Câu 71. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1

e

f x e

=+

A F x( )=e x+ln(e x+1)+C B F x( )=e x−ln(e x+1)+C

F x =ee +C

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨ C

Câu 73. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1

1

f x

x

=+

Trang 12

PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN Câu 78. Tính ( ) 1 1

Trang 13

Câu 87. Kết quả của ∫sin d3x x bằng

A

3

co s

cos3

cos d

x e x x

x x

44

x C

x + x+ C 3

ln x + +1 C D

3 4

x C

Trang 14

x C

13

(5 9 )117

x C

+ C

13

(5 9 )13

x C

+ D

13

(5 9 )9

x C

x x x

++

2 3

6x 5x

C

x x

++

x

Trang 15

Câu 104. Tính 2

( 1) d

x x x

−+

C

−+ C .2 22

Câu 110. Hàm số F x( )=ln sinx−cosx là một nguyên hàm của hàm số

Trang 16

VẬN DỤNG CAO NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ ĐA THỨC, PHÂN THỨC Câu 112. Kết quả tính

3 2

5 2

x x

x x

nào sau đây đúng?

A F x( ) là hàm số lẻ

B F x( )là hàm số chẵn

C Hàm số F x( ) tuần hoàn với chu kì là 2π

D Hàm số F x( ) không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ

Trang 17

Câu 120. Một nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) sin 22

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 122. Một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

cos( )sin

4

x

f x x=− +C

Câu 125. Tìm nguyên hàm của hàm số: ( 4 4 )

( ) cos 2 sin cos

Trang 18

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ, LÔGARIT Câu 128. Hàm số F x( )=ln sinx+cosx là một nguyên hàm của hàm số

x e x x

NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ CHỨA CĂN THỨC

Câu 134. Biết hàm số F x( )= −x 1 2− x+2017 là một nguyên hàm của hàm số ( )

2x( )

Trang 19

Câu 137. Biết hàm số F x( )=(mx+n) 2x− là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 1

20

Câu 145. Tính (2∫ x+1) sin dx x=a xcosx b+ cosx+csinx C+ Giá trị của biểu thức a b+ +c bằng

f x

x

=+ và có đồ thị đi qua điểm (0;1)A Chọn kết quả đúng

A ( )

1

x e

f x

x

+

Trang 20

Câu 149. Một nguyên hàm ( )F x của hàm số ( 2 )

x

f x

x

= thỏa mãn F( )π =2017 Khi đó F x( ) là hàm số nào dưới đây?

A F x( )=xtanx−ln | cos | 2018x + B F x( )=xtanx+ln | cos | 2017x +

C F x( )=xtanx+ln | cos | 2016x + D F x( )=xtanx−ln | cos | 2017x +

Câu 151. Tính F x( )=∫x(1 sin 2 )d+ x x=Ax2+Bxcos 2x+Csin 2x+D Giá trị của biểu thức A+B+C bằng

A F x( )= −cosx+tanx+ −1 2 B F x( )=cosx+tanx+ 2 1−

C F x( )= −cosx+tanx+ 2 1− D F x( )= −cosx+tanx

Câu 154. Một nguyên hàm F x( )của hàm số ( ) 2 sin 5 3

Trang 22

II –HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Chọn C

s

an

o2

2c

Trang 23

dx F xf x , CALC ngẫu nhiên tại một

số điểm x0 thuộc tập xác định, kết quả xấp xỉ bằng 0 chọn

Trang 25

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần với u=x v;d =sin 2 dx x

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng hoặc sử dụng máy tính: Nhập

Phương pháp tự luận: Tính '( )F x có kết quả trùng với đáp án chọn

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng định nghĩa F x′( )= f x( )⇔F x′( )− f x( )= 0

Trang 27

sin x.cos 3x+cos x.sin 3x dx

Trang 29

t t t

t x

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

+ - +

+ -

Trang 30

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

2( 1)

3 x −2

+

5 2

4( 1)

15 x −

2

8( 1)

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

2

1

1 x+ qua dv)

Trang 31

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

Trang 33

x x

Ta có '( ) (sin cos ) ' cos sin

Trang 35

ππ

Trang 36

( 2 )

3

2 d2

3 d2

31

t t t

t x

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

u và đạo hàm của u dv và nguyên hàm của v

2

2

23

Trang 37

Câu 141 Chọn D

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

(1 ) (1 )( ) (1 ) d

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

Kết quả ( )F x =∫(2x+1) sin dx x= −2 cosx x−cosx+2 sinx+C nên a+ + = −b c 1

Câu 146 Chọn D

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần vớiu=ln(x+1),dv=xdx

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp từng phần

Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng

1( ) ( 3 ) ln

x x

F x = x + x x− −

Trang 38

1(x +1)( 1) x

x+ e

(Chuyển (x+1)e x qua dv)

11

x

−+

e

−(nhận (x+1)e x từ u )

e

−Kết quả ( ) 2 d

f x

x

=+

cos sin 1 (sin 1)(sin 1) sin 1

Ngày đăng: 19/12/2017, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w